final-sketch of solution 2 - Pdf 13

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Quantitative Methods Spring 2012
Khoa Sau Đại Học và ĐTQT Gợi ý đáp án PS 2 MBA05/MFB01
1 QUANTITATIVE METHODS
Phân tích nhân tố và tối ưu tuyến tính
Gợi ý đáp án Bài tập 2

PHẦN 1 - FACTOR ANALYSIS
Trong khoảng thời gian cho phép, hơn nữa đây là bộ data thực tế nên anh/chị sẽ khó lòng đưa ra
được một kết quả tốt nhất và đảm bảo tất cả yêu cầu của một bài FA hoàn chỉnh. Phần giải gợi ý
dưới đây chỉ là một trong nhiều kết quả (có thể, anh/chị sẽ có đáp án tốt hơn – đây là điều mong
đợi của tôi)
1.1 Thực hiện EFA như hướng dẫn, tôi chỉ đưa ra một số kết xuất quan tâm – anh /chị có thể đưa
vào đầy đủ nếu muốn.
KMO và Bartlett’s test (lần đầu)
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,897
Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 3263,799
Df 253,000
Sig. ,000
Bảng phương sai trích (lần đầu)
Total Variance Explained
Fac-
tor
Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared
Loadings
Total % of

0,72 3,11 73,19
11
0,66 2,87 76,07
12
0,62 2,70 78,76
13
0,61 2,65 81,42
14
0,57 2,49 83,91
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Quantitative Methods Spring 2012
Khoa Sau Đại Học và ĐTQT Gợi ý đáp án PS 2 MBA05/MFB01
2

15
0,54 2,34 86,25
16
0,50 2,19 88,43
17
0,49 2,14 90,57
18
0,43 1,88 92,45
19
0,42 1,82 94,27
20
0,38 1,66 95,92
21
0,36 1,55 97,47
22
0,31 1,36 98,83
23

Loadings

Total % of
Variance
Cumulative
%
Total % of
Variance
Cumulative
%
Total % of
Variance
Cumulative
%
1
5,53 32,55 32,55 5,53 32,55 32,55 2,78 16,38 16,38
2
1,87 1,87 10,98 43,53 2,65 15,57 31,95
3
1,28 7,54 51,07 1,28 7,54 51,07 2,34 13,78 45,74
4
1,01 5,92 56,99 1,01 5,92 56,99 1,91 11,25 56,99
5
0,88
6
0,81 4,75 66,92
7
0,77 4,51 71,43
8
0,70 4,10 75,53

c9 ,721

c12 ,719

c11 ,712

c6 ,591

c17

,744

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Quantitative Methods Spring 2012
Khoa Sau Đại Học và ĐTQT Gợi ý đáp án PS 2 MBA05/MFB01
4

c18

,725

c19

,629

c16

,605

c15


Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 5 iterations.

Chỉ số KMO đảm bảo, phương sai trích cũng cải thiện tương đối (57%). Factor loading tương đối
lớn (>0,5 đảm bảo có ý nghĩa về mặt thực tiễn), mặc dù C23 vẫn chưa phải đảm bảo nhưng khoảng
cách chênh lệch cũng không đến nỗi nghiêm trọng. Tôi tạm hài lòng với kết quả này và tiến hành
sắp xếp cách hiển thị lại cho rõ ràng (những factor loading nào lớn hơn 0,5 được thể hiện)

Rotated Component Matrix
aComponent

1 2 3 4
c8 ,726

c9 ,721

c12 ,719

c11 ,712

c6 ,591

c17

,744

c18


c3

,658

c21

,841
c22

,712
c23

,578
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 5 iterations.
1.2 & 1.3 Kết quả cuối cùng có 4 nhân tố được rút ra
Nhân tố 1: C6;C8;C9;C11;C12
Nhân tố 2 : C15 ;C16 ;C17 ;C18 ;C19
Nhân tố 3 : C2 ;C3 ;C4 ;C5
Nhân tố 4 : C21 ;C22 ;C23
Tôi tạm thời đặt tên
Nhân tố 1 : Bao gồm nội dung liên quan đến sự cảm nhận đến chất lượng DV ngân hàng : Chất
lượng dịch vụ (CLDV)
Nhân tố 2 : Bao gồm nội dung liên quan đến sự liên tưởng của khách hàng đến thương hiệu mà họ
đang sử dụng : Hình ảnh thương hiệu (HATH)


2. Kết xuất phần này cho thấy kết quả tương đối tốt với những chỉ tiêu KMO, Phương sai trích,
factor loading
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,723
Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 482,156
df 3,000
Sig. ,000

Total Variance Explained
Compo
nent
Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings
Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative %
1 2,249 74,968 74,968 2,249 74,968 74,968
2 ,400 13,350 88,317

3 ,350 11,683 100,000

Extraction Method: Principal Component Analysis.
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Quantitative Methods Spring 2012
Khoa Sau Đại Học và ĐTQT Gợi ý đáp án PS 2 MBA05/MFB01
8


b

Model R R Square
Adjusted R
Square
Std. Error of the
Estimate Durbin-Watson
1 ,685
a
,469 ,464 ,73195150 1,940
a. Predictors: (Constant), STT, NBTH, HATH, CLDV

