đồ án công nghệ chế tạo máy thiết kế giá điều chỉnh - Pdf 13

Tài liệu tham khảo
1. Nguyễn Đắc Lộc, Lê Văn Tiến, Ninh Đức Tốn, Trần Xuân Việt
Sổ tay công nghệ chế tạo máy 1 & 2
Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật – 1999
2. Lê Trung Thực, Đặng Văn Nghìn
Hướng dẫn thiết kế đồ án môn học công nghệ chế tạo máy
Đại học bách khoa – 1992 .
3. Hoàng xuân nguyên
Dung sai lắp ghép và đo lường cơ kỹ thuật
Nhà xuất bản giáo dục – 1994.
4. Nhóm tác giả trường đại học Bách Khoa Hà Nội
Công nghệ chế tạo máy 1 & 2
Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật – 1998.
5. Bộ môn công nghệ chế tạo máy
Sổ tay thiết kế công nghệ chế tạo máy 1&2
Trường đại học Bách Khoa Hà Nội, 1970
1
PHẦN 1 : XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT
1.1. sản lượng chế tạo theo yêu cầu của đồ án là 10000 sp/năm
1.2. khối lượng của chi tiết là 3,5 Kg
1.3. Dạng sản xuất
Xác đònh hình thức tổ chức sản xuất :
N=






β
+






+=
100
4
1.
100
10
1.1.10000N
= 11440 sp/năm.
 Dạng sản xuất là hàng loạt vừa.
2
PHẦN 2 : PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG :
Bản vẽ đánh số các bề mặt chi tiết gia công:
3
4 5 6
87
910
1
11
12
13
16
2
14
15
2.1. Công dụng :

+0,1
)
R
a
=2,5µm Độ đảo hướng tâm
so với trục (5)
không quá 0,2
1,9,10,12 Mặt phẳng Song song với
mặt (9)
11 R
a
=3,2µm Dung sai độ song
song so với mặt (9)
không quá 0,3mm
trên 100mm chiều
dài
7,10 Lỗ Vuông góc
mặt (9)
12 R
z
=20µm
14,15 Mặt phẳng Vuông góc
với mặt (9)
11 R
a
=3,2µm Dung sai độ vuông góc
so với mặt (9) không quá
0,2mm
16 Lỗ Song song với
mặt (9)

 Cấp chính xác 1 : được bảo đảm bởi các mẫu
kim loại cùng với việc cơ khí hoá việc chế tạo phôi, sấy khô và rót
kim loại. Sử dụng trong điều kiện sản xuất hành khối, dùng chế tạo
chi tiết hình dạng phức tạo và thành mỏng. Phôi này cấp chính xác
kích thước IT14-IT15, độ nhám R
z
=40µm.
 Cấp chính xác cấp 2 :Nhận được nhờ mẫu gỗ
dùng khuôn kim loại dễ tháo lắp và sấy khô. Phương pháp này cho
sản xuất hàng loạt. Loại phôi này cấp chính xác kích thước IT15-
IT16, độ nhám R
z
=80µm.
 Cấp chính xác cấp 3 : thường dùng trong khuôn
cát, chế tạo bằng phương pháp thủ công. Phương pháp này thuận lợi
khi chế tạo chi tiết có dạng kích thước bất kỳ từ những hợp kim đúc
khác nhau trong sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ. Loại phôi này cấp
chính xác kích thước IT16-IT17, độ nhám R
z
=160µm.
Phôi đúc được phân loại thành 5 cấp độ phức tạp. Năm cấp này
được ghi và minh hoạ trong tài liệu tham khảo [1,từ trang 170 183].
b. Phôi rèn tự do [1, trang 186 216]
Sử dụng trong sản xuất đơn chiếc và hàng loạt nhỏ, cho những
chi tiết có thù hình đơn giản cùng với mép dư lớn.
c. Phôi dập [1, trang 217 224]
Thường dưới dạng thép thỏi, các phôi của trục lớn, các tay gạt
tay kéo, phôi có thù hình đơn giản, có kết cấu hình học đơn
giản.
B. Chọn lựa phương pháp chế tạo và cách chế tạo phôi :

