Môn tin học văn phòng Phục vụ thi tuyển cán bộ công chức - Pdf 13

Hớng dẫn ôn tập
Môn tin học văn phòng
(Phục vụ thi tuyển cán bộ công chức)
lời nói đầu
Để thực hiện và triển khai tốt việc thi tuyển công chức năm 2011 theo đúng
qui định của Trung ơng, Sở Nội vụ tổ chức soạn thảo tài liệu hớng dẫn ôn thi
môn Tin học phục vụ cho các đối tợng có nhu cầu thi tuyển.
Hình thức thi tuyển: Thi trắc nghiệm khách quan, thời gian 30 phút, chung
cho tất cả các đối tợng dự thi.
Để các đối tợng dự thi đợc thuận lợi, trong kì thi này môn Tin học chỉ tập
trung vào tin học văn phòng, với 2 nội dung chính là:
1. Phần mềm soạn thảo văn bản MS-Word.
2. Phần mềm bảng tính MS-Excel.
Các nội dung hớng dẫn ôn sau đây đợc thể hiện dới dạng câu hỏi trắc
nghiệm, có tính bao quát toàn bộ chơng trình tin học văn phòng, tập trung vào
các kỹ năng thực hành ứng dụng mà công chức cần nắm đợc. Các thí sinh cần
chọn 1 trong các phơng án trả lời đợc nêu ra, nếu chọn sai sẽ không đợc tính
điểm.
Tài liệu này đợc soạn theo cuốn Tin học văn phòng- Tác giả Thạc Bình C-
ờng (chủ biên), NXB Giáo dục ấn hành.
Microsoft Word
1. Có các cách nào khởi động MS-Word:
a) Nhấn chuột vào nút StartProgramsMicrosoft Word.
b) Nhấn đúp biểu tợng Microsoft Word trên màn hình.
c) Cả hai cách trên đều đúng
d) Cả hai cách trên đều không đúng
2. Đang soạn thảo văn bản bằng WinWord, muốn thoát, ta có thể:
a. Nhấn Ctrl + F4 b. Nhấn Alt + F4
c. Nhấn Esc d. Các câu A, B, C đều đúng
1
3. Nhấn nút nào sau đây để tạo một văn bản mới ?

b) gõ phím a ba lần tạo đợc chữ â
c) gõ phím a và sau đó gõ phím s hai lần tạo đợc chữ as
d) giữ phím SHIFT gõ phím a tạo đợc chữ A
10. Tìm câu sai:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl-X để thay thế cho chức năng Cut
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl-V để thay thế cho chức năng Paste
c) Nhấn tổ hợp phím Ctrl-C để thay thế cho chức năng Copy
d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl-O thay cho việc nhắp chọn nút Undo trên thanh
công cụ.
11. Nhắp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:
a) chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.
b) chọn 1 dòng văn bản.
c) xoá 1 dòng văn bản.
d) xoá toàn bộ văn bản.
12. Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word
a) cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.
b) cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản.
c) cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]
d) cho phép thực hiện cả ba điều trên
13. Với chức năng của MS-Word, bạn không thể thực hiện đợc việc:
a) vẽ bảng biểu trong văn bản
b) chèn ảnh vào trang văn bản
c) sao chép 1 đoạn văn bản và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn
văn bản mà không phải nhập lại
d) kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt.
14. Để chuyển đổi qua lại giữa các tài liệu đang soạn trong WinWord, ta có thể
dùng:
a) Menu Windows, Switch to
b) Menu Windows, Task List
c) Menu Windows, List

20. Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn
a) Format/paragraph/line spacing
b) Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó
c) Cả hai cách A và B đều đúng
d) Cả 2 cách A và B đều sai
21. MS Word hỗ trợ sao lu văn bản đang soạn thành các định dạng nào
a) *.doc,*.txt và *.exe
b) *.doc, *.htm và *.zip
c) *.doc, *.dot, *.htm, *.txt
d) *.doc, *.avi, *.mpeg và *.dat
22. Để có thể đánh đợc chỉ số dới, ví dụ đánh H
2
O, bạn cần:
a) Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl = )
b) Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Shift =)
c) Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Alt =)
d) Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Alt shift =)
23. Bạn đã bôi đen một dòng chữ và bạn muốn dòng chữ này đợc đậm lên. Bạn
nhấn tổ hợp phím nào để thực hiện điều này
a) Ctrl + B
b) Ctrl + C
c) Ctrl + A
d) Ctrl + K
24. Để một đoạn văn bản đợc canh trái, thụt đầu dòng 1cm và cách đoạn bên dới
6pt ta dùng menu Format, Paragraph với các khai báo sau:
a. Special First Line 1cm, Spacing After 6pt, Alignment Left
b. Special Hanging 1cm, Spacing After 6pt, Alignment Left
c. Spacing First Line 1cm, Spacing After 6pt, Alignment Left
d. Special First Line 1cm, Spacing After 6pt, Alignment Justified
25. Để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể:

