GIẢI CHI TIẾT đề thi đại học môn hóa học 2014 hay nhất - Pdf 13



Trường THPT Lấp Vò 2- Lớp 12a1 Trường THPT Lấp Vò 2- Lớp 12a1

GV: Nguyễn Đại Luân -ĐT: 0987626093. - Email: BỘ GD & ĐT
GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2009
Môn thi : HOÁ, khối A - Mã đề : 825

* Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137; Pb = 207.

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,5M và Na
NO
3
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.
n
H+

Tổng số mol OH
-
=3n
Fe3+
+2n
Cu2+
+n
OH-
=0,06+0,06+0,24=0,36 mol
Số mol NaOH=0,36 lít=360 ml
Đáp án C
Câu 2 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch NaOH,
thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 18,00. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05.
HCOOC

2
.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
. D. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
H
2
S không phản ứng với FeCl
2

Đáp án D
Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li
thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
Tính khử Fe>Cu(I), Zn>Fe(II), Fe>C(III), Fe>Sn(IV)
Fe bị ăn mòn I, III, IV
Đáp án C
Câu 5: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H
2
đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H
2
O và 7,84 lít khí CO
2

4
; Ba và NaHCO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
GV: Nguyễn Đại Luân -ĐT: 0987626093. - Email:

Chỉ tạo ra một dung dịch là:
Đáp án C
Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối
lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A. 0,1 mol C
2
H
4
và 0,2 mol C
2
H
2
. B. 0,1 mol C
3
H
6
và 0,2 mol C
3
H
4
.
C. 0,2 mol C
2

COOCH
3
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
. D. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC

. B. C
5
H
9
O
4
N. C. C
4
H
8
O
4
N
2
. D. C
5
H
11
O
2
N.
Đặt công thức là
(NH
2
)
x
R(COOH)
y
Ta có phương trình
22y-36,5x=7,5 Nghiệm duy nhất thoả mãn x=1, y=2 chọn B

2

x 2x x
Zn(OH)
2
+2OH
-
→[Zn(OH)
-
4
]
x-0,11 2x-0,22
Tổng số mol OH
-
=0,28=2x+2x-0,22 suy ra x=0,125
m=0,125.161=20,125(g)
Đáp án A
Câu 11: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. etilen. B. xiclopropan. C. xiclohexan D. stiren.
Xiclo hexan không làm mất màu nước brom ở đk thường
Đáp án C
Câu 12: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al
2
O
3
nung nóng đến khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam.
m
O

5
OH và CH
2
=CH-CH
2
-OH.
C. CH
3
OH và C
3
H
7
OH. D. C
2
H
5
OH và CH
3
OH.
n
CO2
=n
H2O
=0,4 nên có một ancol chưa no
Công thức ancol là C
n
H
2n+1
OH
Ete : (C

3
.
Dãy Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO tác dụng được với HCl loãng
Đáp án B
Câu 15: Cho phương trình hóa học: Fe
3
O
4
+ HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của
HNO
3

A. 46x – 18y. B. 45x – 18y. C. 13x – 9y. D. 23x – 9y.

B. CH
3
-COONa, HCOONa và CH
3
-CH=CH-COONa.
C. HCOONa, CHC-COONa và CH
3
-CH
2
-COONa.
D. CH
2
=CH-COONa, CH
3
-CH
2
-COONa và HCOONa.
C
10
H
14
O
6

Tổng k=4 = 3pi(COO)+1pi ở gốc nên chọn phương án B hoặc D
B CH
3
CH=CHCOONa có đồng phân hình học nên chọn D
Đáp án D
Câu 17: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO

4
(OH)
2
và C
3
H
6
(OH)
2
. B. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH.
C. C
2
H
4
(OH)
2
và C
4
H
8
(OH)
2

4
phản ứng = số mol H
2
=0,1(mol)
Khối lượng dung dịch H
2
SO
4
=ơ[ (0,1.98).100]:10=98(g)
Khối lượng dung dịch sau phản ứng =98+3,68-0,1.2=101,48(g)
Đáp án A
Câu 20: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl
2
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl
đặc, chất tạo ra lượng khí Cl
2
nhiều nhất là
A. KMnO
4
. B. K


Đáp án B
Câu 21: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 54
gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H
2
dư (xúc tác Ni, t
0
) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H
2
.
Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A. C
n
H
2n-1
CHO (n  2). B. C
n
H
2n-3
CHO (n  2).
GV: Nguyễn Đại Luân -ĐT: 0987626093. - Email:

C. C
n
H
2n
2N
+5
+8e→N
2
O 2N
+5
+10e→N
2
Tổng số mol e nhận=0,54(mol)
0,24 0,03 0,3 0,03
Số mol Al=0,46(mol)
Al→Al
3+
+3e
0,46 1,38 > 0,54(số mol e nhận ) chứng tỏ phản ứng còn tạo NH
4
NO
3
N
+5
+ 8e → NH
4
NO
3

