5/10/2013
1
Môn học: TOÁN RỜIRẠC
Môn
học:
TOÁN
RỜI
RẠC
Số Tiết LT: 45
Gv: Huỳnh Thị Thu Thủy
Tài liệu tham khảo
1. Toán rời rạc ứng dụng trong tin học -
Kenneth H. Rosen
2. Đại số quan hệ - Nguyễn Thanh Sơn
Gv:HuỳnhThịThuThủy2
Nội dung
1. Chương 1: CƠ SỞ LOGICCƠ SỞ LOGIC
2. Chương 2: PHÉP ĐẾMPHÉP ĐẾM
3. Chương 3
: QUAN HỆQUAN HỆ
4. Chương 4
: ĐẠI SỐ BOOLE ĐẠI SỐ BOOLE ––
HÀM BOOLEHÀM BOOLE
Gv:HuỳnhThịThuThủy3
HÀM
BOOLEHÀM
chính xác của các mệnh đề.
• Ứng dụng các qui tắc logic trong tin học:
–
Thiết kế mạn
g
má
y
tính
Gv:HuỳnhThịThuThủy6
gy
–Xây dựng chương trình máy tính
–Kiểm tra tính đúng đắn của chương trình
2- Mệnh đề
• Là câu đúng hoặc sai, không thể vừa
đú ừ i
đú
ng, v
ừ
a sa
i
• Ví dụ:
–Mặt trời mọc ở phương Đông
– 1+2 = 3
–
2+2 = 5
Gv:HuỳnhThịThuThủy7
–
2+2
=
g
hợp còn lại
Gv:HuỳnhThịThuThủy10
ýg g
2- Mệnh đề(tt)
•Bảng chân trị cho các toán tử logic:
pq
pp qpqpqpqpq
TT
T
F
Gv:HuỳnhThịThuThủy11
T
F
FT
FF
2- Mệnh đề(tt)
•Dịch câu thông thường thành biểu thức logic
ế
•
V
í dụ: “Bạn không được lái xe máy n
ế
u bạn
cao dưới 1,5m trừ khi bạn trên 18 tuổi”.
•p: “Bạn được lái xe máy”
•r: “Bạn cao dưới 1,5m”
ổ
Gv:HuỳnhThịThuThủy12
•s: “Bạn trên 18 tu
a
)
Nhi
ệ
t đ
ộ
dưới 0 và tu
y
ết rơi
Gv:HuỳnhThịThuThủy14
)
ệ ộ y
b) Có tuyết rơi hoặc nhiệt độ dưới 0 hoặc cả 2
c) Nếu nhiệt độ dưới 0 thì cũng có tuyết rơi
Bài tập mệnh đề
2. Cho p, q và r là những mệnh đề:
ố
p: Bạn bị cúm ; q: Bạn bị trượt kỳ thi cu
ố
i khoá
r: Bạn được lên lớp
Hãy diễn đạt những mệnh đề sau thành câu
thông thường:
a
)
p
q
Gv:HuỳnhThịThuThủy15
)
a)
p
p
b) p p
c) p q
d) (p q) q
e) (p q) (p q)
Gv:HuỳnhThịThuThủy17
f) (p q) (q p)
g) p q r
h) (p q) (p q)
Bài tập mệnh đề
5. Tìm các OR bit, AND bit, XOR bit của
các cặp xâu bit sau:
a) 1011110 ; 0100001
b) 11110000 ; 10101010
c) 0001110001 ; 1001001000
d) 1111111111 ; 0000000000
6.
Xác định các biểuthức sau:
Gv:HuỳnhThịThuThủy18
6.
Xác
định
các
đề
là
tương
đương
logic:
–Bảng giá trị chân lý
– Dùng các tương đương logic
5/10/2013
6
3- Các qui tắc suy diễn(tt)
CÁC TƯƠNG ĐƯƠNG LOGIC
Tương đương Tên gọi
p
T
L ật đồng nhất
p
T
p
p F p
L
u
ật
q)
(p
r)
Luật phân phối
Gv:HuỳnhThịThuThủy22
p
(q
r)
(p
q)
(p
r)
(p q) pq
(p q) pq
Luật De Morgan
3- Các qui tắc suy diễn(tt)
• Một số tương đương tiện ích:
7
Bài tập các qui tắc suy diễn
2. CM các mệnh đề kéo theo sau là hằng
đú
đú
ng:
a) (p q ) p
b) p (p q)
c) p (p q)
d)
(p
q)
(
p
q)
Gv:HuỳnhThịThuThủy25
d)
(p
q)
(
p
có
là
hằng
đúng
không:
( p (p q)) q
4- Vị từ -Lượng từ
• Vị từ:
– Là hàm nhận giá trị đúng hoặc sai tùy thuộc
hàm tác dụng vào cá thể nào.
