Bài giảng chương 3 sinh lý nội tiết phạm kim đăng - Pdf 14

Phm Kim ng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
mc: Bi ging 1
Chơng 3. Sinh lý nội tiết
Đ Đại cơng về nội tiết & hormone
*
Tuyến nội tiết (Endocrine gland):
- Không ống dẫn (gland less duct)
- Đổ trực tiếp vào máu
- Đặc hiệu ??
- Có ống dẫn
- Đổ vào xoang
T nội tiết
T ngoại tiết
Tiết các chất hoạt tính sinh học, đổ trực tiếp vào máu,
tác dụng kích thích, điều hòa các quá trình trong cơ thể
* Hormone (harman = kích thích)
Chất truyền tin hoá học tuần theo máu, từ nơi sinh đến ni tiếp
nhận (đích) phát huy t/d sinh học cao, đợc điều hoà = feed-back
1. Nguồn gốc
- Tuyến nội tiết (Classical Hormone)
- Hệ TK
: (Neuro Hormone): TB TK ti
t
+ Hypothalamus, TK TV (Adrenalin, Noradrenalin, Axetylcholin)
-
TB, t/c cục bộ
(Local Hormone): điều tiết c/n TB gần kề hoặc
ngay trong cơ quan tiết hoặc nội tiết (không cần máu v/c)
+ Somatostatin (tuyến tụy) ứ/c tiết insulin, glucagon
+ Hạ vị tiết Gastrin tiết dịch vị
+ Tá tràng tiết Secretin

2.1. Dẫn xuất của a.a:
dẫn xuất tyrosine
(T/h ủn gin v nhanh hn)
-
C/yếu dạng kết hợp, dạng tự do ít
H. tuỷ thợng thận
(Adrenalin, Noradrenalin)
Ho tan trong nc
T/d = H-mng
H. tuyến giáp
(T
4 -
Thyroxine, T
3 -
Triiodothyronine)
Ho tan trong lipid
T/d = H-gen
2.2. Peptide và Protein
(3



400 a.a) Ho tan trong nc
- T/h ở lới nội chất nguyên sinh dạng prohormone (peptid dài hơn
)
- T/d = H - màng
2.3. Steroid
(tan trong lipid)
-Ngoài ra còn calcitriol (chất chuyển hoá VTM D
3

Nhóm hormone
Phần lớn các mô
Bạch cầu
Prostaglandin
Leucotrien, Tromboxan
Vỏ thợng thận
Buồng trứng
Tinh hoàn
Thể vàng
Cortisol, Aldosteron


_estradiol
Testosteron
Progesteron
Tuỷ thợng thận
Tuyến giáp
Andrenalin, Noradrenalin
Thyroxin
Hypothalamus
Tiền yên
Tuyến ty
Nhân trên thị, cạnh no thất
TRH (Thyrotropin Releasing H)
ACTH (Adreno Cortico Tropin H)
Insulin, Glucagon
Vazopressin (Anti Diure H)
Nơi tiếtHormone
3. S vn chuyn hormone
- H. ho tan trong nc (catecholamine, peptide): t do (tr GH, IGF

-6
mol , nmol=10
-9
mol, picomol=10
-12
mol
khó tách chiết, định tớnh, định lợng chính xác
Miễn dịch phóng xạ RIA (Radio Immuno Assay) & 1 dạng của RIA:
ELISA (Enzym Linked Immunosorbent Assay)
5. Cơ chế tác dụng của hormone
H màng, H-gen và HEnzyme
Receptor bn cht protein: thiu hoc cu trỳc bt thng ???
Thiu receptor GH (cũi cc), receptor VTM D (cũi xng), receptor H. sinh
dc ủc (ri lon phỏt trin gii tớnh)
Peptide, amin
Steroid
H. tuyn giỏp
Phm Kim ng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
mc: Bi ging 6
5.1. Cơ chế HMàng: (H. có trọng lợng phân tử lớn)

Hormone (The first messenger):
mang tin TK đến TB thay
đổi tính thấm màng xúc tác v/c tích cực vào hoạt hoá men xúc tác
hinh thành thông tin nội bào (The second messenger)

