Đề thi thử đại học năm 2014 môn Hóa Học, trường Lê Quý Đôn tỉnh Quảng Trị - Pdf 14

Đề thi này gồm có 6 trang 1 Mã đề thi 485
SỞ GD & ÐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013 - 2014
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN MÔN HÓA HỌC-LẦN 1
 Thời gian làm bài: 90 phút.
(Không kể thời gian phát
)

Họ và tên: Lớp:
SBD:

Cho: H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K
= 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197.

Câu 1: Hấp thụ hết 4,48 lít CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K
2
CO
3
thu được 200 ml
dung dịch X. Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí
(đktc). Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 39,4 gam kết tủa.
Giá trị của x là
A. 0,06. B. 0,15. C. 0,2. D. 0,1.
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung (NH
4
)
2

5
NH
2
+ NaNO
2
+ HCl
(h) Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng).

(i) Cho Na
2
S

vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 7. B. 8 C. 5. D. 6.
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và 1 hiđrocacbon mạch hở (2 chất hơn kém nhau 1 nguyên tử
cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X thu được 1,1 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O. Nếu cho 4,62
gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH

(e) Hợp chất Cr
2
O
3
là oxit lưỡng tính, tan dễ dàng trong dung dịch axit hay kiềm ở mọi nồng độ.
(g) Khi nhỏ vài giọt dung dịch axit vào muối cromat màu da cam ta được một dung dịch mới màu
vàng.
Số các phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ có tỉ lệ về khối lượng tương ứng là 1:2. Thủy phân m
gam X trong môi trường axit (hiệu suất phản ứng thủy phân đều đạt 60%), trung hòa dd sau phản ứng,
sau đó thêm tiếp một lượng dư dd AgNO
3
trong NH
3
dư vào thì thu được 95,04 gam Ag kết tủa Giá trị
của m là
A. 106,2 B. 102,6 C. 82,56 D. 61,56
Câu 7: Cho sơ đồ sau:
Mã đề: 485
Đề thi này gồm có 6 trang 2 Mã đề thi 485
A
HCN
→
B
HO
3
+
→
C

3. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H
2
hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở t
o
cao.
4. Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở t
0
cao có khả năng bị ăn mòn hóa học.
5. Kim lọai kiềm có độ âm điện nhỏ nhất từng chu kì, có kiểu mạng tinh thể lăng trụ lục giác đều
nên các kim loại kiềm có nhiệt nóng chảy, độ cứng thấp nhất so với các kim loại khác trong chu kì.
Số phát biểu sai là
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 10: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:
H
2
N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-CH
2
-CO-NH-CH(C
6
H
5
)-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.

A. 0,1. B. 0,09. C. 0,06. D. 0,12.
Câu 13: Hỗn hợp M gồm peptit X và peptit Y chúng cấu tạo từ cùng một loại aminoaxit và có tổng số
nhóm -CO-NH- trong hai phân tử là 5. Với tỉ lệ n
X
: n
Y
= 1: 2, thủy phân hoàn toàn m gam M thu được
12 gam glixin và 5,34 gam alanin. Giá trị của m và loại peptit X là
A. 14,61và tripeptit B. 14,61 và tetrapeptit C. 14,46 và tripeptit D. 14,46 và tetrapeptit
Câu 14:

C
ho

các

ph

n


n
g

s
a
u:(

2
O
3

+ HI

(5)AgBr
(6) AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
3

→
(7)KNO
3

+ C + S



(8) Ca
3
(PO
4
)
2

+ SiO

0
,
CH
2
=CH
2
+ KBr + H
2
O
C. C
6
H
5
Cl + NaOH
loãng
→
0
t
C
6
H
5
OH + NaCl
Đề thi này gồm có 6 trang 3 Mã đề thi 485
D. CH
2
=CH – CH
2
Cl + H
2