– VD: VN(x): “x là người Việt nam”.
–
Boolean
Gv:HuỳnhThịThuThủy27
–
Boolean
4- Vị từ -Lượng từ (tt)
• Lượng từ:
–Lượng từ “với mọi” của P(x) là mệnh đề P(x)
đúng với mọi giá trị của x trong không gian”.
–Kí hiệu: x P(x)
–VD: “Tất cả sinh viên ở lớp này đều đã học
Gv:HuỳnhThịThuThủy28
giải tích”.
• P(x) kí hiệu cho câu: “x đã học giải tích”.
•Khi đó: x P(x)
y
l
à
bạ
n
tốt
nh
ất
của
x”.
Gv:HuỳnhThịThuThủy30
G ả
(,y) yàbạ tốt ấtcủa
x y z [ B(x,y) (z ≠ y) B(x,z) ]
4- Vị từ -Lượng từ (tt)
• VD2:
“
Tấtcả sư tử đều hung dữ
”
–
Tất
cả
sư
tử
nạp
:
CM
phép
kéo
theo:
P(n) P(n+1) đúng với mọi số nguyên dương n.
Với P(n) là giả thiết quy nạp.
5/10/2013
9
5- Nguyên lý quy nạp (tt)
•VD: Bằng quy nạp toán học, hãy CM:
1. “Tổng n số nguyên dương lẻ đầu tiên là n
2
”.
2. “n < 2
n
với mọi số nguyên dương n”.
3. “n
3
–n chia hết cho 3 n nguyên dương”.
4
“1+2+2
2
++2
n
6. “2
n
< n!, n nguyên n 4”.
TỔNG KẾT CHƯƠNG 1
1. Giới thiệu.
2. Mệnh đề.
3. Các quy tắc suy diễn.
4
Vị từ
-
lượng từ
Gv:HuỳnhThịThuThủy34
4
.
Vị
từ
-
lượng
từ
.
5. Nguyên lý quy nạp.
Chương 2: PHÉP ĐẾMPHÉP ĐẾM
Gv:HuỳnhThịThuThủy35
NỘI DUNG
1. Lý thuyết tập hợp và ánh xạ
2. Phép đếm.
3. Giải tích tổ hợp.
•Một cách khác để mô tả các tập hợp:
–Chỉ rõ các thuộc tính đặc trưng của các phần
tử thuộc tập hợp đó.
– Ví dụ
:
TậpOcủatấtcả các số nguyên dương lẻ và nhỏ
Gv:HuỳnhThịThuThủy39
•
Tập
O
của
tất
cả
các
số
nguyên
dương
lẻ
và
chỉ
nếu mỗi phần tử của A đều là 1 phần tử của
B.
–Kí hiệu: A B
– Ví dụ:
A{/ là ố êd }
Gv:HuỳnhThịThuThủy40
A
=
{
x
/
x
là
s
ố
nguy
ê
n
d
ương
}
B={x/ x là số nguyên tố không vượt quá 100
A ? B
5/10/2013
11
1- Lý thuyết tập hợp và ánh xạ(tt)
• Định nghĩa 4:
ế
: Tập hợp các số nguyên dương là tập
vô hạn.
Gv:HuỳnhThịThuThủy42
1- Lý thuyết tập hợp và ánh xạ(tt)
• Định nghĩa 6:
ấ
–
Cho tập S, tập lũy thừa của S là tập của t
ấ
t cả
các tập con của S.
–Tập lũy thừa của S được kí hiệu: P(S)
– Ví dụ
:
•Xác định tập lũy thừa của tập {0,1,2}.
Gv:HuỳnhThịThuThủy43
• P({0,1,2}) = {,{0},{1},{2},{0,1},{0,2},{1,2},{0,1,2}}
• Cho S={a,b,c}
• Tìm P(S)=?
