TỔNG HỢP ĐỀ THI TUYỂN SINH THẠC SĨ ĐẠI HỌC CẦN THƠ (2007–2014) MÔN ĐẠI SỐ - Pdf 13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA SƯ PHẠM
BỘ MÔN SƯ PHẠM TOÁN HỌC
TỔNG HỢP
ĐỀ THI TUYỂN SINH THẠC SĨ
ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Giai đoạn 2007 – 2014
Môn Đại số
Biên soạn L
A
T
E
X
Mai Mẫn Tiệp
Email

Homepage
maimantiep.wordpress.com
Lưu hành nội bộ
Cần Thơ,2014
TỔNG HỢP ĐỀ THI TUYỂN SINH THẠC SĨ
ĐẠI HỌC CẦN THƠ (2007–2014)
MÔN ĐẠI SỐ
L
A
T
E
X by Mai Mẫn Tiệp

Ngày 13 tháng 5 năm 2014
Lưu ý

là một trường con của trường số thực R.
Câu 2 Trong lí thuyết nhóm có định lí sau đây: “Với mọi số tự nhiên n = 4, A
n

nhóm đơn”. (Nhắc lại rằng nhóm đơn là nhóm không có nhóm con chuẩn tắc nào
khác {e} và chính nó.)
Hãy sử dụng định lí nói trên để chứng minh rằng, với n = 4, nhóm đối xứng S
n
chỉ có 3 nhóm con chuẩn tắc là {e}, A
n
và S
n
.
Câu 3 Cho A là nhóm xylic cấp m và B là nhóm xylic cấp n. Chứng minh rằng tích
trực tiếp A ×B là nhóm xylic khi và chỉ khi m và n là những số nguyên tố cùng nhau.
Câu 4 Với a là một số thực và n là một số tự nhiên bất kì, hãy tính

a 1
0 a

n
.
Câu 5 Hãy tìm điều kiện đối với các số thực a,b,c sao cho ma trận sau đây chéo hóa
được
A =


1 a b
0 2 c
0 0 2

,

0 0
0 1

.
—————HẾT—————
3
2 Đại số, không rõ năm, đề số 02
Câu 1 Chứng minh rằng nếu f : (Q,+) →(Z,+) là một đồng cấu nhóm aben thì f =0.
Từ đó suy ra (Q,+) không phải là nhóm xyclic.
Câu 2 Cho G là nhóm và H là một nhóm con của G. Nếu H =G thì ta nói H là một
nhóm con thực sự của G. Chứng minh rằng G không thể là hợp của hai nhóm con
thực sự của nó.
Câu 3 Xét vành số nguyên Z và giả sử m,n ∈Z làhai số nguyêntố cùng nhau.Chứng
minh rằng
a) nZ ∩mZ =mnZ,
b) nZ +mZ =Z.
Câu 4 Phân tích đa thức sau thành tích những nhân tử bất khả qui
a) X
6
−8 trên trường Q các số hữu tỉ.
b) X
3
+2X +1 trên trường Z
3
.
Câu 5 Xét vành số nguyên Z. Giả sử m là một số nguyên dương và m không phải là
số chính phương. Đặt
R =


và T =

(0;−2;0;−3),(1; 0;1;0)

.
Hãy tìm một cơ sở và số chiều của không gian con S ∩T .
Câu 7 Cho ma trận
A =





1 2 2 1
3 2 3 2
−1 −3 0 4
0 4 −1 −3





.
Hãy tìm không gian nghiệm của hệ phương trình AX =0.
Câu 8 Với những giá trị nào của a,b,c,d,e, f ma trận dưới đây chéo hóa được trên
R?




−1,
trong đó n là số nguyên dương. Xác định n để f (x) | g (x).
Câu 4 Trong không gian R
4
cho các véctơ
u
1
=(1;2; 3;4), u
2
=(2;1; 5;4), u
3
=(1;4; 3;8).
Gọi W là không gian con của R
4
sinh bởi u
1
,u
2
,u
3
.
a) Chứng minh B =(u
1
,u
2
,u
3
) là một cơ sở của W .
b) Xác định tham số m để vectơ u =(−1;1;2;m) thuộc W . Với giá trị m đó, hãy tìm
[u]



.
a) Tìm giá trị riêng và xác định cơ sở, số chiều của các không gian riêng của A.
b) Chứng minh A chéo hóađược và tìm một ma trận P khả nghịch saocho P
−1
AP
là ma trận chéo. Tính A
20
.
—————HẾT—————
5
4 Đại số, năm 2010, đợt 1, đề số 02
Câu 1 Cho G là một nhóm cyclic cấp n. Chứng minh rằng với mỗi ước số dương m
của n tồn tại duy nhất một nhóm con H của G có cấp m. Kết quả trên còn đúng khi
G không cyclic hay không? Tại sao?
Câu 2 Trong vành R =M(2, R), xét I =

a 0
b 0

: a,b ∈R

.
a) Chứng minh I là một vành con của R.
b) I cólàmột ideal của R không? I cólàmột ideal phải hay idealtráicủaR không?
Câu 3 Xác định các số tự nhiên n sao cho đa thức f (x) = x
2n
+x
n+1

