CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1: Hai vật dao động điều hoà trong cùng một thời gian thực hiện được cùng số dao động toàn phần. Khi
qua vị trí cân bằng tốc độ của vật thứ nhất lớn hơn tốc độ của vật thứ hai 2 lần. Chọn kết luận đúng:
A. Biên độ dao động của vật thứ nhất bé hơn của vật thứ hai 2 lần
B. Biên độ dao động của vật thứ nhất lớn hơn của vật thứ hai 4 lần
C. Biên độ dao động của vật thứ nhất lớn hơn của vật thứ hai 2 lần
D. Biên độ dao động của vật thứ nhất bé hơn của vật thứ hai 4 lần
Câu 2: Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN=4(cm), với tần số f=4(Hz). Thời gian để vật đi được
đoạn đường 2(cm) từ vị trí biên là
A. 0,0625s B. 0,5s C. 0,25s D. 0,125s
Câu 3: Hai vật dao động điều hoà trong cùng một thời gian thực hiện được cùng số dao động toàn phần. Khi
qua vị trí cân bằng tốc độ của vật thứ nhất lớn hơn tốc độ của vật thứ hai 2 lần. Chọn kết luận không đúng:
A. Quãng đường hai vật đi được trong một dao động toàn phần hơn kém nhau 2 lần
B. Gia tốc cực đại của hai vật hơn kém nhau 2 lần
C. Lực phục hồi cực đại tác dụng lên hai vật hơn kém nhau 2 lần
D. Tần số dao động của hai vật hơn kém nhau 2 lần
Câu 4: Một vật dao động điều hoà theo phương trình
)cos(.
ϕω
+=
tAx
. Nếu vẽ đồ thị biểu diễn liên hệ
giữa vận tốc v và gia tốc a thì đồ thị có dạng
A. Elip B. Parabol C. Hyperbol D. Đường tròn
Câu 5: Chọn phát biểu sai:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình
)cos(.
ϕω
+=
tAx
, lúc nó đạt tốc độ cực đại thì
2
4
2
22
. v
A
a
=+
ω
ω
C.
2
4
2
2
2
v
Aa
=+
ωω
D.
22422
.. vAa
=+
ωω
Câu 10: Một vật dao động điều hoà theo phương trình
)cos(.
ϕω
+=
tAx
8cos(.
π
π
+=
tAx
(x đo bằng cm, t đo bằng s).
Trong thời gian 1s, vật có bao nhiêu lần đạt vận tốc cực đại?
A. 4 B. 16 C. 8 D. 2
Câu 12: Một dao động điều hoà có phương trình:
)
3
10cos(.6
π
+=
tx
(x đo bằng cm, t đo bằng s). Gốc thời
gian được chọn lúc vật qua vị trí có li độ
A. 2(cm) với vận tốc
)/(32,0 sm
−
B. 2(cm) với vận tốc
)/(32,0 sm
C. 3(cm) với vận tốc
)/(33,0 sm
−
D. 3(cm) với vận tốc
)/(33,0 sm
Câu 13: Một vật dao động điều hoà theo phương trình:
)
2
(x đo bằng cm, t đo bằng s).
Trong thời gian 1s, vật có bao nhiêu lần đạt gia tốc cực đại?
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16
Câu 17: Một vật dao động điều hoà theo phương trình:
)
2
8cos(.
π
π
+=
tAx
(x đo bằng cm, t đo bằng s).
Trong thời gian 1s, vật có bao nhiêu lần đạt tốc độ cực đại?
A. 16 B. 8 C. 2 D. 4
Câu 18: Một dao động điều hoà có phương trình:
)
2
10cos(.4
π
π
+=
tx
(x đo bằng cm, t đo bằng s). Gốc thời
gian được chọn lúc vật qua vị trí
A. có li độ 4(cm) B. cân bằng theo chiều dương
C. có li độ 2(cm) D. cân bằng ngược chiều dương
Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình:
)
2
10cos(.
C. biến thiên điều hoà theo thời gian D. tỉ lệ với li độ của vật
Câu 24: Một vật dao động điều hoà theo phương trình:
)
2
10cos(.
π
π
+=
tAx
(x đo bằng cm, t đo bằng s).
Trong thời gian 1s, bao nhiêu lần động năng của vật có giá trị bằng thế năng?