(1,38-0,54) 0,105
Tổng khối lượng muối = 0,46.n
Al(NO3)3

y
là N
2
O duy nhất
2N
+5
+ 8e → N
2
O M→M
n+
+ne
0,336 0,042 Khi đó M=3,024: (0,336:n) M=9n (n=3, M=27) Chọn Al
Đáp án B
Câu 24: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu
tạo của X là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 4.
Theo bảo toàn khối lượng n
HCl
=(15-10):36,5
M
Amin
=10:số mol Axit HCl = 73 (C
4
H
11
N) có tổng 8 đồng phân
Đáp án A
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO
3
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung

.
Dung dịch chứa 2 muối chứng tỏ Fe phản ứng một phần và AgNO
3
hết
Dung dịch chứa Fe(NO
3
)
2
và Zn(NO
3
)
2
Đáp án C
Câu 26: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
Dùng Cu(OH)
2
/OH
-
Đáp án A
Câu 27: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
Số mol Fe=0,12(mol) số mol HNO
3

2
+2Fe(NO
3
)
2

0,03 0,06 m
Cu
=0,03.64=1,92(g)
Đáp án A
GV: Nguyễn Đại Luân -ĐT: 0987626093. - Email:

Câu 28: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng m
C
: m
H
: m
O
= 21:2:4. Hợp chất X có công
thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức
phân tử của X là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
C
x
H
y
O
z
x:y:z=(21:12):2:(4:16)=7:8:1 Công thức C
7

Cu(NO
3
)
2
→2NO
2
+1/2O
2
0,015 0,03
4NO
2
→4HNO
3

0,03 0,03 [H
+
]=0,03:0,3=0,1(M) pH=1
Đáp án D
Câu 31: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A. CH
3
-COO-CH=CH
2
và H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH.

và H
2
N-[CH
2
]
6
-COOH.
Hai monome lần lượt là
CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
và H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH
Đáp án C
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với
dung dịch NaHCO
3
. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. axit acrylic. C. anilin. D. phenol.
X tác dụng được với NaOH và Br
2
, không tác dụng với NaHCO

5
OH, C
2
H
2
, CH
3
COOC
2
H
5
.
C. C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, C
2
H
2
. D. HCOOC
2
H
3
, C
2

A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
Số mol CO
3
2-
=0,15 (mol) ; số mol HCO
3
-
=0,1(mol) ; số mol H
+
=0,2(mol)
H
+
+CO
3
2-
→HCO
3
-
; Tổng số mol HCO
3
-
=0,25 ; H
+
+ HCO
3
-
→ CO
2
+H
2


.
GV: Nguyễn Đại Luân -ĐT: 0987626093. - Email:

m=m
C
+m
H
+m
O
=12.(V:22,4)+a:9+16.(a:18-V:22,4)
Đáp án A
Câu 37: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic,
benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì
nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Dùng HCl nhận ra 6 chất: NH
4
HCO
3
có khí thoát ra ; NaAlO
2
có kết tủa keo sau đó tan ; Phenolat natri có hiện
tượng vẩn đục ; C
2
H
5
OH dung dịch trong suốt ; Phenol phân lớp ; Anilin ban đầu phân lớp sau đó lắc đều tạo
dung dịch trong suốt với HCl dư
Đáp án B

Fe, Cu, Ag
Đáp án B
Câu 40: Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên
tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.
Cấu hình của X là
3d
6
4s
2
chu kỳ 4, nhóm VIIIB
Đáp án A

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)


trong NH
3
tạo ra kết tủa

A. 3. B. 4 C. 2 D. 5
CH=CH, HCHO, HCOOH, CH=C-COOCH
3
, 4 chất này đều tác dụng với AgNO
3
/NH
3

Đáp án B
Câu 42: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
, Cr(NO
3
)
3
, K
2
CO
3
, Al(NO

A. 3,92 lít. B. 1,68 lít C. 2,80 lít D. 4,48 lít
Al + 3/2HCl  AlCl
3
+ 3/2H
2
 Zn + HCl  ZnCl
2
+ H
2

X 3/2x y y
27x+119y=14,6
x=0,1

y=0,1
3/2x+y=0,2

5

pứ : 4Al + 3O
2
 2Al
2
O
3
. Sn + O
2
 SnO
2
0,1  0,1*3/4 0,1  0,1

+2e→Cu
1 1 2 4
Thoả mãn đề ra thì 2,4+2x<1+4 hay x<1,3(mol)
Đáp án D
Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp
X, thu dược 11,2 lit khí CO
2
(ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit
đó là:
A. HCOOH, HOOC-CH
2
-COOH. B. HCOOH, CH
3
COOH.
C. HCOOH, C
2
H
5
COOH D. HCOOH, HOOC-COOH.
0,3 mol axit trung hoà 0,5 mol NaOH thì phải có 1 axit đơn chức và một axit hai chức
n trung bình là 5/3 nên chọn D
Đáp án D
Câu 47: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C
4
H
9
NO
2
. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

