UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI
PHềNG GD-ĐT LƯƠNG
TÀI
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2013 -2014
MÔN THI: SINH HỌC - LỚP 9
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 12/12/2013.
Câu 1 (2 điểm)
1) Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa đột biến nhiễm sắc thể và đột biến gen.
2) Nếu tế bào lưỡng bội bỡnh thường có 2n NST, thỡ số NST cú trong tế bào của
những trường hợp sau là bao nhiêu?
a. Thể không nhiễm b. Thể một nhiễm c. Thể ba nhiễm
d. Thể tứ bội. e. Thể tam bội
Câu 2( 2 điểm)
a, Trình bày cấu trúc và chức năng của NST ?
b, Nêu chức năng của AND ? giải thích vì sao 2 AND con được tạo ra qua cơ chế
nhân đôi lại giống AND mẹ ?
Câu 3 (2 điểm).
Ở lúa, thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp, chín sớm trội hoàn toàn so với chín
muộn. Đem 2 thứ lúa đều thân cao, chín sớm thụ phấn với nhau ở F
1
thu được: 897
cây lúa thân cao, chín sớm; 299 cây lúa thân cao, chín muộn; 302 cây lúa thân thấp,
chín sớm; 97 cây lúa thân thấp, chín muộn.
a) Xác định kiểu gen bố, mẹ.
b) Lấy cây thân thấp, chín sớm thụ phấn với cây thân cao, chín sớm ở P. Xác định
kết quả thu được.
Câu 4( 2 điểm)
Phân tử ARN thông tin có A= 2U= 3G= 4X và có khối lượng 27.10
4
a) Giao phối gần là gỡ? Giao phối gần gõy ra những hậu quả nào ở động vật?
Tại sao phương phỏp này vẫn được sử dụng trong chọn giống?
b) Ưu thế lai là gỡ? Trong chọn giống cõy trồng và vật nuụi, người ta đó dựng
những phương phỏp gỡ để tạo ưu thế lai? Muốn duy trỡ ưu thế lai phải dựng biện
phỏp gỡ?
Cõu 4 (1,5 điểm): Một cỏ thể dị hợp 2 cặp gen (Aa, Bb). Gen nằm trờn nhiễm sắc
thể thường.
a) Cỏ thể này cú thể cú kiểu gen như thế nào?
b) Quy luật di truyền nào chi phối cỏc tớnh trạng do cỏc gen trờn quy định?
c) Để thế hệ lai nhận được ớt kiểu hỡnh nhất thỡ cỏ thể dị hợp trờn phải lai
với cỏ thể cú kiểu gen như thế nào? Cho vớ dụ minh họa.
Cõu 5 (1,0 điểm): Một người đàn ụng mự màu (bệnh do gen lặn trờn nhiễm sắc thể
giới tớnh X gõy nờn) cú vợ là một phụ nữ đồng hợp bỡnh thường về gen này. Họ
sinh được 2 con, khụng may cả hai đứa trẻ đều mắc bệnh Tơcnơ (OX), đồng thời
một trong hai đứa cũn bị bệnh mự màu.
a) Đối với đứa con vừa bị Tơcnơ vừa bị mự màu, sự khụng phõn li cặp nhiễm
sắc thể giới tớnh xảy ra ở mẹ hay bố? Giải thớch.
b) Đối với đứa con chỉ bị Tơcnơ (khụng bị mự màu), sự khụng phõn li cặp
nhiễm sắc thể giới tớnh xảy ra ở bố hay mẹ? Giải thớch.
ĐỀ THI CH NH THÍ ỨC
Cõu 6 (1,5 điểm): Ở một loài, xột một tế bào sinh dục sơ khai của một cỏ thể đực, tế
bào này đi từ vựng sinh sản đến vựng chớn đó phõn bào 10 đợt, giao tử hỡnh thành
tham gia thụ tinh tạo 32 hợp tử lưỡng bội.
a) Tế bào của loài trờn đó trải qua những quỏ trỡnh gỡ? í nghĩa sinh học quan
trọng nhất của cỏc quỏ trỡnh đú.
b) Trong cỏc quỏ trỡnh trờn, nhiễm sắc đó tự nhõn đụi bao nhiờu lần?
c) Hiệu suất thụ tinh của giao tử đực?
d) Số nhiễm sắc thể mụi trường nội bào cung cấp cho cỏc quỏ trỡnh trờn?