ANOVA
b

Model Sum of Squares df Mean Square F Sig.
1 Regression 197,127 4 49,282 91,986 ,000
a

Residual 222,873 416 ,536

Total 420,000 420

a. Predictors: (Constant), STT, NBTH, HATH, CLDV

b. Dependent Variable: GTTH

Coefficients
a


a
,473 ,468 ,52567 1,944
a. Predictors: (Constant), NT_STT, NT_NBTH, NT_CLDV, NT_HATH
b. Dependent Variable: NT_GTTH
ANOVA
b

Model Sum of Squares df Mean Square F Sig.
1 Regression 103,002 4 25,751 93,190 ,000
a

Residual 114,951 416 ,276

Total 217,954 420

a. Predictors: (Constant), NT_STT, NT_NBTH, NT_CLDV, NT_HATH

b. Dependent Variable: NT_GTTH Coefficients
a

Model
Unstandardized Coefficients
Standardized
Coefficients

hưởng lớn nhất đến thương hiệu tổng quát của ngân hàng.

PHẦN 2 – LINEAR PROGRAMMING
Bài 1: Anh/chị tự vẽ tay, chỉ cần nắm một vài nguyên tắc sau thì anh/chị có thể dễ dàng vẽ được.
Bước 1: Xác định vùng khả thi trước. (Điều kiện khống chế)
Bước 2: Xác định điểm tối ưu (hàm mục tiêu)
Bài 2.1.
a. Max: 350*X1 + 450*X2 Tổng doanh thu
S.t: 1,5*X1 + 2,0*X2 ≤ 1.000 Ràng buộc Router
3,0*X1 + 4,5*X2 ≤2.000 Ràng buộc Sander
2,5*X1 + 1,5*X2 ≤1.500 Ràng buộc Polisher
0,8*X1 - 0,*X2 ≥0 Ít nhất 20% là X1
0,7*X2 - 0,3*X2 ≥0 Ít nhất 30% là X2
X1, X2 ≥0 Không âm
Trong đó, X1: số lượng bàn cổ cần sản xuất; X2: số lượng bàn hiện đại cần sản xuất

b. Mô hình bảng tính (Spreadsheet model)

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Quantitative Methods Spring 2012
Khoa Sau Đại Học và ĐTQT Gợi ý đáp án PS 2 MBA05/MFB01
11

Ô H5 và D2:D11: Anh/chị nên sử dụng công thức sumproduct trong Excel.
c. Phương án tối ưu (Optimal solution)
Trong phương án tối ưu: X1 = 405,7971; X2 = 173,913
Tổng doanh thu tối đa: 350*405,7971 + 450*173,913 = 220289,9

d. Công ty không nên nhận thêm 50 đơn vị routing. Nguồn lực Router còn thừa chưa sử dụng
hết (shadow price = 0 nếu tăng đến vô hạn), do đó nếu nhận thêm 50 đơn vị routing cũng không làm
thay giá trị hàm mục tiêu. (Xem bảng Sensitivity Report)

X1: số lượng máy điện tự sản xuất; Y1: số lượng máy xăng tự sản xuất
X2: số lượng máy điện mua ngoài; Y2: số lượng máy xăng mua ngoài
b. Mô hình bảng tính (Spreadsheet model)
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Quantitative Methods Spring 2012
Khoa Sau Đại Học và ĐTQT Gợi ý đáp án PS 2 MBA05/MFB01
13 c. Phương án tối ưu (Optimal solution)

Trong phương án tối ưu: X1 = 30.000; Y1 = 10.000; Y2 = 5.000
Tổng chi phí tối thiểu : 55*30.000 + 85*10.000 + 95*5.000 = 2.975.000
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Quantitative Methods Spring 2012
Khoa Sau Đại Học và ĐTQT Gợi ý đáp án PS 2 MBA05/MFB01
14

Từ câu d →h: xem bảng Sensitivity Report
d. Mức chi phí tự sản xuất thấp để sẽ xét mua máy chạy điện là 63.
e. Giá Y1 (máy chạy xăng) là 90: phương án đầu vẫn tối ưu. Do chi phí tự làm máy chạy xăng
nằm trong khoản từ (85-14=71) đến khoản (85+10=95) thì phương án sản xuất ban đầu vẫn
tối ưu
f. Không tăng thêm nguồn lực lắp ráp vì nguồn lực còn dư thừa
g. Trả tối đa là 25/đơn vị tăng thêm (shadow price = - 25, nếu khoảng tăng từ 1-800 thì hàm
chi phí sẽ giảm 25/đơn vị)
h. Không đổi (500 tăng thêm chi phí giảm 25/đơn vị, 500 thiếu chi phí tăng 25/đơn vị; tính từ
điều kiện khống chế 10.000 hrs thì khoảng tăng cho phép 800, khoảng giảm cho phép 4000 hrs,
shadow price = -25)

.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status