120 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ SÓNG CƠ HỌC
I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ HIỂU (GỒM 30 Câu, từ 01 đến30)
Sóng cơ học
Vật lí 12.2 - Sóng cơ học (30)
1=
C
11=
C
21+
C
2= D 12= B 22+ B
3< D 13= A 23> C
4= B 14< C 24> B
5= D 15< C 25> D
6= A 16= C 26+ B
7< B 17= A 27+ D
8= D 18= D 28= A
9= C 19> A 29> B
10< C 20= B 30= A 01. Sóng cơ học là sự lan truyền
A. vật chất trong không gian
B. vật chất trong môi trường đàn hồi
C. dao động trong môi trường đàn hồi theo thời gian
D. các phân tử trong không gian
02. Sóng cơ học chỉ truyền được trong môi trường
D. bước sóng
07. Tần số của sóng âm vào khoảng
A. 16kHz đến 20kHz
B. 20Hz đến 19kHz
C. > 20kHz
D. < 20Hz
08. Hai sóng kết hợp là hai sóng
A. có tần số gần bằng nhau
B. có chu kì bằng nhau
C. có bước sóng bằng nhau
D. có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi.
09. Hiện tượng giao thoa xảy ra khi
A. có sự gặp nhau của 2 sóng
B. khi có 2 sóng cùng tần số và cùng pha
C. hai sóng gặp nhau có cùng chu kì và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. Hai sóng gặp nhau có cùng biên độ.
10. Để phân biệt sóng ngang với sóng dọc ta có thể dựa vào
A. vận tốc truyền sóng và bước sóng
B. phương truyền sóng và tần số sóng
C. phương dao động và phương truyền sóng
D. vận tốc truyền sóng và phương truyền sóng
11. Sóng dừng là hiện tượng
A. sóng không lan truyền nữa khi bị vật cản
B. sóng được tạo thành tại 1 điểm cố định
C. sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp cùng phương, ngược
A. d
2
-d
1
= (2k+1) l/2
B. d
2
-d
1
= k l/2
C. d
2
-d
1
= kl
D. d
2
-d
1
= (2k+1) l/4
17. Trong môi trường có giao thoa sóng thì những điểm cực tiểu có hiệu đường đi từ hai
nguồn kết hợp là
A. d
2
-d
1
= k l/2
B. d
2
nước là
A. 36 cm/s
B. 24 cm/s
C. 18 cm/s
D. 12 cm/s 21. Trên một dây có sóng dừng, tần số dao động là 10Hz, khoảng cách giữa 2 nút gần
nhau nhất là 5cm thì vận tốc truyền sóng trên dây đó là
A. 5 cm/s
B. 50 cm/s
C. 100 cm/s
D. 10 cm/s
22. Dùng một âm thoa nốt La có tần số 440Hz chạm nhẹ lên mặt nước để tạo giao thoa
sóng trên mặt nước. Khoảng cách giữa 2 điểm tiếp xúc với mặt nước là 4cm, vận tốc
truyền sóng là 88 cm/s. Số vân sóng giữa 2 điểm là
A. 41
B. 39
C. 37
D. 19
23. Phương trình dao động của nguồn A là u=asin100pt , vận tốc lan truyền dao động là
10 m/s . Tại điểm M cách A 0,3m sẽ dao động theo phương trình
A. u=asin(100pt – 0,3)
B. u=asin(100pt - 2p/3)
C. u= - asin100pt
D. u= - asin(100pt + p/2)
24. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước
A. Dj= 2kp
B. Dj= (2k+1) p
C. Dj=(k+1/2) p
D. Dj=(2k-1) p
29. Trong môi trường lan truyền của một sóng ngang,
tại thời điểm t bất kì sóng có dạng như hình bên, trong
đó v là vận tốc dao động của phần tử tại O. Có thể suy
ra hướng truyền sóng là
A. từ x đến y
B. từ y đến x
C. từ M đến N
D. từ N đến M
30. Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra người ta cần làm
A. căng thêm dây đàn
B. trùng thêm dây đàn
C. gảy đàn mạnh hơn
D. gảy đàn nhẹ hơn.
= = = = = = = = = = = = = = = = = = = =
ANH THIỀU
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
PHẦN SÓNG CƠ VÀ ÂM HỌC
(Dùng cho thi TNPT)
1. Một sóng ngang, bước sóng l, đang truyền trên một dây căng ngang. P và Q là hai
điểm trên dây cách nhau 9l/4 và sóng đang lan truyền từ P đến Q. Tại một thời điểm mà
P đang có li độ dương và đang chuyển động đi xuống, li độ và chiều chuyển động của Q
3 m và cách S
2
5 m, dao động với biên độ
bằng A. Nếu dao động tại các nguồn đồng pha nhau thì biên độ dao động tại P do cả hai
nguồn gây ra sẽ bằng:
A. 0.
B. A/2.
C. A
D. 2A.
Đáp án: A.
