giáo án lớp 3 tuần 25 - Pdf 13

Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
Ngày tháng 3 năm 2011
Nhận xét của tổ chuyên môn




Ngày tháng 3 năm 2011
Nhận xét của ban giám hiệu





Tuần 25
Ngày lập 1/ 3 / 2012
Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2011
Tiiết 1:Chào Cờ
Tiết 2-3 : tập đọc - kể chuyện
Hội vật.
Tiết 1
I. Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung bài: cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng
xứng đáng của đô vật già giàu kinh nghiệm
- Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý cho trớc .
- Giáo dục HS luôn rèn luyện sức khoẻ.
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: bảng phụ ghi câu luyện đọc - Câu hỏi gợi ý kể chuyện.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:

- GV nhận xét, chốt: cuộc thi tài hấp dẫn giữa
hai đô vật
- 2 HS đọc, HS khác đọc lại.
- Đọc cá nhân, nhóm 2.
- Đại diện 3 tổ đọc. HS nhận xét.
- Cả bài.
- Đọc thầm từng đoạn, trả lời cá nhân.
- Đại diện cặp báo cáo. HS nhận xét.
- HS nhắc lại.
- 2 HS nêu
- HS nhắc lại
Tiết 2
I. Mục tiêu:
- HS nhận biết cách đọc diễn cảm và biết cách đọc diễn cảm.
- Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý cho trớc .
- Giáo dục HS luôn rèn luyện sức khoẻ.
II. Nội dung
* Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 2.
- GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm.
- GV nhận xét, đánh giá.
* Kể chuyện
- Gọi HS đ-c yêu cầu, gợi ý.
- Tổ chức cho HS kể từng đoạn theo cặp.
- GV nhận xét, đánh giá
- HS đọc diễn cảm, HS khác đọc
đúng.
- Thi đọc trớc lớp. HS nhận xét, đánh
giá
- 2 HS.

+ Bài 2: hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian
- GV cho HS quan sát đồng hồ điện tử.
- GV hớng dẫn cả lớp làm 1 câu.
- Cho HS làm tơng tự phần còn lại.
- GV lu ý cách xem giờ các buổi trong ngày.
+ Bài 3: Trả lời câu hỏi:
- Hớng dẫn làm lần lợt từng câu.
- Gọi HS chữa bài.
- Yêu cầu HS giải thích cụ thể.
- Đọc yêu cầu
- HS quan sát SGK.
- HS theo dõi.
- HS khá, giỏi.
- HS làm tiếp các phần còn lại.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- HS quan sát đồng hồ.
- HS theo dõi cách làm.
- HS tự làm bài. HS nhận xét.
- 1 HS nêu yêu cầu.
- HS theo dõi cách làm.
- HS làm theo cặp đôi.
3. Củng cố, dặn dò: GV cho HS lên quay đồng hồ chỉ 2 giờ 14 phút, 4 giờ 25 phút.
________________________________________
Tiết 5: Tự nhiên xã hội
Bài 49 : Động vật
I . Mục tiêu :
- Học sinh biết nêu đợc những điểm giống nhau và khác nhau của một số con vật .
- Nhận ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên .
- Vẽ và tô màu con vật a thích.
Năm học : 2011 - 2012

2HS thực hiện yêu cầu.
- HS quan sát các hình vẽ SGK /
94,95, tranh ảnh về các con vật
đã su tầm đợc.
Đại diện các nhóm trình bày.
- Học sinh lấy giấy bút vẽ con vật
mà mình thích .
- Từng học sinh dán bài của mình
vẽ, giới thiệu bức tranh của mình
________________________________________
Tiết 6: tiếng việt(tăng)
Luyện viết: Bài 23
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách viết chữ hoa: , N, C, H, M, , K, T,G, ấ, X, V,, viết đợc
: theo cỡ chữ 1 li.
- Biết viết chữ đều, đẹp, theo khổ thơ lục bát.
- GD ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
I. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
- GV: Mẫu chữ , phấn màu. * Hớng dẫn viết chữ hoa.
Năm học : 2011 - 2012
4
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Bài cũ: - HS viết bảng lớp: N, V, B, T, R,
2. Bài mới: a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
* Hớng dẫn viết chữ hoa.
- Yêu cầu tìm chữ hoa có trong bài.
- GV cho HS viết bảng con chữ : N, C, H, M, , K, T,G,