Phương pháp gia công có nhiều cách để đạt được các yêu cầu kỹ
thuật. Nhưng trong thực tế chỉ chọn các biện pháp gia công đem lại hiệu
quả kinh tế và năng xuất cao.
4.1.1. Bề mặt 3,9
Yêu cầu cần đạt được
- Độ nhám R
a
=2,5µm.
- Cấp chính xác :11

4.1.2. Bề mặt 4,5,6
Yêu cầu kỹ thuật
- Độ nhám R
a
=2,5µm
- Cấp chính xác : 8
9
Phôi
CCX 15,
R
z
=80µm
Tiện thô
CCX 14, R
z
=50µm
Phay bán tinh
CCX 11, R
a
=3,2µm

=2,5µm
Doa thô
CCX 10, R
z
=50µm
Tiện tinh
CCX 8, R
z
=2,5µm
Khoét thô
CCX 12, R
z
=80µm
Tiện thô
CCX 12, R
z
=40µm
Phôi
CCX 15, R
z
=80µm
Phay thô
CCX 12, R
z
=40µm
Phay tinh
CCX 11, R
z
=3,2µm
4.1.4. Bề mặt lỗ 7,10,16

4.2.1. Chọn chuẩn thô
Cần chú ý đến những yêu cầu sau :
- Phân phối đủ lượng dư cho các bề mặt gia công tiếp theo.
- Bảo đảm độ chính xác cần thiết về vò trí tương quan giữa các bề
mặt không gia công với các bề mặt gia công.
 Với yêu cầu trên em chọn mặt (2) làm chuẩn thô để gia công ở
nguyên công đầu tiên
4.2.2. Chọn chuẩn tinh
- Cố gắng chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.
- Chọn chuẩn công nghệ trùng chuẩn thiết kế để sai số chọn chuẩn
là bằng 0.
12
Phôi đúc đặc
Phay thô
CCX 13, R
z
=50µm
(Sử dụng dao phay
chuyên dùng)
Phay tinh
CCX 11, R
a
=3,2µm
Khoan
CCX 13, R
z
=50µm
Phay thô
CCX 13, R
z

khoét
9
5 2,3
Máy tiện
vạn năng
2
 Phay thô, phay
bán tinh.
1,8
5,9 Máy phay
3
 Khoan –
khoét – doa.
7,10 5,9 Máy khoan
4
 Phay thô -
tinh
3 9,10 Máy phay
5
 Khoét - doa 4,5,6 9,10 Máy khoan
6  Phay bán tinh 14,15 5,9 Máy phay
7
 Khoan –
khoét -doa
16 5,9 Máy khoan
8  Phay bán tinh 11,13 5,9 Máy phay
9
 Phay rãnh lỗ 12 5,9 Máy phay
2
1

 Từ hai phương án nêu trên ta thấy : để gia công chi tiết trên cho đơn
giản cần tiến hành gia công hai lỗ nhỏ (7,10), để từ hai lỗ này đònh vò gia
công các bề mặt khác, khi đó đồ gá it phức tạp. Em chọn phương án gia
công 1 để tiến hành gia công chi tiết trên .
14
PHẦN 5 : THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG
5.1. Nguyên công 1 :
 Trình tự các bước trong nguyên công:
- Bước 1 : tiện thô mặt 9
- Bước 2 : tiện tinh mặt 9
- Bước 3 : tiện tinh mỏng 9
- Bước 4:tiện thô lỗ 5
- Bước 5: khoét lỗ 5
 Sơ đồ gá đặt :
3
 Chọn máy công nghệ :
- Chọn máy tiện 1A616
- Công suất động cơ 4kw
- Đường kính gia công lớn nhất 320mm.
 Chọn đồ gá :
Mâm cặp 3 chấu tự đinh tâm hạn chế 4 bậc tự do:
- Tònh tiến theo trục : oy,oz.
- Xoay quanh : oy, oz.
 Chọn dụng cụ cắt và kiểm tra :
15
x
y
z
- Dùng dao tiện gắn mảnh hợp kim cứng tiện mặt đầu có các thông
số sau (mm):

