trắc nghiệm lý thuyết tài chính tiền tệ - Pdf 14

Chương I. Những vấn đề lý luận cơ bản về tài chính
Câu 1. Tài chính thuộc phạm trù nào trong quá trình tái sản xuất xã hội?
A. Sản xuất B. Trao đổi C. Phân phối D. Tiêu dùng
Câu 2. Nguyên nhân sâu xa quyết định sự ra đời và tồn tại của phạm trù tài chính là gì?
A. Nhà nước C. Đấu tranh giai cấp
B. Kinh tế hàng hóa – tiền tệ D. Cả A và B đều sai
Câu 3. Nguyên nhân trực tiếp về sự phát sinh và phát triển của phạm trù tài chính là gì?
A. Nhà nước ra đời C. Đấu tranh giai cấp
B. Kinh tế hàng hóa – tiền tệ D. Cả A và B đều sai
Câu 4. Bản chất của tài chính là gì?
A. Các quan hệ kinh tế thông qua tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
B. Các quan hệ về tiền tệ giữa các chủ thể trong nền tài chính
C. Quan hệ phân phối tiền lương D. Tiền tệ trong mua bán hàng hóa
Câu 5. Các chức năng tài chính có…
A. Một chức năng B. Hai chức năng C. Ba chức năng D. Bốn chức năng
Câu 6. Các nguồn tài chính có trong xã hội bao gồm các:
A. Tổng sản phẩm quốc nội và bộ phận của cải xã hội được chuyển từ nước ngoài vào và bộ phận của cải từ
trong nước chuyển ra nước ngoài
B. Bộ phận của cải xã hội được chuyển từ nước ngoài vào, bộ phận của cải từ trong nước chuyển ra nước
ngoài và bộ phận tài sản, tài nguyên quốc gia có thể cho thuê, nhượng bán có thời hạn.
C. Tổng sản phẩm quốc nội; bộ phận của cải xã hội được chuyển từ nước ngoài vào; bộ phận của cải từ trong
nước chuyển ra nước ngoài; bộ phận tài sản, tài nguyên quốc gia có thể cho thuê, nhượng bán có thời hạn
D. Tổng sản phẩm quốc dân; bộ phận của cải xã hội được chuyển từ nước ngoài vào; bộ phận của cải từ trong
nước chuyển ra nước ngoài; bộ phận tài sản, tài nguyên quốc gia có thể cho thuê, nhượng bán có thời hạn.
Câu 7. Các hộ gia đình và cá nhân:
A. Không phải là chủ thể phân phối của tài chính B. Là chủ thể phân phối của tài chính
C. Là chủ thể trung gian phân phối của tài chính D. Cả A, B và C đều sai
Câu 8. Nhà nước từng bước cổ phần hóa một bộ phận doanh nghiệp nhà nước thuộc chủ trương lớn của nội
dung nào trong chính sách tài chính quốc gia:
A. Chính sách về vốn C. Chính sách về tiền tệ và tín dụng
B. Chính sách tài chính đối với doanh nghiệp D. Cả A, B và C đều sai

A. Nền sản xuất hàng hóa – tiền tệ C. Cả A và B đều đúng
B. Sự ra đời của nhà nước D. Cả A và B đều sai
Câu 16. Bản chất phân phối tài chính là:
A. Phân phối bằng hiện vật C. Vừa phân phối bằng hiện vật, vừa phân phối bằng giá trị
B. Phân phối bằng giá trị D. Cả A, B và C đều sai
Câu 17. Một vật phẩm (sản phẩm) được coi là hàng hóa khi:
A. Nó phải có giá trị
B. Nó phải được thực hiện giá trị trên thị trường bằng việc mua bán, trao đổi
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 18. Nền kinh tế trong xã hội công xã nguyên thủy là:
A. Nền kinh tế hàng hóa C. Nền kinh tế tự cung, tự cấp
B. Nền kinh tế hàng hóa – tiền tệ D. Cả A, B và C đều sai
Câu 19. Nền kinh tế hàng hóa:
A. Nền kinh tế hiện vật (hàng đổi hàng) C. Cả A và B đều đúng
B. Nền kinh tế hàng hóa - tiền tệ D. Cả A và B đều sai
Câu 20. Được coi là nền kinh tế tự cung, tự cấp khi:
A. Sản phẩm sản xuất ra không được trao đổi mua bán
B. Sản phẩm sản xuất ra được trao đổi (hàng đổi hàng) trên thị trường
C. Sản phẩm sản xuất ra được mua bán, trao đổi thông qua tiền tệ
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 21. Được coi là nền kinh tế hàng hóa khi:
A. Sản phẩm sản xuất ra không được trao đổi mua bán
B. Sản phẩm sản xuất ra được trao đổi (hàng đổi hàng) trên thị trường
C. Sản phẩm sản xuất ra được mua bán, trao đổi thông qua tiền tệ
D. Cả B và C đều đúng
Câu 22. Được coi là nền kinh tế hiện vật khi (hàng đổi hàng):
A. Sản phẩm sản xuất ra không được trao đổi mua bán
B. Sản phẩm sản xuất ra được trao đổi (hàng đổi hàng) trên thị trường
C. Sản phẩm sản xuất ra được mua bán, trao đổi thông qua tiền tệ
D. Cả A, B và C đều sai

