Bài giảng kinh tế học tiền tệ ngân hàng vấn đề 2 TS nguyễn thị thư - Pdf 14

1
LÃI SUẤT
Vấn đề 2
2
1.
Lãi suất & các phép đo lãi suất
2.
Lãi suất thị trường
3. Ý nghĩa thực tiễn của vấn đề
Kết cấu vấn đề 2
3
Lãi suất
& các phép đo lãi suất
1.
Lãi suất & Giá trị hiện tại
2.
Phép đo lãi suất chính xác – Lãi suất
hoàn vốn
3.
Phép đo lãi suất xấp xỉ - Lãi suất
hoàn vốn hiện hành & tính giảm
4.
Lợi tức
4
1.
Khái niệm

Là giá của vốn

Ví dụ: Lãi suất 15%/năm của khoản vay có kỳ
hạn 3 tháng của VCB

LS danh nghĩa & LS thực
7
1. Đơn giản
i
r
= i - 
e
2
. Chính xác
i
r
= (i - 
e
)/(1 + 
e
)
3
. Chú ý: lạm phát là lạm phát dự tính (
e
)
Công thức tính i
r
8
1.
Khái niệm (Pv): Pv giá trị hôm nay của một
thu nhập nào đó ở tương lai trong mối quan
hệ với thời gian & lãi suất
2.
Công thức tính: Pv = F/(1 + r)
N

2.
(i) có đặc điểm là phép đo lãi suất quan
trọng & chính xác nhất
Lãi suất hoàn vốn
11
1. Khái niệm
a)
Cung cấp: Tv  gốc
b)
Thanh toán 1 lần vào đáo hạn gồm (gốc + lãi)
c)
Áp dụng cho vay nhỏ, ngắn hạn, cá nhân, tiêu
dùng
2.
Công thức tính
Tv = F/(1 + i)
N
3
. Đặc điểm i = r
Vay đơn
12
1.
Khái niệm
a) Cung cấp: Tv  gốc
b)
Thanh toán định kỳ bao gồm (lãi + một phần gốc), có giá
trị bằng nhau tại các thời điểm thanh toán (F
P
)
2.

học
Vay hoàn trả cố định
13
1.
Khái niệm
a)
Cung cấp khoản vay F  mệnh giá
b)
Trả lãi Coupon (C) định kỳ, tính theo lãi suất Coupon
(i
CP
)  C = i
CP
x F
c) Thanh toán mệnh giá (F) cuối kỳ
d)
Giá bán P
b
2. Công thức tính
P
b
=[C/(1+i)] + [C/(1+i)
2
] + + [(C+F)/(1+i)
N
]
Trái khoán Coupon
14
1.
Trường hợp đặc biệt của trái khoán coupon

2.
Công thức tính
P
d
= F/(1+i) hay i = (F – P
d
)/P
d
3
.
Đặc điểm
a)
Dễ tính
b)
Thường có N = 1
Trái khoán chiết khấu
16
1. Lãi suất hoàn vốn hiện hành (i
C
)
2.
Lãi suất chiết khấu tính giảm (i
d
)
Phép đo LS xấp xỉ
17
1. Khái niệm (i
C
)


Công thức tính
i
d
= [(F – P
d
)/F] x 360/365
3
. Đặc điểm

Phản ánh đúng chiều hướng diễn biến của (i)

Tính xấp xỉ phụ thuộc
-
Kỳ hạn của trái khoán
-
Giá bán của trái khoán
LSHV chiết khấu tính giảm
19
1.
Khái niệm: Lợi tức là mức lợi thu được từ
việc mua (bán) trái khoán
2.
Cách đo lường sử dụng số tương đối là tỷ suất
lợi tức (RET)
3. Công thức tính  RET = i
c
+ g {trong đó i
C
là LSHV hiện hành & g = (P
t+1

]
2
. Dựa vào bảng 1, viết công thức tính lãi suất hoàn
vốn cho khoản vay 100 triệu đồng với thời hạn 25
năm
100 = [(1,054)/(1,12)] + [(1,054)/(1,12)
(2)
] + … +
[(1,054)/(1,12)
(25*12)
]
Bài tập bảng 1
22
Bảng 2 trang 34-GT
GIÁ TRÁI KHOÁN TÍNH THEO MỖI MỆNH GIÁ 10 TRIỆU
ĐỒNG, (i
CP
= 10%)
LSHV SỐ NĂM TỚI NGÀY MÃN HẠN
(%) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10,00 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
10,50 9,954 9,921 9,874 9,840 9,809 9,782 9,756 9,734 9,713 9,695
10,75 9,931 9,868 9,812 9,761 9,716 9,675 9,638 9,604 9,574 9,547
11,00 9,908 9,825 9,750 9,683 9,623 9,556 9,521 9,477 9,438 9,402
11,50 9,862 9,739 9,628 9,530 9,441 9,363 9,292 9,229 9,172 9,122
10,75 9,838 9,696 9,568 9,454 9,352 9,261 9,180 9,180 9,044 8,968
12,00 9,817 9,653 9,508 9,379 9,264 9,162 9,074 8,989 8,917 8,853
23
1.
Dựa vào bảng 2, viết công thức tính lãi suất hoàn

5 10 10 20 7,41 - 25,9 - 15,9
2 10 10 20 9,17 - 8,3 + 1,7
1 10 10 20 10,00 + 0,0 +10,0
25
Nhận xét bảng 3
1.
Nếu P
b
= F  i
c
= i
2.
Nếu P
b
> F  i
c
< i
3.
Nếu P
b
< F  i
c
> i
4.
 i & P
b
có quan hệ nghịch


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status