2
là hai cơ sở của R
3
và tìm
ma trận chuyển cơ sở từ B
1
sang B
2
.
Câu 5 Cho f là toán tử tuyến tính trên R
3
thỏa
[f ]
B
=


4 1 3
16 10 15
12 −7 −11


,
trong đó B =(u
1
,u
2
,u
3
) là cơ sở của R

Câu 2 .
a) Xét vành Z
n
các số nguyên đồng dư modulo n. Tìm điều kiện của k ∈N để ánh
xạ f : Z
n
→Z
n
định bởi f (x) =kx là một đồng cấu vành.
b) Mô tả tất cả các tự đồng cấu của vành Z
p
với p nguyên tố.
Câu 3 Cho đa thức với hệ số nguyên
f (x) = x
6
+7x
5
+10x
4
−35x
3
−120x
2
−108x −16.
a) Viết khai triển Taylor của f (x) tại x
0
=−2.
b) Phân tích f (x) thành tích các đa thức bất khả qui trên Q.
Câu 4 Trong không gian R
4

,u
3
) là một cơ sở của W .
b) Chứng minh B
2
=(v
1
, v
2
, v
3
) là một cơ sở của W . Tìm ma trận chuyển cơ sở từ
B
1
sang B
2
.
Câu 5 Trong không gian R
3
cho các vectơ
u
1
=(1;1; 2), u
2
=(0;1; 1), u
3
=(0;1; 2),
v
1
=(2;9; −3), v

2
,u
3
) là cơ
sở của R
3
với
u
1
=(1;−1; 1), u
2
=(0;1; 1), u
3
=(1;1; 4).
Tìm một cơ sở C của R
3
sao cho [f ]
C
là một ma trận chéo và xác định ma trận
chéo đó.
—————HẾT—————
7
6 Đại số, năm 2012, đợt 1, đề số 03
A. Phần Đại số tuyến tính
Câu 1 Trong không gian vectơ M(2,2), không gian vectơ các ma trận vuông cấp 2
trên R, cho
E =

M =


1 0
1 2

, v
2
=

0 1
1 0

là cơ sở của H, tìm v ∈E ∩H sao cho
[v]
B
=

2
0

.
Câu 2 Cho B
0
={1, x, x
2
} là cơ sở chính tắc của P
2
( x) và phép biến đổi tuyến tính
T : P
2
( x) →P
2


.
c) Chứng minh rằng phép biến đổi tuyến tính T là chéo hóa được, từ đó tìm cho
P
2
( x) một cơ sở C để ma trận của T đối với cơ sở C là ma trận chéo.
d) Áp dụng kết quả tìm được ở câu c) để tính T
4
(2 +x).
B. Phần Đại số đại cương
Câu 3 Cho X là một nhóm nhân. Giả sử tồn tại ba số nguyên liên tiếp k,k +1,k +2
sao cho với các phần tử a,b bất kì của X ta luôn có
( ab)
k
=a
k
.b
k
, (ab)
k+1
=a
k+1
.b
k+1
và (ab)
k+2
=a
k+2
.b
k+2

H =Sp

1 +x,1+x
2

.
a) Chứng minh rằng E ∩H là không gian con của P
2
( x).
b) Tìm một cơ sở của E ∩H.
Câu 2 Cho ánh xạ T : P
1
( x) →P
1
( x), T
(
a.1 +b.x
)
=(4a +3b).1 −(2a +3b).x;
a) Chứng minh rằng T là phép biến đổi tuyến tính.
b) Chứng minh T chéo hóa được.
c) Trong P
1
( x) tìm cơ sở B sao cho
[
T
]
B
là ma trận chéo.
d) Biết p =(α +β).1 −(2α +β ).x,

a +b

2
|
a,b ∈Q

và Q(

7) =

a +b

7
|
a,b ∈Q

.
a) Chứng minh rằng Q(

2) và Q(

7) là các trường con của R.
b) Chứng minh rằng Q(

2) và Q(

7) không đẳng cấu.
Câu 5 Chứng minh rằng đa thức sau bất khả quy trong Q[x]
f (x) =3x
4

3
, tìm cơ sở và số
chiều của các không gian E ∩F , E +F .
Câu 2 Cho ánh xạ f : P
2
( x) →P
2
( x), f

a1 +bx +cx
2

=(a +2c)1 +bx +(2a +c)x
2
.
a) Chứng minh rằng f là ánh xạ tuyến tính và tìm Ker(f ), Im(f ).
b) Chứng tỏ f là chéo hóa được, từ đó tìm cho P
2
( x) một cơ sở B sao cho [f ]
B

ma trận chéo và viết ra ma trận chéo này.
c) Giả sử p =1 +x +5x
2
, tìm f
k
( p), k =2,3,.
B. Phần Đại số đại cương
Câu 3 Cho X ,Y là các nhóm nhân và X là một nhóm hữu hạn. Cho f : X →Y là một
đồng cấu nhóm. Chứng minh rằng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status