1
CHƯƠNG 3
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN,
HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC2
N I DUNGỘ
3.1 nh lu t tu n hoànĐị ậ ầ
3.2 C u trúc b ng h th ng tu n hoànấ ả ệ ố ầ
3.3 S thay i tính ch t các nguyên t trong h th ng tu n ự đổ ấ ố ệ ố ầ
hòan.3
Đ nh lu t tu n hồn Mendeleev:ị ậ ầ
Tính chất các đơn chất cũng như dạng và tính chất
các hợp chất của những nguyên tố hóa học phụ thuộc tuần
hoàn vào trọng lượng nguyên tử của các nguyên tố.4
Theo quan i m hi n i:đ ể ệ đạ
Tính ch tấ c a các nguyên t ủ ố ph thu c vàoụ ộ c u trúc ấ
electron nguyên t .ử
Ở trạng thái bình thường:
Cấu trúc electron được xác định bằng số
electron trong nguyên tử (= điện tích hạt
nhóm B).8
Ô:
Vị trí của nguyên tố.
Số thứ tự của ô ≅ điện tích hạt nhân của
nguyên tố.
Bi t v trí c a ô xác nh c c u trúc electron ế ị ủ đị đượ ấ
nguyên t .ử
C U TRÚC Ấ
C A B NG H TH NG TU N HOÀNỦ Ả Ệ Ố Ầ
Lưu ý: Trong HTTH các nguyên tố f (họ lantanit và
actinit được xếp vào nhóm IIIB và được để ngoài
bảng chính. Vì vậy thứ tự của các ô trong HTTH
của bảng chính không xếp một cách liên tục910
Chu kỳ
Chu k là dãy liên t c các nguyên t (ỳ ụ ố hàng ngang).
1,2
) + 10 ns
2
(n-1)d
1
÷
10
+6 (np
1
÷
6
)
Chu kỳ
Ng tố họ s: Ng tố có e
-
cuối cùng điền vào phân mức s
ngoài cùng.12
Chu k VI:ỳ có 32 nguyên t :ố
2(s)+14(f)+10(d)+6(p)
2(ns
1,2
) + 14 (6s
2
4f
2
(n-1)d
10
ns
2
III ns
2
np
1
(n-1)d
1
ns
2
IV ns
2
np
2
(n-1)d
2
ns
2
V ns
2
np
3
(n-1)d
3
ns
2
VI ns
của lớp/phân lớp ngoài cùng =STT của nhóm14
Nguyên tố họ s (ns
1,2
): e
-
cuối cùng điền vào
phân mức s ngoài cùng.
ns
1
– kim loại kiềm, ns
2
– kim loại kiềm thổ
Các nguyên tố họ p (ns
2
np
1-6
) : e
-
cuối cùng
điền vào phân mức p ngoài cùng
ns
2
np
1
ns
có electron điền vào ON (n-1)d.
KL chuyển tiếp.
Các nguyên tố họ f (n-2)f
1-14
(n-1)d
0-10
ns
2
:
có electron điền vào ON (n-2)f
Các nguyên tố đất hiếm:
4f
1 – 14
: lanthanides
5f
1 – 14
: actinides
CÁC HỌ NGUYÊN TỐ16
PHÂN NHÓM:
Các ng tố có cấu trúc e
-
2
np
4
ns
2
np
5
ns
2
np
6
PHÂN NHÓM CHÍNH A:
Gồm các nguyên tố s hoặc p, electron ở lớp ngoài
cùng tương ứng với ns
x
hoặc ns
2
np
x-2
.18
PHÂN NHÓM PHỤ B:
G m các nguyên t d có công th c electron l p ngoài ồ ố ứ ở ớ
cùng (n-1)d
x-2
ns
2
.
6,7,8
ns
2
(n-1)d
9
→ns
1
(n-1)d
10
ns
2
(n-1)d
10
x là số thứ tự của phân nhóm (hoặc nhóm).19
Nguyên t d v i c u hình e hóa tr (n-1)dố ớ ấ ị
a
ns
b
a = 10 số nhóm = b
a < 6 số nhóm = a+b
a = 6,7,8 số nhóm = VIIIB
Nguyên t f thu c phân nhóm ph IIIBố ộ ụ
Khi bi t nguyên t n m v trí nào trong b ng HTTH là có ế ố ằ ở ị ả
th xác nh c u trúc electron nguyên t c a nó. ể đị ấ ử ủ21
Chu k = s l ng t chính n= s l p eỳ ố ượ ử ố ớ
-
.
Ô = Z =
∑
e
STT nhóm = t ng s e hoá trổ ố ị
Các nguyên t h s, p: ns np (eố ọ
-
hóa tr ).ị
Các nguyên t h d: ns (n – 1)dố ọ
Nguyên t d: (n-1)dố
a
ns
b
a = 10 s nhóm = bố
a < 6 s nhóm = a+bố
a = 6, 7, 8 s nhóm = VIIIBố
4s
2
3d
10
4p
6
5s
2
Sr chu k 5ở ỳ
Sr phân nhóm IIA ở
nguyên t s.ố
C u hình electron c a V, Z=23ấ ủ
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
3
2
3d
8
(CK4, PN VIII B) 25
SỰ THAY ĐỔI TÍNH CHẤT
CÁC NGUYÊN TỐ TRONG HTTH