3

A. 8 B. 9 C. 7 D. 6
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS
2
và 0,09 mol Cu
2
FeS
2
phản ứng hoàn toàn với dung dịch
HNO
3
dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO
2.
Thêm BaCl
2
dư vào dung dịch X
thu được m gam kết tủa. Mặt khác, nếu thêm Ba(OH)
2
dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. Giá trị của m và a lần lượt là
A. 111,84 và 157,44 B. 112,84 và 167,44 C. 111,84 và 167,44 D. 112,84 và 157,44
Câu 18: Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là
A. axit acrylic, stiren, toluen, vinyl axetat.
B. metyl metacrylat; caprolactam, ure, fomanđehit
C. etylen glicol, metylamin, but-2-en, anlyl clorua
D. etilen, acrilonitrin, axit ađipic, clobenzen.
Câu 19: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na
2
CO

4
)
3
B. Ba(OH)
2
, KHSO
3
, H
2
O, , Na
2
CO
3
; H
2
SO
4

C. K
2
Cr
2
O
7
/H
2
SO
4
, CaO, Cl
2

C, số mol chất D là x mol; ở 200
o
C, số
mol chất D là y mol. Biết x > y, (a + b) > (p + q), các chất trong cân bằng trên đều ở thể khí. Kết luận nào sau
đây đúng?
A. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt và tăng áp suất B. Phản ứng thuận thu nhiệt và giảm áp suất.
C. Phản ứng thuận tỏa nhiệt và giảm áp suất D. Phản ứng nghịch thu nhiệt và giảm áp suất
Câu 25: Cho 4,55 gam bột Zn vào dung dịch hỗn hợp NaNO
3
và H
2
SO
4
, đun nhẹ, trong điều kiện
thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 0,448 lít hỗn
hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 1,3
gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H
2
là 8. Giá trị của m là
A. 9,95325 B. 10,23875. C. 9,61625. D. 9,24255.
Câu 26: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,5 mol AgNO
3
với cường độ dòng điện 3,86 A,
trong thời gian t giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột
thi ny gm cú 6 trang 4 Mó thi 485
Fe vo X thy thoỏt ra khớ NO (sn phm kh duy nht) v sau cỏc phn ng hon ton thu c 42,2
gam cht rn. Giỏ tr ca t l
A. 3000 B. 2500 C. 3600 D. 5000
Cõu 27: Nhn nh no sau õy khụng ỳng?
A. Chiu phn ng gia 2 cp oxi húa - kh l cation kim loi trong cp oxi húa - kh cú th in

d, un núng thu c ( m + 7,1) gam hn hp mui. Oxi húa phn hai cn va ỳng V lớt
hn hp khớ A gm O
2
v O
3
( ktc). Bit t khi hi ca A i vi H
2
l 20, cỏc phn ng xy ra hon
ton. Gớa tr ca V l
A. 0,672 B. 0,896 C. 1,12 D. 0,448
Cõu 29: Cho cht hu c A, B (mch h khụng phõn nhỏnh, ch cha C, H, O) cú khi lng mol l
84. Bit 1,0 mol A tỏc dng va vi 1,0 mol AgNO
3
trong dung dch NH
3
; 1,0 mol B tỏc dng va
vi 2,0 mol AgNO
3
trong dung dch NH
3
. Kt lun khụng ỳng khi nhn xột v A, B l
A. 1 mol B cú th phn ng ti a vi 2 mol brom
B. S liờn kt trong A, B ln lt l 3,2.
C. Phn trm khi lng ca hiro trong A l 4,76% v trong B l 9,52%
D. A, B u cú 3 ng phõn cu to
Cõu 30: T cỏc s phn ng sau:
(a) X
1
+ X
2