Biết cỏc tế bào phõn bào bỡnh thường và số cromatit xỏc định được vào kỡ
giữa của lần phõn bào thứ 10 là 4096.
- Hiện tượng di truyền: Di truyền là hiện tượng truyền đạt cỏc tớnh trạng
của bố mẹ, tổ tiờn cho cỏc thế hệ con chỏu.
- Biến dị: là hiện tượng con sinh ra khỏc với bố mẹ và khỏc nhau về nhiều chi tiết.
- í nghĩa:
+ Di truyền: duy trỡ nũi giống
+ Biến dị:
*Tạo phong phỳ kiểu hỡnh, cú ý nghĩa cho đời sống của cỏ thể.
*Biến dị di truyền cũn tạo phong phỳ kiểu gen, cú ý nghĩa cho tiến
húa và chọn giống
b)
- Trẻ đồng sinh cựng trứng cú cựng một kiểu gen nờn bao giờ cũng cựng giới
- Trẻ đồng sinh khỏc trứng cú kiểu gen khỏc nhau nờn cú thể cựng giới hoặc
khỏc giới
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2 (1,0 điểm)
- Mức phản ứng: là giới hạn thường biến của một kiểu gen (hoặc chỉ một
gen hay một nhúm gen) trước mụi trường khỏc nhau.
- Vớ dụ: Giống lỳa DR
2
được tạo ra từ một dũng tế bào (2n) biến đổi, cú thể
đạt năng suất tối đa gần 8 tấn/ha/vụ trong điều kiện gieo trồng tốt nhất, cũn
trong điều kiện bỡnh thường chỉ đạt năng suất bỡnh quõn 4,5-5,0 tấn/ha/vụ
(lưu ý: học sinh lấy vớ dụ khỏc mà đỳng vẫn cho điểm tối đa)
- Mức phản ứng di truyền được vỡ do kiểu gen quy định
0,5
a) Kiểu gen: AaBb hay
ab
AB
hay
aB
Ab
b) Quy luật di truyền chi phối: Phõn li độc lập và Liờn kết gen
c) Để thế hệ lai cú ớt kiểu hỡnh nhất: cỏ thể dị hợp phải lai với cỏ thể đồng
hợp tử về gen trội (cho 100% kiểu hỡnh trội).
Vớ dụ: Ở ruồi giấm: A thõn xỏm, a thõn đen: B cỏnh dài, b cỏnh cụt
Sơ đồ lai:
ab
AB
x
AB
AB
(hoặc
aB
Ab
x
AB
AB
) -> 100% mang kiểu hỡnh trội
Hoặc: A hạt vàng, a hạt xanh, B hạt trơn, b nhạt nhăn
Sơ đồ lai: AaBb x AABB -> 100% mang kiểu hỡnh trội
0,75
0,25
0,25
0,25
5 (1,0 điểm)
thụ
tinh với tinh trựng khụng cú NST giới tớnh)
→
X
A
O (Tơcnơ, khụng mự màu)
Sự khụng phõn li cặp NST giới tớnh xảy ra ở bố.
(HS cú thể biểu diễn bằng sơ đồ)
0,5
0,5
6 (1,5 điểm)
a)
- Quỏ trỡnh: nguyờn phõn, giảm phõn, thụ tinh
- í nghĩa:
+ Nguyờn phõn: Duy trỡ bộ NST lưỡng bội của loài qua cỏc thế hệ tế bào
+ Giảm phõn: Tạo giao tử đơn bội (n) để tham gia thụ tinh…
+ Nguyờn phõn, giảm phõn, thụ tinh: Duy trỡ sự ổn định bộ NST lưỡng
bội qua cỏc thế hệ cơ thể; tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phỳ, cú ý nghĩa
0,25
0,25
0,25
quan trọng cho tiến húa và chọn giống.
b) Cú 8 (lần nguyờn phõn) + 1 (lần giảm phõn) = 9 lần tự nhõn đụi NST
c) Hiệu suất thụ tinh của giao tử đực:
Số hợp tử tạo thành là 32
→
số tinh trựng tham gia thụ tinh = 32
Sụ́ tinh trùng được tạo ra: 2
8
x 4 = 1024
0,25
0,25
0,5
8 (1,0 điểm)
a) Vật kớ sinh cú được xem là mắt xớch của chuỗi thức ăn. Chỳng thuộc
thành phần sinh vật tiờu thụ.
