câu hỏi ôn tập hết chương môn vật lý thpt phần dao động cơ - Pdf 28


Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 1

C©u 1 : Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ
thuộc
A.
Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất; B. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;
C.
Tần số chung của hai dao động hợp thành D. Độ lệch pha của hai dao động hợp thành.
C©u 2 : Một đồng hồ đếm giây mỗi ngày chậm 130 giây. Phải điều chỉnh chiều dài của con lắc như thế nào để đồng
hồ chạy đúng ?
A.
Giảm 0,2% độ dài hiện trạng. B. Tăng 0,2% độ dài hiện trạng.
C.
Giảm 0,3% độ dài hiện trạng. D. Tăng 0,3% độ dài hiện trạng
C©u 3 : Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
phương trình: x
1
= 6cos(
2/t5 
)cm và x
2
= 6cos
t5
cm. Lấy
2

=10. Tỉ số giữa động năng và thế năng

2
3
T.
C.
2
3
T.
D.
3
T.
C©u 6 : Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai ?
A.
Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần
năng lượng của dao động
B. Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động
tắt dần càng nhanh.
C.
Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực
cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao
động tắt dần càng kéo dài
C©u 7 :
Một con lắc đơn có chiều day dây treo là

= 20cm treo cố định. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc
0,1rad về phía bên phải rồi truyền cho nó vận tốc 14cm/s theo phương vuông góc với dây về phía vị trí cân
bằng. Coi con lắc dao động điều hoà. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ vị trí cân
bằng sang phía bên phải, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất. Lấy g = 9,8m/s
2
.

so với
phương ngang. Khối lượng quả cầu là m = 100
3
g. Lấy g = 10m/s
2
. Bỏ qua ma sát giữa bánh xe va mặt
đường. Khi vật ở vị trí cân bằng trong khi xe đang chuyển động trên mặt phẳng nghiêng, sợi dây hợp với
phương thẳng đứng góc bằng

A.
35
0
.

B. 30
0
.

C.
60
0
.

D. 45
0
.

C©u 9 :
Vật dao động điều hoà theo phương trình x = cos(


chiều âm từ vị trí li độ
3
2
A
x 
đến vị trí cân bằng. Khi có li độ
2 3x cm
thì vật có vận tốc
10

cm/s.
Biên độ của vật là
A.
4cm B. 3cm
C.
5cm D. 6cm
C©u 11 : Hai con lắc đặt cạnh nhau song song với nhau trên mặt phẳng ngang có chu kỳ dao động lần lượt là 1,4s và
1,8s. Kéo hai con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ
đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian ngắn nhất
A.
6,3 (s) B. 25,2 (s)
C.
12,6 (s) D. 50,4 (s)
C©u 12 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A.
Làm mất lực cản của môi trường đối với vật
chuyển động.

 

;
B. A=2a;
C.
A=2a
2 1
os
2
c
 

.
D.
A=2a
1 2
os( )c
 

;
C©u 14 : Khối lượng trái đất lớn hơn khối lượng mặt trăng 81 lần. Đường kính của trái đất lớn hơn đường kính mặt
trăng 3,7 lần. Đem một con lắc đơn từ trái đất lên mặt trăng thì chu kì dao động thay đổi như thế nào ?
A.
Chu kì tăng lên 3 lần. B. Chu kì giảm đi 2,43 lần.
C.
Chu kì tăng lên 2,43 lần. D. Chu kì giảm đi 3 lần.
C©u 15 : Cho một vật tham gia đồng thời 4 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x
1

= 10cos(20

B.
x =
6
cos(20

t +

/4)(cm).
C.
x = 6
6
cos(20

t +

/4)(cm).
D.
x = 6
6
cos(20

t -

/4)(cm).
C©u 16 : Cho hệ dao động (h.vẽ). Biết k
1
= 10N/m;
k
2
= 15N/m; m = 100g.Tổng độ giãn của 2

nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực
cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được
gọi là sự cộng hưởng.
B. Biên độ dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát
càng nhỏ.
C.
Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại
trong đời sống và kĩ thuật.
D. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực
cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần.

Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 3
C©u 20 : Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009 kể từ
thời điểm bắt đầu dao động là
A.
6025
30
(s).
B.
6205
30
(s)
C.
6,025
30
(s)
D.
6250
30
(s)

C.
cm32

D. 2,82cm
C©u 23 :
Treo một con lắc đơn dài 1m trong một toa xe chuyển động xuống dốc nghiêng góc

= 30
0
so với mặt
phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là

= 0,2; gia tốc trọng trường tại vùng con lắc
dao động là g = 10m/s
2
. Chu kì dao động nhỏ của con lắc bằng
A.
3,1s. B. 2,5s.
C.
2,1s. D. 1,2s.
C©u 24 : Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Biết K= 100N/m, m= 100g, hệ số ma sát 0,2, kéo vật
lệch 10cm rồi buông tay, g=10m/s
2
. Biên độ sau 5 chu kì là
A.
4cm B. 5cm
C.
3cm D. 6cm
C©u 25 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi
không có điện trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T

D.
T= T
0
(1-
qE
mg
).
C©u 26 :
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng

= 1,6m dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt dây treo đi
một đoạn 0,7m thì chu kì dao động bây giờ là T
1
= 3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa 0,5m thì chu kì
dao động bây giờ T
2
bằng bao nhiêu ?
A.
3s. B. 2s.
C.
1s. D. 1,5s.
C©u 27 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6cm và
8cm. Biên độ của dao động tổng hợp là 10cm khi độ lệch pha của hai dao động

bằng
A. (2k – 1)

.
B.
(k – 1)

.
C.
43
0
. D. 30
0
.
C©u 29 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học?
A.
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời
gian.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của
ngoại lực cưỡng bức.
C.
Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số
dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng
D. Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời
gian.

Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 4
hưởng.
C©u 30 :
Mắc vật có khối lượng m = 2kg với hệ lò xo k
1
, k
2
mắc song song thì chu kì dao động của hệ là T
ss
= 2


= 6N/cm D. k
1
= 12N/m; k
2
= 8N/m.
C©u 31 : Con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc là 10rad/s.
Chọn gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên và khi v = 0 thì lò xo không biến dạng. Lực đàn
hồi tác dụng vào vật khi vật đang đi lên với vận tốc v = + 80cm/s là
A.
1,6N hoặc 6,4N. B. 4,6N.
C.
2,4N. D. 2N.
C©u 32 : Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc.
A.
Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động B. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc
C.
Biên độ dao động của con lắc. D. Khối lượng của con lắc
C©u 33 : Phát biểu nào sau đây là sai
A.
Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch
với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con
lắc dao dộng
B. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc
vào biên độ

C.
Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn
bậc hai của chiều dài của nó
D. Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối
lượng

g 
.
D.
0
2
g
A

.
C©u 35 : Nếu hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng
A.
luôn luôn cùng dấu B. trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên
độ khác nhau.
C.
đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ. D. bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ
C©u 36 : Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x
1
= 3cm thì vận tốc của nó là v
1
= 40cm/s, khi vật qua vị trí cân
bằng vật có vận tốc v
2
= 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v
3
= 30cm/s là
A.

4cm. B. 4cm.
C.
16cm. D. 2cm.

D.
2 2 2
0
v
g
 
 

.
C©u 38 : Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x
1
=
4cos10t(cm) và x
2
= 6cos10t(cm). Lực tác dụng cực đại gây ra dao động tổng hợp của vật là
A.
20N. B. 0,02N.
C.
0,2N. D. 2N
C©u 39 : Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A.
khối lượng của con lắc B. vị trí của con lắc đang dao động
C.
cách kích thích con lắc dao động. D. biên độ dao động cuả con lắc
C©u 40 : Con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có g=9,8m/s
2
có biên độ góc ban đầu là 0,08rad, chiều dài 100cm, khối
lượng 100g, Trong qua trình dao động luôn chịu tác dụng của lực cản nên sau 100 s thì dừng hẳn. Coi con lắc
dao động tắt dần chậm. Tính công suất hao phí trung bình
A.