4. Một hạt của môi trường truyền sóng, đang ở đỉnh của ngọn sóng, sau thời gian bao
nhiêu sẽ đi đến vị trí trung bình? Chu kỳ của sóng là T.
A. T/4.
B. T/2.
C. T.
D. T.
Đáp án: A.
5. Một âm thoa đặt trên miệng một ống khí hình trụ AB. Chiều cao ℓ của ống thay đổi
được nhờ thay đổi mực nước trong ống. Cho âm thoa dao động nó phát ra một âm cơ bản
tần số 550Hz và khi chiều cao ℓ của ống thích hợp thì âm nghe rõ nhất (cộng hưởng), khi
Q
đó trong ống có một sóng dừng với đầu A hở là một bụng sóng, còn đầu B kín là một nút
sóng. Biết chiều cao ℓ nhỏ nhất mà có cộng hưởng là bằng 15cm, tính vận tốc truyền âm.
A. 165m/s
B. 330m/s
C. 495m/s
D. 660m/s
Đáp án: B.
6. Hiệu khoảng cách từ một điểm M trong vùng hai sóng gặp nhau đến hai nguồn là Dd.
nó không phụ thuộc gì vào tần số. Đồ thị nào sau đây mô tả đúng sự thay đổi của f theo
l?
Đáp án: B.
9. Một sóng âm tần số 400 Hz truyền trong không khí với vận tốc 320 m/s. Độ lệch pha
của dao động tại hai điểm trên phương truyền âm bằng rad
2
p
. Hai điểm đó cách nhau
một đoạn là:
A. 0,15 m
B. 0,2 m
C. 0,3 m
D. 0,6 m
Đáp án: B.
f
0
0
l
A.
f
C. Năng lượng của phần tử R chỉ là động năng.
D. Gia tốc của phần tử S là cực đại
Đáp án: D
12. Cường độ âm tỉ lệ với:
A. biên độ dao động của các phân tử môi trường
B. bình phương biên độ dao động của các phân tử môi trường
C. li độ dao động của các phân tử môi trường
D. bình phương li độ của các phân tử môi trường
Đáp án: B
13. Một diện tích bằng S vuông góc với phương truyền của một sóng âm phẳng có biên
độ bằng A. Năng lượng sóng âm truyền qua S trong một đơn vị thời gian bằng E. Hỏi nếu
biên độ sóng âm bằng 2A thì năng lượng truyền qua diện tích bằng S/2, đặt vuông góc
với phương truyền sóng, trong một đơn vị thời gian sẽ bằng bao nhiêu?
A. 4E
B. 2E
C. E
D. E/2
Đáp án: B
14. Một sóng âm với biên độ bằng 0,20 mm có cường độ âm bằng 3,0 W/m
2
. Cường độ
âm sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ âm bằng 0,40 mm?
A. 4,2 W/m
2
B. 6,0 W/m
2
C. 9,0 W/m
2
1
và S
2
, dao động đồng pha, tạo ra các sóng nước với bước sóng bằng
nhau và bằng 2 m (xem hình vẽ). Dao động do mỗi nguồn gây ra tại P có biên độ bằng
A. Biên độ dao động tổng hợp tại P bằng:
A. 0
B. A/2
C. A
D. 2A
Đáp án: D
17. Một sóng đứng được tạo ra bởi giao thoa của hai sóng chạy, tần số 300 Hz, có khoảng
cách giữa hai nút kề liền liền nhau là 1,5 m. Vận tốc của các sóng chạy đó bằng
A. 100 m/s
B. 200 m/s
C. 450 m/s
D. 900 m/s
Đáp án: D
18. Kết luận nào sau đây không đúng về sự truyền sóng cơ:
A. Quá trình truyền sóng kèm theo sự vận chuyển vật chất theo phương truyền sóng.
B. Quá trình truyền sóng kèm theo sự truyền năng lượng từ nguồn tới những chỗ trong
môi trường mà sóng truyền tới.
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
D. Vận tốc truyền sóng là vận tốc truyên pha dao động.
Đáp án: A
19. Kết luận nào sau đây không đúng về sự truyền sóng cơ:
A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của phần tử môi trường vuông góc với
phương truyền sóng.
B. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của phần tử môi trường trùng với phương
truyền sóng.
bằng:
A. 90 m/s
B. 180 m/s
C. 360 m/s
D. 45 m/s
Đáp án: C
24. Một sóng âm 450Hz truyền trong không khí với vận tốc 360 m/s. Độ lệch pha giữa
hai điểm trên phương truyến âm cách nhau 1 m bằng bao nhiêu rad?