2
2NO k
N
2
O
4
(k).
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
A. H < 0, phản ứng thu nhiệt B. H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C. H > 0, phản ứng thu nhiệt D. H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng toả nhiệt tức delta H<O
Đáp án D
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở, cần vừa đủ 17,92 lít khí O
2
(ở đktc). Mặt khác, nếu
cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)
2
thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Giá trị của m và tên
gọi của X tương ứng là
A. 4,9 và propan-1,2-điol B. 9,8 và propan-1,2-điol
C. 4,9 và glixerol. D. 4,9 và propan-1,3-điol
số mol Cu(OH)
2
=1/2số mol X=0,05(mol)
Khối lượng Cu(OH)
2
=4,9(g)
chọn A hoặc C chỉ có A thỏa mãn
Đáp án A

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N
2
và H
2
với nồng độ tương ứng là 0,3 M và 0,7
M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH
3
đạt trạng thái cân bằng ở t
0
C, H
2
chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân
bằng K
C
ở t
0
C của phản ứng có giá trị là
A. 2,500 B. 0,609 C. 0,500 D. 3,125
Câu 52: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46 V. Biết thế điện cực chuẩn
0
/
0,8
Ag Ag
EV


. Thế diện cực chuẩn
2

C. cocain, seduxen, cafein. D. ampixilin, erythromixin, cafein.
Câu 57: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một
hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là
A. CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
. B. HCOOC(CH
3
)=CHCH
3
.
C. HCOOCH
2
CH=CHCH
3
D. HCOOCH=CHCH
2
CH
3
.
Câu 58: Cho dãy chuyển hóa sau:

A. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
CHO. B. CH
3
CH
2
NH
2
, CH
3
CH
2
COOH.
C. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COONH
4
. D. CH


H = 1; He =4, Li =7, Be =9, C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85, Sr = 88, Ag=108; Sn = 119; Cs =133; Ba =
137: Pb = 207.
40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

+
; 0,02 mol SO
4
2-

-
 ClO
4
-
, NO
3
-

+

ClO
4
-
và NO
3
-

2




2Fe
2+
+ Zn
2+
Cu + 2Fe
3+


2Fe
2+
+ Cu
2+

0,1 →0,2 0,1 ← 0,2

Vậy còn dư 0,1 mol Cu m = 0,1*64 = 6,4 (g)

2

2


3

A. 50% B. 36% C. 40% D. 25%
Chọn 1 mol hỗn hợp đầu: a mol N
2
và (1-a) mol H




x = 0,05.

H%(theo N
2
) = 0,05/0,2 = 25 (%)

3
H
8
, C
3
H
7
Cl, C
3
H
8

3
H
9

A. C
3
H
7
Cl B. C

2
O
3

2
SO
4

(VI) Cho SiO
2
. -
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Phản ứng (V) sắt hóa trị cao nhất, phản ứng (VI) tạo H
2
O + SiF
4
hóa trị không đổi nên không là phản ứng OXH – khử.

2
(k) + O
2
(k) 2SO
3

2






-
→ CO
3
2-
+ H
2
O; Ba
2+
+ CO
3
2-
→ BaCO
3
;
0,06

0,06

0,06 Vậy m = 0,06*2*40 = 4,8 (g)
2HCO
3
-
→ CO
3
2-
+ CO
2
+ H
2
O; Ca

5
CH
2
OH B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
CH
2
OH
C. CH
3
OH, C
2
H
5
CH
2
OH D. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
C

3
OH
3
2 1 2
4
2
n n n n
CH OH HCHO Ag
C H OH C H O Ag







0,06 0,05
4 2 0,22 0,01
x y x
x y x
  



  


m
hỗn hợp ancol
= 0,05*32 + 0,01*M

Nước
< n
CO2
nên axit không no.
Axit có 3C có 2TH: CH
2
=CH-COOH → 2H
2
O ; x + y = 0,5 và 4x + 2y = 1,4. Ta có x= 0,2 và y = 0,3 (nhận)
CH≡C-COOH → 1H
2
O ; x + y = 0,5 và 4x + y = 1,4. Ta có x= 0,3 và y = 0,2 (loại n
Y
< n
X
)
Este là CH
2
=CH-COOC
3
H
7
. Với m
CH2=CH-COOC3H7
= 0,2*0,8*114 = 18,24 (g)

+
; 0,003 mol Ca
2+
; 0,006 mol Cl

3
2-
+ H
2
O
2x 0,006 → 0,006
Ca
2+
+ CO
3
2
→ CaCO
3
.
x+0,003 0,006 Chỉ có x = 0,003 thỏa mãn. Vậy a = 0,003*74 = 0,222 (g)

A. H
2

2
B. Cl
2

2
C. H
2

2

2

) và 0,227/28 mol C
2
H
6
.
m
tăng
= m
hỗn hợp đầu
- m
khí thoát ra.
= (0,02*26 + 0,03*2) – 2*0,123/28 – 30*0,227/28 = 0,328 (g)

2
O
3
+ CO (k), (3) Au + O
2
(k), (4) Cu + Cu(NO
3
)
2
(r),
(5) Cu + KNO
3

A. (1), (3), (6) B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5) D. (2), (5), (6)
Chỉ có (1), (2), (4), (5) có phản ứng , Chỉ có (1), (4), (5) kim loại là chất khử.

