VACUUM ASSISTED CLOSURE (VAC)
HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM
•
VẾT THƯƠNG – QUÁ TRÌNH LÀNH VẾT THƯƠNG
•
CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG
•
VAC
–
Cơ chế
–
Chỉ định – Chống chỉ định
–
Kỹ thuật
–
Hiệu quả
VẾT THƯƠNG, LÀNH VẾT THƯƠNG
•
!"#$%&'()*!
(+$, $/- $01$'()-)"2(
3,4,5-(6
•
789:/(;$<-=>$<
?/$,@'8"
Đáp ứng với tổn thương
AB8C%8D+('E
B'()*('F8+?G
1H
(;$+'/';(?>B>(+D+(
;';(?G
''00[H
Giai đoạn tái cấu trúc
CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG
•
L$< J\B>; 'F 8^/-(+1
""_D-\'8
•
Z$;&-D2(( >2D\H
Các yếu tố cơ bản
•
Tối ưu hóa các thông số
•
Cắt lọc mô hoại tử
•
Giảm gánh nặng sinh học vết thương
•
Tối ưu hóa sự cấp máu
Giữ ấm
Làm ẩm
Tái phân bổ mạch máu
•
Giảm phù nề
Kê cao
Băng ép
•
DO,89"*\`'`
';((`,?J$D( ?8(
&!D(>GHa*()b$
K(:c$
7;(P"G>d
VAC hoạt động thông qua sự kết hợp các cơ chế
7;(P"G>d;(88"G(T
K(:c$
K($'Y(-c
7;(P0i$\;(''00,$0''>0(0,>00
j8(k0-l
Cơ chế
mn(( -4D8
mn(+D1(($(>@!02E'Y('8
mn @ \ & Q >L, 4% % ,
8(83B8$;8(+$\6
Hình 4: Cơ chế tác dụng của VAC
Chỉ định
•
%
•
"_E
•
$;
–
7fBD.((D;o,U
–
7f8Jee
–
7f"> p$;
•
Kf",;
•
q
Bệnh nhân có nguy cơ chảy máu cao
Sử dụng
•
A=>Y_EcG\$<(@
Q( _E
•
Z\ + DY 9 "* D+ (O : '8 8 8 $< ,
9"*8Q-f$,$%@((,8-('O8
s( ?HH
Kỹ thuật tiến hành