Bài tập trắc nghiệm Tán sắc ánh sáng và Giao thoa ánh sáng chọn lọc - Pdf 13

Tán sắc ánh sáng
Câu 1: Một sóng điện từ đơn sắc có tần số 60 GHz thì có bước sóng trong chân
không là
A. 5mm. B. 5cm C. 500

. D. 50

.
Câu 2: Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong môi trường vật chất chiết suất n
= 1,6 là 600nm. Bước sóng của nó trong nước chiết suất n’ = 4/3 là
A. 459nm. B. 500nm. C. 720nm. D. 760nm.
Câu 3: Một ánh sáng đơn sắc có tần số dao động là 5.10
13
Hz, khi truyền trong một
môi trường có bước sóng là 600nm. Tốc độ ánh sáng trong môi trường đó bằng
A. 3.10
8
m/s. B. 3.10
7
m/s. C. 3.10
6
m/s. D. 3.10
5
m/s.
Câu 4: Một cái bể sâu 1,5m chứa đầy nước. Một tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt
nước bể dưới góc tới i, có tani = 4/3. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ
và ánh sáng tím lần lượt là n
đ
= 1,328 và n
t
= 1,343. Bề rộng của quang phổ do tia

bên của lăng kính, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang. Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác
của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 1,5m. Chiết suất của lăng kính
đối với tia đỏ là n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
t
= 1,54. Độ rộng của quang phổ
liên tục trên màn quan sát bằng
A. 7,0mm. B. 8,4mm. C. 6,5mm. D. 9,3mm.
Câu 8: Chiếu một tia sáng trắng tới vuông góc với mặt bên của một lăng kính có
góc chiết quang A = 4
0
. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng
tím lần lượt là n
đ
= 1,643 và n
t
= 1,685. Góc giữa các tia ló màu đỏ và màu tím là
A. 1,66rad. B. 2,93.10
3
rad. C. 2,93.10
-3
rad. D.
3,92.10
-3
rad.
Câu 9: Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 8
0
. Chiết suất của thuỷ tinh

Câu 11: Một thấu kính hội tụ có hai mặt cầu, bán kính cùng bằng 20cm. Chiết suất
của thấu kính đối với tia tím là 1,69 và đối với tia đỏ là 1,60, đặt thấu kính trong
không khí. Độ biến thiên độ tụ của thấu kính đối tia đỏ và tia tím là
A. 46,1dp. B. 64,1dp. C. 0,46dp. D. 0,9dp.
Câu 12: Một thấu kính thuỷ tinh, có hai mặt cầu lồi giống nhau, bán kính mỗi mặt
bằng 20cm. Chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ là n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là
n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím
bằng bao nhiêu ?
A. 1,60cm. B. 1,49cm. C. 1,25cm. D. 2,45cm.
Câu 13: Một nguồn sáng S phát ra hai bức xạ
m4,0
1
µ=λ

m6,0
2
µ=λ
, tới trục
chính của một thấu kính. Biết chiết suất của thuỷ tinh làm thấu kính thay đổi theo
bước sóng của ánh sáng theo quy luật:
2
0096,0
55,1n
λ
+=
(

trường trong suốt càng nhỏ.
Câu 16: Gọi n
c
, n
l
, n
L
, n
v
lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm,
lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?
A. n
c
> n
l
> n
L
> n
v
. B. n
c
< n
l
< n
L
< n
v
. C. n
c
> n

tím.
D. Trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng, chùm ánh sáng màu tím bị lệch nhiều
nhất.
Câu 20: Hãy chọn câu đúng. Một ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nước
trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng
A. có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc. B. có nhiều màu
dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
C. có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc. D. không có
màu dù chiếu thế nào.
Câu 21: Hãy chọn câu đúng. Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này
sang một môi trường khác thì
A. tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi. B. bước sóng không đổi,
nhưng tần số thay đổi.
C. cả tần số và bước sóng đều không đổi. D. cả tần số và bước
sóng đều thay đổi.
Câu 22: Hiện tượng tán sắc ánh sáng, trong thí nghiệm I của Niu-tơn, xảy ra do
ánh sáng trắng là một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau, và do
A. lăng kíng làm bằng thuỷ tinh. B. lăng kính có
góc chiết quang quá lớn.
C. lăng kính không đặt ở độ lệch cực tiểu.
D. chiết suất của mọi chất - trong đó có thuỷ tinh - phụ thuộc bước sóng của
ánh sáng.
Câu 23: Gọi D
đ
, f
đ
, D
t
, f
t

C. Tốc độ ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường
càng lớn.
D. Ứng với ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của
môi trường ánh sáng truyền qua.
Câu 36:(07) Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm
tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó
chùm tia khúc xạ
A. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
B. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc
khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc
khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
Câu 27:(08) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc ?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh
sáng đỏ.
C. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất
của môi trường đó đối với ánh sáng tím.
Câu 28:(09) Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và
lam từ không khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Câu 29: Cho một lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm
tia sáng hẹp gồm ba ánh sáng đơn sắc: da cam, lục, chàm, theo phương vuông góc
mặt bên thứ nhất thì tia lục ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu
chùm tia sáng hẹp gồm bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, vàng, tím vào lăng kính

