http://www.ebook.edu.vn
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA: CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
BỘ MÔN: BỘ MÔN CÔNG NGHỆ NHIỆT - LẠNH
Tên học phần: Cơ lưu chất ứng dụng Mã học phần: 1132060
Số ĐVHT: 03
Trình độ đào tạo: Đại học chính quy
A - NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chương 1: Khái niệm chung và các tính chất vật lý cơ bản của lư
u chất.
1. Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 1
1.1 Hiểu và nắm vững được các tính chất vật lý cơ bản của lưu chất.
1.2 Vận dụng được các công thức tính toán.
2. Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 1Stt Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi
1 Mức độ Nhớ được các kiến
thức ở mục 1
Khối lượng riêng,
trọng lượng riêng,
tỉ trọng, tính nén
được, tính dãn nở,
tính nhớt.
Câu hỏi nhiều lưc chọn.
2 Mức độ Hiểu được các kiến
(1)
Biểu mẫu 3b
http://www.ebook.edu.vn
2
b) Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo
c) Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước
d) Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước
4
Trọng lượng riêng của chất lỏng là:
a) Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.
b) Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.
c) Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
d) Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
C
(1)
5
Khối lượng riêng của chất lỏng là:
a) Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
b) Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.
c) Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.
d) Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
A
(1)
6
Tỷ trọng (
δ
) của một loại chất lỏng là:
a) Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó.
b) Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng
c) Có đơn vị là N/m
2
d) Cả 3 câu kia đều đúng
D
(1)
9
Hệ số nén β
p
của chất lỏng được tính theo công thức:
a)
dpV
dV
0
1
β
p
−=
b)
dp
1
V
dV
0
=
p
β
c) dp
dV
V
b)
dT
1
V
dV
0
=
T
β
c)
dT
dV
V
0
−=
T
β
d)
dT
1
dV
V
0
=
T
β
B
(1)
u
D
C
A
B
a) Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm CD
b) Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm AB.
c) Theo chiều chuyển động u.
d) Trùng với phương z.
A
(1)
http://www.ebook.edu.vn
4
14
Trong công thức
dy
du
ST
μ= , μ là:
a) Hệ số nhớt động lực phụ thuộc vào chế độ chảy của chất lỏng
b) Hệ số nhớt động lực với thứ nguyên là Pa.s
c) Hệ số nhớt động học phụ thuộc vào nhiệt độ của loại chất lỏng
d) Cả 3 đáp án kia đều đúng.
B
(1)
15
Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng:
τ
d) Cả 3 đáp án kia đều đúng.
D
(1)
18
Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại
lượng sau:
a) Ứng suất pháp tuyến, vận tốc, nhiệt độ.
b) Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt.
c) Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất.
d) Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng.
B
(1)
19
Đơn vị đo độ nhớt động lực là:
a) Poazơ.
b) N.s/m
2
D
(1)
http://www.ebook.edu.vn
5
c) Pa.s.
d) Cả 3 đáp án kia đều đúng.
20
Đơn vị đo độ nhớt động học là:
a) m
2
/ s
b) Pa.s
, chất lỏng 2 là ν
2
. Nếu μ
1
>μ
2
thì:
a)
ν
1
luôn lớn hơn
ν
2
b)
ν
1
luôn nhỏ hơn ν
2
c) Không phụ thuộc vào nhau
d) Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng
D
(1)
Chương 2: Tĩnh học chất lỏng.
1 Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 2
1.1 – Các khái niệm, kiến thức liên quan: áp suất thủy tĩnh (đơn vị đo, tính chất), sự cân bằng của
chất lỏng trong trường trọng lực, sự cân bằng của chất lỏng tĩnh tương đối, phân biệt các loại áp
quan đến những
vấn đề trên.
Câu hỏi nhiều lưa chọn.