b) Biểu diễn mối quan hệ dinh dưỡng:
Trõu
→
Bột
→
Động vật nguyờn sinh
→
Vi khuẩn
→
Siờu vi khuẩn
c) Khụng,
- Vỡ: Trõu là sinh vật tiờu thụ (khụng phải là sinh vật khởi đầu của 1 chuỗi
thức ăn)
- Bổ sung: thực vật (cỏ) là mắt xớch đầu tiờn
Cỏ
→
Trõu
→
Bột
→
Động vật nguyờn sinh
→
Vi khuẩn
→
B. Sự phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con
C. Sự phan li đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con
D. Sự sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.
Câu 4: Ở ruồi Giấm, bộ NST 2n = 8. Một tế bào đang ở kỡ sau của giảm phõn II, sẽ
cú bao nhiờu NST đơn?
A. 16 B. 8 C. 4 D. 2
Câu 5: Prôtêin thực hiện được chức năng nhờ những bậc cấu trúc nào?
A. Cấu trúc bậc 1 B. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
C. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 D. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
Câu 6: Dạng đột biến cấu trúc NST nào gây hậu quả lớn nhất?
A. Lặp đoạn NST B. Đảo đoạn NST C. Mất đoạn NST D. Cả A và
B
Câu 7: Loại biến dị nào di truyền được?
A. Đột biến gen B. Đột biến cấu trúc NST C. Đột biến số lượng
NST
D. Thường biến E. Biến dị tổ hợp F. Cả A, B, C, E
G. Tất cả A,B,C,D,E,F
Câu 8: Một đoạn phân tử ADN có 120 chu kỳ xoắn. Số nuclêôtit trên đoạn ADN đó
là:
A. 1200 nuclêôtit B. 1500 nuclêôtit C. 2400 nulcêôtit D. 2600
nuclêôtit
Câu 9: Ở gà có 2n = 78. Có 1 tế bào sinh dưỡng của gà nguyên phân 5 lần liên tiếp.
Tổng số tế bào con tạo thành khi lần nguyên phân cuối cùng đang ở kỳ sau là:
A. 8 B. 16 C. 32 D. 64
Câu 10: Có 5 hợp tử của gà (2n = 78), đều nguyên phân 5 lần bằng nhau. Số NST
môi trường đó cung cấp cho 5 hợp tử nguyờn phõn là:
A. 5850 NST B. 1560 NST C. 12090 NST D. 12480
NST
Câu 11: Một gen có chiều dài 10200 A
0
Cú một quần xó sinh vật gồm cỏc loài sinh vật sau: Vi sinh vật, dờ, gà, cỏo,
hổ,, cỏ, thỏ.
a. Xây dựng các chuỗi thức ăn có thể có trong quần xó sinh vật nờu trờn.
b. Phân tích mối quan hệ giữa hai quần thể của hai loài sinh vật trong quần xó
sinh vật trờn, từ đó cho biết thế nào là hiện tượng khống chế sinh học và ý nghĩa của
khống chế sinh học.
Hết
PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO HƯƠNG TRÀ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2009-2010
MễN: SINH HỌC 9. Thời gian làm bài: 120 phỳt
Cõu 1: (3 điểm)
Hóy nờu sự phõn húa và chuyờn húa của cỏc hệ cơ quan hụ hấp, tuần hoàn,
thần kinh, sinh dục trong quỏ trỡnh tiến húa của cỏc ngành động vật (từ ngành động
vật nguyờn sinh đến ngành động vật cú xương sống).
Cõu 2: (3 điểm)
a. Vỡ sao ở nhiều loại lỏ, mặt trờn cú màu sẫm hơn mặt dưới?
b. Vỡ sao hụ hấp và quang hợp trỏi ngược nhau nhưng lại cú quan hệ chặt chẽ
với nhau?
Cõu 3: (3 điểm)
AIDS là gỡ? Nguyờn nhõn dẫn tới AIDS? Cỏc biện phỏp phũng trỏnh AIDS?
Cú nờn cỏch li người bệnh để khỏi bị lõy nhiễm khụng?
Cõu 4: (4 điểm)
Thế nào là hiện tượng ưu thế lai? Nguyờn nhõn của hiện tượng ưu thế lai?