A. 10 B. 50 C. 20 D. 5
Câu 25: Một vật dao động điều hoà, nếu gọi n là số dao động mà vật thực hiện được trong mỗi đơn vị thời
gian thì lực phục hồi tác dụng lên vật tại một vị trí xác định sẽ
A. tỉ lệ với n B. tỉ lệ với n
2
C. tỉ lệ nghịch với n
2
D. tỉ lệ nghịch với n
Câu 26: Chọn câu sai:
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau thì
A. gia tốc luôn trái dấu nhau B. pha dao dộng luôn trái dấu nhau
C. vận tốc luôn trái dấu nhau D. li độ luôn trái dấu nhau
Câu 27: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật luôn
A. sớm pha
2
π
so với li độ B. cùng pha với li độ
C. ngược pha với li độ D. sớm pha
4
1
=50(g) dao động điều hoà theo phương trình
))(
6
5cos(
1
cmtx
π
π
+=
. Chất điểm có khối lượng m
2
=100(g) dao động điều hoà theo phương trình
))(
6
cos(5
2
cmtx
π
π
+=
. Tỉ số cơ năng của m
1
và m
2
bằng
A.
2
1
B. 1 C. 2 D.
tAm
ωω
=
D. W
đ
)(sin.
222
tAm
ωω
=
Câu 32: Một vật dao động điều hoà theo phương trình:
)
6
5cos(.
π
π
+=
tAx
. Sau khoảng thời gian ngắn nhất
là bao nhiêu, tính từ thời điểm ban đầu, vật đổi chiều chuyển động?
A.
s
4
1
B.
s
8
1
C.
s
4
π
C. vuông pha nhau D. cùng pha nhau
CHỦ ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO – CON LẮC LÒ XO – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g và lò xo có hệ số đàn hồi 100N/m dao động điều hoà với
biên độ 5cm. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng bao nhiêu?
A.
scm/20
B.
scm /1020
C.
scm /5
D.
scm /1050
Câu 37: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g và lò xo có hệ số đàn hồi 100N/m dao động điều hoà. Lấy
10
2
≈
π
. Gia tốc cực đại của vật bằng 20m/s
2
. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu?
A. 5cm B. 10cm C. 4cm D. 2cm
Câu 38: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo có khối lượng m và độ cứng k. Động năng và thế năng của
vật biến thiên tuần hoàn với chu kỳ
A.
k
m
π
2
π
2
1
=
B.
k
m
T
π
2
=
C.
m
k
T
π
2
=
D.
m
k
T
π
2
1
=
Câu 41: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có hệ số đàn hồi 100N/m dao động điều hoà với biên
độ 5cm. Động năng của vật đạt giá trị cực đại bằng bao nhiêu?
A. 0,5J B. 1J C. 0,125J D. 0,25J
Câu 42: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g và lò xo có hệ số đàn hồi 100N/m dao động điều hoà với
thì
chu kỳ dao động tự do của hệ là T
2
=0,4s. Hỏi khi treo đồng thời m
1
và m
2
vào lò xo trên thì chu kỳ dao động tự
do của hệ lúc đó bằng bao nhiêu?
A. 0,1s B. 0,35s C. 0,7s D. 0,5s
Câu 44: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g và lò xo có hệ số đàn hồi 100N/m dao động điều hoà. Lấy
10
2
≈
π
. Gia tốc cực đại của vật bằng 40m/s
2
. Năng lượng dao động của hệ bằng bao nhiêu?
A. 0,16J B. 0,08J C. 0,32J D. 0,64J
Câu 45: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g và lò xo có hệ số đàn hồi 100N/m treo thẳng đứng. Kéo vật
xuống dưới vị trí cân bằng đoạn 2,5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hoà. Lấy
10
2
≈
π
. Chọn gốc thời
gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
))(10cos(.5 cmtx
ππ
A. 10Hz B. 30Hz C. 20Hz D. 50Hz
Câu 48: Một có tần số dao động riêng f
o
, dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực với tần số f. Khi hệ
dao động ổn định, tần số dao động của hệ là
A. f + f
o
B. f C. f
o
D. f – f
o
Câu 49: Con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động bé tại nơi có gia tốc rơi tự do g với biên độ góc
o
α
là
A.
o
mgl
α
=
W
B.
2
2W
o
mgl
α
=
C.
o
rad/s C. 40
π
rad/s D. 20
π
rad/s
Câu 52: Chu kỳ dao động bé của con lắc đơn có chiều dài dây treo 1,2m tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng
9,8m/s
2
là
A. 0,5s B. 0,06s C. 18s D. 2,2s
Câu 53: Tại cùng một nơi trên trái đất, chu kỳ dao động bé của con lắc đơn có chiều dài l bằng 1s, chu kỳ dao
động của con lắc đơn có chiều dài 2l là
A.
s2
B.
s5,0
C.
s2
D.
s
2
1