2

3
.24H
2
O. 
A. (1), (3), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (4)
Phát biểu (4) sai phèn chau có CTPT: K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.




n
Loại A vì Be Không tác dụng với nước, Loại C vì Mg có tinh thể lục phương, loại D vì KL kiềm thổ có sự biến thiên nhiệt độ
không theo qui luật vì chúng có kiểu mạng tinh thể khác nhau.

4


A. 32,20 B. 24,15 C. 17,71 D. 16,10

H
5
OH):


Giải đề thi ĐH-CĐ năm 2010
3 Tài liệu luyện thi Đại học năm 2010 - 2011



A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (3), (4)
Loại (1) vì phenol không tan trong nước, không phản ứng với HCl nên không tan trong dd HCl.

phenylalanin?
A. 3 B. 9 C. 4 D. 6
Để thủy phân tạo ra 3 amino axit khác nhau thì 3 amino axit tạo nên peptit phài khác nhau đó là :
Gli-Ala-Phe, phe-ala-gli, ala-gli-phe, phe-gli-ala, ala-phe-gli, gli-phe-ala



A. C
2
H
6

3
H
8
B. C
3

còn lại
= 250 . Do V
hh
= 100 ml nên
2
50
N
V ml
=>
200 250
2 2,5
100 100
C   
=> loại B,C.
- Nếu là 2 ankan thì:
2 2 2 2 2
300 250 50
C H N Ankan H O CO N
V V V V ml

     


100 ml => Vô lý => D

-aminoaxit

2

C. Enzim amila


26 55 26
13 26 12
X, Y, Z ?

 
 
Đáp án A.
Câu 
2
SO
4
:

A. 3x B. y C. 2x D. 2y
Nếu: H
2
SO
4
+ Fe → FeSO
4
+ H
2
. Loại ( vì x = y). Nếu : 6H
2
SO
4
+ 2Fe → Fe
2
(SO

SO
4
)
Ta có: ne cho = 2.nSO
2
= y mol

2
SO
4


A. 300 gam B. 500 gam C. 400 gam D. 600 gam
Sơ đồ : C
6
H
5
CH(CH
3
)
2

2
3
1,
2,
O
HO



0
thường là NaHCO
3
, Al(OH)
3
, HF, Cl
2
, NH
4
Cl.

u

3
COOH B. CH
3

2
H
5
COOH
C. C
2
H
5

3
H
7
COOH 


 
 
Từ Li đến F (cùng chu kì ) nên bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
Câu 31: Cho 0,15 mol H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2


A. 0,50. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,55.
Giải đề thi ĐH-CĐ năm 2010
4 Tài liệu luyện thi Đại học năm 2010 - 2011
H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
+ HCl

ClH
3
NC

0,45 0,2

0,2 Vậy n
NaOH
= 0,65 (mol)

,
A. natri và magie. B. liti và beri. C. kali và canxi. D. kali và bari.
2
(1 2); 2 2 .
7,1 7,1 7,1
0,5 0,25. . ì 14,2 28,4. à Na ; Mg
0,5
n
M ne M n H e H
n M n V M KL l
MM


     
     


2


2
SO
4
 

SO4
= 8,94 + 4*0,04*35,5 + 0,04*96 = 18,46 (g)
 C
3
H
6

2
dung dich Br

X
NaOH

Y
0
,CuO t

Z
2
,O xt

T
0
3
,,CH OH t xt


c). 
A. propan-1,3- B. propan-1,2-iol. C. propan-2-ol. D. glixerol.
Vì E là este đa chức nên T phải là axit đa chức vậy C

.
+ Loại trừ A vì điện phân tiêu thụ dòng điện. + B sai vì cực âm Zn kim loại Zn bị ăn mòn
-etylpentan-3-
A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. 3-etylpent-1-en.
CH
3
-CH
2
-C(OH) –CH
2
-CH
3

0
24
,170H SO C

CH
3
-CH=C-CH
2
-CH
3
+ H
2
O

CH
3
-CH

]
0
2
( , )H du Ni t

[(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
(X )
0
,NaOH du t

C
17
H
33
COONa (Y)
HCl

C
17
H
33


Chỉ có a = 0 ; n = 3 thỏa mãn , CTPT C
3
H
6
O
2
có 2 CTCT( HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
).
Thử KOH (0,14 mol) phản ứng hết khối lượng muối không thỏa mãn. Nên KOH dư:
C
3
H
6
O
2
+ KOH → RCOOH + R’OH ( R’ là CH
3
hoặc C
2
H
5
OH), x là số mol ese( x < 0,14 ).