ngày hội rừng xanh thật đáng yêu, sinh động.
- Giáo dục HS yêu quý các con vật.
I. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ - Ghi câu luyện đọc.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ: 3 HS đọc: Hội đua voi ở Tây Nguyên.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
* Luyện đọc
- GV đọc mẫu
Năm học : 2011 - 2012
5
Nh õn,Ch , H , Ch ớ Minh, Kinh,
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
- Đọc câu lần 1, 2
- Đọc từ: ( phần mục tiêu)
- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ: ( bảng phụ)
"Chim gõ kiến nổi mõ/
Gà rừng gọi vòng quanh/
Sáng rồi, / đừng ngủ nữa/
Nào, / đi hội rừng xanh!//"
- Đọc đoạn: trong nhóm, trớc lớp
+ giảng từ ở cuối bài.
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
* Tìm hiểu bài
- GV gợi ý trả lời các câu hỏi trong SGK
Câu 2: thảo luận cặp

I. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ - Chép bài tập 2
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Bài cũ: GV đọc, HS viết bảng con: sung sớng, xôn xao, xào xạc
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
Năm học : 2011 - 2012
6
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
* Hớng dẫn viết chính tả
- GV đọc bài chính tả.
- Hớng dẫn tìm hiểu nội dung: Tìm những từ ngữ
cho thấy thế vật bế tắc của Quăm Đen?
- Nhận xét hiện tợng chính tả: số câu? trình bày
đoạn văn.
- Hớng dẫn viết chữ khó: Quắm Đem, Cản Ngũ,
giục giã, sới
* Viết chính tả
- GV đọc lần 2,3,4, giúp HS yếu.
* Chấm, chữa, bài:
- Chấm 10 bài ,nhận xét, chữa lỗi.
* Làm bài tập.
-Bài 2a: Tìm các từ có tr / ch
- Tổ chức cho HS làm việc cá nhân
- Tổ chức nhận xét, chữa bài. Chốt từ đúng: chăm
chỉ, trăng trắng, chong chóng
- Yêu cầu một số HS luyện đọc.
- 2 HS đọc lại.

Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
3. Củng cố, dặn dò: Củng cố các bớc giải của dạng toán, chuẩn bị bài trang129.
Tiết 5: tập viết
Ôn chữ hoa: S
I. Mục tiêu:
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa S(1 dòng); C, T ( 1 dòng) viết đúng tên riêng
Sầm Sơn( 1 dòng) và câu ứng dụng: Cụn Sn bờn taibằng chữ cỡ nhỏ.
Năm học : 2011 - 2012
* Hớng dẫn cách giải bài toán 1.( bài toán
đơn)
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?
- Hớng dẫn lựa chọn phép tính.
- Hớng dẫn lựa chọn lời giải.
- GV nhấn mạnh cách tìm.
* Hớng dẫn giải bài toán 2:( bài toán hợp)
- Hớng dẫn tóm tắt.
- Hớng dẫn cách giải.
- Có mấy bớc giải ?
+ GV: Bớc 1 tìm giá trị của 1 phần (thực hiện
chia).
- Bớc 2: Tìm giá trị của nhiều phần (phép
nhân).
- Chốt các bớc giải( nh trên)
* Thực hành:
+ Bài 1:
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?
- Yêu cầu tóm tắt
- Bài toán có mấy bớc giải ?.
- Bớc 1 làm gì ?
- Làm thế nào để tìm số thuốc ở 1 vỉ ?

