Câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Tin học đại cương. Trang 1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Câu 1: hệ điều hành là
A. Hệ thống cung cấp các phương tiện tác
động với phần cứng, tạo ra môi trường
làm việc giữa người và máy
B. Hệ thống tạo ra môi trường làm việc
giữa người và máy
C. Hệ thống các chương trình điều khiển
mọi hoạt động của máy tính, cung cấp các
phương tiện tác động tới phần cứng, tạo ra
môi trường làm việc giữa người và máy
D. Hệ thống các chương trình điều khien
mọi hoạt động của máy tính
Đáp án: C
Câu 2: để chạy một ứng dụng trong windown
A. Bấm chuột phải rồi chọn copy
B. Kích đúp chuột vào biểu tượng của ứng
dụng
C. Bấm phải chuột rồi chọn save
D. Kích chuột vào biểu tượng của ứng dụng
Đáp án: B
Câu 3 : để truy cập vào một wedside ta phải biết:
Câu 7 : dữ liệu kiểu số thực real trong passcal chiếm
bao nhiêu byte ?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 6
Đáp án: D
Câu 8: phát biểu nào sau đây về chức năng của kiểu
bản ghi là phù hợp nhất ?
A. Để mô tả các đối tượng có nhiều thông
tin khác nhau
B. Để mô tả các dữ liệu gồm cả số và xâu
ký tự
C. Để tạo mảng nhiều chiều
D. Để mô tả nhiều loại dữ liệu
Đáp án: D
Câu 9: cho chương trình con :
Var x:byte;
Begin
x:=255;
x:=x + 3;
writeln(x);
end.
A. 0
B. 2
C. 3
D. error 85”,” expected
Đáp án: B
Đáp án: C
Câu 12 : cho chương trình con
Const c= 32767;
Var x:integer;
Begin
X: = c*2-32767;
Write (x);
End.
Kết quả là ?
A. 0
B. 32767
C. -32768
D. error 76 constantout of range
Đáp án: B
Câu 13 : cho chương trình con
Var c1,c2: char;
Begin
c1 := %;
c2:=pred(upcase(c1));
if c1>= c2 then writeln(c2) else writeln(c1);
end.
Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình ( bấm tổ
hợp phím ctrl + F9 trong turbor pascal)
A. Error 26 type smatch
B. C
C. A
D. B
Đáp án: A
Câu 14 : để nhập một số nguyên n nằm trong (5,20)
ta chọn đoạn lệnh
Đáp án: C
Câu 16: cho chương trình con
Var x,y: integer;
Begin
x: =15;
y:= not x;
writeln(x+y);
end.
Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình ( bấm tổ
hợp phím ctrl + F9 trong turbor pascal)
A. 0
B. 1
C. 30
D. -1
Đáp án: D
Câu 17: biểu thức 25 div 3 + 5/2*3 có giá trị là ?
A. 9.5
B. 8.0
C. 15.5
D. 15.0
Đáp án : C
Câu 18: cho biến x kiểu thực và gán x= 12.41;
Để in lên màn hình như sau x=12.41 chọn lệnh nào
A. Writeln(x:5);
B. Writeln(‘x=,x:5:2);
C. Writeln(x);
D. Writeln(‘x=’,x:5:5);
Đáp án: D
Câu 19:cho chương trình con
Var x: integer;
hợp phím ctrl + F9 trong turbor pascal)
A. Hoa
B. Ly
C. Hong
D. Hue
Đáp án: D
Câu 21 : cho khai báo biến
Var m,n: integer;
x,y: real;
lệnh nào sai
A. x =6
B. n= 3.5
C. y= 10.5
D. m= -4
Đáp án: B
Câu 22: cho x,y,z là các biến kiểu thực lệnh nào là
sai ?