A. CO
2
. B. SO
2
. C. N
2
O. D. NO
2
.
Giải đề thi ĐH-CĐ năm 2010
5 Tài liệu luyện thi Đại học năm 2010 - 2011
SO
2
có tính tẩy màu được ứng dụng làm chất tẩy màu trong công nghiệp giấy vải.
Câu 42: 

2
, x mol H
2
O và y mol N
2

A. 8 và 1,0. B. 8 và 1,5. C. 7 và 1,0. D. 7 và 1,5.
Số nhóm –NH
2
= n
HCl
/n

     


x = 2,5 + 4,5 = 7; y = 0,5 + 0,5 = 1,0
t 80%). Oxi hóa 0,1a

NaOH 0,2M. H
A. 80%. B. 10%. C. 90%. D. 20%.
Với 0,1a gam: n
glucozơ
= 0,1(mol); n
NaOH
=0, 144 (mol). C
6
H
12
O
6
→ 2C
2
H
5
OH → 2CH
3
COOH + 2NaOH ( a là H% cần tìm)
0, 1mol → 0,8* 0,2mol → 0,8*a*0,2
0,8*2*a = 0,144

a = 0,9 hay H% = 90(%)


3
+ 3Cl
2
+ 2KCl + 7H
2
O. Tổng n
HCl
= 14
n
HCl
đóng vai trò chất khử là 3Cl
2


6HCl . Vậy k = 6/14 = 3/7.
Câu 46: 
2
CO
3
0,2M và NaHCO
3
0,2M,

2

A. 0,030. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,015.
H
+
+ CO
3

 
A. 10,9. B. 14,3. C. 10,2. D. 9,5.
n
Ag
=0,4 (mol) Pứ:
3 3 2 4 4 3
2 3 2 2R CHO AgNO NH H O R COONH Ag NH NO       

ĐLBTKL: m = m
muối amoni
+ m
Ag
+ m
NH4NO3
– m
H2O
– m
NH3
– m
AgNO3
.
= 17,5 + 43,2 + 0,4*80 - 0,2*18 - 0,6*17 – 0,4*170 = 10,9 (g)


A. axit propanoic. B. axit metanoic. C. axit etanoic. D. axit butanoic.
Axit RCOOH, muối RCOOM: 0,1(R+45) + 0,1(R + M + 44) = 15,8

0,2R + 0,1M = 6,9.
R = 1


.
n
CO2
= n↓= 0,15 (mol). m
Giảm
= m
tủa
- (m
CO2
+ m
H2O
)

m
H2O
= m
tủa
–m
CO2
- m
giảm
= 29,55 – 0,15*44 – 19,35 = 3,6(g).
n
H2O
= 0,2 (mol) > n
CO2


ankan. C
n

PT điện phân: 2NaCl + CuSO
4

dpdd

Na
2
SO
4
+ Cu + Cl
2
. CuSO
4
(dư) + H
2
O
dpdd

Cu + H
2
SO
4
+ 1/2O
2
.
Vậy 2 khí là Cl
2
và O
2
.

-COOH →2 nH
2
O + [-O-CH
2
-CH
2
OOC-C
6
H
4
-CO-]
n
(poli(etylen-terephtalat) hay tơ lapsan)
nNH
2
-(CH
2
)
6
-NH
2
+ nHOOC-(CH
2
)
4
-COOH

2nH
2
O + [-NH-(CH

2
SO
4
+ Cu + Cl
2
. CuSO
4
(dư) + H
2
O
dpdd

Cu + H
2
SO
4
+ 1/2O
2
.
0,12 →0,06 → 0,06 →0,06 lượng Cu còn lại do 0,04 → 0,02
Vậy V khí = (0,06 +0,02)*22,4 = 1,972 (lít)
Câu 53: Cho 0,448 lít khí NH
3


A. 12,37%. B. 87,63%. C. 14,12%. D. 85,88%.
n
NH3
= 0,02 (mol) ; n
CuO

3
-CH
2
-NH-CH
3
. C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH
2
. D. CH
2
=CH-CH
2
-NH
2
.
Khi tác dụng với HNO
2
tạo khí N
2
nên X là amin bậc I. Loại A,B.
Thử với 1 đáp án C. C
3
H
7
NH


h

A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. C
2
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH.
N

H
5
COOH.


2


2
hí O
2

A. 2,016 lít. B. 0,672 lít. C. 1,344 lít. D. 1,008 lít.
3 kim loại với HCl loãng nóng đều bị oxi hóa thành số oxi hóa +2. Còn khi tác dụng O
2
, Zn tạo +2, Cr tạo +3, Sn tạo +4.
- Gọi số mol mỗi kim loại là a (mol) thì:
2
65 52 119
3 .( 71) 8,98 0,02
3
MCl
m a a

    
.
- Bảo toàn (e) cho quá trình tác dụng O
2
:
2

2
-OH. D. CH
3
-CH(OH)-CH
3
.
C
2
H
5
OH → 3 H
2
O nên H
2
O do ancol Y tạo ra là 5 mol

có 10H vậy ancol là C
4
H
10
O, loại C, D.
Do tách nước chỉ tạo 1 anken nên Y là ancol bậc 1 (đấu mạch) . Chọn B.