Nờu cỏc phương phỏp tạo ưu thế lai. Vỡ sao khụng sử dụng cơ thể lai F
1
để nhõn
giống?
Cõu 5: (5 điểm)
thể (NST) tương đồng khỏc nhau.
1/ Viết cỏc kiểu gen quy định cõy thõn cao quả trũn và cõy thõn thấp quả bầu dục.
2/ Cỏc cõy núi trờn thực hiện giảm phõn bỡnh thường cho ra những loại giao tử nào?
Từ đú hóy nờu cụng thức tổng quỏt tớnh số loại giao tử của cơ thể cú chứa n cặp gen dị
hợp.
3/ Trong cỏc cõy núi trờn, chọn cõy bố mẹ như thế nào để:
a. F
1
cú 100% cõy thõn cao quả trũn.
b. F
1
cú tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là: 1:1:1:1.
c. F
1
cú tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là: 9:3:3:1.
d. F
1
cú tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là: 1:1.
Cõu II. (2,25 điểm)
Ở người 2n = 46, cú 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyờn phõn liờn tiếp 3 lần.
Cỏc tế bào con tạo ra đều giảm phõn.
a. Nếu là nữ: cú bao nhiờu giao tử cỏi (trứng) được tạo ra? Mỗi giao tử chứa
bao nhiờu NST? NST giới tớnh trong giao tử đú là NST nào?
b. Nếu là nam: cú bao nhiờu giao tử đực (tinh trựng) được tạo ra? Mỗi giao tử
chứa bao nhiờu NST? NST giới tớnh trong giao tử đú là NST nào?
c. Do sự kết hợp ngẫu nhiờn giữa một giao tử đực và một giao tử cỏi trong
quỏ trỡnh thụ tinh thỡ hợp tử tạo ra cú bao nhiờu NST và chứa cặp NST giới tớnh
nào?
Cõu III. (2,0 điểm)
So sỏnh quỏ trỡnh tự nhõn đụi ADN và quỏ trỡnh tổng hợp ARN.
Hết
Họ và tờn thớ sinh ……………… ……… Số bỏo danh
……………… ………
Chữ ký của giỏm thị 1 ……………… ……. Chữ ký của giỏm thị 2
………………
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO
TẠO
HÀ NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HSG MễN SINH HỌC
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 - THCS
Năm học 2009 - 2010
Cõu Nội dung Điể
m
I
(5,25đ)
1.KG cõy thõn cao quả trũn: AABB; AaBB; AABb; AaBb
( Viết đỳng 2 KG cho 0,25 điểm, viết đỳng 3 KG cho điểm tối đa)
KG cõy thõn thấp quả bầu dục: aabb
0,50
0,25
2. +) Những loại giao tử.
Kiểu gen Giao tử
AABB AB
AaBB AB; aB
AABb AB; Ab
AaBb AB; Ab; aB; ab
aabb ab
(Mỗi TH đỳng cho 0,25 đ)
+) CT TQ: 2
n
0,25
c) NST giới tớnh: XX hoặc XY ( hoặc 44A + XX ; 44A + XY)
2n = 46
0,25
0,25
III
(2,0đ)
* Giống nhau: +) Xảy ra trong nhõn TB ở kỡ trung gian.
+) Lấy ADN làm khuụn mẫu.
+) Cần cú Enzim và Nuclờụtit tự do.
+) Cỏc Nu tự do LK với cỏc Nu trờn mạch khuụn theo
NTBS.
* Khỏc nhau:
Tự nhõn đụi ADN Tổng hợp ARN
+)ADN duỗi xoẵn toàn bộ.
+) Hai mạch mới tổng hợp đồng
thời.
+) Tự sao theo NTBS A-T;
G-X và nguyờn tắc BBT
+)KQ sau 1 lần tự sao: 2 pt ADN
con hỡnh thành.
+) Từng gen duỗi xoắn.
+) Một mạch mới tổng hợp.
+) Sao mó theo NTBS: A-U;
G-X
+)KQ sau 1 lần sao mó : 1 pt
ARN hỡnh thành.
0,25
0,25
0,25
2/ a) Là kết quả của pp nghiờn cứu phả hệ.
b) Nữ: X
a
X
a
; X
A
X
a
; X
A
X
A
.