Có ít nhất 5 loại thông tin thứ 2:
ATP AMPvòng (Adenosine Mono Phosphate Cycle)
GTP (Guanosin Triphosphate) GMP vòng
IP

~
P
O
OH
OH
N
N
NH
2
N
N
C
H
C
O
HH
CH
2
OHO
H
P
OH
O
O
ATP
Adenylcyclaza
AMP
vòng
The second messenger)
Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009

R
Mµng TB
ho¹t ho¸
triglyxerit-lipaza
ho¹t ho¸
ATP AMP
vßng
(chÊt T.T 2)
Lipit
Adenylcyclaza
Glyxªrin + AxÝt bÐo
Phm Kim ng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
mc: Bi ging 8
5.2. Cơ chế Hgen: (steroid )
Cơ chế chung
HRE = H. Responsive Element



khởi động tổng hợp protein ở bào tơng
Cơ chế tác động lên ADN
R
R
R-G P O
ADN
ADN
ARNm
Ribxom
Protein
chất ức chế

- T/d Co-enzim: tăng hoặc ứ/c enzyme
VD: men NADF-transhydrogenaza xúc tiến sự v/c hydro từ
NADFH
2
đến NAD dới ả/h của oestrogen ở mô s.dục:
Oestrol + NADFH
2


Oestradiol + NADF
Oestradiol + NAD

Oestul + NADH
2
NADH
2
+ NAD

hormon NADF + NADH
2
- Hiệu quả này xúc tác q/trình chuyển điện tử và hydro trong
hô hấp, tăng chuyển hoá E, tăng hô hấp mô bào giải thích
HF mạnh khi động dục
6. Sự điều hoà nội tiết vùng dới đồi
- Trung tâm TK, cầu nối TK - nội tiết, c/n nội tiết
- Tiết 2 nhóm hormone
(điều hoà h/đ nội tiết đặc biệt tuyến yên)
Nhóm giải phóng
RF: Releasing Factor
tăng cờng h/đ các tuyến

oxytoxin
Từ nhân trên thị & nhân
cạnh não thất theo sợi trục
xuống thuỳ sau tuyến yên
Gây co bóp cơ trơn tử cung, ống
dẫn tuyến vú
Peptit
(9 aa)
Oxytoxin
H.
hớng
thuỳ
sau
ức chế tiết Prolactin của tiền yên
amin
Prolactin Inhibiting
Factor (PIF)
Kích nhũ tốProlactin
Gây tiết Prolactin tiền yên
Peptit
Prolactin Releasing
Factor (PRF)
ức chế tiết STH của tiền yên
Peptit
(14 aa)
Somatotropin Inhibiting
Factor (SIF)
Kích tố sinh trởng
(Growth H)
Somato Tropin Hormone

H.
hớng
thuỳ
trớc
tuyến
yên
Tên tiếng việtTên đầy đủ
Hormon tuyến yên tơng ứng
Tác dụng
Cấu
trúc
Hormone
Hypothalamus
Các hormone Hypothalamus có tác dụng điều hoà nội tiết (RF, IF)
Hypothalamus
thuỳ sau
thuỳ trớc
t
h
u

g
i

a
RF
+
IF
-
(Miền vỏ TT, Giáp trạng,, SD, Gan)

RF
+
IF
-
t
h
u

g
i

a

Đ/m vào 2 lần mao quản:
- Hệ thống 1 nhận chất tiết
hypothalamus vào hệ mao quản
thứ cấp
- Hệ mao quản thứ 2 phân bố
cho các TB tiết
Đ
1- Tuyến yên
(Hypophyse)
Tham khảo
II. Các kích tố tuyến yên
1. Hormone thuỳ trớc
Các hormone thuỳ trớc tuyến yên và các tuyến đích của chúng
1.1. H. sinh trởng
(STH -Somatotropin Hormone
GH - Growth Hormone)
- P