1- Lý thuyết tập hợp và ánh xạ(tt)
• Định nghĩa 7:
ề
–
Cho A và B là hai tập hợp. Tích đ
ề
các của A
và B là tập hợp của tất cả các cặp (a,b) với
aA và bB.
–Kí hiệu: A x B
– Ví dụ
i
A
i
(i=1,2, ,n)
– Kí hiệu:
A
1
x A
2
x x A
n
={(a
1
, a
2
, ,a
n
)| a
i
A
i
(i=1,2, ,n)}
Gv:HuỳnhThịThuThủy45
Bài tập
1. Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
ố
o
S
1
={x| x là s
o
S={a a
bb
}
o
S={a
,
a
1
,
b
,
b
1
}
o S={a,{a,b},a,{a,b}}
o S={a,{a},{{a}},{a,b}}
Gv:HuỳnhThịThuThủy47
2- Phép đếm
• Quy tắc cộng: Giả sử có 2 công việc.
– Công việc thứ 1 có thể làm bằng n
1
cách
– Công việc thứ 2 có thể làm bằng n
2
cách
–Và nếu 2 việc này không thể làm đồng thời
Gv:HuỳnhThịThuThủy48
–
Khi đó sẽ có n
c
ô
ng v
iệ
c
)
:
–Giả sử các việc T
1
, T
2
, ,T
m
có thể làm tương
ứng bằng n
1
, n
2
, ,n
m
cách và giả sử không
có 2 công việc nào có thể làm đồng thời.
–Khi đó số cách làm 1 trong m công việc đó là
Gv:HuỳnhThịThuThủy50
n
1
+ n
2
+ + n
m
cách.
–Việc thứ 2 có thể làm bằng n
2
cách sau khi
việc thứ 1 đã được làm.
–Khi đó sẽ có n
1
.n
2
cách thực hiện nhiệm vụ
Gv:HuỳnhThịThuThủy52
này.
5/10/2013
14
2- Phép đếm (tt)
• Ví dụ 1:
ể ế
–
Người ta có th
ể
ghi nhãn cho những chi
ế
c
ghế trong 1 giảng đường bằng 1 chữ cái và 1
số nguyên dương không vượt quá 100
–Hỏi nhiều nhất có bao nhiêu chiếc ghế được
ghi nhãn khác nhau.
Gv:HuỳnhThịThuThủy53
2- Phép đếm (tt)
• Ví dụ 2:
biể
n c
hứ
a m
ột
dãy 2 chữ cái tiếp sau là 3 chữ số (không
bỏ dãy chữ nào cả)?
Gv:HuỳnhThịThuThủy56
5/10/2013
15
2- Phép đếm (tt)
• Quy tắc nhân mở rộng: Giả sử 1 nhiệm
à đó đ thi hà h bằ áhth
vụ n
à
o
đó
đ
ược
thi
hà
n
h
bằ
ng c
á
cách thi hành các
Gv:HuỳnhThịThuThủy57
nhiệm vụ đã cho.
2- Phép đếm (tt)
• Nguyên lý bù trừ:
ể ồ
–
Khi 2 công việc (CV) có th
ể
được làm đ
ồ
ng
thời. Ta không thể dùng quy tắc cộng để tính
số cách thực hiện nhiệm vụ gồm cả 2 việc.
– Số cách thực hiện nhiệm vụ: Cộng số cách
làm mỗi 1 trong 2 CV trừ đi số cách làm đồng
thời ả 2CV
Nêlýbùtừ
Gv:HuỳnhThịThuThủy58
thời
c
ả
2
CV
N
hỏi
c
ó
4
p
h
ương
á
n
trả lời.
a) Có bao nhiêu cách điền 1 phiếu trắc nghiệm
nếu mọi câu hỏi đều được trả lời?
b) Có bao nhiêu cách điền 1 phiếu trắc nghiệm
Gv:HuỳnhThịThuThủy60
nếu có thể bỏ trống?
5/10/2013
16
Bài tập
2. Từ NewYork đến Denver có 6 hãng hàng
khô à ó 7 hã b từ D đế
khô
ng v
à
c
ó
7
hã
viết
tắt
bằng 3 chữ cái khác nhau?( CÁC chữ
cái có thể lặp lại)
Bài tập
4. Có bao nhiêu người có tên họ viết tắt
bằ 3hữ ái khá h t đó
bằ
ng
3
c
hữ
c
ái
khá
c n
h
au
t
rong
đó
không chữ cái nào được lặp lại?