a) Nhấn Format, chọn Bullets and Numbering
b) Nhấn Tools, chọn Borders and Shading
c) Nhấn Format, chọn Theme
d) Nhấn Format, chọn Borders and Shading
31. Để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, bạn sẽ
a) Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó
b) Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó
c) Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng
d) Cả hai cách A và B đều đợc
32. Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ
a) Nhấn đúp chuột vào ô đó
b) Nhấn chuột 3 lần vào ô đó
c) Nhấn chuột ở vị trí góc trái dới ô đó
d) Nhấn chuột ở bên trên ô đó
33. Sau khi nhập nội dung vào các ô cho bảng, chúng ta có thể:
a) sao chép nội dung từ ô này sang ô khác
b) cắt và dán nội dung từ cột này sang cột khác
c) cắt và dán nội dung từ dòng này sang dòng khác
d) làm đợc cả 3 thao tác nói trên
34. Muốn gộp (tiếng Anh là Merge) hai ô thành một ô theo chiều dọc thì
a) chọn các ô, sau đó nhắp phải chuột vào ô đã chọn làm xuất hiện hộp
lệnh.
b) chọn các ô, sau đó nhắp vào Table, Merge Cells
c) chọn các ô, sau đó nhắp nút Merge Cells.
d) cả 3 cách trên đều cho ra kết quả theo yêu cầu.
35. Để ghép dữ liệu nhiều ô trong bảng thành một ô, ta đánh dấu các ô đó và
dùng menu:
a) Table, Split Cells
b) Table, Sum Cells
c) Table , Merge Cells

a. Ctrl+C b. Ctrl+E
c. Ctrl+L d. Ctrl+R
41. Chức năng Format, DropCap dùng để thể hiện:
a. Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản
b. Chữ hoa đầu từ cho toàn bộ đoạn văn bản
c. Làm to ký tự đầu tiên của đoạn.
d. Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn
42. Trong WinWord muốn kẻ đờng thẳng cho thật thẳng thì phải đè phím gì trớc
khi kéo chuột:
a. SHIFT b. CTRL + SHIFT
c. CTRL + ALT d. TAB
43. Để chèn một tập tin trên đĩa vào văn bản đang soạn thảo tại vị trí con trỏ, ta
sử dụng:
a. Insert, File b. Insert, Object
c. Insert , Field d. Insert, Symbol
44. Trong WinWord sau khi định dạng in nghiêng cho 1 khối , muốn xóa định
dạng của khối đó dùng lệnh hay tổ hợp phím gì?
a. CTRL + I
b. CTRL + SpaceBar
c. Click Normal sau khi dùng lệnh Format Font
d. Các câu trên đều đúng
45. Muốn xem lại trang văn bản trớc khi in, ta dùng:
a) Ctrl + Shift + P
b) Menu View, Page
c) Menu File, Print Preview
d) Menu View, Full Screen
46. Để tăng khoảng cách đoạn chứa con trỏ với đoạn văn dới nó, ta dùng menu:
a) Format, Spacing Before
b) Format, Paragraph, Spacing After
c) Format, Spacing After