Câu 31. Hoạt động của ngân sách nhà nước là:
A. Phân phối tài chính lần đầu C. Vừa phân phối lần đầu, vừa phân phối lại
B. Phân phối lại tài chính D. Cả A, B và C đều sai
Câu 32. Phân phối tài chính lần đầu:
A. Tiến hành trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh dịch vụ
B. Tiến hành trong hoạt động tài chính của cơ quan quản lý nhà nước
C. Tiến hành trong hoạt động tài chính của các tổ chức xã hội D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 33. Phân phối lại tài chính:
A. Tiến hành trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh dịch vụ
B. Tiến hành trong hoạt động tài chính của cơ quan quản lý nhà nước
C. Tiến hành trong hoạt động tài chính của các tổ chức xã hội D. Cả B và C đều đúng
Câu 34. Khẳng định nào sau đây là không đúng:
A. Kết quả phân phối lần đầu các nguồn tài chính hình thành những phần thu nhập cơ bản của các chủ thể,
hình thành các khoản thu cho các quỹ tiền tệ.
B. Dừng lại ở phân phối lần đầu có thể đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của xã hội.
C. Yêu cầu khách quan của xã hội đối với tái phân phối tài chính (phân phối lại).
D. Cả A, B và C
Câu 35. Phân phối lại tài chính được thể hiện:
A. Huy động, tập trung một phần thu nhập của các chủ thể vào các quỹ tiền tệ dưới các hình thức: thuế, các
khoản vốn gửi ngân hàng, mua bảo hiểm, mua các loại cổ phiếu, trái phiếu…
B. Sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ thể.
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 36. Khi vận dụng chức năng phân phối để phân phối các nguồn tài chính phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản:
A. Phân phối phải xác định quy mô, tỷ trọng của đầu tư trong GNP phù hợp với khả năng và tăng trưởng kinh
tế.
B. Phân phối vốn phải giải quyết mối quan hệ giữa tiết kiệm, đầu tư và tiêu dùng.
C. Phân phối phải giải quyết thỏa đáng các quan hệ lợi ích. D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 37. Chính sách tài chính quốc gia là:
A. Chính sách tài chính tiền tệ quốc gia B. Chính sách cân đối tài chính quốc gia
C. Các chủ trương, chính sách, đường lối, biện pháp về tài chính trong một thời kỳ tương đối lâu dài do các

B. Các quan hệ tài chính rất đa dạng, phong phú, đan xen, tác động lẫn nhau
C. Các quan hệ tài chính có mối quan hệ hữu cơ trong một tổng thể thống nhất
D. Cả B và C
Câu 45. Các quan hệ tài chính:
A. Xuất hiện chủ yếu trong khâu phân phối lại
B. Gắn liền với việc phân bổ các nguồn vốn tiền tệ trong nền kinh tế
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 46. Ở mỗi lĩnh vực (mỗi khâu tài chính):
A. Các quan hệ tài chính có tính chất đặc thù
B. Các quan hệ tài chính có vị trí, vai trò giống nhau trong quá trình phân phối các nguồn tài chính
C. Các quan hệ tài chính gắn với một loại quỹ tiền tệ đặc thù được tổ chức thành một bộ phận riêng biệt và
hình thành nên một khâu tài chính tồn tại dưới hình thức nhất định.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 47. Tổ chức nào sau đây là tổ chức tài chính trung gian:
A. Ngân hàng thương mại B. Tổ chức bảo hiểm
C. Doanh nghiệp D. Cả A và B đều đúng
Câu 48. Cấu thành hệ thống tài chính ở Việt Nam gồm các khâu:
A. Tài chính công B. Tài chính công; Tài chính doanh nghiệp
C. Tài chính công; Tài chính doanh nghiệp; Tài chính của các tổ chức tài chính trung gian; Tài chính các tổ
chức xã hội; tài chính hộ gia đình; tài chính quốc tế.
D. Tài chính công; Tài chính doanh nghiệp; Tài chính của các tổ chức tài chính trung gian; Tài chính của các tổ
chức xã hội.
Câu 49. Trong các khâu tài chính sau, khâu tài chính nào giữ vai trò cơ sở, nguồn gốc và xuất phát điểm của
hoạt động phân phối tài chính:
4
A. Tài chính công (NSNN)
B. Tài chính doanh nghiệp
C. Tài chính của các tổ chức tài chính trung gian
D. Tài chính các tổ chức xã hội; tài chính hộ gia đình; tài chính quốc tế.
Câu 50. Trong khâu tài chính công (NSNN):

D. Vật ngang giá chung làm phương tiện trao đổi hàng hóa, dịch vụ và thanh toán các khoản nợ
Câu 7. Việc sử dụng các loại thẻ thanh toán để giảm bớt lưu hành tiền giấy thuộc hình thức tiền tệ nào sau đây:
A. Tiền tệ dưới dạng hàng hóa – tiền tệ (hóa tệ) B. Tiền tệ kim loại
C. Tiền giấy (giấy bạc ngân hàng) D. Các hình thức khác của tiền tệ
Câu 8. Ở hình thái tiền tệ nào mà những tờ giấy bạc ngân hàng không được tự do chuyển đổi ra vàng:
A. Tiền tệ dưới dạng hàng hóa – tiền tệ (hóa tệ) B. Tiền tệ kim loại
C. Tiền giấy (giấy bạc ngân hàng) D. Các hình thức khác của tiền tệ
Câu 9. Tiền ghi sổ là các khoản tiền gửi ………. ở ngân hàng
A. Có kỳ hạn B. Tiết kiệm C. Không kỳ hạn D. Câu A và C đúng
Câu 10. Việc sử dụng đồng tiền ghi sổ được thực hiện bằng:
A. Các bút toán ghi Nợ và ghi Có trên các tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng
5
B. Các bút toán ghi Nợ và ghi Có trên các tài khoản tiền mặt của doanh nghiệp
C. Các bút toán ghi sổ của các chủ nhân tham gia thanh toán với ngân hàng
D. Không câu nào đúng
Câu 11. Các hình thức tiền tệ khác là:
A. Tín phiếu B. Trái phiếu C. Cổ phiếu D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 12. Ở hình thái giá trị mở rộng thì:
A. Vật ngang giá chung có ý nghĩa tượng trưng được lựa chọn theo tập quán của từng địa phương
B. Tất cả các vật ngang giá đặc thù đều có quyền lực ngang nhau trong vai trò vật ngang giá
C. Vật ngang giá đơn nhất có thể là bất kỳ hàng hóa nào trong thế giới hàng hóa
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 13. Chọn đáp án nào trong các đáp án sau để trả lời câu hỏi: So sánh tiền giấy trước đây và tiền giấy ngày
nay?
A. Tiền trước đây là tiền tệ - hàng hóa (hóa tệ); tiền ngày nay là tiền giấy
B. Tiền trước đây dựa vào kim loại quý; tiền ngày nay dựa vào ấn định của nhà nước
C. Tiền trước đây và tiền ngày nay khác nhau về hình thức in ấn
D. Tiền trước đây và tiền ngày nay đều được đảm bảo bằng hàng hóa, dịch vụ hoặc kim loại quý và theo quy
định của nhà nước
Câu 14. Chức năng nào không phải là chức năng của tiền tệ?