A. x+y:=z;
B. x:=y+z;
C. write(x,y,z);
D. writeln(x+ y,z:0:2);
Đáp án: A
Câu 23 : Hãy xác định câu lệnh trong for của bài
toán sau S:=1/a+ 1/a+….+1/a
A. if i mov 2=0 then s:=s + sqrt(i);
B. s:=s+1 sqr(i);
C. s:=s+1 sqrt(i);
D. if i mov 2=0 then s:=s - sqrt(i);
Đáp án: A
Câu 24 : cho biến x kiểu thực và gán x= 12.4145 để
Hàm T dưới đây thực hiện chức năng gì ?
Functinon T(A:Mang: n: byte; k: integer) integer;
Var i,p: integer;
Begin
P:=0;
i:=0;
A. Đáp án mờ quá. Bạn có đáp án thì ghi luôn ra
nhé !!
B.
C.
D.
Câu 29:cho A là mảng một chiều n phần tử kiểu
integer i,p là các biến integer. Đoạn chương trình
sau thực hiện nhiệm vụ gì ?
p:=A(1);
for i:=2 to n do
if (A(i):=p) then p:=A(i);
A. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng
B. Sắp xếp A theo chiều tăng dần
C. Sắp xếp A theo chiều giảm dần
D. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng
Câu 30: cho đoạn chương trình
Var x,y: integer;
Write(‘vao x=’); readln(x);
Writeln(x=’,x);
Readln;
End.
D. Repeat…until…
Đáp án: D
Câu 35: cho biết câu lệnh sau sai ở đâu IF DTB>5
then write(‘Do’); else write(‘truot’);
A. Đồng thời viết cả giá trị đỗ,trượt
B. Chưa biết giá trị của DTB
C. Có hai dấu chấm phảy (;) trong một câu
lệnh
D. Thừa dấu chấm phảy (;) trước từ khóa
else
Đáp án: D
Câu 36: Câu lệnh trong đoạn chương trình : IF <
bieu thức điều kiện> then < câu lệnh>;
A. Luôn thực hiện
B. Thực hiện khi biểu thức điều kiện đúng
C. Thực hieejnkhi biểu thức điều kiện sai
D. Không có đáp án nào đúng
Đáp án: B
Câu 37: câu lệnh IF< biểu thức điều kiện> then
<câu lệnh 1> else < câu lệnh 2>;
A. Thực hiện câu lệnh 2 khi biểu thức điều
kiện sai
B. Thực hiện câu lệnh 1 khi biểu thức điều
kiện sai
C. Thực hiện câu lệnh 2 khi biểu thức điều
kiện đúng
D. Thực hiện cả hai< câu lệnh1> và <câu
lệnh 2>
Đáp án: A
Câu 38: cho đoạn chương trình sau
Begin
For i:=1 to 10 do
S:=s + i;
Writeln(s);
Readln;
End.
A. 11
B. 55
C. 100
D. 101
Đáp án: B
Câu 43: kết quả chạy chương trình sau là
Var s,i: integer;
Begin
S:=0;
For i:=1 to 90 do
S:= s+ ( i mod 3);
Writeln(s);
Readln;
End.
A. 90
B. 80
C. 70
D. 60
Đáp án: A
Câu 44: kết quả chạy chương trình sau là
Var s,i,j : integer;
Begin
S:=0;
D. D.5500
Đáp án: B
Câu 46: chương trình sau thực hiện công việc gì
Var c,i,j : integer;
Begin
For i:=1 to 30 do
Begin
C:= 0;
For j:= 1 to i – 1 do
If ( i mod j=0) then c:= c*j;
If c:= i ten writeln(i);
End;
End.
A. In ra màn hình tất cả các số hoàn hảo trong
đoạn [1.30]
B. In ra màn hình tất cả các số nguyên tố trong
đoạn [1.30]
C. Tính trong tất cả các số trong đoạn [1.30]
D. Tính tổng tất cả hoàn hảo trong đoạn [1.30]
Đáp án: A
Câu 47: đoạn chương trình sau thực hiện công việc
gì
Var c,I,j: integer;
Begin
For i:= 5to 20 do
Begin
C:=0;
For j: =1 to i do
Câu 50: trong cấu trúc for i:= bt1 to bt2 do < cong
viec>; biến i không phải là kiểu dữ liệu nào ?