2. Để thực hiện công việc ghi lu nội dung của bảng tính vào máy tính, bạn hãy
cho biết tổ hợp phím tắt nào dới đây đáp ứng đợc điều này ?
a) Tổ hợp phím Ctrl + O
b) Tổ hợp phím Ctrl + A
c) Tổ hợp phím Shift + S
d) Tổ hợp phím Ctrl + S
3. Tổ hợp phím nào dới đây thực hiện việc tạo mới một bảng tính?
a) Tổ hợp phím Shift + Ctrl + N
b) Tổ hợp phím Ctrl + N
c) Tổ hợp phím Ctrl + A
d) Tổ hợp phím Ctrl + O
4. Để đóng (tắt) bảng tính (workbook) đang mở, bạn hãy cho biết cách nào trong
các cách dới đây không đáp ứng đợc điều này ?
a) Vào thực đơn File, chọn Close
b) Vào thực đơn File, chọn Exit
c) Vào thực đơn File, chọn Quit
d) Nhấn chuột vào biểu tợng đóng (x) ở góc phải trên của cửa sổ
5. Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có
cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:
a) nhắp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE.
b) nhắp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE AS
c) nhắp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn EDIT.
d) nhắp chọn thực đơn lệnh EDIT và chọn RENAME.
6. Trong MS Excel, muốn nhờ chơng trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, bạn chọn
mục nào trong số các mục sau
a) Vào thực đơn Help, chọn Microsoft Excel Help
b) Vào thực đơn Help, chọn About Microsoft Excel
c) Vào thực đơn Tools, chọn Help
d) Vào thực đơn Edit, chọn Guide
7. Để lựa chọn các vùng không liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng

Display
12. Trong Excel, để sao chép một Sheet ta vào
a. Edit, chọn Delete Sheet b. File, chọn Copy Sheet
c. Edit, chọn Move or Copy Sheet d. Ba câu trên đều sai
13. Trong Excel, để xoá một hàng và dồn dữ liệu hàng dới lên, ta chọn hàng cần
xóa và lệnh sau:
a. Edit, Clear , All b. Edit, Delete
c. Edit, Delete , Shift Cell Up d. Ba câu trên đều đúng
14. Trong Excel, để chèn một cột ta thực hiện:
a. Vào menu Insert, chọn Row b. Vào menu Edit, chọn Fill
c. Vào menu Column, chọn Insert d. Tất cả đều sai
15. Khi đang nhập liệu trong Excel, phím tắt nào sau đây sẽ giúp bạn xuống một
dòng ngay trong cùng một ô:
a) Enter
b) Ctrl + Enter
c) Shift + Enter
d) Alt + Enter
16. Để chuyển con trỏ trong bảng tính từ ô bất kì về ô A1, ta thực hiện thao tác
nào sau đây:
a) ấn phím Ctrl +
b) ấn phím Home
c) ấn phím Ctrl + Home
d) ấn phím Page Up
17. Để chọn đồng thời các ô không liền kề nhau, bạn ấn phím nào rồi bấm chuột
a) Ctrl
b) Shift
c) Ctrl + Shift
d) Alt + Shift
18. Để xoá một cột và dịch cột bên phải sang, bạn thực hiện thao tác nào sau đây:
a) Chọn cột cần xoá rồi bấm phím Delete

d) Cả ba địa chỉ trên đều đúng
24. Địa chỉ B$3 là địa chỉ
a) Tơng đối
b) Tuyệt đối
c) Hỗn hợp
d) Biểu diễn sai
25. Trong Excel, bạn có thể cho dòng chữ trong một ô hiển thị theo kiểu gì ?
a) Theo chiều nằm ngang
b) Theo chiều thẳng đứng
c) Theo chiều nghiêng
d) Cả 3 kiểu trên
26. Bạn đã nhập số 15 vào ô C6. Bạn nhấn vào nút nào để có thể ô C6 có giá trị là
$15
a) Vào thực đơn Format - Cells - Number Scientific
b) Vào thực đơn Format - Cells - Alignment Accounting
c) Chọn ô C6 rồi nhấn chuột vào nút trên thanh công cụ
d) Cả ba cách trên đều đúng
27. Công thức nào dới đây là đúng ?
a) =SUM(A1);SUM(A7)
b) =SUM(A1):SUM(A7)
c) =SUM(A1-A7)
d) =SUM(A1:A7)
28. Hàm Rank(Value, Range) cho giá trị là:
a) Giá trị căn bậc Range của giá trị Value
b) Đếm các ô trong vùng Range thoả mãn tiêu chuẩn Value
c) Thứ hạng của giá trị Value so với giá trị có trong Range
d) Làm tròn giá trị Value với sô chữ số thập phân là Range
29. Muốn tính trung bình của hàng hay cột, bạn sử dụng hàm nào trong số các
hàm dới đây?
a) Hàm SUM(TOTAL)/TOTAL()