A. Thước đo giá trị C. Phương tiện cất trữ
B. Phương tiện trao đổi D. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 23. Vai trò của tiền tệ là gì?
6
A. Công cụ thực hiện yêu cầu hạch toán kinh tế B. Công cụ quản lý vĩ mô
C. Chế độ song bản vị D. Câu A và B đúng
Câu 24. Tiền tệ là công cụ thực hiện yêu cầu hạch toán kinh tế khi:
A. Doanh nghiệp thực hiện quá trình sản xuất kinh doanh ở công ty
B. Cá nhân thực hiện chi tiêu hàng ngày
C. Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về mặt kinh tế
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 25. Vai trò công cụ quản lý vĩ mô của tiền tệ thể hiện đúng khi:
A. Nhà nước hoạch định chính sách chiến lược kinh tế, tính khả năng bồi đắp khi bội chi và điều chỉnh lạm
phát
B. Hướng dẫn các hoạt động kinh tế kinh doanh theo đúng pháp luật
C. Góp phần điều chỉnh các quan hệ kinh tế nhằm thích hợp với môi trường pháp lý
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 26. Hình thức tổ chức lưu thông tiền tệ của một quốc gia, quy định bằng pháp luật được gọi là:
A. Hình thái tiền tệ C. Bản vị tiền tệ
B. Chế độ tiền tệ D. Tất cả đều sai
Câu 27. …………. được dùng làm cơ sở định giá đồng tiền quốc gia:
A. Đơn vị tiền tệ C. Công cụ trao đổi
C. Bản vị tiền tệ D. Tất cả các câu trên
Câu 28. Chế độ bản vị trong đó tiền giấy quốc gia không trực tiếp đổi ra vàng, muốn đổi ra vàng phải thông
qua một ngoại tệ, được gọi là:
A. Chế độ bản vị ngoại tệ B. Chế độ bản vị vàng
C. Chế độ bản vị vàng thỏi D. Chế độ bản vị vàng hối đoái
Câu 29. Chế độ tiền tệ nào trong các câu trả lời dưới đây mà trong đó đồng tiền của một quốc gia được đảm
bảo bằng một lượng vàng nhất định theo pháp luật:
A. Chế độ bản vị ngoại tệ B. Chế độ bản vị vàng

A. Chế độ bản vị bạc B. Chế độ bản vị vàng
C. Chế độ song bản vị D. Chế độ bản vị ngoại tệ
Câu 38. Giá trị thực tế của đồng tiền các nước phụ thuộc vào sức mua của nó là:
A. Chế độ bản vị tiền vàng B. Chế độ bản vị vàng thỏi
C. Chế độ bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng D. Chế độ song bản vị
Câu 39. Chế độ lưu thông tiền tệ hiện nay ở Việt Nam là chế độ lưu thông theo:
A. Bản vị ngoại tệ - chủ yếu USD B. Bản vị vàng hối đoái
C. Bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng D. Song bản vị
Câu 40. Việc phát hành tiền của NHTW ở Việt Nam hiện nay được:
A. Đảm bảo bằng sức mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường B. Đảm bảo bằng vàng
C. Đảm bảo bằng ngoại tệ D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 41. Theo các văn bản pháp lý của NHNN Việt Nam, quy định việc cung ứng tiền vào lưu thông hàng năm
sẽ được phát ra theo kênh chủ yếu nào?
A. Kênh tín dụng B. Kênh ngân sách C. Kênh phân phối D. Cả B và C đều đúng
Câu 42. Hồ Quý Ly cho đúc tiền giấy vào năm:
A. Năm 1396 B. Năm 1398 C. Năm 1399 D. Tất cả đều sai
Câu 43. Công cuộc đổi mới kinh tế chuyển từ cơ chế kế hoạch hóa tập trung sang cơ chế hạch toán kinh doanh,
tính đúng, tính đủ và sau này là cơ chế thị trường được đưa vào:
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI C. Cả A và B đều đúng
B. Năm 1986 D. Cả A và B đều sai
Câu 44. Trong thời kỳ nhà Lê, chế độ lưu thông tiền tệ của nước ta là:
A. Tiền đồng B. Tiền giấy C. Tiền mang bản vị bạc D. Cả A và C đều đúng
Câu 45. Việc phát hành tiền giấy gọi là “giấy bạc Việt Nam” đầu tiên ở miền Trung vào thời gian:
A. Năm 1945 C. Năm 1947
B. Năm 1946 D. Cả A, B và C đều sai
Câu 46. Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới vào:
A. Ngày 11/1/2005 B. Ngày 11/1/2006 C. Ngày 17/11/2006 D. Ngày 11/1/2007
Câu 47. Trong các loại tiền sau đây, loại tiền nào không được đổi lấy tiền mới
A. Các loại tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông C. Cả A và B đều đúng
B. Các loại tiền rách nát, hư hỏng do hành vi phá hoại D. Cả A và B đều sai

B. Khối tiền giao dịch + tiền gửi có kỳ hạn + chứng chỉ tiền gửi + tiền gửi trong các quỹ tín dụng của thị
trường tiền tệ
C. Khối tiền giao dịch + tiền gửi có kỳ hạn + chứng chỉ tiền gửi + những loại tiền gửi lớn có kỳ hạn
D. Không có câu nào đúng
Câu 57. Khối tiền tài sản hay chuẩn tệ được tính bằng:
A. Khối tiền giao dịch B. Khối tiền giao dịch + tiền gửi có kỳ hạn
C. Khối tiền giao dịch + tiền gửi có kỳ hạn + chứng chỉ tiền gửi + những loại tiền gửi lớn có kỳ hạn
D. Không có câu nào đúng
Câu 58. Khối tiền M1 còn được gọi là:
A. Khối tiền tài sản B. Khối tiền chuẩn tệ C. Khối tiền giao dịch D. Tất cả đều đúng
Câu 59. Khối tiền M1 còn được gọi là:
A. Khối tiền tài sản B. Khối tiền chuẩn tệ C. Khối tiền giao dịch D. Câu A và B đều đúng
Câu 60. Lượng tiền cung ứng của nền kinh tế bao gồm các khối tiền cơ bản nào sau đây:
A. M1 B. M1 + M2 C. M1 + M2 + M3 D. M1 + M2 + M3 + Ms
Câu 61. ……………. là tổng khối tiền tệ mà nhà nước, các tổ chức kinh tế và cá nhân cần có để thỏa mãn các
nhu cầu.
A. Cầu tiền tệ B. Cung tiền tệ C. Mức cung tiền tệ D. Không câu nào đúng
Câu 62. Nhu cầu tiền tệ có:
A. Tác động gián tiếp đến các mức cung tiền tệ thông qua sự biến động về giá cả trên thị trường tiền tệ
B. Tác động trực tiếp đến các mức cung tiền tệ thông qua sự biến động về giá cả trên thị trường tiền tệ
C. Không tác động đến các mức cung tiền tệ thông qua sự biến động về giá cả trên thị trường tiền tệ
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 63. Cầu tiền tệ tăng giảm biến động thuận chiều với tổng giá cả hàng hóa và dịch vụ tức là biến động tỷ lệ
thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông tiền tệ là quan điểm của:
A. IRVING FISHER C. JOHN MAYNARD KEYNENES
B. KARMAX D. MILTON FRIEDMAN
Câu 64. Ở Việt Nam hiện nay nguồn cung ứng tiền tăng thêm hàng năm dựa trên các căn cứ:
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế hàng năm B. Chỉ số trượt giá chung của hàng hóa
C. Mức thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 65. Mối quan hệ giữa nhu cầu về tiền tệ với khối lượng hàng hóa, dịch vụ trong lưu thông là:

lưu thông
A. Tỷ lệ nghịch C. Cả hai câu trên đều sai
B. Tỷ lệ thuận D. Cả hai câu trên đều đúng
Câu 75. Theo các nhà kinh tế học về “Lượng cầu tài sản” thì lãi suất được định nghĩa là:
A. Chi phí cơ hội của việc hoán đổi tài sản từ dạng tài sản tài chính sang tài sản phi tài chính.
B. Chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền.
C. Chi phí của việc sử dụng vốn, các dịch vụ tài chính và là giá cả của tín dụng.
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 76. Theo quan điểm của Milton Friedman thì cầu tiền tệ phụ thuộc vào:
A. Mức giá cả hàng hóa; mức thu nhập thực tế; sản lượng trong nền kinh tế; tốc độ lưu thông tiền tệ
B. Mức giá cả hàng hóa; mức thu nhập thực tế; sản lượng trong nền kinh tế; lãi suất thực tế; chỉ số giá cả
C. Mức giá cả hàng hóa; sở hữu hàng hóa trong nền kinh tế; lãi suất thực tế; tốc độ lưu thông tiền tệ
D. Mức giá cả hàng hóa; số lượng hàng hóa trong nền kinh tế; chỉ số giá cả; tốc độ lưu thông tiền tệ
Câu 77. Sau tháng 12/1998, nhờ công cuộc đổi mới kinh tế ở Việt Nam, chính sách giá cơ bản dựa trên:
A. Nguyên tắc thị trường C. Nguyên tắc ngang giá
B. Nguyên tắc thỏa thuận D. Cả A, B và C đều sai
Câu 78. Sau tháng 12/1998, nhờ công cuộc đổi mới kinh tế, Việt Nam thực hiện chính sách:
A. Một giá B. Hai giá C. Ba giá D. Bốn giá
Câu 79. Xét về mặt lịch sử, nền kinh tế của xã hội loài người được chia thành:
A. 2 giai đoạn B. 3 giai đoạn C. 4 giai đoạn D. 5 giai đoạn
Câu 80. Xét về mặt lịch sử, nền kinh tế của xã hội loài người được chia thành:
A. Nền kinh tế tự cung, tự cấp; Nền kinh tế hàng hóa – tiền tệ
B. Nền kinh tế tự cung, tự cấp; Nền kinh tế tự sản, tự tiêu
C. Nền kinh tế hiện vật hàng đổi hàng; Nền kinh tế hàng hóa – tiền tệ
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 81. Nền kinh tế hàng hóa được chia thành:
A. Nền kinh tế tự cung, tự cấp; Nền kinh tế hàng hóa – tiền tệ
B. Nền kinh tế tự sản, tự tiêu; Nền kinh tế hàng hóa – tiền tệ
C. Nền kinh tế tự cung, tự cấp; Nền kinh tế hiện vật hàng đổi hàng
D. Nền kinh tế hiện vật hàng đổi hàng; Nền kinh tế hàng hóa – tiền tệ

A. Do NHTW in ấn và phát hành C. Được tạo ra từ hệ thống các NHTM
B. Được tạo ra trong quá trình trao đổi, mua bán D. Cả A, B và C đều sai
Câu 91. Xét về mặt lý thuyết, trong một nền kinh tế nếu chỉ sử dụng mỗi tiền bút tệ (tiền ghi sổ):
A. Sẽ không có trao đổi, người bán hàng hóa C. Việc trao đổi, mua bán sẽ bị hạn chế
B. Trao đổi, mua bán hàng hóa diễn ra bình thường D. Cả A, B và C đều sai
Câu 92. Tín tệ còn có tên gọi nào sau đây:
A. Tiền danh nghĩa; Tiền giấy B. Tiền ngân hàng; tiền danh nghĩa
C. Tiền giấy; tiền ngân hàng D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 93. Tín tệ:
A. Tín tệ bằng kim loại B. Tiền giấy C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 94. Nghiên cứu mối quan hệ giữa cầu tiền tệ sẽ giảm và lãi suất tăng để:
A. Thông qua sự tác động vào lãi suất để điều tiết cầu tiền tệ để góp phần chống lạm phát.
B. Thông qua sự tác động vào lãi suất để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C. Tác động vào lãi suất để điều tiết cầu tiền tệ và ngược lại.
D. Tác động vào cầu tiền tệ để tăng lãi suất nhằm đạt được các mục tiêu như mong đợi.
Câu 95. Tiền giấy khả hoán:
A. Được nhà nước đảm bảo bằng một lượng vàng, bạc nhất định
B. Không được nhà nước đảm bảo bằng một lượng vàng, bạc nhất định
C. Có thể được nhà nước đảm bảo hoặc không được nhà nước bảo đảm bằng vàng, bạc
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 96. Tiền giấy bất khả hoán:
A. Được nhà nước đảm bảo bằng một lượng vàng, bạc nhất định
B. Không được nhà nước đảm bảo bằng một lượng vàng, bạc nhất định
11
C. Có thể được nhà nước đảm bảo hoặc không được nhà nước bảo đảm bằng vàng, bạc
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 97. Đồng tiền giấy (tín tệ) đầu tiên của xã hội loài người:
A. Do nhà nước phát hành B. Do tư nhân phát hành
C. Cả nhà nước và tư nhân cùng phát hành D. Cả A, B và C đều sai
Câu 98. Hóa tệ đầu tiên của xã hội loài người:

A. Hóa tệ B. Tín tệ C. Bút tệ D. Tiền điện tử
Câu 106. Tiền chuyển khoản thông qua các ngân hàng là:
A. Hóa tệ B. Tín tệ C. Bút tệ D. Tiền điện tử
Câu 107. Đồng tiền vàng được sử dụng để trao đổi, mua bán hiện nay là:
A. Hóa tệ B. Tín tệ C. Bút tệ D. Tiền điện tử
Câu 108. Vàng được sử dụng để trao đổi, mua bán:
A. Được coi là một hình thái tiền tệ B. Không được coi là một hình thái tiền tệ
C. Có thể được coi hoặc không được coi là một hình thái tiền tệ D. Cả A, B và C đều sai
Câu 109. Chứng khoán, các giấy tờ có giá:
A. Được coi là một hình thái tiền tệ B. Không được coi là một hình thái tiền tệ
C. Có thể được coi hoặc không được coi là một hình thái tiền tệ D. Cả A, B và C đều sai
Câu 110. Ở Việt Nam hiện nay trong các hình thái của tiền tệ, hình thái nào có khối lượng luân chuyển lớn
nhất: A. Hóa tệ B. Tín tệ C. Bút tệ D. Tiền điện tử
Câu 111. Thẻ thanh toán ở Việt Nam hiện nay:
A. Hoàn toàn là một loại tiền điện tử B. Hoàn toàn không phải là một loại tiền điện tử
12
C. Tùy từng loại thẻ mà có thể là mội loại tiền điện tử hoặc không D. Cả A, B và C đều sai
Câu 112. Hóa tệ được chia thành:
A. Hóa tệ kim loại; tiền chuyển khoản B. Hóa tệ phi kim loại; hóa tệ kim loại
C. Hóa tệ phi kim loại; tiền danh nghĩa D. Hóa tệ kim loại; Tiền giấy
Câu 113. Khi NHTW mua vào một lượng tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng (Ms) sẽ
thay đổi như thế nào?
A. Có thể tăng, Có thể giảm. B. Chắc chắn sẽ tăng.
C. Chắc chắn sẽ giảm. D. Không thay đổi.
Câu 114. Hóa tệ là:
A. Một hàng hóa nào đó giữ vai trò làm vật trung gian trao đổi nhưng phải có giá trị thực.
B. Là thứ tiền tự nó không có giá trị thực nhưng do sự tín nhiệm của mọi người và nhà nước đảm bảo mà nó
được lưu dụng.
C. Là một hình thái tiền tệ được sử dụng bằng cách ghi chép trong sổ sách kế toán của ngân hàng.
D. Là một hình thái tiền tệ được sử dụng bằng cách ghi nhận và sử dụng trên các phương tiện điện tử

Câu 121. Chức năng phương tiện trao đổi:
A. Tiền tệ là vật môi giới trung gian trao việc trao đổi hàng hóa
B. Tiền tệ được sử dụng làm đơn vị để đo giá trị hàng hóa
C. Tiền tệ là nơi cất giữ sức mua qua thời gian D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 122. Chức năng thước đo giá trị:
A. Tiền tệ là vật môi giới trung gian trao việc trao đổi hàng hóa
B. Tiền tệ được sử dụng làm đơn vị để đo giá trị hàng hóa
13
C. Tiền tệ là nơi cất giữ sức mua qua thời gian
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 123. Chức năng phương tiện dự trữ giá trị:
A. Tiền tệ là vật môi giới trung gian trao việc trao đổi hàng hóa
B. Tiền tệ được sử dụng làm đơn vị để đo giá trị hàng hóa
C. Tiền tệ là nơi cất giữ sức mua qua thời gian D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 124. Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu NHTW thực hiện các nghiệp vụ mua trên thị tr-
ường mở vào lúc mà lãi suất thị trường đang tăng lên?
A. Có thể sẽ tăng. B. Có thể sẽ giảm. C. Chắc chắn sẽ giảm. D. Chắc chắn sẽ tăng.
Câu 125. Cơ số tiền tệ (MB) sẽ thay đổi như thế nào nếu NHTW bán 200 tỷ trái phiếu cho các NHTM trên thị
trường mở?
A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Không có cơ sở xác định về sự thay đổi của cơ số tiền tệ
Câu 126. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng
(Ms) sẽ thay đổi như thế nào?
A. Có thể tăng, có thể giảm. B. Có thể không tăng, có thể không giảm.
C. Chắc chắn sẽ tăng. D. Chắc chắn sẽ giảm.
Câu 127. Ba chức năng của tiền tệ (chức năng phương tiện trao đổi; chức năng thước đo giá trị; chức năng
phương tiện cất trữ):
A. Mỗi hình thái tiền tệ chỉ có một chức năng B. Mỗi hình thái tiền tệ chỉ có một hoặc hai chức năng
C. Mỗi hình thái tiền tệ phải có đầy đủ cả ba chức năng D. Cả A, B và C đều sai
Câu 128. Thực hiện chức năng phương tiện trao đổi, tiền tệ có các đặc điểm:
A. Trong lưu thông, tiền chỉ đóng vai trò trung gian môi giới, nó không phải là mục đích của trao đổi.

C. Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì giá trị của có thể tăng hoặc giảm D. Cả A, B và C đều sai
Câu 135. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Khi giá cả hàng hóa giảm xuống thì giá trị của tiền cũng giảm theo
B. Khi giá cả hàng hóa giảm xuống thì giá trị của tiền cũng tăng theo
C. Khi giá cả hàng hóa giảm xuống thì giá trị của có thể giảm hoặc tăng D. Cả A, B và C đều sai
Câu 136. Độ “lỏng” hay tính thanh khoản của một phương tiện trao đổi được hiểu là:
A. Khả năng chuyển đổi từ phương tiện đó ra hàng hóa
B. Là phạm vi và mức độ có thể sử dụng những phương tiện đó trong việc thanh toán chi trả.
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 137. Khối tiền M1 (tiền giao dịch) có đặc điểm:
A. Là loại tiền tiện lợi nhất trong thanh toán C. Cả A và B đều đúng
B. Là một loại tài sản không sinh lợi D. Cả A và B đều sai
Câu 138. Khối tiền M2 còn có tên gọi nào sau đây:
A. Tiền tài sản B. Chuẩn tệ
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 139. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Tiền gửi có kỳ hạn còn được gọi là tiền gửi hoạt kỳ C. Cả A và B đều đúng
B. Tiền gửi có kỳ hạn còn được gọi là tiền gửi định kỳ D. Cả A và B đều sai
Câu 140. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Tiền gửi không kỳ hạn còn được gọi là tiền gửi hoạt kỳ C. Cả A và B đều đúng
B. Tiền gửi không kỳ hạn còn được gọi là tiền gửi định kỳ D. Cả A và B đều sai
Câu 141. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chỉ có NHTW là cơ quan duy nhất cung ứng tiền tệ
B. Chỉ có hệ thống các NHTM là nơi duy nhất cung ứng tiền tệ
C. Cả NHTW và hệ thống các NHTM đều cung ứng tiền tệ D. Cả A, B và C đều sai
Câu 142. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. NHTW là cơ quan duy nhất có chức năng in ấn và phát hành tiền tệ
B. Chỉ có hệ thống các NHTM là nơi duy nhất in ấn và phát hành tiền tệ
C. Cả NHTW và hệ thống các NHTM đều có chức năng in ấn và phát hành tiền tệ
D. Cả A, B và C đều sai

hiện khi:
A. NHTW cho vay đối với các TCTD
B. NHTW cho vay đối với các TCTD ; NHTW cho vay đối với KBNN
C. NHTW cho vay đối với các TCTD ; NHTW cho vay đối với KBNN NHTW mua vàng, ngoại tệ hoặc mua
chứng khoán D. Cả A, B và C đều sai
Câu 149. Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào phù hợp với khái niệm về tiền tệ của các nhà kinh tế:
A. Tiền học phí B. Thuế C. Tiền gửi thanh toán D. Cả A, B và C
Câu 150. Tiền pháp định là:
A. Séc B. Không thể chuyển đổi sang kim loại quý hiếm C. Thẻ tín dụng D. Tiền xu
Câu 151. Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hoá đó phải:
A. Do chính phủ sản xuất ra B. Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện thanh toán
C. Được đảm bảo bằng vàng hoặc bạc D. Cả B và C
Câu 152. Tài sản nào sau đây có tính lỏng cao nhất:
A. Nguyên liệu, vật liệu trong kho B. Chứng khoán
C. Khoản phải thu khách hàng D. Ngoại tệ gửi ngân hàng
Câu 153. Tiền giấy ngày nay:
A. Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán
B. Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 154. Tiền giấy lưu hành ở Việt nam ngày nay:
A. Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định do NHNN quy định C. Cả A và B đều đúng
B. Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó D. Cả A và B đều sai
Câu 155. Séc du lịch:
A. Có thể ký phát với bất kỳ số tiền nào B. An toàn vì là séc đích danh
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 156. Hình thức thanh toán nào sau đây cho phép người sử dụng “tiêu tiền trước, trả tiền sau”:
A. Thanh toán bằng thẻ ghi nợ B. Thanh toán bằng thẻ tín dụng
C. Thanh toán bằng séc doanh nghiệp D. Thanh toán bằng séc du lịch.
Câu 157. Hoạt động thanh toán thẻ phát triển làm cho:
A. Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt tăng lên B. Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt giảm
C. Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên D. Cả B và C

Câu 168. Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng?
A. Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng.
B. Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế.
C. Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế.
Câu 169. Trong thời kỳ chế độ bản vị vàng:
A. Chế độ tỷ giá cố định và xác định dựa trên cơ sở “ngang giá vàng”.
B. Thương mại giữa các nước được khuyến khích.
C. NHTW hoàn toàn có thể ấn định được lượng tiền cung ứng. D. A và B đều đúng
Câu 170. Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức là quan trọng nhất?
A. Phương tiện trao đổi. B. Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị.
C. Phương tiện lưu giữ giá trị. D. Phương tiện thanh toán quốc tế.
Câu 171. Tính thanh khoản (tính lỏng) của một loại tài sản được xác định bởi các yếu tố dưới đây:
A. Chi phí thời gian để chuyển thành tài sản đó thành tiền mặt
B. Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt
C. Khả năng tài sản có thể được bán với giá thị trường của nó D. Cả A và B đều đúng
Câu 172. Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) được
xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì:
A. Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.
B. Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.
C. Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế. Vì MV=PY,
giả sử P/V ít thay đổi, M sẽ phụ thuộc vào Y. Y không ngừng tăng lên, khối lượng và trữ lượng Vàng trên thế
giới sẽ không thể đáp ứng.
D. Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác.
Câu 173. Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (barter economy) được tính dựa trên cơ sở:
A. Theo cung cầu hàng hoá. B. Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ.
C. Một cách ngẫu nhiên. D. Theo giá cả của thị trường quốc tế.
Câu 174. Thanh toán bằng thẻ ngân hàng có thể được phổ biến rộng rãi trong các nền kinh tế hiện đại và Việt
Nam bởi vì:
A. Thanh toán bằng thẻ ngân hàng là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt đơn giản, thuận tiện, an toàn,
với chi phí thấp nhất.

các yếu tố khác không thay đổi)
A. Chắc chắn sẽ tăng. B. Có thể sẽ tăng. C. Có thể sẽ giảm. D. Không thay đổi.
Câu 182. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ:
A. Giảm B. Tăng C. Không xác định được D. Không thay đổi
Câu 183. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, cơ số tiền tệ (MB) sẽ giảm xuống khi:
A. Các NHTM rút tiền từ NHTW. B. NHTW mở rộng cho vay đối với các NHTM.
C. NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở. D. Không có phương án nào đúng.
Câu 184. Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:
A. Tiền dự trữ của các NHTM tăng. B. NHTW phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.
C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống; Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng.
D. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 185. Lượng tiền cung ứng thay đổi ngược chiều với sự thay đổi các nhân tố:
A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rr); Tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D) B. Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi (C/D)
C. Tiền cơ sở (MB) D. Cả A, B và C đúng
Câu 186. Lượng tiền cung ứng tương quan thuận với sự thay đổi:
A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rr) B. Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi (C/D)
C. Tiền cơ sở (MB) D. Tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D)
Câu 187. Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1
không?
A. Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.
B. Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng.
C. Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do NHTW phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất
kỳ lúc nào.
D. Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm.
Câu 188. Các hãng môi giới ở Mỹ vận động rất ráo riết để duy trì đạo luật Glass-Steagall (1933) nhằm mục
18
đích:
A. Để các NHTM phải thu hẹp hoạt động trong nước.
B. Để các hãng môi giới đó không phải cạnh tranh với các NHTM trong các hoạt động kinh doanh chứng
khoán.