Nam: X
A
Y; X
a
Y
0,50
0,50
0,50
VI
(2,0đ)
a) +) Hỡnh thức giao phối gần (giao phối cận huyết) ở động vật
+) Biểu hiện: Hiện tượng thoỏi húa …
b) +) Lời khuyờn đú là đỳng
+) Nhằm tạo ưu thế lai: ( nờu được biểu hiện ưu thế lai…)
Vỡ cỏc gen trội cú lợi được biểu hiện ở F
1
- Là số lượng hay khối lượng sinh vật cú trong một đơn
vị diện tớch hay thể tớch.
- Mật độ QT thay đổi theo mựa, năm và phụ thuộc vào
chu kỳ sống, mụi trường sống của SV
( Mỗi ý cho 0,25 điểm)
(Nếu HS chỉ nờu được tờn của 3 đặc trưng cho 0,50 điểm)
0,25
0,25
0,75
0,50
0,50
b) Quan hệ cựng loài:
+) Quan hệ hỗ trợ: Hỗ trợ kiếm ăn và chống lại kẻ thự…
Chống lại cỏc ĐK bất lợi của mụi trường
+) Quan hệ cạnh tranh: Nguồn thức ăn cạn kiệt, nơi ở chật trội dẫn
đến số lượng cỏ thể giảm > mật độ cỏ thể trong quần thể được điều
chỉnh về mức cõn bằng.
0,25
0,25
0,25
2/ Cỏc mối quan hệ sinh thỏi:
+) Quan hệ cựng loài: - Hỗ trợ
- Cạnh tranh.
+) Quan hệ khỏc loài: - Cạnh tranh.
- Sinh vật này ăn sinh vật khỏc.
+) Quan hệ cơ bản nhất: Sinh vật này ăn sinh vật khỏc(quan hệ dinh
dưỡng)
0,25
0,25
0,25
có tỉ lệ phân li kiểu hình là: 9:3:3:1.
h. F
1
có tỉ lệ phân li kiểu hình là: 1:1.
Câu II. (2,25 điểm)
Ở người 2n = 46, có 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 3 lần. Các
tế bào con tạo ra đều giảm phân.
a. Nếu là nữ: có bao nhiêu giao tử cái (trứng) được tạo ra? Mỗi giao tử chứa
bao nhiêu NST? NST giới tính trong giao tử đó là NST nào?
b. Nếu là nam: có bao nhiêu giao tử đực (tinh trùng) được tạo ra? Mỗi giao tử
chứa bao nhiêu NST? NST giới tính trong giao tử đó là NST nào?
c. Do sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực và một giao tử cái trong quá
trình thụ tinh thì hợp tử tạo ra có bao nhiêu NST và chứa cặp NST giới tính nào?
Câu III. (2,0 điểm)
So sánh quá trình tự nhân đôi ADN và quá trình tổng hợp ARN.
Câu IV. (2,0 điểm)
1/ Trình bày cơ chế hình thành thể đa bội chẵn. Nêu đặc điểm thể đa bội.
2/ Phân biệt thể đa bội và thể lưỡng bội.
Câu V. (2,0 điểm)
1/ Kể tên các phương pháp nghiên cứu di truyền người.
2/ Qua nghiên cứu, người ta xác định được ở người: bệnh máu khó đông là do gen a
quy định, máu bình thường do gen A quy định. Gen quy định tính trạng này nằm
trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên NST Y.
c. Đây là kết quả của phương pháp nghiên cứu di truyền người nào?
d. Trong quần thể người có bao nhiêu kiểu gen quy định tính trạng trên? Đó
là những kiểu gen nào?
Câu VI. (2,0 điểm)
Nhà ông B có một đàn gà ri gồm 1 trống và 5 mái. Cứ sau vài tháng ông lại
cho gà ấp, nuôi lớn và giữ lại một vài con mái để làm giống.
c. Trong sinh học gọi tên phép lai này là gì? Những con gà con trong đàn sẽ như thế
1.KG cây thân cao quả tròn: AABB; AaBB; AABb; AaBb
( Viết đúng 2 KG cho 0,25 điểm, viết đúng 3 KG cho điểm tối đa)
KG cây thân thấp quả bầu dục: aabb
0,50
0,25
2. +) Những loại giao tử.