A. Real
B. char
C. integer
D. boolean
đấp án: A
Câu 51: trong cấu trúc for i:= bt1 to bt2 do < cong
viec>; hãy cho biết đây là dạng lặp
A. Dạng lặp tiến
B. Dạng lặp lùi
C. Dạng lặp không xác định
D. Tất cả đều đúng
Đáp án: A
Câu 52: các câu lệnh nào là đúng
A. For i:= 10 to 1 do s:=s + 1;
B. For i:= fase to true do s:= s +1;
C. For s:=1 downto 10 do s:= s +1;
D. For i:=’z’ to ‘a’ do s:= s+1;
Đáp án: B
Câu 53: săp xếp câu lệnh sau để tính s:=
1+2+3+….+100
1.writeln(‘s=’,s);
2.s:=s+i;
3.s:=0;
4.for i: =1 to 100 do
A. 3-4-2-1
B. 1-2-3-4
C. 4-2-1-3
B. 210
C. 4200
D. 4000
Đáp án: A
Câu 18: cho đoạn chương trình sau
Var s,i: integer;
St: string[20];
Begin
St:= ‘123456789’;
While (i< pos(‘9’,st)) do
Begin
S:= s+3;i:=i+1;
End;
Writeln(s);
End.
Giá trị của s là:
A. 9
B. 27
C. 6
D. 18
Đáp án: B
Câu 57: cho đoạn chương trình
Var s,i: integer;
St: string[20];
Begin
St:= ‘123456789’;
While (i< pos(‘19’,st)) do
Begin
S:= s+3;i:=i+1;
Đáp án: C
Câu 60: chọn khai báo đúng
A. type phanso=record tu, mau: integer;end;
B. type phan so= record tu so, mau so:
integer;end;
C. type phanso=record; tu,mau: integer;end;
D. type record = phanso; tu, mau: integer;end;
đáp án: A
Câu 61: cho khai báo
Type sv= record ten: string[20]; dtb: real;
End;
Var x,y : sv;
Chọn câu đúng
A. sv.dtb:=6.5;
B. x.dtb:= ‘nguyen van an’;
C. x.ten:=’anh’;
D. x:=y.dtb;
Đáp án: C
Câu 62: Giá trị của S su khi được thực hiện đoạn
chương trình sau là gì ?
S :=0; for u:= true to false do s:= s+10;
A. 20
B. 10
C. 30
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Tin học đại cương. Trang 7
3. Khởi tạo
4. Cài đặt
5. Kết thúc
B. 1. Định nghĩa
2. Giao tiếp
3. Cài đặt
4. Khởi tạo
5. Kết thúc
C. 1. Định nghĩa
2. Khởi tạo
3. Cài đặt
4. Giao tiếp
5. Kết thúc
D. 1. Định nghĩa
2. Cài đặt
3. Giao tiếp
4. Khởi tạo
5. Kết thúc
Câu 67:
Function MT(n: integer): boolean;
Var i, m : integer;
Begin
m := 0;
for i:=1 to n do
if (n mod i = 0) then m:=m+i;
(không rõ lắm >>) if (m*2^) then MT:= true
else MT:= false;
end;
hàm trên thực hiện chức năng gì ?
writeln(x);
end.
Khi thực hiện dịch chương trình xuất hiện thông
báo gì ?
A. Error 113: Error in ex. . .
B. Error 122: lencke vaohli .
C. Error 64 : .
D. Error 63 : .
Câu 70: Cho đoạn chương trình :
Var x, y, max: integer;
Bengin
Write(‘x,y:’); readln(x,y);
If x>y then max:=x
Else max:=y;
Writeln(giá trị lớn nhất là ,’ max);
End.
Khi thực hiện chương trình xuất hiện thông báo :
A. Error 37
B. Error 85
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Tin học đại cương. Trang 8
C. Error 91
D. Error 113
I:byte; c :set of byte; 3: set of char;
Begin
c:=[];
repeat
readln(i);
c:= c+[i];
until (i<=0) or (i>5);
i:=c;
end.