B. Luật lao động D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 7. Luật Ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở nền tảng của ngành luật nào?
A. Hiến pháp C. Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
B. Luật thuế giá trị gia tăng D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 8. Thông thường giá tính thuế chuyển quyền sử dụng đất được áp dụng:
A. Bảng giá tối thiểu của nhà nước B. Giá thị trường
C. Giá hợp đồng D. Cả A, B và C
Câu 9. Hệ thống ngân sách nhà nước bao gồm các cấp nào sau đây:
A. NSTW C. NSTW; NS cấp tỉnh; NS cấp huyện; NS cấp xã
B. NSĐP D. NS cấp tỉnh; NS cấp huyện; NS cấp xã
Câu 10. Ai có thẩm quyền công bố ngân sách:
A. Quốc hội B. Chính phủ
C. Chủ tịch nước D. Tòa án nhân dân tối cao
19
Câu 11. Giá trị gia tăng để tính thuế VAT của doanh nghiệp được tính bằng tổng doanh thu:
A. Trừ đi chi phí lao động và vốn B. Trừ đi khấu hao
C. Trừ đi giá trị hàng hóa mua ngoài D. Cả A và C
Câu 12. Để đánh giá hiệu quả chi ngân sách Nhà nước, người ta có thể sử dụng chỉ tiêu nào dưới đây:
A. Thời gian thu hồi vốn B. Sự ổn định chính trị - xã hội
C. Chỉ số tăng GDP D. Cả B và C
Câu 13. Một quá trình ngân sách trãi qua mấy giai đoạn:
A. Hai giai đoạn B. Ba giai đoạn
D. Bốn giai đoạn D. Năm giai đoạn
Câu 14. Một quá trình ngân sách cần phải trãi qua những giai đoạn nào?
A. Lập dự toán ngân sách
B. Lập dự toán ngân sách; chấp hành ngân sách
C. Lập dự toán ngân sách; chấp hành ngân sách; quyết toán ngân sách
D. Lập dự toán ngân sách; chấp hành ngân sách; quyết toán ngân sách; công bố ngân sách
Câu 15. Thẩm quyền thông qua dự toán ngân sách thuộc về:
A. Quốc hội B. Chính phủ

A. Cần phải được kiểm toán của cơ quan kiểm toán độc lập
B. Không cần phải được kiểm toán
C. Tùy theo từng năm ngân sách mà có thể phải kiểm toán hay không phải kiểm toán
D. Chỉ bắt buộc kiểm toán ngân sách trung ương, không bắt buộc kiểm toán ngân sách địa phương
Câu 24. Dự toán ngân sách quốc gia trước khi được quốc hội thông qua:
20
A. Cần phải có kiểm toán của cơ quan kiểm toán độc lập
B. Không bắt buộc phải được kiểm toán
C. Tùy theo từng năm ngân sách mà có thể phải kiểm toán hay không phải kiểm toán
D. Chỉ bắt buộc kiểm toán ngân sách trung ương, không bắt buộc kiểm toán ngân sách địa phương
Câu 25. Năm tài chính của ngân sách nhà nước được tính trong khoảng thời gian:
A. 6 tháng B. 1 năm
C. 2 năm D. 3 năm
Câu 26. Thời gian thực hiện của năm tài chính của NSNN (năm ngân sách, năm tài khóa)?
A. Từ ngày 1/1 đến 31/12 của năm ngân sách C. Cả A và B đều đúng
B. Từ ngày 1/6 năm nay đến ngày 31/5 năm sau D. Cả A và B đều sai
Câu 27. Hoạt động của ngân sách nhà nước được điều chỉnh bởi:
A. Luật ngân sách nhà nước B. Luật doanh nghiệp
C. Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 28. Các phương pháp thực hiện phân phối nguồn thu giữa các cấp ngân sách:
A. Phương pháp thu đủ, chi đủ; Phương pháp khoán gọn
B. Phương pháp thu đủ, chi đủ; Phương pháp khoán gọn; Phương pháp dự phần
C. Phương pháp thu đủ, chi đủ; Phương pháp khoán gọn; Phương pháp dự phần; Phương pháp hỗn hợp
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 29. Phương pháp thực hiện phân phối nguồn thu giữa các cấp ngân sách theo Luật Ngân sách Nhà nước
Việt Nam 1996 là:
A. Phương pháp thu đủ, chi đủ B. Phương pháp hỗn hợp
C. Phương pháp dự phần D. Phương pháp khoán gọn
Câu 30. Ngân sách nhà nước:
A. Xuất hiện từ trước khi nhà nước ra đời

Câu 38. Cơ quan được Hiến pháp 1992 trao thẩm quyền lập và phân bổ ngân sách:
A. Quốc hội B. Chính phủ
C. Chủ tịch nước D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 39. Dự toán ngân sách nhà nước:
A. Chỉ bao gồm dự toán thu ngân sách
B. Chỉ bao gồm dự toán chi ngân sách
C. Bao gồm cả dự toán thu và dự toán chi ngân sách
D. Chỉ bao gồm dự toán thu chi của ngân sách trung ương mà không bao gồm dự toán thu chi của ngân sách
địa phương.
Câu 40. Mục đích hoạt động của ngân sách nhà nước là:
A. Nhằm để phân phối lại của cải xã hội. C. Cả A và B đều đúng
B. Để hoạt động kinh doanh thu lợi nhuận D. Cả A và B đều sai
Câu 41. Mục đích hoạt động chủ yếu của ngân sách nhà nước là:
A. Nhằm để phân phối lại của cải xã hội. C. Để phục vụ người nghèo
B. Để hoạt động kinh doanh thu lợi nhuận. D. Cả A, B và C đều sai
Câu 42. Hoạt động của ngân sách nhà nước là nhằm phân phối lại của cải xã hội:
A. Dưới hình thức hiện vật C. Cả A và B đều đúng
B. Dưới hình thức giá trị D. Cả A và B đều sai
Câu 43. Hoạt động của ngân sách nhà nước là hoạt động phân phối các nguồn tài chính:
A. Gắn liền với việc hình thành và sử dụng quỹ hiện vật tập trung
B. Gắn liền với việc hình thành và sử dụng quỹ tiền tệ tập trung là ngân sách nhà nước
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 44. Quá trình phân phối của ngân sách nhà nước làm nảy sinh các mối quan hệ tài chính giữa:
A. Một bên là doanh nghiệp và một bên là các chủ thể khác.
B. Một bên là các tổ chức tài chính trung gian với một bên là các chủ thể khác.
C. Một bên là nhà nước với một bên là các chủ thể khác
D. Một bên là các cá nhân, hộ gia đình và một bên là các chủ thể khác.
Câu 45. Hoạt động của ngân sách nhà nước trong thời kỳ mở cửa:
A. Không có mối quan hệ với hoạt động tài chính quốc tế
B. Có mối quan hệ với hoạt động tài chính quốc tế