5. Có bao nhiêu xâu nhị phân có độ dài
bằng 16, có bít đầu tiên và bít cuối cùng
là 1?
Gv:HuỳnhThịThuThủy62
có
bao
nhiêu
số:
a) Lẻ?
b) Có 3 chữ số như nhau?
Bài tập
10.Có bao nhiêu xâu gồm 3 chữ số thập
phân:
phân:
a) Không chứa cùng 1 chữ số 3 lần?
b) Bắt đầu bằng chữ số lẻ?
c) Có đúng 2 chữ số 4?
11.Có bao nhiêu xâu gồm 4 chữ số thập
hâ
Gv:HuỳnhThịThuThủy64
p
hâ
n:
a) Không chứa cùng 1 chữ số 2 lần?
b) Kết thúc bằng chữ số chẵn(0?)?
5/10/2013
17
3- Giải tích tổ hợp
• Hoán vị:
ố
–
–
Cách sắ
p
xế
p
3,2 là 1 chỉnh h
ợp
ch
ập
2 của
Gv:HuỳnhThịThuThủy66
p p ợp ập
S.
3- Giải tích tổ hợp (tt)
• Định lý 1:
ố ầ
–
S
ố
chỉnh hợp chập r của tập S có n ph
ầ
n tử là:
– Đặc biệt:
)!(
!
),(
rn
n
rnP
c thi đều có th
ể
xả
y
ra?
Gv:HuỳnhThịThuThủy69
ụ ộ y
3- Giải tích tổ hợp (tt)
• Ví dụ 3:Giả sử một thương nhân định đi bán
hà t i8thà h hố
hà
ng
t
ạ
i
8
thà
n
h
p
hố
.
– Anh ta bắt đầu cuộc hành trình của mình tại 1
thành phố nào đó nhưng có thể đến 7 thành phố
kia theo bất kỳ thứ tự nào mà anh ta muốn.
– Hỏi, anh ta có thể đi qua tất cả các thành phố
Gv:HuỳnhThịThuThủy70
này theo bao nhiêu lộ trình khác nhau?
• Hệ quả 1:
– Cho n và r là các số nguyên không âm sao
cho r ≤ n. Khi đó:
C(n, r) = C(n, n-r)
Gv:HuỳnhThịThuThủy74
3- Giải tích tổ hợp (tt)
• Ví dụ:
ể ố ầ
–
Có bao nhiêu cách tuy
ể
n 5 trong s
ố
10 c
ầ
u
thủ của 1 đội bóng quần vợt để đi thi đấu tại
một trường khác?
Gv:HuỳnhThịThuThủy75
Bài tập giải tích tổ hợp
1. Có bao nhiêu thứ tự có thể xảy ra trong
cuộcthichạygiữa5vận động viên
cuộc
thi
chạy
giữa
4- Nguyên lý Dirichlet
• Định lý 1( Nguyên lý lồng chim bồ câu):
–Nếu có K+1 hoặc nhiều hơn đồ vật được đặt
trong K hộp thì có ít nhất 1 hộp chứa 2 hoặc
nhiều hơn 2 đồ vật.
Gv:HuỳnhThịThuThủy77
4- Nguyên lý Dirichlet (tt)
• Ví dụ 1:
ấ
–
Một nhóm b
ấ
t kỳ có 367 người.
–Chắc chắn có ít nhất 2 người trùng ngày sinh.
–Vì?
Gv:HuỳnhThịThuThủy78
4- Nguyên lý Dirichlet (tt)
• Ví dụ 2:
ấ ế
–
Cho 1 nhóm b
ấ
t kỳ có 27 từ ti
ế
ng Anh.
–Chắc chắn có ít nhất 2 từ bắt đầu bằng
cùng 1 chữ cái.
– Vì?
Gv:HuỳnhThịThuThủy79
4- Nguyên lý Dirichlet (tt)
sinh viên cùng điểm thi?
5/10/2013
21
4- Nguyên lý Dirichlet (tt)
• Định lý 2 (Nguyên lý Dirichlet tổng quát):
–Nếu có N đồ vật được đặt vào trong K hộp,
sẽ tồn tại một hộp chứa ít nhất vật.
