Tài liệu ơn thi Đại Học – Cao Đẳng 2014
Gv: Phạm Xn Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 1
Số mũ
1. a
n
= a.a a ( n số a , n Z , n > 1 ) “ đọc là : a lũy thừa n hay a mũ n”.* Qui ước: a
1
= a
2. Với a 0 và n là số nguyên dương ta có đònh nghóa sau: a
0
= 1 ; a
–n
=
n
a
1
3. Tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên: Cho a,b R, a 0 , b 0 và m , n Z
* a
m
.a
n
= a
m+n
*
nm
n
m
.
n m
n
m
aa ( a > 0 ) (
2
1
aa ,
n
n
aa
1
)
Bài tập
I. Thực hiện phép tính
1/
242123
2.4.8
2/
5,0
75,0
3
2
111
44
aaaaaaA
,
2
333
33
: baab
ba
ba
B
2
31
13
13
2327
15
15
.
aa
a
E ,
7172
72
5.2
10
F
G =
33
257257 , H = 324324 , K =
33
809809
LÔGARIT
I. Đònh nghóa lôgrit:
Cho 0 < a 1 và b > 0. Lôgirt theo cơ số a của b là một số , số đó ký hiệu là:
log
a
b .
.x
2
) = log
a
x
1
+ log
a
x
2
( x
1
, x
2
( 0 ; + ) )
Tài liệu ơn thi Đại Học – Cao Đẳng 2014
Gv: Phạm Xn Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 2
*
2a1a
2
1
a
xlogxlog
x
x
log
( x
( a, b là hai số dương khác 1 và x > 0 )
Hệ quả : log
a
b.log
b
a = 1 ; xlogxlog
a
a
( trong điều kiện có nghóa )
n
a
a
xx
n
loglog log
a
x
2
= 2log
a
x ( x 0 )
1/ logarit cơ số 10 gọi là logarit thập phân . Thay vì viết log
10
x, ta viết : lgx , hay logx
1
81log
5/
3log1
5
5
6/ 10log18log15log
999
7/
3
333
45log3400log
2
1
6log2
8/ Cho log
a
b = 3 và log
a
c = –2. Tính:
a/
cba
a
23
log
b/
log
bc
cba
a
9/
6log
1
6log
1
32
10/
6log
1
6log
1
94
11/
)(log
1
)(log
1
abab
ba
12/ Cho a, b, c dương và khác 1. Chứng minh:
ab
cc
ba
Đạo hàm số mũ và logarit
Tài liệu ơn thi Đại Học – Cao Đẳng 2014
Gv: Phạm Xn Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 3
Với : a > 0 và a ≠ 1
aaa
xx
ln.
/
aaua
uu
ln.
/
/
xx
ee
/
/
x
x
1
ln
/
u
u
u
/
/
ln
a
x
x
a
ln
1
log
/
a
ey
sin
2/ y = (sin2x + cos2x)e
2x
3/
xx
xx
e
e
ee
y
4/
x
e
x
y
1
5/ xy sinln 6/
x
x
y
cos
1
*
yx
yhayx
yx
aa
0:0
loglog
*
m
a
axmx log
Giải các phương trình sau.
