1
Nội Dung Trích Yếu
Main content
1. Khái quát biểu đồ kiểm soát
General control chart
2. Đặc tính cơ bản của biểu đồ kiểm soát
Characteristic of control chart
3. Các loại biểu đồ kiểm soát
Types of control chart
4. Cách đọc biểu đồ kiểm soát
how to read control chart
5. Luyện tập
Practice
2
Biểu Đồ Kiểm Soát
Control chart
Biểu đồ kiểm soát được tiến sĩ W.A.Shewhart là bậc thầy về quản lý
chất lượng của Mỹ phát minh vào năm 1924. và định nghĩa chủ yếu là
“Sử dụng biểu đồ để so sánh đặc tính chất lượng sản phẩm thực tế với
giới hạn kiểm soát năng lực qui trình mà trước đây đã nghiên cứu xác
định theo trình tự thời gian”
Control chart invented in 1924 by W.A.Shewart who was a QC expert.
And the definition was “using the chart to make comparision between
actual product characteristic and process capacity control range which
had been once studied as chronological time.
3
Đặc Tính Cơ Bản Của Biểu Đồ Kiểm Soát
Characteristic of control chart
Có ba đường thẳng nằm ngang trên biểu đồ kiểm soát, đường nằm giữa
là đường trung tâm (Central Line; CL), thông thường được thể hiện bằng
màu xanh lam, đường nằm phía trên là giới hạn kiểm soát trên (Upper
Control limit structure
3 độ lệch chuẩn- standard deviation
µ ± kσ Trong xác suất
Inside probability
Ngoài xác suất
Out of probability
µ ± 0.67σ 50.00% 50.00%
µ ± 1σ 68.26% 31.74%
µ ± 1.96σ 95.00% 5.00%
µ ± 2σ 95.45% 4.55%
µ ± 2.58σ 99.00% 1.00%
µ ± 3σ 99.73% 0.27%
6
Các Loại Biểu Đồ Kiểm Soát
Types of control chart
Phân loại theo tính chất của số liệu
Classify as data property
1. Biểu đồ kiểm soát theo biến số đo
Control Chart as measuring variable
a. Biểu đồ kiểm soát số bình quân và độ giao động
Average and vibration control Chart
b. Biểu đồ kiểm soát số bình quân và độ lệch chuẩn
Average and standard deviation control Chart
c. Biểu đồ kiểm soát số trung vị và độ giao động
Median point and vibration control Chart
d. Biểu đồ kiểm soát giá trị cá biệt và độ giao động di động (X – Rm Chart )
Separate value and unsteady vibration (X – Rm Chart))
)Chart X (
σ
−
Used to analyze process
c. Dùng để nghiên cứu năng lực qui trình
Used to study process capacity
d. Dùng để chuẩn bị kiểm soát qui trình
Used to prepare for process control
2. Biểu đồ kiểm soát dùng để kiểm soát
Control Chart for control
Có giới hạn kiểm soát trước, sau đó mới có số liệu. Ý đồ sử dụng chủ yếu là kiểm
soát chất lượng qui trình, như khi có điểm nào vượt khỏi giới hạn kiểm soát, lập tức
áp dụng biện pháp khắc phục. (Điều tra nguyên nhân → loại bỏ nguyên nhân →
nguyên cứu về phòng ngừa tái phát sinh).
First, issuing control limit, then getting data. Main purpose is to control process
quality like when any points is out of control limit, issue corrective action
immediately. (Find cause → reject cause → study reproductivity prevention).
9
So Sánh Biểu Đồ Kiểm Soát
Compare Control Chart
Biểu đồ kiểm soát tính giá trị đo lường
Control Chart for measuring value
Biểu đồ kiểm soát tính số lượng
Control Chart for quantity
Ưu điểm
Advanta
ges
1. Rất linh hoạt, dễ điều tra nguyên nhân
thực chất.
Very flexible, easy to find real cause
2. Kịp thời phản ánh sự không đạt, để
chất lượng ổn định
Timely response to failure for quality
1. Biểu đồ kiểm soát tính giá trị đo lường:
Control Chart for measuring value:
Biểu đồ kiểm soát (Biểu đồ kiểm soát giá trị bình quân và giới hạn)
Control Chart X-R (Control Chart for mean and limit)
a. Trước tiên thu thập 100 số liệu trở lên, liệt kê theo trình tự thời gian trắc
định.
First, collect over 100 figures, list as test time sequence.
b. Ghép 2-3 số liệu thành 1 nhóm, sau đó liệt kê theo trình tự thời gian
trắc định.
Make 2-3 figures in one group, then list as test time sequence.
c. Ghi các nhóm số liệu vào trong các cột của bảng số liệu
Fill data in columns of data sheet.
d. Tính giá trị bình quân của các nhóm (có được đơn vị nhỏ nhất của giá
trị trắc định)
Calculate mean of groups (get minimum unit of test value)
e. Tìm giới hạn R của các nhóm số (R= giá trị lớn nhất –giá trị nhỏ nhất)
Calculate R limit of figure groups (R=Max – Min).
R-X
11
Cách Lập Biểu Đồ Kiểm Soát
how to set up control chart
f.Tính tổng giá trị bình quân
Calculate total mean
g. Tính giá trị bình quân của giới hạn
Calculate mean of limit
h. Tính toán giới hạn kiểm soát
Calculate control limit
Biểu đồ kiểm soát
Control Chart X:
Đường trung tâm (CL)=
CL
R chart
LCLLCL
UCLUCL
CL
x chart
CL
X-Rm control chart
chart Control R-x
~
chart x
~
x
RD
4
R
RAm-X
23
RAmX
23
+
X
mR
mRD
4
13
Cách Lập Biểu Đồ Kiểm Soát
how to set up control chart
P - chart pn - chart C - chart U - chart
CL
∑
=
n
c
u
c3-c
n
u
3u +
n
u
3-u
n
)p-(1p
3p +
∑
∑
=
n
d
p
k
d
dpn
∑
==
n
)p-(1p
3-p
)p-(1pn3-pn
không theo qui luật nào cả.
