1
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
ĐỀ THI ĐẠI HỌC THỬ LẦN 1
Năm học 2013 - 2014
MÔN : Sinh hoc
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 123
Câu 1: Một quần thể có tỷ lệ thành phần kiểu gen là 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa. Nhận định nào sau đây là
không đúng khi nói về quần thể trên?
A. Tần số tương đối của 2 alen trong quần thể là A/a = 0,5/0,5.
B. Tần số các alen (A và a) của quần thể sẽ luôn được duy trì không đổi qua các thế hệ.
C. Quần thể trên thuộc nhóm sinh vật nhân thực.
D. Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
Câu 2: Trong kỹ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, thể truyền plasmit cần phải mang gen đánh dấu
A. vì plasmit phải có các gen này để có thể nhận ADN ngoại lai.
B. để có thể biết được các tế bào có ADN tái tổ hợp.
C. để chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận được dễ dàng.
D. để giúp cho enzim restrictaza cắt đúng vị trí trên plasmit.
Câu 3: Ở một loài thực vật giao phấn tự do có gen D quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với d quy định
hạt dài, gen R quy định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với r quy định hạt trắng. Hai cặp gen Dd, Rr phân ly
độc lập. Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thu được 14,25% hạt tròn, đỏ; 4,75%
hạt tròn, trắng; 60,75% hạt dài, đỏ; 20,25% hạt dài, trắng. Nếu vụ sau mang tất cả các hạt có kiểu hình dài,
đỏ ra trồng thì tỉ lệ kiểu hình hạt mong đợi khi thu hoạch sẽ như thế nào?
A. 3 dài, đỏ: 1 dài trắng. B. 3 dài, trắng : 1 dài đỏ
C. 8 dài, đỏ: 1 dài trắng. D. 8 dài, trắng : 1 dài đỏ
Câu 4: Cho cây hoa trắng lai phân tích, đời con (Fb) có 25% cây hoa đỏ; 50% cây hoa trắng; 25% cây hoa
vàng. Nếu tiếp tục cho tât cả các cây hoa trắng ở đời con (Fb) tự thụ phấn thì tỉ lệ cây hoa trắng ở đời tiếp
Câu 8: Áp lực của quá trình đột biến thể hiện ở:
A. Giá trị thích ứng của một đột biến
B. Tốc độ biến đổi tần số các alen bị đột biến
C. Sự tích luỹ các đột biến
D.Tất cả đều sai
Câu 9: Ở ruồi giấm, cho F1 giao phối thu được F2 có 25% ruồi đực mắt đỏ, cánh bình thường: 50% ruồi
cái mắt đỏ cánh bình thường: 25% ruồi đực mắt trắng cánh xẻ. Biết mỗi gen quy định một tính trạng. Nếu
quy ước bằng 2 cặp alen(A,a: Quy định màu mắt; B,b: quy định hình dạng cánh)) thì kiểu gen của ruồi
giấm đời F1và qui luật di truyền chi phối cả 2 cặp tinh trạng lần lượt là:
A. AaX
B
X
b
x AaX
B
Y , quy luật di truyền liên kết với giới tính.
2
B. X
A
b
X
a
B
x X
a
b
Y , quy luật di truyền liên kết với giới tính và có hoán vị gen.
C. X
A
Câu 14: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn, có hoán vị gen với tần số 40%.
Cho hai ru
ồi giấm có kiểu gen ♀
aB
Ab
Dd và
♂
ab
AB
Dd lai với nhau. Ở đời con, kiểu hình A-B-dd chiếm
tỉ lệ
A. 14% B. 15% C. 16,05125 % D. 60%
Câu 15: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen quy
định.
?
Bình thường Bị cả 2 bệnh
Bị bệnh thứ nhất Bị bệnh thứ hai
Xác suất để cặp vợ chồng III
2
, III
3
sinh con bị cả hai bệnh nói trên là
A. 1/36 B. 1/16 C. 1/6 D. 1/8
Câu 16: Trong quần thể người gen quy định nhóm máu A, B, AB và O có 3 alen: I
A
, I
B
D. Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu O.
Câu 17: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
1. Bệnh pheninketo niệu. 5. Bệnh mù màu. 9. Hội chứng Siêu nữ.
2. Bệnh ung thư máu. 6. Hội chứng Tơcnơ. 10. Bệnh máu khó đông.
3. Tật có túm lông ở vành tai. 7. Hội chứng Đao.
4. Bệnh bạch tạng. 8. Hội chứng Claiphentơ.
Bệnh, tật và hội chứng di truyền do đột biến gen lặn trên NST thường quy định là
A. 6, 7, 8, 9. B. 2, 4, 5. C. 3, 5, 10. D. 1, 4.
Câu 18
: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so
với alen d quy định mắt trắng. Thực hiện phép lai P:
AB
ab
Dd
XX
×
AB
ab
D
XY
thu được F
1
. Trong tổng số
các ruồi ở F
1
, ruồi thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ là 15%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí
A.
Sự lưỡng bội hoá các dòng tế bào đơn bội sẽ tạo ra được các dòng lưỡng bội thuần chủng.
B.
Dòng tế bào đơn bội được xử lí hoá chất (cônsixin) gây lưỡng bội hoá tạo nên dòng tế bào lưỡng
bội.
C.
