1
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG CAO ĐẲNG:
01- TIN HỌC ỨNG DỤNG
LOẠI GIỜ TÍN CHỈ
Học
phần
tiên
quyết
(*)
Lên lớp
STT
Mã học
phần
TÊN MÔN HỌC
SỐ
TC
LT BT TL
TH
Tự
học,
tự
NC
A
Khối kiến thức giáo dục đại
cương
36
A1 Khối kiến thức giáo dục chung 23
1 0050010
Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
10 0050300 Toán CC1 2 30 60
11 0050310 Toán CC 2 2 30 60 0050300
12 0050500
Vật lý đại cương 3 45 90
13 0050810
Tin học đại cương 3 25 5 30 90
14 0050830
Tin học văn phòng 3 15 60 90
B
Khối kiến thức giáo dục chuyên
nghiệp
56
B.1
Khối kiến thức cơ sở khối ngành
và nhóm ngành
15
15 0150011 Lập trình cơ bản 3 25 5 30 90 0050810
16 0150021 Cấu trúc máy tính 2 15 30 60
17 0150031 Lắp ráp, cài đặt và bảo trì máy tính 3 15 60 90
18 0150051 Mạng máy tính 3 35 10 90
19 0150061 Cấu trúc dữ liệu và thuật toán 4 30 15 30 120 0150011
B.2
Khối kiến thức ngành và chuyên
ngành
30
20 0150072
Phân tích thiết kế hệ thống thông
thành
CT
B.4 Tốt nghiệp 5
31 0150254 Khóa luận tốt nghiệp 5 120 120 0150163
Học phần tương đương nếu
không làm khóa luận 32 0150264 Phát triển ứng dụng mã nguồn mở 2 10 5 30 60
015016
3
33 0150274 Căn bản hệ điều hành LINUX 3 20 10 30 90
015016
3
C Khối kiến thức tự chọn 8
C.1 Khối kiến thức đại cương tự chọn 2
34
0050080 Soạn thảo văn bản
2 25 5 60
35
0050090
Con người và môi trường
2 30 60
36
0050100
Kỹ năng giao tiếp 2
C.2