Bài giảng gia công áp lực chương 2 - Pdf 14

1
2. ThiÕt bÞ rÌn dËp – s¬ ®å bè trÝ thiÕt bÞ mét ph©n xuëng
2
2. Thiết bị trong phân xởng dập tạo hình
Thiết bị trong phân xởng dập
Máy dập
Thiết bị trong phân xởng dập tạo hình bao gồm nhiều loại :
Lò nung Máy nắn, thiết bị phụ trợ Máy vận chuyển
Máy dập
Máy búa
Máy ép
: Máy khi làm việc lực tác dụng vào vật rèn là lực động
: Máy khi làm việc lực tác dụng vào vật rèn là lực tĩnh
Máy búa hơi nớc không khí nén
Máy búa không khí nén
Máy búa cơ khí
Máy búa thủy lực
Máy ép cơ khí
Máy ép thủy lực
3
2.1. Phân loại Thiết bị dập tạo hình
1, Theo loại truyền động
Truyền động bằng cơ khí
Phân loại thiết bị dập tạo hình : thông thờng có 3 cách phân loại
Theo loại truyền động.
Theo dấu hiệu động học và động lực học của giai đoạn gây biến dạng dẻo vật dập
Theo đặc điểm công nghệ.
Truyền động bằng chất lỏng, dầu, nớc
Truyền động bằng khí, điện từ
4
2.1. Phân loại Thiết bị dập tạo hình

6
Giới thiệu các loại thiết bị rèn dập điển hình
Máy búa
Máy búa hơi nớc
không khí nén
Máy búa cơ khí
Máy búa không khí
nén
Máy búa thuỷ lực
Máy búa khí
7
Giới thiệu các loại thiết bị rèn dập điển hình
Máy ép thuỷ lực
Phân loại theo chức
năng công nghệ
Theo kiếu số lợng
xilanh
Theo hình dáng khung
máy : C, kín
Máy ép TL gia
công kim loại
Máy ép TL gia
công phi kim loại
8
Giới thiệu các loại thiết bị rèn dập điển hình
Máy ép cơ khí
Máy ép trục khuỷu Máy kiểu quayMáy ép vít
Máy dập tự động
Máy dập chuyên dùng
9

khuôn, xét 2 trờng hợp :
Máy búa có bệ đe cố định
Máy búa không bệ đe (bệ đe chuyển động)
Xét 2 trờng hợp máy búa không bệ đe: theo định luật bảo toàn động lợng hệ :
(
)
)1(vmmm.vm.vm.vm.v
x212
'
21
'
12211
+=+=+
m1
m2
v1
v2
v1
v2
vật
12
2.2.1. Quá trình va đập và hiệu suất va đập
Chia quá trình va đập thành 2 giai đoạn
Giai đoạn 1 Giai đoạn có tải Từ thời điểm 2 đầu búa tiến lại với nhau đến thời
điểm vật rèn bị biến dạng cực đại.
Giai đoạn 2 Kếtthúcgiaiđoạn1donănglợng biến dạng đàn hồi tích luỹ ở
đầu búa làm thay đổi tốc độ trọng tâm Vx thành V1,V2.
()()
)2(
mm

- TÝnh ®µn håi cña vËt dËp
- VËt liÖu vËt rÌn
- NhiÖt ®é rÌn
0g1ygE
LLLLLL
+
=
+
+
=
N¨ng l−îng va ®Ëp LE ®−îc tiªu tèn vµo :
BiÕn d¹ng dÎo vËt dËp : Lg
BiÕn d¹ng ®µn håi : Ly
N¨ng l−îng thõa : L1
Liªn quan ®Õn vËt dËp
14
2.2.1. Quá trình va đập và hiệu suất va đập
2
v.m
2
v.m
L
2
22
2
11
E
+=
(
)

m
2
v.m
.
mm
m
mm2
v.m
L
+
=
+
=
+
=
()
2
v
mmL
2
x
211
+=
Máy búa có bệ đe cố định V2 =0tacó
Tổng năng lợng mất đi sau giai đoạn 1
(
)
()
21
2

=
Giai đoạn 2
Xảyradonănglợng biến dạng đàn hồi Ly Nănglợng này tích luỹ ở đầu búa và
bệ đe làm biến đổi vận tốc VX thành V1 và V2
Đặc trng cho việc hoàn lại tốc độ V1 và V2
Hệ số hoàn nguyên K (liên quan đến vật)
Dựa vào (2) ta có
()
)vv)(k1(
mm
m
vv
21
21
2
1
'
1
+
+
=
()
)vv)(k1(
mm
m
vv
21
21
1
2

2
vm
2
v.m
LLL
2
21
2
11
2
22
2
11
0Eg
Năng lợng làm bật ra (động năng hệ thống sau gia đoạn thứ nhất) : L0
K = 0 : vật dẻo tuyệt đối
K = 1 : vật đàn hồi tuyệt đối
Năng lợng biến dạng dẻo : Lg
(
)
(
)
)mm(2
k1vvmm
L
21
22
2121
g
+

k1
mm
m

+

HiÖu suÊt va ®Ëp
HiÖu suÊt va ®Ëp lín nhÊt khi
-Tr−êng hîp m¸y cã ®e (V2 =0):
HiÖu suÊt cµng cao khi m2 cµng lín
-Tr−êng hîp m¸y kh«ng cã ®e (V2 ≠ 0):
()
(
)
E21
22
2121
y
L).mm(2
k1vvmm
+
−−

HiÖu suÊt cµng cao khi
m1,m2 lín
V1,V2 lín
−u viÖt : khèi l−îng võa ph¶i, tèc ®é rÊt lín : (hiÖn cã m¸y v = 30m/s)
18
2.2.1. Quá trình va đập và hiệu suất va đập
Nếu m <<, V>>

21
Máy búa hơi nớc không khí nén hình chữ
Ký hiệu máy : C86-25(1T)
Trọng lợng phần rơi : 1500 Kg.
Hành trình piston : 1000 mm
Số nhát đập trong 1 phút : 50 ữ 60
Trọng lợng: 20000 Kg
Động cơ : 45 Kw
Kích thớc : 2400 x 1400 x 6000
Công dụng : Dùng dập khối với
khuôn kín và khuôn hở
22
Tính năng và lĩnh vực thực hiện
Đặc điểm
- Dùng để rèn và dập khối
- Phải có hệ thống cấp khí, cấp hơi từ trạm nguồn của nhà máy
- Trọng lợng phần rơi nhỏ nhất là 500 kg
Máy búa rèn : GH = 500 ữ 5.000 Kg
Máy búa dập : GH = 500 ữ 30.000 Kg
-Kết cấu máy : 1 trụ, 4 trụ

Tính năng máy búa hơi nớc không khí nén
- Chất công tác : - Hơi nớc : 9 ữ 12 atm Không khí : 7 ữ 9atm
- Chất công tác đợc cung cấp từ trạm nguồn
-Đặc trng máy búa là trọng lợng phần rơi : G
H
Bao gồm :
Khối lợng đầu trợt + Khối lợng Piston + KL cán Piston
23
Mét sè kÕt cÊu c¸c m¸y bóa h¬i – kh«ng khÝ nÐn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status