b) =VLOOKUP(C3,$B$11:$C$14,1,2)
c) =VLOOKUP(C3,$B$11:$C$14,2,0)
d) =VLOOKUP(C3,B11:C14,2,1)
35. Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", bạn bôi đen toàn bộ
vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ gì trong số các công cụ sau
a) Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"
b) Vào menu Data, chọn Validation
c) Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"
d) Vào menu Data, chọn Filter Autofilter
36. Sau khi thực hiện lệnh sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần, thứ tự sắp xếp nào
sau đây là đúng ?
a) A010 - A100 - A011
b) A010 - A011 - A100
c) A100 - A010 - A011
d) A011 - A010 - A100
37. MS-Excel hỗ trợ bạn vẽ những kiểu biểu đồ gì?
a) Column, Bar, Pie, Line
b) XY, Radar
c) B&W Column
d) Tất cả các kiểu biểu đồ trên
38. Để thực hiện việc cố định dòng tiêu đề, cột tiêu đề khi cuộn màn hình, ta
chọn vùng nào trong các vùng sau:
A. Vùng 1
B. Vùng 2
C. Vùng 3
D. Vùng 4
39. Để cố định dòng tiêu đề 1 và cột tiêu đề 1 khi cuộn màn hình nh hình minh
họa, ta đặt con trỏ tại ô nào dới đây:
A. Ô A1
B. Ô B2

dụng chức năng Subtotals nh hình minh họa. Trong hộp Use function, hàm đợc
sử dụng là:
a) Sum
b) Count
c) Average
d) Product
45. Để thực hiện định dạng đờng viền cho bảng dữ liệu, chọn bảng dữ liệu đó,
nhấn chuột vào thực đơn lệnh Format Cells. Trong hộp thoại Format Cells,
chọn thẻ
a) Alignment
b) Font
c) Border
d) Pattern
46. Để đếm số SV xếp loại Đạt và Không Đạt nh hình minh họa, ta sử dụng
hàm COUNTIF tại ô F14 sau đó sao chép công thức sang ô F15. Biểu diễn
hàm COUNTIF nào dới đây đáp ứng đợc yêu cầu trên:
a) COUNTIF($G$2:$G$10,E14)
b) COUNTIF(G2:G10,E14)
c) COUNTIF(G2:G10,"Đạt");
d) COUNTIF($G$2:$G$10,"Không Đạt")
47. A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào D1 công thức:
=IF(C1>0;sum(A1:B1);0)
Cho biết kết quả trong ô D1:
a. 40 b. 6
c. 0 d. 9
48. Giả sử ô A1 có giá trị 7,263 và ô A2 có giá trị 5,326. Công thức
=ROUND(A1;2)-INT(A2) cho kết quả:
a. 1,901 b. 2,26
c. 2 d. 2,2
49. Trong Excel, để sao chép giá trị trong ô A3 vào ô A9, thì tại ô A9 ta điền

d) Vµo thùc ®¬n Insert – Font
§¸p ¸n
Microsoft Word
1.c 2.b 3.b 4.b 5.c 6.d 7.a 8.d 9.b 10.d
11.b 12.d 13.d 14.d 15.c 16.c 17.c 18.a 19.c 20.c
21.c 22.a 23.a 24.c 25.d 26.c 27.c 28.b 29.c 30.d
31.b 32.c 33.d 34.d 35.c 36.d 37.a 38.d 39.c 40.b
41.c 42.a 43.a 44.d 45.c 46.b 47.b 48.b 49.a 50.b
Microsoft Excel
1.a 2.d 3.b 4.c 5.b 6.a 7.d 8.a 9. a 10.b
11.a 12.c 13.b 14.d 15.d 16.c 17.a 18.b 19.b 20.b
21.d 22.d 23.b 24.c 25.d 26.b 27.d 28.c 29.d 30.b
31.b 32.d 33.c 34.c 35.d 36.b 37.d 38.d 39.b 40.d
41.a 42.b 43.b 44.c 45.c 46.a 47.a 48.b 49.d 50.a
51.a 52.d 53.d 54.c 55.c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status