1/
2162
2
5
6
2
xx
ĐS: x = 3 8/
112lg9212lg
2
xxx
9/
3
4
1
3
4
1
2
4
1
6log4log32log
2
3
xxx ĐS: 2 ; 331
10/
3log
2
1
x) + log
2
(log
4
x) = 2 ĐS: x = 16
13/ 3.log
2
x.log
4
x.log
8
x.log
16
x = 2 ĐS:
4
1
; 4
II/ Đặt ẩn phụ: Cho a > 0 và a ≠ 1
Nếu đặt: t = a
x
thì điều kiện: t > 0 , khi đó: a
mx
= t
m
Nết đặt: t = log
a
x thì không có điều kiện của t, khi đó:
mm
a
9
x
x 4/
12log.9log
2
3
2
xx
x
ĐS: 9 ;
27
1
5/ 013loglog.3
33
xx 6/ (
x
2
2
log
+ 3log
2
x +1)(
x
2
2
log
xx
9/
x
x
x
x
2
2
1
2
2
3
2
2
1
4
2
log4
32
log9
8
loglog
4
4
4
7325623
222
xxxxxx
ĐS: –5 ; –1 ; 1 ; 2
12/
251lg1lg
3
2
2
4
xx
ĐS: 11 ;
10
11
13/ log
2
x.log
3
x = 2log
x
4
4
log
2
10log.2log21
ĐS: 2 ; 8
17/
1loglog3log1
244
xxx
ĐS: 2
III/ Sử dụng tính đơn điệu. Cho hai hàm số f(x) và g(x)
1/ Nếu f luôn đồng biến và g luôn nghòch biến thì phương trình :
f(x) = g(x) không quá một nghiệm
2/ Nếu f luôn đồng biến ( hoặc luôn nghòch biến) thì phương trình:
f(x) = k ( k: hằng số) không quá một nghiệm
Giải các phương trình sau
1/ 2
x
= 11 –x 2/ log
2
x = 3 –x 3/ 3
x
+ 4
x
= 5
x
Hệ phương trình mũ và logrit
Tài liệu ơn thi Đại Học – Cao Đẳng 2014
Gv: Phạm Xn Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 5
Giải các hệ phương trình sau
1/
15log1loglog
11
222
yx
yx
ĐS: (5 ; 6), (6 ; 5)
2/
3lglglg
yxyx
yx
ĐS: (2 ; 1) 5/
023.64
523
1
yx
xy
ĐS: (2 ; 1)
6/
yx
yx
273
322.4
18
Bất phương trình mũ và logarit
1/ a > 1 ( y = a
x
và y = log
a
x là các hàm số đồng biến trên tập xác đònh của nó)
a
x
> a
y
x > y
a
x
> m . * m 0 x R * m > 0. a
x
> m x > log
a
m
yx
y
yx
aa
*
m
a
axmx 0log
2/ 0< a < 1 ( y = a
x
và y = log
a
x là các hàm số nghòch biến trên tập xác đònh của nó)
a
x
> a
y
x < y
a
x
> m . * m 0 x R * m > 0. a
x
> m x < log
a
m
yx
aa
0
loglog
*
m
a
axmx log
Giải các bất phương trình sau
I/ Cùng cơ số
1/ 4
2
1
45
2
xx
ĐS: 2 < x < 3 2/
13732
3.26
xxx
ĐS: x > 4
4
1
2
1
2
1
x
ĐS:
4
1
0 x
5/
x
x
x
ĐS: x (
3
1
; 2) \ 1 9/
12
4
2
xx
ĐS:
04
x
10/ 2
4
1
log
10;1
13/
13log
4
x
ĐS: 16 < x < 256
14/ 15
2x + 3
> 5
3x + 1
.3
x + 5
ĐS: x < 2
15/
12x6
xlogxlog
6
2
6
ĐS:
6x
6
1
16/
125.3.2
x
4/
4
2
4
255
22
xxxx
ĐS: x = 2
5/
xxx
2.32log44log
12
2
1
2
1
ĐS: x ≥ 2
6/
100
1
;0
8/
1log32log
44
2
xx
x
ĐS: 2 < x < 64
9/
1log.125log
2
25
xx
x
ĐS:
1\5;
625
1
1;1
12/
101
2log
2loglog
2
a
x
xx
a
aa
ĐS: a > 1 x > a
2
; 0 < a < 1 0 < x < a
2
13/
243
3
log4
x
x
ĐS:
III/ Một số bài toán có tham số
1/ Tìm m để phương trình: 0121loglog
2
3
2
3
mxx có nghiệm trong đoạn
3
3;1
ĐS: 0 ≤ m ≤ 2
2/ Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
3
2537537
x
xx
m
ĐS: m (0 ; 16)
3/ Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm:
xxx
m
222
m
xx
3232 ĐS : m 2
8/ Tìm m để bpt sau nghiệm đúng với mọi x
0
1
log12