K
N
Gv:HuỳnhThịThuThủy81
4- Nguyên lý Dirichlet (tt)
• Ví dụ1:
ấ
–
Trong 100 người sẽ có ít nh
ấ
t
100/12
= 9
Số
m
ã
v
ù
ng c
ầ
n
thiết
n
hỏ
n
hất
p
hải
là
bao nhiêu để đảm bảo 25 triệu máy điện
thoại trong 1 bang có số điện thoại khác
nhau.
–
Mỗisố gồm10chữ số.(Giả sử số điện
Gv:HuỳnhThịThuThủy84
Mỗi
số
gồm
chứa
1
tá
chiếc
tất
màu
nâu và 1 tá chiếc tất màu đen. Một người
lấy các chiếc tất một cách ngẫu nhiên
trong bóng tối. Anh ta cần phải lấy ra bao
ế ấ ể ắ ắ ằ
Gv:HuỳnhThịThuThủy85
nhiêu chi
ế
c t
ấ
t đ
ể
ch
ắ
c ch
ắ
n r
ằ
bảo
có
ít
nhất
100
người
cùng bang?
Bài tập nguyên lý Dirichlet
3. Một công ty giữ hàng hoá trong kho. Số các
ở ố
ngăn chứa trong kho được xác định b
ở
i s
ố
gian hàng, số ô trong mỗi gian và số các
giá ở mỗi ô.
Biết nhà kho có 50 gian, mỗi gian có 80 ô, mỗi
Gv:HuỳnhThịThuThủy87
ô có 5 giá. Hỏi hàng hoá phải tối thiểu bằng
bao nhiêu để ít nhất có 2 sản phẩm được
đặt trong cùng 1 ngăn?
TỔNG KẾT CHƯƠNG 2
kết nối giữa các phần tử trong cùng 1 tập
hợp
Gv:HuỳnhThịThuThủy91
hợp
.
2- Quan hệ hai ngôi
• Định nghĩa
– Cho A và B là các tập hợp. Một quan hệ 2
ngôi từ A đến B là một tập con của A x B.
• Kí hiệu: R A x B
–Phần tử (x,y) của quan hệ R có thể được biểu
Gv:HuỳnhThịThuThủy92
diễn: (x,y) R, hay xRy
5/10/2013
24
2- Quan hệ hai ngôi (tt)
• Ví dụ:
– Cho S={PhạmThái, CaoBáNhạ, PhạmThiênThư,
NguyễnDu}
– T= {ĐoạnTrườngVôThanh, TựTìnhKhúc,
SơKínhTânTrang, ChiếnTụngTâyHồPhú,
ChinhPhụNgâm}
–
R=
{
(
Ph
ạ
mThái, Sơkínhtântran
g)
–Ví dụ: R = { (1,1),(1,2),(2,1) }
3- Các tính chất của quan hệ (tt)
• Tính bắc cầu (tính chất truyền)-transitive:
–Một quan hệ R trên tập A được gọi là có tính
chất bắc cầu nếu (a,b) R và (b,c) R thì
(a,c) R với a,b,c A.
–Ví dụ:
Gv:HuỳnhThịThuThủy96
• R1= {(1,1),(1,2),(2,1),(2,2),(3,4),(4,1),(4,4)}
• R2={(1,1),(1,2),(2,1)}
• R3={(2,1),(3,1),(3,2),(4,1),(4,2),(4,3)}
Quanhệnàocótínhbắccầu?
5/10/2013
25
4- Quan hệ tương đương
• Quan hệ R của SxS còn được gọi là quan
hệ cấp 2.
• Quan hệ cấp hai R là quan hệ tương
đương nếu có các tính chất:
–
Phản x
ạ
Gv:HuỳnhThịThuThủy97
ạ
– Đối xứng
–Bắc cầu
4- Quan hệ tương đương(tt)
• Ví dụ:
– Cho tập X={a,b,c,d,e}
– Quan hệ R trên tập X:
–
Dễ dàn
g
ki
ể
m tra
q
uan h
ệ
R là
q
uan h
ệ
thứ
Gv:HuỳnhThịThuThủy 100
g q ệ q ệ
tự.