+ NaCl + CO
2
(d) X
6
+ X
7
+ X
2


Al(OH)
3
+ NH
3
+ NaCl
Cỏc cht thớch hp vi X
2
, X
3
, X
4
, X
5
tng ng l
A. Ca ; Ca(OH)
2
; NaHCO
3
; FeCl
3

v Ca vo H
2
O thu c 3,36 lớt hn hp khớ X cú
t khi so vi hiro bng 10. Dn X qua Ni un núng thu c hn hp khớ Y. Tip tc cho Y qua bỡnh
ng nc brom d thỡ cú 0,784 lớt hn hp khớ Z (t khi hi so vi He bng 6,5) thoỏt ra. Cỏc khớ o
iu kin tiờu chun. Khi lng bỡnh brom tng l
A. 3,45gam B. 2,09 gam C. 3,91 gam D. 1,35 gam
Cõu 32: Trong cỏc cht sau : HCHO, CH
3
Cl, CO, CH
3
COOCH
3
, CH
3
ONa, CH
3
OCH
3
, CH
2
Cl
2
cú bao
nhiờu cht to ra metanol bng 1 phn ng?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Cõu 33: Hn hp X gm 1 ancol no 2 chc mch h A v 1 ancol no n chc mch h B ( cỏc nhúm
chc u bc 1) cú t l mol nA : nB= 3:1. Cho m gam hn hp X tỏc dng vi natri d, thu c 7,84
lớt H
2


0). Biết X, Y, Z tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
; Z, T tác dụng với NaOH; X tác dụng với H
2
O. X, Y, Z, T lần lượt là
A. CH

CH, (CHO)
2
, CHO – COOH, HOOC – COOH.
B. (CHO)
2
, CH

CH, CHO – COOH, HOOC – COOH.
C. CH

CH ,CHO – COOH, (CHO)
2
, HOOC – COOH
D. HOOC – COOH, CH

CH, (CHO)
2
, CHO – COOH.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?

O
→

(3) Br
2
+ I
2
+ H
2
O
→
(7) H
2
S + Br
2

→

(4) PBr
3
+ H
2
O
→
(8) NaBr (rắn) + H
2
SO
4
(đặc)
→

Các muối trong hỗn hợp M là
A. Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, KNO
3
, Al(NO
3
)
3
B. Al(NO
3
)
3
, Zn(NO
3
)
2,
NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2

C. KNO
3

4
, loãng, sau phản ứng hoàn
toàn thu được khí H
2
, a gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa y và z

A. y = z B. y = 7z C. y = 5z D. y = 3z
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
(a) Cu
2
O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(b) Hợp kim đồng thau Cu-Ni có tính bền vững cao; dùng chế tạo chân vịt tàu biển.
(c) Dung dịch [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
hòa tan được xenlulozơ.
(d) CuSO
4
khan có màu xanh dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hỏa hoặc xăng.
(e) CuSO
4
có thể dùng để làm khô khí NH
3
.
(g) Kim loại đồng có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Số phát biểu đúng là
A. (a), (e),(g) B. (a), (c), (e) C. (a), (c), (g) D. (a), (d),(e)

tham gia phản ứng
D. Số mol oxi cần để đốt cháy X lớn hơn số mol oxi cần để đốt cháy Y
Câu 44: Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 4,48 lít H
2
(đktc).
Xác định thể tích CO
2
(đktc) cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa cực đại?
A. 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít B. 2,24 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
C. 1,12 lít ≤ V ≤ 6,72 lít D. 4,48 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
Câu 45:
Cho chuỗi phản ứng sau:

00
22
BrHO
NaOH,tCuO,tNaOH
(A)EtylcloruaXYZG
+
+++
→→→→

Trong các chất trên chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. Chất (X) B. Chất (A) C. Chất (Y) D. Chất (Z)
Câu 46: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A. nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
B. protein, poli(etylen-terephtalat), mantozơ, poli(vinyl axetat), tinh bột
C. nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.
D. glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), vinyl clorua, poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 mol amin no mạch hở A và 1 mol aminoaxit no mạch hở B tác dụng vừa

——-> CH
3
-CHO + K
2
SO
4
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
A. 28. B. 26. C. 32 D. 30.
Câu 50: Dãy các chất chỉ có liên kết ion là
A. HCl, Na
2
S, KCl, Fe
2
O
3
B. NaCl, NaNO
3
, K
2
O, CaBr
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status