www.VNMATH.com
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I - NĂM 2014
Môn: VẬT LÍ; Khối A và khối A1
Buổi thi: Chiều ngày 24/02/2014 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
.
Đề thi gồm 7 trang
Họ, tên thí sinh: Số báo danh
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Gồm 40 câu: từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (U
0
không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với
CR
2
<2L .Khi ω = ω
C.
0 1 2
.
D.
0 1 2
1
2
Câu 2: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy
phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi rôto của máy quay
đều với tốc độ góc 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3 A và hệ số công suất
của đoạn mạch bằng 1/
2
. Nếu rôto quay đều với tốc độ góc n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của
dòng điện trong mạch bằng
A. 0,4
2 A.
B. 0,6
5 A.
C.
3 A.
D.
0,3 6 A.
Câu 3: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp. Điện áp đặt
vào
hai
Câu 6: Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào một bể
nước theo hướng xiên góc với mặt nước. Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt
nước và mặt phản xạ hướng lên. Ở ngoài không khí đặt một màn ảnh song với mặt nước. Ta có:
A. Bề rộng quang phổ trên màn gấp hai lần bề rộng quang phổ dưới đáy bể khi không có gương
B. Chùm sáng ló ra ngoài không khí là chùm các tia sáng trắng song song
C. Chùm sáng ló ra ngoài không khí là chùm phân kì gồm các tia đơn sắc
D. Bề rộng quang phổ trên màn so với bề rộng quang phổ dưới đáy bể khi không có gương phụ
thuộc độ sâu nước trong bể.
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Yâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, các
khe cách màn 1m. Bề rộng trường giao thoa khảo sát trên màn là L= 1cm. Chiếu đồng thời 2 bức xạ
đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,6m và màu tím có bước sóng 0,4m. Số vân sáng đơn sắc quan sát
được trên màn là
A. 24 B. 42 C. 33 D. 17
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa trên một đường thẳng. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là
0,5 s thì nó lại cách vị trí cân bằng một khoảng 4
2
cm. Lấy
2
= 10. Kết luận nào sau đây đúng?
Mã đề: 132
www.VNMATH.com
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
A. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là 80cm/s
2
B. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vectơ gia tốc đổi chiều là 2s
C. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vectơ vận tốc đổi chiều là 2s
D. Vận tốc của vật có giá trị lớn nhất là 24cm/s
Câu 9: Hộp X chứa 2 trong 3 linh kiện điện là R
= U
MB
= U
1
. Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha
π/6 so với điện áp u
AM
và sớm pha π/3 so với điện áp u
MB
. Ta có
A. điện áp u
AB
trễ pha π/12 so với cường độ dòng điện.
B. U = 2U
1.
C. hệ số công suất của đoạn mạch AM bằng 0,5.
D. hệ số công suất của đoạn mạch MB bằng 0,5
3
.
Câu 13: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút
sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 9 nút và 8 bụng. B. 3 nút và 2 bụng. C. 7 nút và 6 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.
Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch R,L,C nối tiếp . Gọi
0
1
LC
C C. 8.10
−10
C D. 2.10
−10
C
u
A
B
C
D
E
x
www.VNMATH.com
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Câu 17: Hai khe Yâng cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4μm < λ < 0,76μm), khoảng
cách từ hai khe đến màn là 1m. Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức xạ cho vân
tối có bước sóng.
A. 0,57μm và 0,60μm B. 0,40μm và 0,44μm C. 0,60μm và 0,76μm D. 0,44μm và 0,57μm
Câu 18: : Một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với chu kì là 2 s. Tại vị trí biên, gia
tốc của vật có độ lớn là 80 cm/s
2
. Cho
2
= 10. Cơ năng dao động của vật là
CU
.
Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
3
10
5
C F
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức
60 2 os100 t(V)
u c
.
Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 1,2A và điện áp tức thời hai đầu cuộn dây lệch
pha so với u là
3
. Độ tự cảm của cuộn dây là
A.
1
2
H
B.
3
4
H
.
Câu 22: Đặt một điện áp u = U
0
cosωt (U
0
, ω không đổi) vào hai đầu
đoạn mạch RLC nối tiếp. Cho biết R= 100
, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L thay đổi được. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch theo độ tự cảm L. Dung kháng
của tụ điện là
A. 200 Ω. B. 150 Ω. C. 100 Ω. D. 100
2
Ω.
Câu 23: Nguồn sóng O có phương trình dao động là x
0
= acos(
2
T
.t +
π/2), điểm M cách O một khoảng λ/2. Lúc t =
T
1, 6
li độ sóng tại M là x= -2cm. Biết sóng truyền từ O
đến M. Giá trị của a là
A. a = 2 cm B. a = 4
B. con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi
C. con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng
D. con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò xo tăng
Câu 27: Hãy chọn câu đúng: Quang phổ của ánh sáng phát ra từ hồ quang điện với các điện cực bằng
sắt là
A. Quang phổ liên tục và quang phổ vạch hấp thụ
B. Quang phổ vạch phát xạ
C. Quang phổ liên tục
D. Quang phổ vạch hấp thụ
Câu 28: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương. Phương trình của các
dao động thành phần và dao động tổng hợp là
1 1
cos( )
x A t cm
;
2
5cos( )
x t cm
;
cos( )
6
x A t cm
. Biên độ dao động A
V D.
14 6
V
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100g; lò xo có độ cứng là 10N/m, dao
động điều hoà với biên độ 2cm. Thời gian mà vật có độ lớn vận tốc nhỏ hơn 10
3
cm/s trong mỗi chu
kỳ là
A.