A. 3p/2
B. p/4
C. p/2
D. p
Đáp án: C
25. Một sóng cơ học truyền theo trục x được mô tả bởi phương trình
)4sin( xty
-
=
trong
đó các độ dài đo bằng mét và thời gian đo bằng giây. Hai điểm nằm trên phương truyền
sóng và cách nhau 0,785m có hiệu số pha bằng
A.
)(2 rad
p
B.
)(rad
p
C.
)(4/3 rad
p
.
C.
p
.
D.
2/3
p
.
ĐA: C
28. Sự thay đổi nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến tính chất nào dưới đây của sóng âm?
A. Tần số
B. Biên độ
C. Độ to
D. Bước sóng
ĐA: D
29. Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s. Bước sóng cực tiểu của sóng âm mà tai
người nghe được là
A. 20pm
B. 50nm
C. 5cm đến 16,5cm
D. 16,5mm
ĐA: D
30. Cho cường độ âm chuẩn là
212
/W10 m
-
. Âm với cường độ
28
/W10 m
32. Vận tốc sóng âm lớn nhất trong
A. chất khí
B. chất rắn
C. chất lỏng
D. chân không
ĐA: B
33. Phương trình mô tả một sóng cơ có dạng
)2005,0sin(2 txy
-
=
, trong đó y và x đo
bằng xentimét, t đo bằng giây. Vận tốc của sóng là
A. 400cm/s
B. 300cm/s
C. 200cm/s
D. 100cm/s
ĐA: A
34. Sóng âm là
A. sóng cơ học ngang
B. sóng cơ học dọc
C. sóng điện từ ngang
D. sóng điện từ dọc
ĐA: B
35. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp trong một sóng dừng là
A.
4/
l
B.
3/
D.
4/
l
ĐA: D
38. Bước sóng của các sóng siêu âm trong không khí cỡ (lấy f = 30.000Hz, vận tốc v =
300m/s)
A. 1cm
B. 1m
C. 1km
D. 1
m
m
ĐA: A
39. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tỉ số giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng
là
A. 1 : 1
B. 1 : 2
C. 1 : 3
D. 1 : 4
ĐA: A
40. Một sóng ngang truyền dọc theo một sơi dây căng có vận tốc 10m/s và tần số 100Hz.
Hai điểm trên dây cách nhau 2,5cm có hiệu pha dao động là
A.
8/
p
B.
2/
C. hiệu pha
D. tần số
ĐA: D
44. Sóng cơ ngang là sóng truyền trong
A. chất lỏng
B. chất rắn
C. chất khí
D. chân không
ĐA: B
45. Tần số của một sóng âm là f và vận tốc của nó là v. Khi tần số của sóng tăng thành 4f
thì vận tốc của nó là
A. 2v
B. v
C. 4v
D. v/4
ĐA: B
46. Đại đa số người không thể nghe được âm có cường độ nhỏ hơn
A.
29
W/m10
-
B.
210
W/m10
-
C.
211
W/m10
B. 16cm
C. 15cm
D. 18cm
ĐA: B
49. Hai nguồn phát sóng âm kết hợp
1
S và
2
S cách nhau mSS 20
21
= cùng phát một âm
có tần số f = 420Hz. Hai nguồn có cùng biên độ a = 2mm, cùng pha ban đầu. Vận tốc
truyền âm trong không khí là v = 336m/s. Lấy
1
S
làm gốc toạ độ, trục x trùng với
21
SS
,
chiều dương hướng từ
1
S
đến
2
S
. Các điểm trên
21
SS
không nhận được âm thanh có toạ
độ là
±
±
±
=
k
và
25
-
D.
kx 48,9
-
=
với
24, ,2,1,0
±
±
±
=
k
và
25
-
ĐA: C
50. Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 20Hz. Biết
rằng hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 10cm luôn dao động ngược pha nhau. Nếu
vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,8m/s đến 1m/s thì giá trị của nó là
A. 8/9m/s
B. 0,8m/s
C.
0
y
pl
=
D.