6 x 3 = 18 (viên).
- 1 HS làm bảng , lớp nháp. HS nhận xét
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi.
- HS giải vở, 1 HS lên chữa trên bảng.
- HS nhận xét .
- 2 HS nêu.
- HS xếp và kiểm tra nhau.
8
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
- Giáo dục yêu thiên nhiên
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: bảng con, mẫu chữ hoa S, phấn màu. - Hớng dẫn viết chữ hoa.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Bài cũ: - HS viết bảng lớp: P, Phan Giang
2. Bài mới: a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
* Hớng dẫn viết chữ hoa.
- Yêu cầu tìm chữ hoa có trong bài.
- Treo mẫu chữ hoa S . Gọi HS nêu cấu tạo.
- GV viết mẫu( phấn màu), nêu cách viết.
- Hớng dẫn viết trên bảng con : GV, giúp HS nhận xét
viết đúng.
* Hớng dẫn viết từ, câu ứng dụng
+Từ:
- Giới thiệu từ: tên một bãi biển đẹp ở Thanh Hoá
- Hớng dẫn luyện viết ở bảng con. Lu ý cách nối các
con chữ.
+ Câu: Cụn Sn bờn tai.Giới thiệu câu.
- Gợi ý HS nêu nội dung: ca ngợi cảmh đẹp yên tĩnh,

Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
I. Mục tiêu:
- Củng cố cách thực hiện phép nhân, phép chia các dạng đã học.
- Rèn kỹ năng tính toán, cách đặt tính cho HS phép nhân, phép chia.
- Vận dụng làm các bài tập
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: một số bài toán. - Nội dung
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Bài cũ:
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
+ Bài 1: Tính.
2138 1719 2684 2 2714 3
x 2 x 5
- Yêu cầu tự làm. Giúp HS yếu.
- GV nhận xét, lu ý cách làm.
+ Bài 2: Đặt tính rồi tính
1204 : 4 4224 : 7 1009 x 6 2569 x 7
- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân.
- GV nhận xét, chốt cách làm.
+ Bài 3: Giải toán
"Cạnh của hình vuông là 1248 cm. Tính chu
vi hình vuông đó
- ? Nêu cách tính chu vi hình vuông
- Yêu cầu làm bài vào vở.
- GV chấm, nhận xét.
- Củng cố tính chu vi hình vuông.
+ Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:

Nhân hoá. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Vì sao?
I. Mục tiêu:
-Tiếp tục học về nhân hoá, nhận ra hiện tợng nhân hoá, nêu đợc cảm nhận bớc đầu về
cái hay của những hình ảnh nhân hoá.
- Ôn luyện về câu hỏi Vì sao?
- Rèn HS nói và viết đúng câu và nên sử dụng cách nhân hoá.
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - Bảng phụ - Chép bài tập 1, chép 3 câu của bài 3.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ: Tìm sự vật đợc nhân hoá trong câu văn sau: " Ve sầu đã trình bày xong bản
nhạc giao hởng " Mùa hạ"
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
+ Bài 1:
- GV treo bảng phụ ghi đoạn thơ.
- Yêu cầu HS làm theo nhóm đôi.
- GVnhận xét, bổ sung giá trị của hình
ảnh nhân hoá
+ Bài 2: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi
Vì sao?
- Nhấn mạnh yêu cầu, gợi ý cho HS cách
làm bài.
- Cho HS thực hiện theo nhóm bàn.
- GV nhận xét, chốt ý nghĩa của câu hỏi
Vì sao?
+ Bài 3: Trả lời câu hỏi
- GV hớng dẫn làm phần a.
Lu ý cho HS trả lời đầy đủ cả hai vế câu

1 HS kể truyện : Hội vật.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
* Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Đọc câu lần 1, 2.
- Đọc từ: vang lừng, man - gát, nổi lên, lầm

- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ: ( bảng phụ)
"Trông họ rất bình tĩnh / vì họ thờng là những
ngời phi ngựa giỏi nhất.//"
+ giảng: trờng đua, chiêng, man - gát
- Đọc đoạn: trong nhóm, trớc lớp
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
* Tìm hiểu bài
- GV gợi ý trả lời các câu hỏi trong SGK
Câu 1 bổ sung: Trờng đua voi có đặc điểm
gì ?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, bổ sung, chốt : Qua hội đua
voi, cho thấy nét độc đáo trong sinh hoạt của
đồng bài Tây Nguyên, sự thú vị và bổ ích của
hội đua voi.
- Mở rộng một số lễ hội khác
* Luyện đọc lại
- GV hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2.
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV nhận xét, đánh giá.