A. Tăng thu ngân sách nhà nước
B. Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích
C. Kích thích sản xuất D. A và C
Câu 54. Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong:
A. Thuế tài sản B. Thuế thu nhập
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 55. Việc đánh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao, chủ yếu thể hiện vai trò nào của ngân sách nhà
nước:
A. Huy động các nguồn tài chính để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của nhà nước
B. Điều tiết thu nhập giữa các tầng lớp dân cư
C. Công cụ điều tiết thị trường, bình ổn giá cả, chống lạm phát
D. Công cụ định hướng phát triển sản xuất
Câu 56. Hoạt động chi cho dự trữ nhà nước, chủ yếu thể hiện vai trò nào sau đây của ngân sách nhà nước:
A. Huy động các nguồn tài chính để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của nhà nước
B. Công cụ điều tiết thị trường, bình ổn giá cả, chống lạm phát
C. Công cụ định hướng phát triển sản xuất D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 57. Hoạt động chi cho dự trữ nhà nước, chủ yếu thể hiện vai trò nào sau đây của ngân sách nhà nước:
A. Huy động các nguồn tài chính để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của nhà nước
B. Công cụ định hướng phát triển sản xuất
C. Điều tiết thu nhập giữa các tầng lớp dân cư D. Cả A, B và C đều sai
Câu 58. Chấp hành ngân sách nhà nước (thực hiện ngân sách nhà nước):
A. Chấp hành thu ngân sách B. Chấp hành chi ngân sách
C. Chấp hành thu và chấp hành chi ngân sách D. Cả A, B và C đều sai
Câu 59. Hoạt động chi cho dự trữ nhà nước, chủ yếu thể hiện vai trò nào sau đây của ngân sách nhà nước:
A. Công cụ điều tiết thị trường, bình ổn giá cả, chống lạm phát C. Cả A và B đều đúng
B. Điều tiết thu nhập giữa các tầng lớp dân cư D. Cả A và B đều sai
Câu 60. Thu ngân sách nhà nước:
A. Thu trong cân đối ngân sách C. Cả A và B đều đúng
B. Thu bù đắp thiếu hụt D. Cả A và B đều sai
Câu 61. Khẳng định nào sau đây là đúng:

B. Chính phủ thường phát hành trái phiếu trung hạn
C. Chính phủ thường phát hành trái phiếu dài hạn
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 70. Người nộp thuế là khái niệm dùng để chỉ người chịu thuế
A. Đúng B. Sai
Câu 71. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Thời hạn của tín phiếu kho bạc là trên một năm C. Cả A và B đều đúng
B. Thời hạn của trái phiếu là dưới một năm D. Cả A và B đều sai
Câu 72. Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là:
A. Người bán hàng trung gian B. Người mua hàng
C. Người bán hàng cuối cùng D. Không có đáp án đúng
Câu 73. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Trái chủ là con nợ C. Cả A và B đều đúng
B. Thụ trái là chủ nợ D. Cả A và B đều sai
Câu 74. Viện trợ nước ngoài:
A. Viện trợ không hoàn lại C. Có thể là viện trợ có hoàn lại hoặc không hoàn lại
B. Viện trợ có hoàn lại D. Chỉ hoàn lại một phần nhỏ
Câu 75. Viện trợ có hoàn lại của nước ngoài:
A. Được thực hiện theo thời hạn thỏa thuận và lãi suất thỏa thuận trên thị trường
B. Được ưu đãi về thời hạn vay, ưu đãi về lãi suất, về phương thức thanh toán
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 76. Phí là khoản thu:
A. Nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra
B. Chỉ áp dụng với những người được hưởng lợi ích
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 77. Vay nợ nước ngoài:
A. Được thực hiện theo thời hạn thỏa thuận và lãi suất thị trường
B. Thường được ưu đãi về thời hạn vay, ưu đãi về lãi suất, về phương thức thanh toán,…
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 78. Chính phủ có thể vay nợ nước ngoài bằng hình thức nào:

B. Tất cả các mức giá của các loại lệ phí và phí đều do bên cung cấp dịch vụ và bên sử dụng dịch vụ thỏa
thuận
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 87. Để thống nhất mức giá của phí và lệ phí:
A. Nhà nước quy định mức sàn của phí và lệ phí, còn mức giá cụ thể cao hơn mức sàn do các bên thỏa thuận
B. Nhà nước quy định mức trần của phí và lệ phí, còn mức giá cụ thể thấp hơn mức trần do các bên thỏa thuận
C. Nhà nước quy định mức sàn của phí và lệ phí, còn mức giá cụ thể thấp hơn mức sàn do các bên thỏa thuận
D. Nhà nước quy định mức trần của phí và lệ phí, còn mức giá cụ thể cao hơn mức trần do các bên thỏa thuận
Câu 88. Phân biệt người nộp thuế và người chịu thuế:
A. Người nộp thuế và người chịu thuế là hai người hoàn toàn khác nhau
B. Người nộp thuế và người chịu thuế chỉ là một người
C. Tùy theo từng loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế có thể là một người hoặc hai người
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 89. Thuế trực thu:
A. Người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế
B. Người nộp thuế và người chịu thuế là hai người khác nhau
C. Người nộp thuế nộp hộ cho người chịu thuế D. Cả A, B và C đều sai
Câu 90. Thuế gián thu:
A. Người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế B. Người chịu thuế trực tiếp đi nộp thuế
C. Người nộp thuế và người chịu thuế là hai người khác nhau, người nộp thuế nộp hộ cho người chịu thuế
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 91. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Thuế là một khoản đóng góp bắt buộc mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp
B. Thuế là một khoản đóng góp bắt buộc không mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp
C. Thuế là một khoản đóng góp tự nguyện mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status