ml 234,0

và gia tốc trọng trường
 
2
/832,9 smg 
. Nếu chiều dài thanh treo
 
ml 232,0'
và gia tốc trọng trường
 
2
/831,9' smg 
thì trong một ngày đêm nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu
A.
Nhanh 36,5472s B.
Nhanh
472365.
s
C.
Chậm 365,472 s D. Ch ậm 36,5472 s
C©u 43 : Có ba con lắc cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng vật nặng. Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai mang
điện tích q
1
và q
2
, con lắc thứ ba không mang điện tích. Chu kì dao động điều hòa của chúng trong điện
trường đều có phương thẳng đứng lần lượt là T
1
; T

 
ml 98,0
.
Dùng con lắc nói trên để điều khiển đồng hồ quả lắc. Gia tốc rơi tự do ở đặt là
 
2
/819,9 smg 
, và nhiệt
độ là
C
0
20
. Đồng hồ chạy đúng giờ. Cho hệ số nở dài của dây treo là
 
-1
é§
5
10.2



. Nếu treo con lắc
ấy ở Hà Nội, nơi có gia tốc rơi tự do là
 
2
/793,9 smg 
và nhiệt độ 30
0
C. Để đồng hồ chạy đúng thì phải
tăng hay giảm chiều dài bao nhiêu?

< T
1
< T
3
D. T
2
= T
3
> T
1

C©u 46 :
Cho hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x
1
= A
1
cos
)2/t( 
cm và x
2
= A
2
sin
)t(
cm. Chọn
phát biểu nào sau đây là đúng :
A.
Dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai. B. Dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ
hai.
C.

cơ năng của hệ giảm đi 2 lần thì vận tốc cực đại
giảm
A.
22
lần.
B. 2 lần
C.
4 lần. D.
2
lần.
C©u 51 :
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x = Acos(t + ), sau một chu kì thì
A.
li độ vật không trở về giá trị ban đầu B. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 6
C.
vật lại trở về vị trí ban đầu. D. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C©u 52 :
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là:
cmtx )
3
10cos(4
1



;
2
x

D.
cmtx )
4
10cos(4
2



.
C©u 53 :
Con lắc đơn có dây treo dài 1m dao động điều hòa trong một xe chạy trên mặt nghiêng góc

= 30
0
so với
phương ngang. Khối lượng quả cầu là m = 100
3
g. Lấy g = 10m/s
2
. Bỏ qua ma sát giữa bánh xe va mặt
đường. Lực căng của dây có giá trị bằng
A.
1,0N. B. 1,5N.
C.
2,0N. D. 3N.
C©u 54 : Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A. Gọi v
max
, a
max
,


v
.
C©u 55 :
Một con lắc đơn có chiều dài

= 1m, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g =
2

= 10m/s
2
. Lúc t
= 0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5m/s. Sau 2,5s vận tốc của con lắc có độ lớn

A.
0,125m/s. B. 0.
C.
0,25m/s. D. 0,5m/s.
C©u 56 : Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà
,)5cos(6,)25cos(8,)45cos(28
321
cmtxcmtxcmtx 


Phương trình dao động tổng hợp
A.
,)4/5cos(2 cmtx




2

A.
0,1.π (s). B. 0,2.π (s).
C.
0,2 (s D. 0,1 (s).
C©u 60 : Một con lắc đơn dài 1m, một quả nặng dạng hình cầu khối lượng m = 400g mang điện tích q = -4.10
-6
C. Lấy
g = 10m/s
2
. Đặt con lắc vào vùng không gian có điện trường đều (có phương trùng phương trọng lực) thì chu
kì dao động của con lắc là 2,04s. Xác định hướng và độ lớn của điện trường ?
A.
hướng lên, E = 5,2.10
5
V/m. B. hướng xuống, E = 0,52.10
5
V/m.

Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 7
C.
hướng xuống, E = 5,2.10
5
V/m. D. hướng lên, E = 0,52.10
5
V/m
C©u 61 : Chọn câu sai. Khi nói về dao động cưỡng bức:
A.
Dao động cưỡng bức là điều hoà. B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực

0
= 100g bay theo phương ngang với vận tốc v
0
= 10m/s đến va chạm vào quả cầu
của một con lắc đơn có khối lượng m = 900g. Sau va chạm, vật m
0
dính vào quả cầu. Năng lượng dao động
của con lắc đơn là
A.
1,5J. B. 5J.
C.
0,5J. D. 1J.
C©u 64 :
Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với chu kỳ T =
10

s. Đặt trục tọa
độ Ox nằm ngang, gốc O tại vị trí cân bằng. Cho rằng lúc t = 0, vật ở vị trí có li độ x = -1 cm và được truyền
vận tốc 20
3
cm/s theo chiều dương. Khi đó phương trình dao động của vật có dạng:
A. x = 2 sin ( 20t -

