Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Các đại lượng Vật lý có thể là hữu hướng hoặc vô hướng.
B. Thời gian là đại lượng vô hướng.
C. Lực là đại lượng hữu hướng.
D. Áp suất là đại lượng hữu hướng.
Câu 2. Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy có bán kính quỹ đạo dạng
3sin(3 ). os(3 ).r t i c t j= +
r r
r
.
Xác định dạng quỹ đạo chuyển động của chất điểm?
A. Đường thẳng. B. Đường tròn. C. Đường elíp. D. Đường sin.
Câu 3. Vật rắn khối lượng 20 kg, chuyển động tịnh tiến với vận tốc 36km/h thì động năng là bao nhiêu?
A. 12963 J . B. 7250 J. C. 1000 J. D. 20503 J.
Câu 4. Một lượng khí O
2
thực hiện một chu trình biến đổi như hình vẽ dưới đây.Biết t
1
= 27
0
C, V
1
= 6 lít, t
2
=
97
0
C, t
4
= 127
-21
J. C. 5,1.10
-21
J. D. 9,2.10
-21
J
Câu 6. Một vật có khối lượng m = 3kg được thả không vận tốc từ đỉnh A và
trượt trên mặt phẳng nghiêng ( hình vẽ). Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng
nghiêng là
0,3
µ
=
. Góc nghiêng α = 30
o
và gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
.
Biết AC = 18m, hãy xác định công của lực tổng hợp trên đoạn đường AC.
A.130 J B. 123 J C. 140J D. 250J
Câu 7. Một khối khí hyđro (coi là khí lý tưởng) có một gam thực hiện một chu trình biến đổi như hình vẽ dưới
đây. Biết t
1
= 17
0
C, V
1
= 5 lít, t
3
= 127
T
3
T
A
m
h
B C
α
A.
NF
tmst
rr
µ
=
. B.
NF
tmst
µ
=
r
. C.
NF
tmst
r
µ
=
. D.
NF
tmst
µ
Câu 11. Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho:
A. Sự thay đổi về phương của vận tốc. C. Phương và chiều của chuyển động.
B. Sự thay đổi về độ lớn của vận tốc. D. Hình dạng quỹ đạo của chất điểm.
Câu 12. Tính chất của trường lực thế là:
A. Công làm dịch chuyển trên một đường cong kín bằng 0.
B. Công làm dịch chuyển trên một đường cong kín bằng một số bất kỳ.
C. Công làm dịch chuyển một chất điểm trong trường thế phụ thuộc vào hình dạng của quãng đường đi.
D. Công làm dịch chuyển một chất điểm trong trường thế không phụ thuộc vào hình dạng của quãng đường
đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí trung gian của chất điểm
Câu 13. Hình biểu diễn hai đường:
A. Đẳng nhiệt.
B. Đẳng áp.
C. Đẳng tích.
D. Cả A,B,C đều sai.
Câu 14. Có 3 gam khí N
2
(coi là khí lý tưởng) ở áp suất p = 3at, giãn nở đẳng áp, thể tích tăng gấp 3 lần. Biết
thể tích ban đầu là V = 1 lít. Xác định công của khí sinh ra trong quá trình đó. Lấy 1 at = 10
5
Pa.
A. 600J . B. 50 J. C. 700 J. D. 800 J.
Câu 15. Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?
A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.
D. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
Câu 16. Công của n mol khí lý tưởng trong quá trình biến đổi từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) được tính theo
công thức nào dưới đây?
A.
12
1
, thể tích V
1
= 4 lít đến trạng thái 2 có áp
suất p
2
, thể
tích V
2
= 1.5 lít. Kết luận nào sau đây là đúng?
Trang 2
F
rα
v
r
P
1
2
A. 5P
1
= P
2.
đường
kính Trái Đất. Một người trên mặt đất nặng 600 N lên Mặt Trăng sẽ nặng bao nhiêu?
A. 950 N. B. 524 N. C. 100 N. D. 250 N.
Câu 23. Một vật có khối lượng m = 300g được đặt tại đỉnh A trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α = 30
0
.
(Hình vẽ dưới). Biết AC = 30m, hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng nghiêng là
0,1
µ
=
và gia tốc trọng
trường g = 10m/s
2
. Hãy xác định thời gian vật đi từ A đến C. Giả sử vật được thả không vận tốc từ A.
A. 3,8097 s.
B. 3,4602 s.
C. 2,6999 s.
D. 5,3877 s
Câu 24. Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì :
A. Hai vật rơi với cùng vận tốc.
B. Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.
C. Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.
D. Vận tốc của hai vật không đổi.
Câu 25. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
A. J.s. B. W. C. N.m/s. D. HP.
Câu 26. Một cái bơm chứa 100cm
3
không khí ở nhiệt độ 27
0
C và áp suất 10
=
Câu 27. Chu trình cacno là chu trình gồm:
A. Hai quá trình đẳng tích thuận nghịch và hai quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch.
B. Hai quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch và hai quá trình đẳng áp thuận nghịch.
C. Hai quá trình đẳng nhiệt thuận nghịch và hai quá trình đẳng áp thuận nghịch.
D. Hai quá trình đẳng nhiệt thuận nghịch và hai quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch.
Câu 28. Chất điểm chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc phụ thộc tọa độ x theo quy luật
2 ( / )v x m s=
. Lúc t = 0 s chất điểm ở góc tọa độ. Xác định quãng đường đi được trong 3 giây đầu.
A. 9 m. B. 7 m. C. 11 m. D. 7,5 m.
Câu 29. Phương trình chuyển động của vật có thể cho phép ta xác định:
A. Tính chất chuyển động của vật tại thời điểm bất kỳ. C. Hình dạng của vật.
B. Các lực tác dụng lên chất điểm. D. Năng lượng của vật
Trang 3
A
m
h
B C
α
Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình
1 sin( )x t
= −
và
3 os( )y c t
= −
. Xác
đinh gia tốc chuyển động của chất điểm tại thời điểm
( )