Kiểu gen Giao tử
AABB AB
AaBB AB; aB
AABb AB; Ab
AaBb AB; Ab; aB; ab
aabb ab
(Mỗi TH đúng cho 0,25 đ)
+) CT TQ: 2
n
1,25
0,25
3. a) F1: 100% thân cao quả tròn > P:
AABB x aabb; AABB x AABB; AABB x AaBB;
AABB x AaBb; AABB x AABb; AaBB x AABb
(Mỗi TH đúng cho 0,25đ)
b) F1 có tỉ lệ: 1:1:1:1 > P: AaBb x aabb
c) F1 có tỉ lệ: 9:3:3:1 > P: AaBb x AaBb
d) F1 có tỉ lệ: 1:1 > P: AaBB x aabb; AABb x aabb
1,50
0,50
0,50
0,50
II
(2,25đ)
+) Hai mạch mới tổng hợp đồng
thời.
+) Tự sao theo NTBS A-T;
G-X và nguyên tắc BBT
+)KQ sau 1 lần tự sao: 2 pt ADN
con hình thành.
+) Từng gen duỗi xoắn.
+) Một mạch mới tổng hợp.
+) Sao mã theo NTBS: A-U;
G-X
+)KQ sau 1 lần sao mã : 1 pt
ARN hình thành.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
IV
(2,0đ)
a) Cơ chế: Diễn giải hoặc vẽ hình 24.5 SGK sinh học 9/Tr70.
- Rối loạn nguyên phân…
- Rối loạn giảm phân…
ĐĐ: - Hàm lượng ADN tăng > Tăng quá trình TĐC > Kích
thước cơ quan sinh dưỡng to Năng xuất cao.
- Sinh trưởng pt mạnh và sức chống chịu tốt.
0,50
0,50
A
Y; X
a
Y
0,50
0,50
0,50
VI
(2,0đ)
a) +) Hình thức giao phối gần (giao phối cận huyết) ở động vật
+) Biểu hiện: Hiện tượng thoái hóa …
b) +) Lời khuyên đó là đúng
+) Nhằm tạo ưu thế lai: ( nêu được biểu hiện ưu thế lai…)
Vì các gen trội có lợi được biểu hiện ở F
1
+) Phép lai đó là: Phép lai khác dòng.
0,50
0,50
0,25
0,25
0,25
0,25
VII
(4,5đ)
1/ a) +) Khái niệm quần thể: SGK sinh 9/Tr139
+) VD:
+) Các đặc trưng cơ bản:
Tỉ lệ
giới tính
- Tỉ lệ số lượng cáthể đực/ cá thể cái.
0,25
0,25
0,25
2/ Các mối quan hệ sinh thái:
+) Quan hệ cùng loài: - Hỗ trợ
- Cạnh tranh.
+) Quan hệ khác loài: - Cạnh tranh.
- Sinh vật này ăn sinh vật khác.
+) Quan hệ cơ bản nhất: Sinh vật này ăn sinh vật khác(quan hệ dinh
dưỡng)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,50
Chú ý : Điểm toàn bài không làm tròn.
UBND THỊ XÃ AN NHƠN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP
THỊ XÃ
PHềNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BẬC THCS, NĂM HỌC 2012-2013
ĐỀ CHÍNH THỨC Mụn thi: SINH HỌC, lớp 9
Thời gian: 150 (khụng kể thời gian phỏt đề)
Ngày thi: 06/12/2012
Cõu 1: (4 điểm)
a) Giải thớch vỡ sao nhúm mỏu AB là nhúm mỏu chuyờn nhận cũn nhúm mỏu O
là nhúm mỏu chuyờn cho?
b) Túm tắt quỏ trỡnh tổng hợp mARN? Bản chất của mối quan hệ gen mARN
Cõu 2: (4 điểm)
Trỡnh bày khỏi niệm, cỏc dạng và nguyờn nhõn của đột biến gen. Vỡ sao đa
số đột biến gen gõy hại cho bản thõn sinh vật?
Cõu 3: (4 điểm)
d. tạo thành hợp tử.
2. Một tế bào sinh tinh có kiểu gen là AaBbDd, giảm phân bỡnh thường tối
đa tạo được số loại tinh trùng là:
a. 1 b. 2 c. 4 d. 8
3. Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể mất hẳn một cặp nhiễm
sắc thể tương đồng, di truyền học gọi là
a. thể khuyết nhiễm b. thể không nhiễm
c. thể một nhiễm kép d. thể đơn nhiễm
4. Một gen bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit. Số liên kết hyđrô của gen giảm đi
là
a. 9 hoặc 6 b. 8 c. 7 d. cả a, b và c.