/6) cm.
B.
x = 2 sin ( 20t +

/6) cm
C. x = 2 cos ( 20t -


C.
chuyển sang thực hiện một dao động điều hòa với
chu kì mới.
D. bắt đầu dao động với biên độ giảm dần
C©u 68 : Chọn phát biểu không đúng:
A.
Nếu hai dao động thành phần cùng pha:
 2k
thì: A = A
1
+ A
2

B. Độ lệch pha của các dao động thành phần đóng vai
trò quyết định tới biên độ dao động tổng hợp.
C.
Nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau bất kì:
21
AA 

A

A
1
+ A
2

D. Nếu hai dao động thành phần ngược pha:
 )1k2(
thì: A = A

/F
đmin
= 7/3. Biên độ dao động của vật bằng 10cm. Lấy g = 10m/s
2
=
2

m/s
2
. Tần số dao động của vật
bằng

Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 8
A.
1Hz. B. 0,5Hz.
C.
0,628Hz. D. 2Hz
C©u 72 :
Phương trình dao động cơ điều hoà của một chất điểm, khối lượng m, là x = Acos(
3
2
t


). Động năng của
nó biến thiên theo thời gian theo phương trình:
A.
W
đ
=












3
4
t2cos1
4
mA
22
.
C.
W
đ
=












3
t2cos1
4
mA
22
.
C©u 73 :
Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian

t nó thực hiện được 12 dao động. Người ta giảm bớt độ
dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian

t như trước nó thực hiện được 20 dao động. Chiều dài của
con lắc ban đầu là
A.
l = 25m. B. l = 25cm.
C.
l = 9cm. D. l = 9m
C©u 74 : Một con lắc đơn có vật nặng m = 100g. Nếu đặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì dao động bé của nó
thay đổi đi
1
1000
so với khi không có nam châm. Tính lực hút của nam châm tác dụng vào con lắc. Lấy
2
10 /g m s
.
A.

trước mặt một con lắc đồng hồ gõ giây B với chu kì T
B
= 2 (s). Con
lắc B dao động nhanh hơn con lắc A một chút (T
A
> T
B
) nên có những lần hai con lắc chuyển động cùng
chiều và trùng với nhau tại vị trí cân bằng của chúng (gọi là những lần trùng phùng). Quan sát cho thấy hai
lần trùng phùng kế tiếp cách nhau 60 (s). Chu kỳ dao động của con lắc đơn A là
A.
2,169 (s) B. 2,069 (s)
C.
2,066 (s) D. 2,079 (s)
C©u 77 :
Một vật dao động điều hoà với tần số góc

= 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = -2cm và có vận
tốc 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là
A.
x = 2
2
cos(5t +
4
3
)(cm).
B.
x = 2cos (5t -
4


2,02s. B. 1,98s.
C.
0,99s. D. 1,01s
C©u 79 : Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu E
0
= 0,5J. Cứ sau một chu kì dao động thì biên độ giảm 2%.
Phần năng lượng mất đi trong một chu kì đầu là
A.
19,8J B. 480,2J.
C.
480,2mJ D. 19,8mJ
C©u 80 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng k= 10N/m, m=100g. Gọi O là VTCB, đưa vật lên vị trí cách VTCB 8cm rồi
buông tay cho dao động. Lực cản tác dụng lên con lắc là 0,01N, g=10m/s
2
. Li độ lớn nhất sau khi qua vị trí
cân bằng là
A.
5cm B. 5,7cm

Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 9
C.
8,5cm D. 7,8cm
C©u 81 :
Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một dây dài l = 2m. Lấy
2
10 /g m s
. Bỏ qua
ma sát. Kéo con lắc khỏi VTCB một góc
0
30


/3. Lấy
2

=10. Biểu thức thế năng của vật
theo thời gian là
A. W
t
= 2,56sin
2
(20
t
)(J).
B.
W
t
= 1,28sin
2
(20
t
)(J).
C. W
t
= 1280sin
2
(20
t
)(J).
D.
W