2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 2
tt Câu hỏi và đáp án Đáp án
(trọng số điểm)
1
Các lực sau thuộc loại lực khối :
a) Trọng lực, lực ma sát
b) Lực ly tâm, áp lực
c) Ap lực
d) Trọng lực, lực quán tính
D
(1)
2
Các lực sau thuộc loại lực bề mặt:
a) Trọng lực
b) Lực ly tâm, áp lực
c) Ap lực, lực ma sát
d) Trọng lực, lực quán tính
C
(1)
3
Chất lỏng lý tưởng:
a) Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động học chất lỏng
b) Một giả thiết hữu ích trong bài toán thuỷ tĩnh
c) Chất lỏng rất nhớt
d)
Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động lực học chất lỏng
7
xét:
a) Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng.
b) Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng.
c) Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể
tích chất lỏng.
d) Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể tích chất
lỏng lớn hữu hạn.
(1)
7
Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối có thể viết
dưới dạng sau:
a) dz = -
γ
dp
b) Cả 3 câu kia đều sai
c) dz = dp/
γ
d) dp = -
ρ dz
B
(1)
8
Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là:
a) Dạng 1: hpp
o
γ
d) Dạng 1:
hp
γ
= Dạng 2: const
p
z =
γ
+
C
(1)
9
Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A:
a) p phải vuông góc với độ sâu h của A.
b) p có giá trị không đổi khi S quay quanh A.
c) p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A.
d) Cả 3 đáp án kia đều sai.
B
(1)
10
Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất:
a) Thẳng góc với diện tích chịu lực.
b) Có đơn vị là Pa.
c) Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích.
d) Cả 3 câu kia đều đúng.
D
(1)
11
Chọn câu đúng:
a) Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác
nhau.
14
Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có
thể ngang nhau khi:
p
1
p
2
γ
1
γ
2
a) p
2
< p
1
,
γ
1
>
γ
2
.
b) p
2
> p
1
,
γ
1
d
= 15m cột nước.
Ap suất dư tại điểm đó bằng:
a) 1,5 at
b) 14 at
c) 1,3 at
d) 2,5 at
A
16
Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động
về phía trước với vận tốc không đổi, ta quan sát thấy:
C
(1)
http://www.ebook.edu.vn
9
a) Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn
b) Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn
c) Mực chất lỏng trong hai ống bằng nhau
d) Chưa xác định được
17
Một bình hở chứa nước chuyển động ngang chậm dần đều với gia tốc a
= -9,81m/s
2
. Độ nghiêng của mặt thoáng (tg α ) bằng:
a) 1/4
b) - 1/4
c) - 1
d) 1
A
< p
B
< p
C
< p
D.
b) p
B
< p
A
< p
C
< p
D.
c) p
A
> p
B
> p
C
> p
D.
d) p
B
> p
C
c) Hình 2
d) Chưa xác định được
C
(1)
23
Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi ống quay quanh
trục thẳng đứng như hình vẽ với vận tốc
ω
không quá lớn ( chất lỏng
chưa tràn ra khỏi ống), ta quan sát thấy:
Z
ab
a) Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn
b) Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn
c) Mực chất lỏng trong 2 ống không đổi
d) Chưa xác định được nếu không tính toán.
B
(1)
24
Hình dạng của mặt đẳng áp của chất lỏng đặt trên xe chuyển động là:
a) Mặt nằm ngang
b) Mặt phẳng nghiêng
c) Mặt parabolloid
d) Phụ thuộc vào gia tốc chuyển động
D
(1)
d) Tuỳ thuộc vị trí của điểm A
B
(1)
28
Một hình trụ tròn không nắp thẳng đứng cao 1m chứa đầy chất lỏng.