do :
- Tònh tiến theo trục : ox,oy,oz.
- Xoay quanh : ox, oz.
Dùng chốt chặn chống xoay hạn chế bậc tự do quay quanh oy
 Chọn dụng cụ cắt và kiểm tra :
- Dùng dao chế tạo bằng thép gió có D=110 Z=10
- Dụng cụ kiểm tra: dung thước cặp để kiểm tra.
 Dung dòch trơn nguội : khan
5.3. Nguyên công 3 :
 Trình tự các bước trong nguyên công:
- Bước 1 : khoan lỗ7,9.
- Bước 2 : khoét lỗ7,9
 Sơ đồ gá đặt :
17
 Chọn máy công nghệ :
- Chọn máy khoan 2H118
- Công suất động cơ 1,5kw
 Chọn đồ gá :
Dùng trục gá trụ lắp vào mặt trong đã qua gia công tinh của lỗ và
tựa vào mặt đầu đã qua gia công tinh hạn chế 5 bậc tự do :
- Tònh tiến theo trục : ox,oy,oz.
- Xoay quanh : ox, oz.
 Chọn dụng cụ cắt và kiểm tra :
- Dùng mũi khoan ruột gà chuôi trụ mác thép P18 với các thông số
sau (mm):
D=11,5 L=95
l=47
- Mũi khoét chuôi trụ làm bằng thép gió
- Dụng cụ kiểm tra:
+ Dùng Calip trụ để đo đường kính lỗ.

- Bước 1 : doa mặt lỗ 5
- Bước 1 : khoét mặt lỗ 4
- Bước 2 : doa mặt lỗ 4
 Sơ đồ gá đặt :
19
 Chọn máy công nghệ :
- Chọn máy khoan 2H57
- Công suất động cơ 7,5kw
 Chọn đồ gá :
Dùng chốt tỳ cố đònh đònh vò mặt trong và mặt đầu hạn chế 5 bậc tự
do :
- Tònh tiến theo trục : ox,oy,oz.
- Xoay quanh : ox, oz.
Dùng chốt chặn chống xoay hạn chế bậc tự do quay quanh oy
 Chọn dụng cụ cắt và kiểm tra :
- Dùng dao chế tạo bằng thép gió
- Dụng cụ kiểm tra: Dùng Calip trụ để đo đường kính lỗ.
 Dung dòch trơn nguội : khan
5.6. Nguyên công 6 :
 Trình tự các bước trong nguyên công:
- Bước 1 : phay bán tinh 14,15
 Sơ đồ gá đặt :
20
s
 Chọn máy công nghệ :
- Chọn máy phay một trục ngang 6H12
- Công suất động cơ 7kw.
 Chọn đồ gá :
Dùng trục gá trụ lắp vào mặt trong đã qua gia công tinh của lỗ và
tựa vào mặt đầu đã qua gia công tinh hạn chế 5 bậc tự do :

- Sử dung calip trụ để kiểm tra đừng kính lỗ.
 Dung dòch trơn nguội : nước
22
5.8. Nguyên công 8 :
 Trình tự các bước trong nguyên công:
- Bước 1 :phay bán tinh mặt 11,13.
 Sơ đồ gá đặt :
s
 Chọn máy công nghệ :
- Chọn máy khoan 6H12
- Công suất động cơ 7kw.
 Chọn đồ gá :
Dùng trục gá trụ lắp vào mặt trong đã qua gia công tinh của lỗ và
tựa vào mặt đầu đã qua gia công tinh hạn chế 5 bậc tự do :
- Tònh tiến theo trục : ox,oy,oz.
- Xoay quanh : ox, oz.
Dùng chốt chám lắp vào lỗ nhỏ hạn chế 1 bậc tự do : oy
 Chọn dụng cụ cắt và kiểm tra :
- Dùng dao phay đóa 3 mặt thép gió (mm):
D=110 B=12
d=27 số răng 18
chu kì bền :T=130 phút
23
- Dụng cụ kiểm tra:
+ Dùng thước kẹp để kiềm tra đọ dày.
+ Dùng phiến kiểm để kiểm tra độ phẳng.
 Dung dòch trơn nguội : nước
5.9. Nguyên công 9:
 Trình tự các bước trong nguyên công:
- Bước 1 :Phay rãnh lỗ thô.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status