Khi thực hiện chương trình xuất hiện thông báo
A. Error 27:
B. Error 26:
C. Error 23:
D. Error 41:
Câu 74: (TĐC)
Cho biến X kiểu thực và gán giá trị X=12.4145
Để in lên màn hình kết quả X = 12.414
Ta chọn lệnh:
A. Writeln(X:5)
B. Writeln (‘X=’,X:5:2)
C. Writeln (X)
D. Writeln (‘X=’,X:5:3)
Đáp án :D
Câu 75: Cho p là một con trỏ. Thủ tục New(p) có ý
nghĩa gì ?
A. Tạo một biến dạng kiểu p để có thể truy
nhập vào vùng dữ liệu của đối tượng.
B. Cấp phát vùng nhớ trên fleap với kích thước
kiểu dữ liệu mà con trỏ trỏ đến. Tạo một
B. 8
C. 10
D. 16
Đáp án: A
Câu 80: Vi rút máy tính được hiểu là .
A. Chương trình có tính chất phá hoại
B. Một chương trình máy tính có khả năng lây
nhiễm từ đói tượng này sang đối tượng khác
C. Một chương trình máy tính có khả năng tự
sao chép chính nó
D. Một chương trình máy tính có khả năng tự
sao chép chính nó từ đối tuwowngjlaay
nhiễm này sang đối tượng khác ,và chương
trình đó có tính chất phá hoại
Đáp án : D
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Tin học đại cương. Trang 9
Câu 81: Phần mềm hệ thống là .
A. Do các hãng phần mềm viết có nhiều dạng
chuyên cho từng lĩnh vực chuyên môn
B. Các chương trình giúp cho việc kiểm tra
,bảo dưỡng và một số lĩnh vực chuyên hóa
cao thuận tiện cho người sử dụng
C. Các chương trình làm nhiệm vụ điều khiển
mọi hoạt động của hệ thống
mã nguồn mở .
A. Mac os
B. Microsoft window
C. Ms – Dos
D. Linux
Đáp án: D
Câu 87: Hệ điều hành là .
A. Hệ thống các chương trình điều khiển mọi
hoạt động của máy tính ,cung cấp các
phương tiện tác động tới phần cứng ,tạo ra
môi trường làm việc giữa người và máy
B. Hệ thống cung cấp các phương tiện tác động
tới phần cứng ,tạo ra môi trường làm việc
giữa người và máy
C. Hệ thông ra môi trường làm việc giữa người
và máy
D. Hệ thống các chương trình điều khiển mọi
hoạt động của máy tính
Đấp án: A
Câu 88: Thành phần nào sau đây trong hệ diều hanh
windows có khả năng tự đọng nhận biết các thiết bị
phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết
bị .
A. Windowws Explorer
B. Plug and Play
C. Multimedia
D. Desktop
Đáp án: B
Câu 89: Cách chọn các nhóm đối tượng rời rạc
trong windows.
D. -32767 32768
Đấp án: B
Câu 93: Kiểu dữ liệu nào có thể chứa nhiều thành
phần dữ liệu có kiểu dữ liệu khác nhau thành một
nhóm duy nhất ?
A. Kiểu bản ghi
B. Con trỏ cấu trúc
C. Kiểu số nguyên
D. Con trỏ
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Tin học đại cương. Trang
10
Câu 102:chọn kết quả đúng của phép trừ hai số nhị
phân 11111-11111
A. 11101
B. 11010
C. 11111
D. 11100
Câu 103: số 168 trong hệ thập phân bằng bao nhiêu
trong hệ nhị phân?
A. 10101010
B. 10101000
C. 10101001
D. 10101100
C. Trong thân thủ tục
D. Trong thân hàm
Câu 111: để khai báo hằng thông qua khóa:
A. Var
B. Label
C. Const
D. Type
Câu 112: kiểu dữ liệu nào có thể chứa nhiều thành
phần dữ liệu có kiểu dữ liệu khác nhau thành một
nhóm duy nhất
A. kiểu bản ghi
B. Con trỏ cấu trúc
C. Kiểu số nguyên
D. Con trỏ