2
O
4
(k) 2NO
2

0

=3a => B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
MÔN HÓA KHỐI A THÇY Vâ NGäC B×NH
Cho bi
ế
t nguyên t

kh

i c

a các nguyên t

:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:

n

ng k
ế
t thúc, thu d
ượ
c 0,75 m gam ch

t r

n, dung d

ch X và 5,6 lít h

n h

p khí
(
đ
ktc) g

m NO và NO
2
(không có s

n ph

m kh

khác c
* Cách 1:
Th

t

ph

n

ng: Fe ph

n

ng tr
ướ
c, Cu ph

n

ng sau.
Theo bài ta có, 0,7m gam Cu và 0,3m gam Fe. Ta th

y, m
r


.
Theo định luật bảo toàn nguyên tố N:
3 3 2 2
HNO Fe(NO ) (NO, NO )
n = 2n + n
=>
3 2
Fe(NO )
0, 7 0, 25
n 0, 225 mol
2

= =

Fe

Fe(NO
3
)
2

0,225 mol

0,225 mol
=> 0,25m = 0,225.56 => m = 50,4 gam.
=>
Đ
áp án D.
o toàn electron.

3 2
NO + 4H + 3e NO + 2H O
− +
→

4x……3x……… x

3 2 2
NO + 2H + 1e NO + H O
− +
→

2y……y…… … y

=> =>
n
e nhận
= n
e nhường
= 3.0,1 + 0,15 = 0,45 mol
Fe

Fe
2+
+ 2e

ư
). Sau ph

n

ng thu
đượ
c 18 gam k
ế
t t

a và
dung d

ch X. Kh

i l
ượ
ng X so v

i kh

i l
ượ
ng dung d

ch Ca(OH)
2
ban
đầ

n th

y: Axit acrylic (CH
2
=CH−COOH), Vinyl axetat (CH
3
COOCH=CH
2
), Metyl acrylat
(CH
2
=CH−COOCH
3
), Axit oleic (C
17
H
33
COOH)
đề
u có công th

c chung:
2
n 2n 2
C H O
−2 2 2
n 2n 2


=> Kh

i l
ượ
ng ph

n thêm vào:
2 2
H O CO
m + m 0,15.18 0,18.44 10,62 gam
= + = < 18 gam

(ph

n tách ra).
=> Kh

i l
ượ
ng dung d

ch gi

m: 18 – 10,62 = 7,38 gam.
=>
Đ
áp án D.
*
Cách 2

= 0,18.12 + 2x + (0,18 – x)2 = 3,42 gam.
=> x = 0,15 mol
=> Kh

i l
ượ
ng ph

n thêm vào:
2 2
H O CO
m + m 0,15.18 0,18.44 10,62 gam
= + = < 18 gam

(ph

n tách ra)
=> Kh

i l
ượ
ng dung d

ch gi

m: 18 – 10,62 = 7,38 gam.
=>
Đ
áp án D.



n v

a
đủ
V lít dung d

ch KOH 1M. Giá tr

c

a V là
A.
0.48.
B.
0,72.
C.
0,24.
D.
0,96.
2
(NO, NO )
n x + y = 0,25
=

3
HNO
H
n n = 4x +2y = 0,7
+

Đ
áp án B.

Câu 4:
Hòa tan 13,68 gam mu

i MSO
4
vào n
ướ
c
đượ
c dung d

ch X.
Đ
i

n phân X (v

i
đ
i

n c

c tr
ơ
, c
ườ

ng s

mol khí thu
đượ
c

c

hai
đ
i

n c

c là 0,1245
mol. Giá tr

c

a y là
A.
4,788.
B.
1,680.
C.
4,480.
D.
3,920.
Phân tích, hướng dẫn giải:
Sơ đồ bài toán

Trong th

i gian t giây có 0,035 mol O
2
=> 2t giây có 0,035.2 = 0,07 mol O
2
.
T

ng s

mol khí thu
đượ
c

2
đ
i

n c

c là 0,1245 mol => có 0,1245 – 0,07 = 0,0545 mol khí H
2
do s

kh


n
ướ

M 2H
2
O

4H
+
+ O
2
+ 4e
x 2x 0,07 0,28
2H
2
O + 2e

2OH
-
+ H
2

0,109

0,0545

B

o toàn electron: 2x + 0,109 = 0,28 => x = 0,0855 mol M
=> 0,0855(M + 96) = 13,68 => M = 64 (Cu).
*

th

t ph
ươ
ng trình ph

n

ng
Bước 1
: Tìm M
+ Khí thoát ra

anot là O
2

+

t giây có 0,035 mol O
2
=> 2t giây có 0,035.2 = 0,07 mol O
2
.
+ T

ng s

mol khí thoát ra

2
đ
i

2
O

M +
1
2
O
2

+ H
2
SO
4
(1)
0,0855

0,07 – 0,02725 = 0,04275
H
2
O

H
2
+
1
2
O
2
(2)
0,0545 0,02725

Câu 5:
Cho dãy các ch

t: NaOH, Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
. S

ch

t trong dãy có tính ch

t
l
ưỡ
ng tính là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.