Bình quay quanh trục đối xứng của nó với vận tốc sao cho thể tích chất
lỏng khi bình quay bằng 2/3 thể tích ban đầu. Đỉnh paraboloid của mặt
thoáng khi bình quay so với đáy bình:
a) Cao hơn 1/ 3 m
b) Cao hơn 2/ 3 m
c) Thấp hơn 1/ 3 m
d) Trùng với đáy bình
A
(1)
29
Bình hình trụ tròn bán kính R , chiều cao H, chứa chất lỏng đến 1/2 chiều
cao H. Vận tốc góc
ω
để chất lỏng chưa trào ra khỏi bình khi bình quay
quanh trục đối xứng:
a)
R
gH2
≤ω
b)
R
gH2
2
1
31
Biểu đồ phân bố áp suất dư tác dụng lên đáy bình hình trụ hở chứa chất
lỏng quanh trục đối xứng với vận tốc góc
ω
= const có dạng:
Hình 1
∇
Hình 2
Hình 3
Hình 4
∇
∇
∇
a) Hình 1
b) Hình 2
c) Hình 3
d) Hình 4
D
(1)
32
Máy ép thuỷ lực làm việc trên nguyên lý:
a) Định luật Archimede
b) Lực tác dụng của chất lỏng lên thành phẳng
c) Sự truyền nguyên vẹn áp suất tại mọi điểm trong lòng chất lỏng tĩnh
d) Lực nhớt của Newton
C
đổi:
a) Tuỳ thuộc vào vận tốc thang máy
b) Tăng khi thang máy đi xuống chậm dần đều
B
(1)
http://www.ebook.edu.vn
13
c) Giảm khi thang máy đi xuống chậm dần đều
d) Không thể xác định được
36
Một hình trụ tròn không nắp thẳng đứng cao 1m, chứa đầy chất lỏng.
Cho bình quay quanh trục của nó với vận tốc góc không đổi sao cho sao
cho thể tích chất lỏng còn lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Áp
suất tại một điểm A trên thành bình so với lúc bình đứng yên sẽ:
a) Tăng
b) Không đổi
c) Giảm
d) Tuỳ thuộc vị trí của điểm A
B
(1)
37
Phương trình p = p
o
+
γ
h đúng cho:
a) Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối.
b) Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối
c) Cả chất lỏng tĩnh tuyệt đối và chất lỏng tĩnh tương đối
d) Mọi trường hợp chất lỏng chuyển động
γ
3a) p
A
- p
B
= - h
1
γ
1
+ h
2
γ
2
- h
3
γ
3
b) p
A
- p
B
= h
1
γ
1
- h
1
γ
1
- h
2
γ
2
+ h
3
γ
3
C
(1)
39
Khối dầu có tỷ trọng δ = 0,8 quay với vận tốc góc 81,9=ω 1/s. Áp
suất trên mặt thoáng p = p
a
. Điểm nằm dưới mặt thoáng 0,2 m sẽ có áp
suất dư bằng:
a) 0,02 at
b) Không thể xác định được vì không biết bán kính R
c) 0,02 m cột dầu
d) 0,16 m cột nước
D
(1)
40
Xe hình hộp chữ nhật, dài L ; cao 0,5L, chứa đầy chất lỏng có trọng
lượng riêng
γ
chất lỏng H như nhau. Ta có:
H
S
S S
P
1
P
2
P
3
p
a
p
a
p
a
∇
∇
∇
1
2
3
a) P
3
> P
43
Thành phần nằm ngang của áp lực tác dụng lên mặt cong là:
a) Trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong
b) Tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đo
c) Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm
ngang
d) Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng
đứng
D
(1)
44
Khi tính áp lực tác dụng lên thành cong, thành phần tác dụng theo
phương ngang P
y
= p
dcy
.S
x
với p
dcy
là áp suất dư tại:
a) Trọng tâm của thành cong
b) Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên trục 0x
c) Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên mặt phẳng vuông góc
với trục 0x
D
(1)
J
zz
C
C
CD
+=
,
trục z là :
a) Trục thẳng đứng hướng từ dưới lên
b) Trục thẳng đứng hướng từ trên xuống
c) Một trục bất kì nằm trong mặt phẳng chứa diện tích chịu lực
d) Giao tuyến của mặt phẳng thẳng đứng với mặt phẳng chứa diện tích
chịu lực và hướng từ trên xuống
D
(1)
47
Hai diện tích phẳng hình tròn và hình vuông cùng nằm trong một chất
lỏng có trọng tâm ngang nhau và có diện tích bằng nhau. Ap lực chất
lỏng tác dụng lên hai diện tích phẳng có quan hệ như sau:
a) P
tròn
= P
vuông
b) P
tròn
< P
vuông
H
2
∇
∇
a) L)HH(
4
3
P
2
2
2
1x
−π=
b)
)HH(L
4
3
P
2
1
2
2x
−γ=
D
(1)
http://www.ebook.edu.vn
16
suất cao, người ta có:
a) Vận dụng phương trình Bernoulli để xét lực tác dụng lên thành ống
b) Xét đến ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống
c) Vận dụng phương trình động lượng để xét lực tác động tại khuỷu
d) Không có đáp án chính xác
B
(1)
52
Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật chìm trong chất lỏng:
a) Đặt tại trọng tâm của khối chất lỏng mà vật chiếm chỗ
b) Bằng trọng lượng của khối chất lỏng bị vật chiếm chỗ
c) Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất
d) Các đáp án kia đều đúng
D
(1)
53
Chọn câu sai trong các câu sau đây.
Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật ngập trong chất lỏng:
a) Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất
b) Luôn luôn đặt tại trọng tâm của vật
c) Có giá trị bằng trọng lượng của vật khi vật ở vị trí cân bằng
d) Có giá trị nhỏ hơn trọng lượng của vật khi vật chìm xuống đáy bình
B
(1)
54
Một vật đồng chất nổi trong nước như hình vẽ, ta có:
a) Tỉ trọng của vật < 1
b) Tỉ trọng của vật >1
Vật thể áp lực cho mặt cong AB là :
V
1
A
V
2
V
3
B
∇
∇
a) V
3
b) V
2
c) V
1
d) V
2
+ V
3
C
d)
γRπ
4
3
2
A
(2)
59
Vật chìm trong chất lỏng ở trạng thái cân bằng ổn định khi:
a) Trọng tâm C nằm cao hơn tâm đẩy D
C
(1)
http://www.ebook.edu.vn
18
b) Trọng tâm C nằm ngang với tâm đẩy D
c) Trọng tâm C nằm thấp hơn tâm đẩy D
d) Tùy theo trọng lượng vật
60
Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sông thì:
a) Chiếc tàu sẽ hơi nổi lên so với lúc đi ngoài biển.
b) Chiếc tàu sẽ hơi chìm xuống so với lúc đi ngoài biển.
c) Hơi chìm hay nổi hơn so với lúc đi ngoài biển phụ thuộc vào tàu làm
bằng gỗ hay bằng sắt.
d) Không thay đổi so với lúc đi ngoài biển.
B
(1)
cách theo phương thẳng đứng giữa 2 điểm A và B áp dụng cho:
a) Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm
trên một mặt cắt ướt
b) Cả 3 đáp án kia đều đúng
c) Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên
một đường thẳng đứng
d) Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ
B
(1)
63
Chất 1: không khí; chất 2: dầu có δ = 0,8; h
1
= 500 mm; h
2
= 200 mm.
Tại A có :
2
h
1
1
A
h
2a) Áp suất dư bằng 0,024 at
b) Áp suất chân không bằng 0,024 at
c) Áp suất dư bằng 0,3 m cột nước
d) Áp suất tuyệt đối bằng 0,3 at
O
D
(2)
65
Tâm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thuỷ ngân h
1
=
920mm, chênh lệch chiều cao cột thuỷ ngân h
2
= 980mm ( δ
Hg
= 13,6).
Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn (at):
A
h
2
h
1
Hg
H
2
0
a) 1,42
b) 1,39
c) 0,38
d) 1,72
A
(2)
= 2 at; p
dA
= 0,2 at;
p
ckA
= - 0,2 at.
b) p
dA
= 0,2at; p
dA
= 2m H
2
0; p
dA
= 1960 N/m
2
C
(2)
http://www.ebook.edu.vn
20
c) p
dA
= 0,2at; p
A
= 12m H
2
0; p
dA
b) 11
c) 26,25
d) 34,29
C
(2)
70
Một bình hở hình trụ chứa chất lỏng (có tỷ trọng 1,3) quay tròn đều
quanh trục Z với vận tốc gócω. Mức Glycerin lên tới mép bình. Áp suất
dư tại điểm A giữa đáy bình đo được là 0,4at. Chiều cao h của cột
Glycerin nằm trên điểm A bằng:
ω
h=?