- Nêu một số điểm giống nhau và khác nhau
của một số con vật.
- Nhận xét, đánh giá.
2. Các hoạt động
Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
Bớc 2: Làm việc theo cả lớp
+ Kết luận : Côn trùng (sâu bọ) là những động
vật không xơng sống. Chúng có 6 chân và chân
phân thành các đốt. Phần lớn các loài côn
trùng đều có cánh.
* Hoạt động 2: Làm việc với những côn trùng
thật và các tranh ảnh côn trùng đã su tầm đợc
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
Bớc 2: Làm việc cả lớp
+ GVkết luận về cách diệt các côn trùng có
hại
3. Củng cố,dặn dò
- Nêu một số côn trùng có hại và cách diệt ?
- Côn trùng nào có lợi cho con ngời ?
- 2HS thực hiện yêu cầu.
- Các nhóm quan sát hình vẽ trong
SGK / 96-97 theo các câu hỏi gợi ý
của GV
- Đại diện các nhóm lên trình bày,
mỗi nhóm giới thiệu về một con
vật .
- Các nhóm phân loại những côn
trùng thật hoặc các loại côn trùng
trong tranh,ảnh.

- GV nhận xét, chốt dạng toán.
+ Bài 4: (Trang 129)
- Hớng dẫn phân tích bài toán.
? Muốn tính chu vi hình chữ nhật phải
biết gì?
? Phải tìm gì trớc?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- GV chấm, nhận xét. Củng cố tính chu vi
hình chữ nhật
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- 1 HS. HS khác nhìn tóm tắt nêu bài toán
- 1 HS lên chữa, dới làm nháp, nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- HS theo dõi, 1 HS chữa, dới làm vở.
2550 : 6 = 425 (viên).
425 x 7 = 2975 (viên).
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- 2 HS. HS nhắc lại.
- HS làm tơng tự cách làm bài 1
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- Chiều dài, chiều rộng
- Chiều rộng = chiều dài - 8m
- HS làm, 1 em làm bảng. HS nhận xét.
- 1 HS nêu lại quy tắc.
3. Củng cố, dặn dò. - Nêu các bớc giải bài toán rút về đơn vị.
_____________________________________
Chiều thứ t đ/ c Đào dạy
_____________________________________
Ngày lập: 2/ 3/ 2012
Thứ năm ngày 8 tháng 3 năm 2012

Bài toán cho biết gì?
Nêu các bớc giải bài toán này?
-Bài 3: ( Trang 129) GV cho HS xá định yêu cầu đề
bài
Mỗi giờ ngời đó đi đợc mấy ki- lô- mét?
Vậy 2 giờ đi đợc mấy ki- lô- mét?
Ngời đó đi đợc 20 km hết mấy giờ?
-Bài 4: ( Trang 129) GV cho HS đọc và xác định
yêu cầu
- Cho HS làm bảng con
3. Củng cố dặn dò:
+Nêu các bớc giải bài toán có liên quan rút
về đơn vị
+ Nhận xét tiết học.
- Mua 3 quả trứng nh thế hết bao
nhiêu tiền
- Tìm số tiền một quả trứng
- Làm bài cá nhân vào vở nháp.
Bài giải
Một quả trứng hết số tiền là:
4500 : 5 = 900 ( đồng)
Mua ba quả trứng nh thế hết số
tiền là:
900 x 3 = 2700 ( đồng)
Đáp số: 2700 đồng
- Mỗi giờ đi đợc 4 km
- HS nêu cách làm
- HS nêu cách làm, tự làm bài vào
vở nháp -> chữa bài.
- HS lập phép tính ra bảng con