A.
Liên k
ế
t c

a nhóm CO v

i nhóm NH gi

a hai
đơ
n v


α
- amino axit
đượ
c g

i là liên k
ế
t peptit.
B.
Th

y phân hoàn toàn protein
đơ
n gi

n thu

Protein có th

t

n t

i

2 d

ng: d

ng hình s

i và d

ng hình c

u:
-
D

ng hình s

i: keratin c

a tóc, móng, s

ng,…hoàn toàn không tan trong n
ướ

(1) Cho dung d

ch NaOH vào dung d

ch Ca(HCO
3
)
2
.
(2) Cho dung d

ch HCl t

i d
ư
vào dung d

ch NaAlO
2
(ho

c Na[Al(OH)
4
]).
(3) S

c khí H
2
S vào dung d


c Na[Al(OH)
4
]).
(6) S

c khí etilen vào dung d

ch KMnO
4
.
Sau khi các ph

n

ng k
ế
t thúc, có bao nhiêu thí nghi

m thu
đượ
c k
ế
t t

a?
A.
3.
B.
5.
C.

2
O
(2)

NH
3
+ AlCl
3
+ H
2
O

Al(OH)
3


+ NH
4
Cl

(3)

CO
2
+ Na[Al(OH)
4
]

Al(OH)
3

Đ
áp án D.

Câu 8:
Dãy g

m các ch

t
đề
u có th

làm m

t tính c

ng t

m th

i c

a n
ướ
c là:
A.
NaOH, Na
3
PO
4

ướ
c c

ng t

m th

i là n
ướ
c c

ng ch

a các ion: Ca
2+
, Mg
2+
,
3
HCO


=> Có th

dùng m

t trong các ch

t sau
để


n h
ơ
n bán kính nguyên t

c

a flo.
B.
Tính axit c

a HF m

nh h
ơ
n tính axit c

a HCl.
C. Độ
âm
đ
i

n c

a brom l

n h
ơ
n

a axit halogenhi
đ
ric t
ă
ng d

n theo th

t

: HF<<HCl < HF < HI.
=>
Đ
áp án B.
Câu 10:
Phèn chua
đượ
c dùng trong ngành công nghi

p thu

c da, công nghi

p gi

y, ch

t c

m màu trong

SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
C.
K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
D.
(NH
4
)
2

2
.12H
2
O
=>
Đ
áp án C.

Câu 11:
S

n ph

m h

u c
ơ
c

a ph

n

ng nào sau
đ
ây
không
dùng
để
ch


i axit a
đ
ipic.

Phân tích, hướng dẫn giải:
- Trùng h

p vinyl xianua (acrilonnitrin): CH
2
=CH−CN

T
ơ
nitron hay t
ơ
olon.
- Trùng ng
ư
ng axit
ε
-aminocaproic: H
2
N(CH
2
)
5
COOH)

T

iamin (H
2
N− (CH
2
)
6
−NH
2
) v

i axit a
đ
ipic (HOOC−(CH
2
)
4
−COOH)

T
ơ
Nilon −6,6.
=>
Đ
áp án C.Câu 12:

Đ
i


m
đ
i 10,75 gam thì ng

ng
đ
i

n phân (gi

thi
ế
t l
ượ
ng n
ướ
c bay h
ơ
i không
đ
áng k

). T

t c

các ch

t tan trong dung d

2
.

Phân tích, hướng dẫn giải:

KCl
7,45
n 0,1 mol
74,5
= =3 2
Cu(NO )
28,2
n 0,15 mol
188
= =2KCl + Cu(NO
3
)
2


Cu + Cl
2

+ 2KNO

)
2
+ 2H
2
O

2Cu + O
2


+ 4HNO
3
(2)
2x 2x x
Kh

i l
ượ
ng dung d

ch gi

m =
1 2

m +

m = 6,75 + 64.2x + 32x = 10,75
=> x = 0,025 mol.
Theo (1), (2): S

Đ
áp án B.

Câu 13
: Chia h

n h

p X g

m K, Al và Fe thành hai ph

n b

ng nhau.
- Cho ph

n m

t vào dung d

ch KOH (d
ư
) thu
đượ
c 0,784 lít khí H
2
(
đ
ktc).

2
(
đ
ktc).
Kh

i l
ượ
ng ( tính theo gam) c

a K, Al, Fe tính trong m

i ph

n h

n h

p X l

n l
ượ
t là :
A.
0,39 ; 0,54 ; 1,40.
B.
0,78; 0,54; 1,12.
C.
0,39; 0,54; 0,56.
D.