A
a) 3,08m
b) 3,56m
c) 5,2m
d) 3,67m
A
(2)
71
Một bình chứa dầu (tỷ trọng là 0,75) quay quanh trục thẳng đứng với vận
tốc góc không đổi như hình bên. Áp suất tuyệt đối tại điểm A cách mặt
thoáng có áp suất khí trời một khoảng h = 0,8m bằng:
D
(2)
http://www.ebook.edu.vn
21
ω
a) 7,36
b) 13,08
c) 14,72
d) 6,54
B
(2)
74
Toa xe chở dầu có tỷ trọng 0,8 chuyển động với vận tốc v = 36 km/h theo
đường vòng với bán kính cong R = 300m. Góc nghiêng của mặt dầu hợp
với phương ngang (tg
α
) bằng:
α
a) 0,028
b) 0,034
c) 0,072
B
(2)
http://www.ebook.edu.vn
22
d) 0,068
75
Một bình hở hình trụ tròn có bán kính R = 2m, chiều cao H = 4m chứa
nước đến 1/3 thể tích bình. Người ta quay bình quanh trục thẳng đứng với
vận tốc góc tối đa
ω
max
sao cho nước không tràn ra bên ngoài, khi đó lực
a) 68342 kN
b) 98057 kN
c) 78342 kN
d) 88057 kN
A
(2)
78
Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ. Van rộng 2m. Thành
phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC:
2m
4m
60
o
p
a
A
B
Ca) 298,42 kN
b) 420,55 kN
c) 480,69 kN
d) 333,54 kN
D
(2)
http://www.ebook.edu.vn
γ
c) 18
γ
d) 27
γ
A
(2)
41
Thành của một bể chứa xăng có tỷ trọng δ
x
= 0,7 thông với khí trời có
chiều cao 3m, rộng 5m, dài 5m chứa đầy xăng. Áp lực P của khối xăng
tác dụng lên đáy bể là:
a) 1030,05 kN
b) 1545,075 kN
c) 515,025 kN
d) 735,75 kN
C
(2)
42
Một máy ép thủy lực piston nhỏ có đường kính d = 5cm; piston lớn có
đường kính D = 25cm. Bỏ qua của trọng lực và lực ma sát. Để nhận được
lực tác dụng lên piston lớn là 20kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một
lực là:
a) 900 N
b) 800 N
c) 4000 N
B
∇
a) h
AB
= 4,5 m
b) h
AB
= 6 m
c) h
AB
= 5,14 m
d) h
AB
= 6,36 m
D
(2)
45
Một ống dẫn nước có d = 0,25m chịu áp suất thủy tĩnh p
d
= 1,4MPa; ứng suất
kéo cho phép của vật liệu làm ống [
σ ] = 70MPa, chiều dày của thành ống
(mm):
a) 1,6
b) 2,5
c) 4,2
d) 5,0
B
(2)
C
(2)
http://www.ebook.edu.vn
25
H
p
a
R
A
B
∇
a) 18073 N
b) 15784 N
c) 16824 N
d) 17275 N
48
Trong bộ chế hoà khí xăng được điều hoà bằng phao hình cầu gắn vào
cần quay quanh O. Giả sử mức xăng trong bình không đổi và khi lỗ xăng
vào bít kín thì phao chìm một nửa. Biết a = 50mm; b = 20mm; d = 7mm;
trọng lượng phao G = 0,262N; trọng lượng van kim f = 0,135N; áp suất
dư của xăng tác dụng lên van kim p
d
= 0,6at; tỉ trọng của xăng Δ
x
= 0,7.
Đường kính D của phao bằng:
0
p
d
∇
a) 1,28 at
b) 1,13 at
c) 1,43 at
d) 2,12 at
C
(4)
50
Trên thành phẳng nghiêng 45
o
của một bể chứa nước có một lỗ hình chữ
nhật kích thước a = 0,2m; b = 0,3m. Nắp hình bán trụ đóng kín lỗ đó
B
(4)