C©u 86 : Trên một con đường lát gạch, một người lái ô tô trên đoạn đường đó hai lần: một lần xe không tải với vận tốc
v1, và một lần xe có tải với vận tốc v2. So sánh tốc độ v1,v2 ứng với hai trường hợp trên, khi bắt đầu xuất
hiện sự xóc mạnh nhất trên nhíp xe?
A.
v1 = v2. B. v1 > v2. C. v1 < v2. D. v1 = 2v2.
C©u 87 : Con lắc đơn ban đầu khi chưa tích điện dao động bé chu kì T0. Tích điện cho quả cầu rồi đặt trong điện
trường thẳng đứng, lúc này dao động chu kì T1 . Nếu đảo chiều điện trường chu kì dao động T2 . Mối liên hệ
T0, T1, T2 :
A.
0 1 2
2T T T 
.
B.
0 1 2
2 / 1/ 1/T T T 
.
C.
2 2 2
0 1 2
2T T T 
.
D.
2 2 2
0 1 2
2 1 1
T T T
 
.
C©u 88 : Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có k = 100N/m, vật có m = 1kg. Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên
rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua lực cản. Khi m tới vị trí thấp nhất thì nó được tự động gắn thêm một

. .0,25m A

.
C©u 91 : Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, ghép nối tiếp có độ cứng K
1
=2K
2
, đầu còn lại của lò xo 2 nối với vật
m và hệ đặt trên mặt bàn nằm ngang. Bỏ qua mọi lực cản. Kéo vật để hệ lò xo giãn tổng cộng 12cm, rồi thả
để vật dao động điều hòa dọc theo trục lò xo. Ngay khi động năng bằng thế năng lần đầu, người ta giữ chặt
điểm nối giữa lò xo. Biên độ dao động của vật sau đó bằng :
A.
6 3cm
.
B.
4 5cm
.
C.
8 2cm

D.
6 2cm
.
C©u 92 : Hai con lắc lò xo giống nhau đều gồm hai vật có khối lượng 4kg gắn vào hai lò xo có độ cứng 100N/m. Hai con
lắc được đặt sát bên nhau sao cho 2 trục dao động (cũng là trục các lò xo) được coi là trùng nhau và nằm ngang.
Từ VTCB kéo hai vật theo phương của trục lò xo về cùng một phía thêm đoạn 4cm và buông nhẹ không cùng lúc.

Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 10
Chọn t = 0 là thời điểm buông vật (1). Thời điểm phải buông vật (2) để dao động của (2) đối với (1) có biên độ
dao động cực đại có thể là:



 
. B.
16 os(2 )
2
x c t cm


 
.
C.
16 os(2 )
2
x c t cm


 
. D.
8 os(2 )
2
x c t cm


 
.
C©u 96 : Một con lắc đơn chiều dài l treo vào trần một toa xe chuyển động xuống dốc nghiêng một góc α so với
phương nằm ngang. Hệ số ma sát giữa xe và mặt phẳng nghiêng là k, gia tốc trọng trường là g. Con lắc đơn
dao động điều hòa với chu kì là
A.



.
D.
2
2
cos 1
l
T
g k




.
C©u 97 :
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
2
os( . )
2
x Ac t cm
T
 
 
. Tính từ thời điểm t=0 đến thời
điểm
4
T
tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian là :
A.

1006,625(s) D. 2012,625(s)
C©u 100 :
Hai vật dao động trên trục Ox có phương trình
1
x 3cos 5 t
3

 
  
 
 
cm và
2
x 3cos 5 t
6

 
  
 
 
cm thì sau 1s kể
từ thời điểm t = 0 số lần 2 vật đi ngang qua nhau là
A.
5 B. 8 C. 7 D. 6
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 11
BANG DAP AN


30 A
31 A
32 B
33 B
34 B
35 C
36 A
37 C
38 D
39 B
40 D
41 D
42 B
43 B
44 C
45 B
46 C
47 C
48 A

Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 12
49 D
50 D
51 A
52 C
53 B
54 A
55 B
56 C
57 D

88 C
89 A
90 C
91 B
91 C
93 B
94 B
94 A
96 D
97 A
98 C
99 B
100 D Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – 13


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status