Câu II ( 2,5 điểm): Cho một quần xó sinh vật gồm cỏc quần thể sau: Cào cào, ếch,
thỏ, rắn, thực vật, chuột, đại bàng, vi sinh vật:
a. Hóy thành lập lưới thức ăn giữa các quần thể
b. Nêu điều kiện để quần thể đó tạo thành một quần xó sinh vật.
c. Phõn tớch mối quan hệ giữa hai loài sinh vật trong quần xó đó để chứng
minh rằng:
+ Có thể bảo vệ loài này bằng việc bảo vệ loài kia.
+ Bảo vệ loài này đồng thời lại gây tác hại cho loài kia.
d. Nếu loại trừ quần thể thực vật hoặc đại bàng ra khỏi lưới thức ăn thỡ trạng
thỏi cõn bằng của quần xó sẽ biến động như thế nào?
Câu III ( 1.0 điểm): Vận dụng kiến thức về mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu
hỡnh và mụi trường. Hóy giải thớch vai trũ của cỏc nhõn tố nước, phân, cần, giống
trong việc nâng cao năng suất cây trồng. Để có năng suất cao cần chú ý tới nhõn tố
nào? tại sao?
Câu IV: ( 1.0 điểm ) : So sánh nguyên tắc tổng hợp ADN với ARN.
Câu V ( 1 điểm): Nói bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới. Quan niệm
như vậy có hoàn toàn đúng không? cho ví dụ chứng minh?
Câu VI ( 1,5 điểm): Ở một loài thực vật tớnh trạng thõn cao, hạt trũn là trội
hoàn toàn so với tớnh trạng thõn thấp, hạt dài. Khụng dựng phộp lai phõn tớch làm
Hãy giảI thích kết quả để xác định kiểu gen và kiểu hình của bố, mẹ và lập sơ đồ lai.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO YÊN ĐỊNH
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao
đề)
Câu1: (3 điểm)
So sánh quy luật phân li với quy luật phân li độc lập 2 cặp tính trạng?
Câu2: (3 điểm)
Xem bức ảnh hiển vi của tế bào người đang phân chia bình thường thì thấy
trong tế bào có 23 NST, mỗi NST gồm 2 crômatit xếp thành một hàng trên mặt
phẳng xích đạo của thoi phân bào.
1. Hãy cho biết đây là loại tế bào gì ở người? giải thích vì sao?
2.Tế bào đó đang ở kì nào của quá trình phân bào?
Câu3: (4 điểm)
Nguyên tắc bổ sung là gì? Nó được thể hiện như thế nào trong cơ chế di
truyền ở cấp độ phân tử?
Câu4: (5 điểm)
1. Hãy nêu các hiện tượng sinh học xảy ra với một cặp NST tương đồng ở cấp
độ tế bào?
2. Có một tế bào mầm phân bào liên tiếp 5 đợt cần môi trường nội bào cung
cấp 744 NST. Các tế bào con sinh ra đều giảm phân tạo thành tinh trùng.
ĐỀ THI CH NH THÍ ỨC
a. Cho biết đó là loài nào?
b. Tính số NST môi trường nội bào cung cấp cho quá trình giảm phân tạo giao
tử?
Câu5 : (5 điểm)
1/ Cho giao phấn giữa 2 cây thuần chủng thu được F
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: SINH HỌC 08-09
Hướng dẫn chấm này có 3 trang
Câu Đáp án Điểm
Câu 1 1. Giống nhau: (1.7 5đ)
- Đều có các điều kiện nghiệm đúng giống nhau như:
+ Bố mẹ thuần chủng tương phản về cặp tính trạng đem lai.
+ Tính trạng trội phải trội hoàn toàn.
+ Số lượng cá thể phải đủ lớn.
- F
2
đều có sự phân li tính trạng
- Cơ chế của sự di truyền các tính trạng đều dựa trên sự phân li của các
cặp gen trong giảm phân tạo giao tử và sự tổ hợp của các gen trong thụ
tinh tạo hợp tử.
2. Khác nhau: (1.25điểm)
Quy luật phân li Quy luật phân li độc lập 2 cặp
tính trạng
- phản ánh sự di truyền của một - Phản ánh sự di truyền của hai cặp
0.75 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.25 đ