0
2 y
pl
=
ĐA: B
53. Một sóng chạy truyền dọc theo trục x được mô tả bởi phương trình
))(4/45,0(2sin8),( cmtxtxy
p
p
p
p
-
-
=
trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây. Vận
tốc truyền sóng là
A. 8(m/s)
B. 4p(m/s)
C. 0,5p(m/s)
D. p/4(m/s)
ĐA: A
54. Sóng siêu âm
A. có thể nghe được bởi tai người bình thường
B. có thể nghe được nhờ máy trợ thính thông thường
59. Một sóng cơ học được mô tả bởi phương trình
[
]
xty 01,0sin100 -=
p
với y và x
được đo bằng cm, t được đo bằng giây. Bước sóng là
A. 100cm
B. 200cm
C. 50cm
D. 700cm
ĐA: B
60. Một sóng cơ học truyền trong một môi trường, tính chất nào dưới đây độc lập với các
tính chất khác
A. vận tốc truyền
B. bước sóng
C. tần số
D. tất cả đều phụ thuộc nhau
ĐA: C
61. Một sóng hình sin có biên độ A và bước sóng
l
. Giả sử V là vận tốc truyền sóng và v
vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường. Khi đó
A. V = v nếu
p
l
2
3A
=
A. một phần tư bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. một số lẻ lần nửa bước sóng.
D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
ĐA: D
65. Trên một đoạn dây đàn hồi có sóng dừng với hai đầu là các nút sóng thì
A. chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
B. chiều dài của dây bằng nửa bước sóng.
C. chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
D. chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
ĐA: D
66. Ký hiệu d
1
và d
2
là khoảng cách từ một điểm đến hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao
động đồng pha, l là bước sóng, k là số nguyên (k = 0, ±1, ±2, ±3, . . .). Những điểm dao
động với biên độ cực đại sẽ có hiệu d
2
- d
1
:
A. d
2
- d
1
= kl
B. d
2
- d
2
- d
1
= (2k+1)l/2
C. d
2
- d
1
= 2kl
D. d
2
- d
1
= kl/2
ĐA: B
68. Hai điểm trên phương truyền của một sóng chạy dao động đồng pha nhau nếu khoảng
cách giữa chúng bằng:
A. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số chẵn lần nửa bước sóng.
D. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
ĐA: C
69. Hai điểm trên phương truyền của một sóng chạy dao động vuông pha nhau nếu
khoảng cách giữa chúng bằng:
A. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số chẵn lần nửa bước sóng.
D. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
ĐA: A
70. Bước sóng là:
ĐA: C
75. Cho một nguồn sóng tại O dao động với phương trình
mm )50sin( tAu
p
=
. Biên độ
sóng khi truyền đi không đổi, vận tốc truyền sóng bằng 400cm/s. Phương trình dao động
tại M cách nguồn O một đoạn 12cm là:
A.
mm )
2
50sin(
p
p
-= tAu
M
B. mm )
2
50sin(
p
p
+= tAu
M
C. mm )
2
3
50sin(
p
ĐA: D
78. Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc 24cm/s, tần số
0,2Hz. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch
pha nhau p/3 là
A. 0,2m
B. 0,4m
C. 0,6m
D. 0,8m
ĐA: A
79. Cho phương trình
)3/74,0sin(
p
p
p
+
+
=
txAy
cm, trong đó t đo bằng giây, x đo
bằng mét. Phương trình này biểu diễn
A) một sóng chạy theo chiều âm của trục x với vận tốc 0,15m/s
B) một sóng chạy theo chiều dương của trục x với vận tốc 0,2m/s
C) một sóng chạy theo chiều dương của trục x với vận tốc 0,15m/s
D) một sóng chạy theo chiều âm của trục x với vận tốc 17,5m/s
ĐA: D
80. Sự biến thiên của li độ u theo thời gian t của một hạt môi trường trong sóng cơ lan
truyền với vận tốc 5,0 km/s. Tần số của sóng đó bằng
A. 2,5 kHz
B. 5 kHz
C. 25 kHz
thì năng lượng sóng không bị giảm.
D. Năng lượng sóng truyền tới một điểm luôn tỉ lệ với biên độ và tần số của sóng.
Đáp án: D.
u
+
-
2
10
20
3
40
t
85. Phát biểu nào sau đây không đúng về sóng cơ?
A. Tần số của sóng là tần số dao động của phần tử môi trường.
B. Chu kỳ của sóng là là chu kỳ dao động của phần tử môi trường.
C. Vận tốc sóng là vận tốc truyền pha dao động.
D. Vận tốc sóng bằng vận tốc dao động của các phần tử môi trường.
Đáp án: D.
86. Phát biểu nào sau đây không đúng về vận tốc âm?
A. Vận tốc âm phụ thuộc tính đàn hồi của môi trường.
B. Vận tốc âm phụ thuộc nhiệt độ môi trường.
C. Nói chung vận tốc âm trong chất rấn lớn hơn trong chất lỏng.
D. Vận tốc âm càng lớn thì âm nghe được càng rõ.
Đáp án: D.
87. Chọn phát biểu sai.
A. Độ cao của âm là đặc tính vật lý của âm.