Giống được tạo ra từ phương pháp này có kiểu gen dị hợp, thể hiện ưu thế lai cao nhất
D.
Các hạt phấn có thể mọc trên môi trường nuôi cấy nhân tạo để tạo thành các dòng tế bào đơn bội
Câu 21: Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội. Loài cây nào sau đây
phù hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó ?
1. Ngô. 2. Đậu tương. 3. Củ cải đường.
4. Lúa đại mạch. 5. Dưa hấu. 6. Nho.
A. 3, 4, 6. B. 1, 3, 5. C. 3, 5, 6. D. 2, 4, 6.
Câu 22: Ở một loài thực vật, bộ nhiễm sắc thể 2n = 18. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong
một tế bào của thể ba đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là
A. 40. B. 37 C. 38. D. 20.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là
giúp cơ thể bay.
B. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức
năng khác nhau.
C. Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương
đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự.
D. Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và
do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng.
hoàn thiện.
D. duy trì sự thích nghi ở mức độ nhất định, số lượng cá thể không tăng mà cũng không giảm.
Câu 29: Trong thiên nhiên, có bao nhiêu loại bộ ba trên ADN không chứa 2 loại nuclêotit A và X?
A. 2 loại. B. 9 loại. C. 8 loại D. 16 loại.
Câu 30: Sử dụng tia tử ngoại để gây đột biến gen thì phải tác động vào pha nào của chu kỳ tế bào để có
hiệu quả?
A. Pha G1 B. Pha G2 C. Pha S D. Pha M
Câu 31: Hoán vị gen có vai trò
1- làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.
2- tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau.
3- làm thay đổi cấu trúc của NST.
4- sử dụng để lập bản đồ di truyền
Đáp án đúng:
A. 1,2,3. B. 1,2,4. C. 1,3,4. D. 2,3,4
Câu 32: Cho biết A cách B 20cM; tần số hoán vị gen giữa D và E là 40%. Xét phép lai
♂
ab
AB
dE
De
×
♀
ab
Ab
de
dE
. Kiểu gen
ab
ab
de
một quần thể qua một số thế hệ?
A.Vốn gen của quần thể. B. Sự phân li độc lập của các gen.
C. Tiến hóa lớn. D. Tiến hóa nhỏ.
Câu 36:Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể
A. luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử.
B. làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.
C. luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
D. không làm thay đổi tần số các alen của quần thể.
Câu 37:
: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất ?
A. Vùng điều hòa của gen cấu trúc có chức năng tổng hợp ra prôtein ức chế để điều hòa hoạt động
phiên mã của gen.
B. Vùng điều hòa của gen cấu trúc chứa các trình tự nucleotit đặc biệt giúp ARN- pôlimeraza liên kết
được để khởi động phiên mã và điều hòa phiên mã.
C. Vùng điều hòa của gen cấu trúc nằm ở đầu 5
´
của mạch gốc có chức năng điều hòa sự phiên mã của
gen.
D. Vùng điều hòa của gen cấu trúc nằm ở đầu 3
´
của mạch gốc có chức năng điều hòa sự phiên mã của
gen.
Câu 38: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. Tổ chức sống là những hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với môi trường, dẫn tới sự thường xuyên
tự đổi mới thành phần của tổ chức
B. ADN luôn luôn tự sao đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc của ADN luôn luôn duy trì tính đặc trưng,
ổn định và bền vững qua các thế hệ
C. Cơ sở phân tử của sự tiến hoá là quá trình tích luỹ thông tin di truyền. Cấu trúc của ADN ngày càng
phức tạp hơn và biến hoá đa dạng hơn so với nguyên mẫu
D. Tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất
D. cỏc loi thc vt n tớnh, gii cỏi mang cp nhim sc th gii tớnh XY cũn gii c mang cp
nhim sc th gii tớnh XX.
Cõu 45 : Trong mt gia ỡnh, b m u bỡnh thng, con u lũng mc hi chng ao, con th 2 ca h
A.
Khụng bao gi b hi chng ao vỡ rt khú xy ra.
B.
Khụng bao gi xut hin hi chng ao vỡ ch cú 1 giao t mang t bin.
C.
Chc chn b hi chng ao vỡ õy l bnh di truyn.
D.
Cú th b hi chng ao nhng vi tn s rt thp.
Cõu 46:
Trong to ging thc vt bng cụng ngh gen, a gen vo trong t bo thc vt cú thnh
xenlulụz, phng phỏp
khụng
c s dng l
A. chuyn gen bng sỳng bn gen. B. chuyn gen bng thc khun th.
C. chuyn gen trc tip qua ng phn. D. chuyn gen bng plasmit.
Cõu 47: : T qun th gc 2n phỏt sinh cỏc cõy 4n. Qun th 4n sinh ra t cõy 4n cú th xem l loi mi khụng, vỡ
sao?
A. Khụng, vỡ 2 qun th ny vn giao phn c vi nhau.
B. Cú, vỡ chỳng cỏch li sau hp t vi qun th gc 2n.
C. Cú, vỡ chỳng khụng giao phn c vi qun th 2n.
D. Khụng, vỡ cỏc qun th ny u cú b n bi nh nhau
Cõu 48: Theo quan niệm của Đacuyn, đối t ợng của chọn lọc tự nhiên là
A. tế bào. B. quần xã. C. quần thể. D. cá thể.