GH-IF
GH-RF
Phm Kim ng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
mc: Bi ging 13
1.2. Kích giáp tố
(TSH: Thyroid Stimulating H.)
glycoprotein, tuyến đích: tuyến giáp
Chức năng sinh lý
- Qua H. t giáp chuyển hoá cơ bản (nhịp tim, hô hấp),
chuyển hoá glucid và nitơ.
- KT trực tiếp quá trình thoái hoá lipit ở mô mỡ
- Tăng cờng hấp thu I
2
máu t/h tiroxin và thúc đẩy hoạt
tính men phân giải tireoglobulin tạo tiroxin
Kiểm soát
- TRH (dới đồi) tiết TSH
- ức chế bằng feed-back từ các H. tuyến giáp (T3, T4)
1.3. Kích vỏ thợng thận tố
(
ACTH
: Adenocorticotropin H.)
- Polypeptid 39 a.a, vị trí 2539 thay đổi

loài
- Tuyến đích: vỏ thợng thận
Tác dụng
- Điều tiết trao đổi đờng qua KT tiết glucocorticoid và
trao đổi khoáng qua Mineralocorticoid
Kiểm soát: CRH:

Đực:
KT sản xuất testosteron
của tế bào kẽ (Leydig)
Kiểm soát
:
do GnRH
(Gonadotropin RH.)
& H. sinh dục
1.5. Kích nhũ tố (prolactin): protein, 3 cầu disulfur
Tác dụng
- Có thai tiết liên tục, KT thể vàng tiết progesteron trớc khi
tiết ở nhau thai và KT tiết sữa ngay sau đẻ
- ức chế tiết FSH, LH

/c động dục
- Gây bản năng làm mẹ.
Gà lơgo không ấp do [prolactin] thấp.
Tiêm prolactin



ấp
- Thành thục về tính, bao non tiết oestrogen tuyến vú
phát dục (đệm, ống dẫn). Trứng rụng thể vàng tiết
progesteron KT bao tuyến , sữa đợc tiết khi có prolactin
Phm Kim ng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
mc: Bi ging 15
Kiểm soát
:
PRH

.)
- Kích hắc tố
thay đổi màu da , điều hoà: MIF và MRF
Phm Kim ng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
mc: Bi ging 16
2.1. Tác dụng

ADH:
chống lợi niệu, tái hấp thu H
2
O ở thận. Co
mạchPa
- Cơ chế: hoạt hoá hyaluronidaza phân giải hyaluronic thợng bì
ống thận hấp thu nớc ở ống thận
- Khi thiếu (tổn thơng dới đồi) đái tháo nhạt (đái nhiều, khát
nớc uống nhiều). Sự tăng tiết ứ nớc, tăng Pa nhng nhanh
chóng nhất thời
Oxytoxin:
- Co cơ trơn tử cung, đờng sinh dục cái nói chung thúc đẻ
- KT co bóp cơ trơn tuyến vú KT tiết sữa
- ứ/d:
Thụ tinh nhân tạo



KT nhu động t/c đa nhanh tinh trùng
gặp trứng




tiết
- Khi KT núm vú, cơ quan s.dục

tăng tiết oxytoxin
Điều hoà tiết ADH
-TB nhận cảm thẩm thấu ở Hypothalamus
- TB nhận cảm ASTT trong hệ tuần hoàn
Phm Kim ng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
mc: Bi ging 17
- Mặt ngoài khí quản : 2 thuỳ 2 bên + một eo ở giữa
Đ 2. tuyến giáp trạng
(Thyroid gland)
Bao tuyến
TB tiết (TB nang tuyến)
Tiết T
3
và T
4
TB cạnh nang
(canxitonin





Ca
++
huyết
Chất keo
T

) đến tuyến giáp giữ lại
Phm Kim ng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
mc: Bi ging 18
B
3
: Gắn Iod lên a.a tirozin tạo MIT và DIT
B
4
: Tạo T
3
và T
4
HO
CH
COOH
CH
2
NH
2
I
HO
CH
COOH
CH
2
NH
2
I
2
+

NH
2
I
DIT
*
MIT + DIT

T
3
* DIT + DIT

T
4
2. Tác dụng của Thyroxine
TB đích: các TB cơ thể, đ/b cơ, TK, gan, phổi, thận
Chuyển hoá
- Tăng dị hoá
(oxy hoá)
sinh nhiệt
(nhợc năng



chống rét
kém, thân nhiệt giảm)
-

phân giải gluxit, lipit, protein

năng lợng

dị hoá, bài xuất nitơ, cân bằng protein
+ Lipit:





huy động axít béo tự do
+ Nớc: ứ/c tái hấp thu nớc ống thận



nớc tiểu nhiều
Phm Kim ng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
mc: Bi ging 19
Sinh trởng phát dục
- ả/h dinh dỡng da, lông. KT sụn liên hợp sinh xơng
- Gây biến thái nòng nọc
- KT sinh trởng, phát dục bào thai, hệ TK, xơng bào thai
(thiếu ở thời kỳ bào thai