Distribution and movement of points in random status, not in any rules.
(4) Không có chấm nào vượt ra ngoài giới hạn kiểm soát
Not any points is out of control limit.
15
Cách Đọc Biểu Đồ Kiểm Soát
How to read control chart
2. Có thể kéo dài giới hạn kiểm soát làm chuẩn mực sử dụng cho việc kiểm
soát qui trình sản xuất về sau.
Be able to last control limit and make it standard for process control in the
future.
(1) Liên tục có trên 25 điểm xuất hiện trong đường giới hạn kiểm soát (xác
suất là 93.46%)
There are 25 consecutive points to appear on control limit line (probability
is 93.46%)
(2) Trong 35 điểm liên tục, xuất hiện 1 điểm nằm ngoài giới hạn kiểm soát.
In 35 consecutive points, appears one point out of control limit.
(3) Trong 100 điểm liên tục, xuất hiện 2 điểm nằm ngoài giới hạn kiểm soát
In 10 consecutive points, appears 2 points out of control limit.
16
Cách Đọc Biểu Đồ Kiểm Soát
How to read control chart
Khi qui trình thỏa mãn các điều kiện nói trên, tuy có thể cho rằng qui
trình trong trạng thái kiệm soát và không cần phải thay đổi giới hạn
kiểm soát , nhưng không có nghĩa là chấp nhận những điểm nằm
ngoài giới hạn kiểm soát, những chấm vượt ra ngoài giới hạn kiểm
soát nhất định có nguyên nhân khác thường, do đó cần truy cứu điều
tra nguyên nhân và loại trừ chúng.
When process satisfies rules above. Although, process is under control
and needn’t to change control limit, it does not mean to accept points
C
A
UCL
CL
LCL
A
C
B
B
C
A
UCL
CL
LCL
x
x
x
x
19
Cách Đọc Biểu Đồ Kiểm Soát
How to read control chart
Qui tắc kiểm định 3: (chuổi 6)
Test rule 3: (chain 6)
Liên tục 6 điểm đi lên hoặc đi xuống
6 points go up and down constantly
Qui tắc kiểm định 4: (8 khuyết c)
Test rule 4: (8 without c)
Có 8 điểm nằm hai bên đường trung tâm nhưng khu
c không có điểm nào cả.
8 points lie on both side of central line but not any
constantly.
Qui tắc kiểm định 6: (14 lên xuống)
Test rule 6: (14 up and down)
Liên tục có 14 điểm thay nhau lên xuống.
14 points constantly take turn to go up and down.
A
C
B
B
C
A
UCL
CL
LCL
x
A
C
B
B
C
A
UCL
CL
LCL
21
Cách Đọc Biểu Đồ Kiểm Soát
How to read control chart
Qui tắc kiểm định 7: (1 ngoài ranh giới)
Test rule 7: (1 out of limit)
Có 1 điểm nắm ngoài khu A.
3 58 62 62 62 64 61.6 6 16 63 59 63 56 58 59.8 7
4 64 60 64 56 60 60.8 8 17 59 58 60 60 62 59.8 4
5 63 59 59 63 59 60.6 4 18 57 59 59 60 62 59.4 5
6 57 64 61 61 61 60.8 7 19 62 60 62 57 59 60.0 5
7 59 62 62 61 60 60.8 3 20 58 58 62 58 62 59.6 4
8 57 55 63 60 61 59.2 8 21 61 62 60 59 64 61.2 5
9 57 56 63 60 61 59.4 7 22 56 63 61 61 60 60.2 7
10 58 62 60 58 61 59.8 4 23 60 58 60 60 60 59.6 2
11 58 61 60 60 56 59.0 5 24 64 59 60 61 60 60.8 5
12 58 61 63 60 60 60.4 5 25 61 61 60 56 61 59.8 5
13 62 62 61 58 63 61.2 5
R-X
~
& RX −
R-X
~
& RX −
23
Luyện Tập
Practice
Giải / Solve:
1. Tính
Calculate
1. Tính đường giới hạn kiểm soát- Calculate control limit line
Tra bảng hệ số, khi n=5→A
2
=0.577, D
3
=0, D
4
Luyện Tập
Practice
Một nhà máy gạch men muốn kiểm soát triệt để chất lượng, đặc biệt là tiến hành rút kiểm
ngoại quan chất men của các công đoạn có sản phẩm hoàn chỉnh, mỗi 4 giờ rút kiểm 150
mẫu, tình hình không đạt như bảng dưới, hãy lập biểu đồ kiểm soát.
A Enamelled tile production factory wants to control quality absolutely. Especially, carry out
sampling to check enamel appearance at steps having finished-product, sampling 150 every 4
hours; nonconforming status is shown in following table, draw Control Chart.
Nhóm mẫu
Group
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Số NG
NG Quantity
6 3 1 6 4 6 5 2 8 1 6 2 0
NG%
NG rate (%)
4 2 0.7 4 2.7 4 3.3 1.3 5.3 0.7 4 1.3 0
Nhóm mẫu
Group
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Total
Số NG
NG Quantity
3 5 2 9 1 4 5 3 1 9 5 5 102
NG%
NG rate (%)
2 3.3 1.3 6 0.7 2.7 3.3 2 0.7 6 3.3 3.3 0