Câu 3: Một lăng kính có góc chiết quang A = 30
0
và có chiết suất n = 1,62 đối với
màu lục. Chiếu một chùm tia sáng trắng song song, hẹp tới mặt bên dưới góc tới i
= 45
0
. Biết chiết suất của lăng kính đối với tia sáng màu vàng là n
v
= 1,52. Góc lệch
của tia sáng màu vàng so với tia sáng màu lục là:
A. 4,28
0
C. 2
0
A. 3
0
D. 7,72
0
Câu 4: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp đến lăng kính thuỷ tinh có tiết diện
thẳng là tam giác đều trong điều kiện tia sáng màu lục có góc lệch cực tiểu là 40
0
.
Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng tím là 1,554
a, Tính chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng màu lục
b, Mô tả chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính
ĐS:a, n
L
= 1,532 b, chùm ló ra khỏi lăng kính tạo thành quang phổ liên tục
Câu 5: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0

Câu 1: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng
cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3 mm.
Cho biết a = 1,5 mm, D = 3m.
a) Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A. λ = 0,5.10
-7
m. B.
λ = 500 nm
. C.

λ = µ
6
2.10 m
.
D. λ = 0,2.10
-6
m.
b) Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 8 cùng phía vân trung tâm là:
A. 0,5mm. B. 4.10
-2
m. C. 5.10
-3
m.
D. 4.10
-3
m.
c) Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11 mm là:
A. 9. B. 10. C. 11.
D. 12.
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa Young có khoảng vân giao thoa là i, khoảng

m. Xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm 5,4mm; điểm
N ở bên trái và cách vân trung tâm 9mm. Từ điểm M đến N có bao nhiêu vân
sáng?
A. 8. B. 9. C. 7. D. 10.
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa Young đối với ánh sáng đơn sắc, người ta đo
được khoảng vân là 1,12mm. Xét hai điểm M và N trên màn, cùng ở một phía với
vân trung tâm O có OM = 0,57. 10
4
µm và ON = 1,29 10
4
µm. Số vân sáng trong
đoạn MN là:
A. 6. B. 5. C. 7. D. 8.
Câu 9: Trong thí nghiệm Young, cho a=0,35 mm, D=1m,
0,7 m
λ µ
=
. M và N là
hai điểm trên màn với MN=10mm và tại M, N là hai vân sáng. Số vân sáng quan
sát được từ M đến N là
A. 8. B. 6. C. 7.
D. 5.
Câu 10: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S
1,
S
2
cách
nhau một đoạn a = 0,5mm, hai khe cách màn ảnh một khoảng D = 2m. Ánh sáng
đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng
0,5 m

2
đến màn;
λ
là bước sóng của ánh sáng đơn
sắc. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 3 (xét hai vân này ở hai bên đối
với vân sáng chính giữa) bằng:
A.
( )
λ
5 / 2D a
. B.
( )
λ
7 / 2D a
. C.
( )
λ
9 / 2D a
. D.
( )
λ
11 / 2D a
.
Bài 15 Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cách hai khe đến màn là D
1

khi dời màn sao cho màn cách hai khe 1 khoảng D
2
thì khi này vân tối thứ n-1
trùng với vân sáng thứ n của hệ ban đầu. Xác định tỉ số D

của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:
A. 2
m
µ
B. 3
m
µ
C. 3,75
m
µ
D. 1,5
m
µ
Câu 17. Trong thí nghiệm Yâng, tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 5. Dịch
chuyển màn 30cm thì tại M trở thành vân tối thứ 7. Khoảng cách từ hai khe đến
màn trước khi dịch chuyển là:
A. 1,0m B. 1,3m C. 1,8m D. 2,3
m
Câu 18. Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng vân i=1,12mm. Xét hai
điểm M, N cùng phía với vân trung tâm O cách O lần lượt 5,7mm và 12,9mm.
Trên đoạn MN có số vân sáng là
A. 7 B. 8 C. 6 D. 5
Câu 19 Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, trong đó a = 0,35mm; D = 1m; λ =
700nm. M, N là hai điểm trên màn với MN = 10mm và tại M, N là hai vân sáng.
Số vân sáng quan sát được từ M đến N là:
A.4 B.5 C. 6 D. 7
Câu 20. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa
hai khe sáng là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng
ánh sáng là 0,6
m

, khoảng vân
đo được là 0,2mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng
λ

>
λ
thì tại vị
trí vân sáng bậc 3 của bức xạ
λ
có 1 vân sáng của bức xạ
λ

. Bức xạ
λ

có giá trị
nào dưới đây?
A. 0,48 µm B.0,52 µm C. 0,58 µm D. 0,60 µm
Câu 24 Trong thí nghiệm Young, khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
0
=
0,580µm thì quan sát được 13 vân sáng trên miền giao thoa L, hai mép của miền
giao thoa đều là vân sáng, Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ thì quan sát
được 11 vân sáng, với hai đầu mép miền giao thoa là 2 vân tối. Bước sóng λ nhận
giá trị nào sau đây
A. 0,632µm B. 0,685µm C. 0,696µm D. 0,754µm
Câu 25. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện trong
không khí, 2 khe S
1

là 3,8mm. Bỏ thấu
kính và chiếu vào hai khe ánh sáng có bước sóng 656nnm. Tính khoảng vân i trên
màn.
A. 0,207mm B. 0,414mm C.0,621mm D. 0,828mm
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có
bước sóng
λ
người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì
khoảng vân là 1mm. Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần
lượt là
D D+∆
hoặc
D D− ∆
thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là
2i

.i

Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là
3D D
+ ∆
thì khoảng vân
trên màn là:
A. 3 mm. B. 2,5 mm. C. 2 mm. D. 4 mm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status