đần độn, kém phát triển)
- Gia cầm: tỷ lệ ấp nở bổ sung KI cho gà đẻ
- KT biểu mô tuyến vú, t/h protein, mỡ sữa sản lợng sữa
- Khi thiếu ngừng động dục
- ả/h TKTW & thực vật
(cắt tuyến giáp

không lập đợc PXCĐK)
3. Khi rối loạn

tham gia vào chuyển hoá Ca, P
-B/chất: protein
1. Tác dụng của PTH: điều hoà canxi, photpho
Thận
ống thận xa:



tái hấp thu Ca
++
ống thận gần:



hấp thu PO
4

Xơng
Huy động Ca
++
từ xơng
Tăng Ca
++
huyết
2. Rối loạn
u năng
PTH mất Ca xơng, thờng gây sỏi thận (ứ đọng
photphat Ca các mô mềm)
Bệnh Reckling-Hausen: mất Ca
++


(B)
(Insulin)
TB

(D)
(
Somatostatin
)


đờng huyết


đờng huyết
A B
D
F
(PP)
Glucagon Insulin
Somatostatin
Polypeptide Pancreatic
(PP)
(-)
(-)
(-)
(-)
(-)
(+)
(+)


T/h glycogen
ở gan


Ch.hoá
glucose

mỡ
+ a.béo



Tạo
glucose mới



quá trình
glycogen

glucose
= Hoạt hoá photpho-
diesteraza chuyển AMP



ATP
Hexokinaza
Insulin



[axít béo tự do] huyết tơng


[a.a] huyết tơng
Các tác dụng chính của Insulin
Insulin
1.2. Glucagon
- Polypeptit (29 a.a) do TB



, lu thông dạng tự do
- T/d:

[glucose] huyết (cùng chiều Adrenalin)


glycogen


glucose
ứ/c t/h lipit ở
gan
Chuyển
a.a

glucose
KT tuỷ


axêton

thể xêton
- Xêton k/hợp kiềm dự trữ

[kiềm] mất cân bằng acid-bazơ
trúng độc, hôn mê, chết
- Cơ thể mất nớc phá hoại tuần hoàn no, hôn mê, chết
Đ 5: Tuyến thợng thận (Adrenal gland)
- Nạo bỏ miền tuỷ con vật sống
Cắt bỏ 2 tuyến con vật chết
Miền nào quan trọng hơn?
Vỏ
Tuỷ
Lớp lới
Lớp bó
Lớp cầu
Sợi trớc hạch
giao cảm
TB sản xuất
catecholanin
TB
Tuyến
TB TK
Phm Kim ng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
mc: Bi ging 25
Nhóm glucocoticoid
(oxycocticoid)



điều trị
coctisol lâu

đái đờng


hấp thu glucose ở ruột




đờng huyết
PROTEIN
KT phân huỷ protein tạo a.a ở da,
cơ, hệ lympho



nitơ nớc tiểu
ứ/c vận chuyển a.a qua màng
ở gan có t/d đồng hoá, tăng thu
nhận a.a, tạo nhiều men cho sinh
đờng mới & chuyển hoá a.a
LIPIT
- ứ/c tổng hợp lipit
-

phân giải lipit


Androgen, oestrogen, progesteron
Bình thờng không biểu hiện, khi
có u

nam hoá ở con gái
(androgen) & dậy thì sớm ở con trai
* Corticoid:
- Gây suy giảm MD

duy trì mảnh
ghép (do



b/c eosin & b/c lympho)
- Chống viêm: /c h/đ colagen
chống viêm ở 1 số bệnh thấp khớp
* Chống stress:
Cơ chế: stress

vỏ não

CRF
(vùng d đồi)

ACTH (tiền yên)


coctisol, aldosteron (vỏ th.thận)


o
c
t
i
c
o
i
d


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status