30
s B.
2
15
s C.
15
s D.
4
15
s
Câu 32: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ nước ra không khí thì
A. Tần số không đổi,bước sóng giảm, tốc độ không đổi.
B. Tần số không đổi,bước sóng tăng, tốc độ tăng.
C. Tốc độ không đổi, tần số không đổi,bước sóng tăng.
D. Bước sóng sóng giảm, tốc độ tăng, tần số không đổi
Câu 33: Hai con lắc đơn có cùng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l
1
www.VNMATH.com
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi thì
dòng điện trong mạch có biểu thức
2 2 os 100 ( )
3
i c t A
, đồng thời điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu các đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị và bằng U. Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu mạch điện
AB là
A.
100 2 os 100 ( )
6
u c t V
B.
100 2 os 100 ( )
2
u c t V
2
. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi
thả nhẹ. Quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu dao động tới khi gia tốc đổi chiều lần thứ 2 là:
A. 16cm B. 12cm C. 22cm D. 20cm
Câu 37: Trong một thí nghiệm giao thoa Yâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,2mm, khoảng vân
đo được là 1mm. Di chuyển màn ảnh ra xa 2 khe thêm 50cm thì khoảng vân đo được là 1,25mm. Bước
sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm và màu sắc vân sáng quan sát được là
A. 0,5µm; màu lam B. 0,6µm; màu cam C. 600 nm; màu lục D. 0,64 µm; màu đỏ
Câu 38: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, tần số của từ trường quay trong động
cơ
A. bằng tần số dòng điện trong cuộn dây của stato
B. có thể lớn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện trong cuộn dây của stato, tùy vào tải
C. nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn dây của stato
D. lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn dây của stato.
Câu 39: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
B. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm
trong nước.
C. Sóng âm trong không khí là sóng ngang
D. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
Câu 40: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 400cm
2
, quay
đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc bằng 240 vòng/phút trong một từ trường đều có
cảm ứng từ bằng 0,1T. Trục quay vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian là lúc vectơ
cảm ứng từ song song với mặt phẳng khung dây. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung
dây là
A.
e 3,2 os4 ( )
c t V
Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ có bước sóng trong khoảng từ 0,01 m đến 10 m được ứng dụng để truyền thông qua
vệ tinh.
B. Trong quá trình truyền sóng, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại mỗi điểm đều
biến thiên tuần hoàn theo thời gian và luôn vuông pha nhau.
C. Sóng điện từ là sóng ngang, lan truyền được trong chân không.
D. Khi một điện tích điểm dao động điều hòa trong không gian sẽ sinh ra điện từ trường lan truyền
trong không gian dưới dạng sóng.
Câu 42: Một chất điểm dao động trên trục 0x có phương trình dao động là
1 4cos(2 0,25 )
x t
;
(x đo bằng cm và t đo bằng s). Gia tốc của chất điểm cực đại tại tọa độ
A. x = 4cm B. x = - 4 cm C.
3
x cm
D.
1
x cm
www.VNMATH.com
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
Câu 43: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên
độ,
cùng
và tần số không đổi. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ điện có biểu thức lần
lượt là
1
120 2 os 100 ( )
2
u c t V
và
2
120 2 os 100 ( )
6
u c t V
. Công suất điện của mạch
có giá trị
A. 72
2
W B. 144
3W
C. 72
2
= 4,8 s. Khoảng thời gian
giữa
hai
lần chúng cùng đi qua vị trí cân bằng và chuyển động về cùng một phía liên tiếp
là.
A. 11,2s. B. 30,72s.
C.
19,2s.
D. 5,6s.
Câu 48: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hòa. Thời gian quả cầu
đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,2 s; tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng
của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là 7/4. Lấy g = π
2
m/s
2
. Biên độ dao động của con lắc là
A. 5 cm. B. 4 cm. C. 2 cm. D. 3 cm.
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Yâng nguồn S phát 3 ánh sáng đơn sắc : màu
tím có λ
1
= 0,42μm; mầu lục có λ
2
= 0,56μm ; màu đỏ có λ
3
= 0,7 μm. Giữa hai vân sáng liên tiếp có
màu giống với màu của vân sáng trung tâm có 11 cực đại đỏ . Số cực đại của ánh sáng lục và tím có
được giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm là:
A. 15 cực đại lục; 20 cực đại tím B. 13cực đại lục ; 18 cực đại tím.
biến trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai
đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị
1
R
lần lượt là
;cos,,
1R
1
1
UU
L
khi
biến trở có giá trị R
2
thì các giá trị tương ứng nói trên là
2R
cos,,
22
UU
L
. Biết
.43
12
RR
UU
Tỉ số
21
cos/cos
,
2
L
momen quán tính đối với trục
2
là
2
2
2
mkgI
Biết động năng quay của vật rắn hai bằng hai lần
động năng quay của vật rắn thứ nhất. Tỉ số
12
/ LL
bằng
A.
.3/2
B.
.2/9
C.
.9/2
D.
.2/3
Câu 55: Một nguồn S phát một âm nghe được có tần số f
0
, chuyển động với vận tốc v=204 m/s đang
tiến lại gần một người đang đứng yên. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là v
0
.12N
Câu 57: Một con lắc vật lí có khối lượng
,2kgm
momen quán tính
,.9,0
2
mkgI
dao động nhỏ tại nơi có gia
tốc trọng trường
,/
22
smg
xung quanh một trục quay nằm ngang với khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm
của con lắc là
.20cmd
Chu kì dao động của con lắc là
A.
.3s
B.
.
s
C.
.2/ s
HẾT