0,02 mol H
2

m gam kim lo

i + HCl d
ư


0,025 mol H
2Ở
ph

n 1: dung d

ch KOH d
ư
=> Al và K
đề
u h
ế
t.
2 1 2 2
H (P ) H (P )
n < n
=>

KOH +
1
2
H
2
(1)
a 0,5a
Al + KOH + H
2
O

KAlO
2
+
3
2
H
2
(2)
b 1,5b
- Ph

n 2 + H
2
O d
ư
:
K + H
2
O

m:
0,02 – 0,01 = 0,01 mol
0
Al
d
ư
, c mol
0
Fe
+ H
+


(Al
3+
, Fe
2+
) +
0,56
0,025 mol
22,4
=
H
2
.
Áp d

ng b

o toàn electron: 0,01.3 + 2c = 0,025.2 = 0,05 => c = 0,01 mol.

i dung d

ch NaOH loãng
đ
un
nóng là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
6

Phân tích, hướng dẫn giải:
Các ch

t tác d

ng v

i dung d

ch NaOH loãng,
đ
un nóng g

m: phenylamoni clorua (C
6
Câu 15
: H

p ch

t h

u c
ơ
X ch

a vòng benzen có công th

c phân t

trùng v

i công th

c
đơ
n gi

n nh

t.
Trong X, t



ng s

mol c

a X
đ
ã ph

n

ng. X có bao nhiêu
đồ
ng phân (ch

a vòng
benzen) th

a mãn các tính ch

t trên?
A.
10.
B.
9.
C.
7.
D.
3.
=>

= 1,75 : 2 : 0,5
= 7 : 8 : 2
Vì công th

c phân t

trùng v

i CT
Đ
GN => CTPT (X) C
7
H
8
O
2
.
X ph

n

ng hoàn toàn v

i Na thì thu
đượ
c s

mol khí H
2
b


a 1 −OH ancol và 1 −OH phenol có 3 công th

c c

u t

o:
CH
2
OH

- X ch

a 2 −OH phenol có 6 công th

c c

u t

o:
CH
3
OH
CH
3
OH=> Đ

3
có tính baz
ơ
, NH
4
+
có tính axit.
C.
Phân t

NH
3
và ion NH
4
+

đề
u ch

a liên k
ế
t c

ng hóa tr

.
D.
Trong NH
3
và NHNH
3

4
NH
+

C

ng hóa tr

c

a m

t nguyên t

là s

liên k
ế
t c

ng hóa tr

c

H
N H
H
H
H
+

Đ
i

n −OH vào m
ũ
i tên
Đ
i

n −OH vào m
ũ
i tên Câu 17
: Thành ph

n % kh

i l
ượ
ng c


A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.

Phân tích, hướng dẫn giải:
14
%N = .100% 23,73% => M = 59 (g/mol) => 12
x + y = 59 14 = 45
M
= − =>
x = 3, y = 9.
Công th

c phân t

là C
3
H
9
N, có 2
đồ
ng phân amin b

c 1.
CH


ch g

m NaOH 0,025M và
Ca(OH)
2
0,0125M, thu
đượ
c x gam k
ế
t t

a. Giá tr

c

a x là
A.
2,00.
B.
0,75.
C.
1,25.
D.
1,00.
Phân tích, hướng dẫn giải:

2
CO
0,672

ơ

đồ
bài toán: CO
2
+ OH
-


B

o toàn nguyên t

C: x + y = 0,03 (1)
B

o toàn
đ
i

n tích âm: 2x + y = 0,05 (2)
T

(1), (2) => x = 0,02 mol, y = 0,01 mol
Nh

n th

0,03
=
=> T

o 2 mu

i
3
HCO


2
3
CO
− CO
2
+ 2OH
-



2
3
CO

+ H
2

CO

x mol
3
HCO

y mol

T


đ
ó ta có h

ph
ươ
ng trình: S

mol CO
2
= x + y = 0,03, s

mol OH
-
= 2x + y = 0,05.
=> x = 0,02, y = 0,01. Các b
ướ
c ti
ế
p theo làm nh

ôi C=C trong phân t

, thu
đượ
c V lít khí CO
2
(
đ
ktc) và y mol H
2
O. Bi

u th

c liên h

gi

a các giá tr


x, y và V là
A.

28
V= (x 62y).
95


B.

t
đ
ôi C=C trong phân t

có công th

c chung
4
n 2n 4
C H O


2
O
4 2 2
n 2n 4
C H O nCO + (n 2)H O

→ −
T

s
ơ

đồ
trên d

th

y:


i l
ượ
ng và nguyên t

:
x = m
C
+ m
H
+ m
O
=
V
.12
22,4
+ 2y +
V 22,4y
.4.16
44,8

=
55V
30y
28

=>
28
V = ( x + 30y)
55


oxi là 1. Khi cho m gam X tác d

ng v

i dung d

ch NaOH (d
ư
)
thì l
ượ
ng NaOH
đ
ã ph

n

ng là 10 gam. Giá tr

c

a m là
A.
14,5.
B.
17,5.
C.
15,5.
D.

3
.
Vì este hai ch

c =>
X NaOH
1 1 10
n n . 0,125 mol
2 2 40
= = =
=> m
X
= 0,125.132 = 16,5 gam.
=>
Đ
áp án D.
Câu 21:
H

p ch

t nào c

a canxi
đượ
c dùng
để

đ
úc t

D.
Vôi s

ng (CaO).
RCOO−CH
2

R’COO−CH
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status