- Nhận xét hiện tợng chính tả: số câu, cách trình
bày đoạn văn,
- Hớng dẫn viết chữ khó: chiêng trống, nổi lên,
lầm lì, man - gát
* Viết chính tả
- GV đọc lần 2 , 3, 4.
* Chấm, chữa, bài:
- Chấm 10 bài , nhận xét, chữa lỗi.
* Làm bài tập.
-Bài 2a: Điền tr / ch ( bảng phụ)
- Tổ chức cho HS làm việc cá nhân
- Tổ chức nhận xét, chữa bài. Chốt từ đúng:
trông, chớp trắng, trên.
- Gọi một số HS luyện đọc.
- 2 HS đọc .
- Trả lời cá nhân.
- 1 HS nêu.
- 3 HS viết trên bảng lớp, lớp viết
bảng con.
- HS nghe, viết, soát lỗi.
- Chú ý.
- 1 HS đọc đầu bài
- Lớp viết bảng con. (từ cần điền)
- 2 HS chữa bài trên (bảng phụ)
- HS luyện đọc.
- HS làm thêm phần b.
3. Củng cố, dặn dò. Điền tr hay ch : ồng cây ; ồng bát.
Tiết 3+ 4 GV chuyên dạy
__________________________________________
Chiều thứ năm GV chuyên dạy

gian nào ?
- GV gọi HS khác nhận xét.
- Trớc cổng đình có treo gì có băng chữ gì ?
- GV bổ sung: thời gian diễn ra các lễ
hội truyền thống.
- Mọi ngời đến xem chơi đu thế nào, họ
ăn mặc ra sao ?
- Cây đu đợc làm bằng gì, có cao không ?
- Tả hành động, t thế ngời chơi đu.
- Gọi HS nói thành đoạn văn.
+ Hớng dẫn tả quang cảnh bức ảnh đua
thuyền:
- Tơng tự bức ảnh trên.
- Gọi HS lần lợt trả lời từng câu hỏi.
- GV cùng HS nhận xét.
- Gọi HS nói thành đoạn văn.
- GV nhận xét, cho điểm.
+ GV giới thiệu thêm một vài tranh ảnh
nói về các lễ hội khác của nớc ta.
- Yêu cầu HS tả theo hớng dẫn trên.
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi.
- Chơi đu quay và đua thuyền.
- HS quan sát tranh SGK.
- 1 HS nêu.
- 1 số HS trả lời
- Băng chữ đỏ: Chúc mừng năm mới cùng lá
cờ ngũ sắc.
- Mọi ngời đến xem đu quay rất đông, họ
đứng hen nhau, ngời nào cũng ăn mặc rất
đẹp.

nay học mà GV chuẩn bị.
- Nêu mầu sắc và chữ ghi mệnh giá, số ghi
trên mặt tờ giấy bạc.
* Thực hành:
+ Bài 1: Trong mỗi chú lợn có bao nhiêu
tiền
- Gọi HS lần lợt nêu trong SGK.
- GV hỏi HS vì sao biết ?
- GV nhận xét kết luận đúng sai.
+ Bài 2: Phải lấy tờ bạc nào
- Cho HS tự làm và nêu trớc lớp.
- Có thể có nhiều cách.
+ Bài 3: Trả lời câu hỏi
- GV cho HS làm việc cá nhân.
- Gọi HS trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét kết luận đúng sai.
- 2 HS kể HS khác bổ sung.
- HS quan sát.
- HS thay nhau nêu.
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- 1 số HS nêu.
- HS giải thích bằng phép cộng.
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- HS nêu cách lấy tiền trớc lớp, nhận xét.
- 3 HS.
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- HS làm việc trong SGK.
- HS trả lời.
3. Củng cố, dặn dò. : Có những lợi giấy bạc mệnh giá bao nhiêu?
___________________________________________

thuốc ra sao? Cô đã làm gì với bông hoa ấy?
Cuối cùng bệnh của mẹ cô bé thế nào?
KL: Câu chuyện ca ngợi tấm lòng hiếu thảo của cô bé.
2. Phơng hớng tuần tới:
- Tiếp tục ổn định nề nếp, tích cực học tập, rèn chữ viết đẹp.
- Thực hiện tốt an toàn giao thông.
_____________________________________________
Chiều thứ sáu đ/ c Đào dạy
Năm học : 2011 - 2012
19


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status