1
log12
1
log2
22
2
2
2
3
m
11/ Tìm m để với mọi x thuộc đoạn 0 ; 2 đều thỏa mãn bất phương trình:
Tài liệu ôn thi Đại Học – Cao Đẳng 2014
Gv: Phạm Xuân Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 8
5mx2xlog4mx2xlog
2
4
2
2
ĐS: 2 m 4
IV. Một số bài toán khác
1/ Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
x
8
log.xlog12xlogy
2
2
2
4
2
4
3xlog103xlog239xlog8 ĐS: x = –7
5/ Giải hệ phương trình:
y3xlog
2
1
y4x4log
224
4
22
4
xylogxylog
33
ĐS:
x
3
2
110110
xlogxlog
33
ĐS: x 3
8/ Giải hệ phương trình:
1x3y2yx
2
2.1728.2
67x3ylog
ĐS:
2;1;0S
10/ Giải phương trình:
x25log.1x2log5x2logx25log.x25logx25log
2
2
2
21x22
2
2
1
ĐS:
xlog
x1
1x
log
2
2
1
ĐS: 0 < x < 1
13/ Giải hệ phương trình:
3yx
644.2
yx
ĐS: (4 ; 1)
Tài liệu ơn thi Đại Học – Cao Đẳng 2014
Gv: Phạm Xn Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 9
14/ Giải hệ phương trình:
2yx3yx
xy24
22
2logxylog
3
3
ĐS: (1 ; 3) , (3 ; 1)
16/ Tìm tất cả các giá trị cũa m để phương trình sau có nghiệm:
mlog2xlogxlog
3
33
17/ Giải phương trình:
0233.23
x2xxxx
33
ĐS:
1;0;1S
2
3
;
2
1
,
2
3
;
2
1
,1;0;0;1y;x
27
= 12589251627
4
3
3
2
3/
5152
205
9.4
6
=
333522525522525
522524
525525
63.23.2
3.2
3.2
111
44
aaaaaa
=
11211
22
aaaaaaaaa
2
333
33
: baab
ba
ba
B
=
1:.2
2
b
a
b
a
C
=
2
2
31
2
33
. a
b
a
b
a
5152
53
3.2
6
D = 183.2
a
a
a
7172
72
5.2
10
F = 55
5.2
5.2
1
7172
7272
33
257257 G GG .257.257.3257257
33
3
20143
3
GGG
324324 H
1
= 2
3
1
log
2
3
1
3/
8log
2
=
62log
6
2
4/
3
3
=
153.55.5
3log
1
5
Ti liu ụn thi i Hc Cao ng 2014
Gv: Phm Xuõn Hi ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 11
6/
10log18log15log
999
= log
9
(15.18) log
9
10 =
2
3
3log
2
3
27log
10
270
log
2
1
23
cbcba
aaaaa
b/
3
3
4
.
log
c
ba
a
= 11614log3log
3
1
4logloglog
34
3
1
3
1
3
4
5
2
2
log
cb
cba
a
=
2
3
1
3.
15
1
2 log
3
1
15
1
2
11/
)(log
1
)(log
1
abab
ba
= 1logloglog abba
ababab
12/ Cho a, b, c dửụng vaứ khaực 1. Chửựng minh:
ab
cc
ba
loglog
abbab
c
a
c
aacc
baaa
log
log
loglog.loglog
1
3
1
ba
14/ Cho log
5
2 = a vaứ log
5
3 = b. Tớnh theo a vaứ b
a/ log
5
72 = log
5
(8.9) =
2
5
3
5
3log2log = 3a + 2b
b/ log
5
15 = log
5
(5.3) = 1 + b c/ log
5
12 = log
5
(2
2
.3) = 2a + b
Gv: Phạm Xn Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 12
xx
exexxxxy
22/
.2cos42cos22sin22sin22cos2
3/
xx
xx
e
e
ee
y
2
22
/
x
xx
e
x
e
exe
y
21
2
/
5/ xy sinln x
x
x
y cot
sin
cos
/
6/
x
x
y
cos
1
sin
sin
1
7/
x
x
y
1
1
ln =
xx 1ln1ln
2
1
2
/
1
1
11
2
.
2
1
1
1
4
4
1
22
2
/
xxx
x
x
y
Phương trình mũ và logarit
I/ Đưa về cùng cơ số.Cho a > 0 và a ≠ 1
* a
x
= a
y
x = y *
0log mmxma
2
9
2
5
6
2
2
2
xx
x
2
–6x –7 = 0 x = –1 x = 7
2/
21272log
2
2
xx 2x
2
–7x + 8 = 0 ( vn)
3/ 3
x + 4
+ 3.5
x + 3
= 5
x + 4
+ 3
Gv: Phm Xuõn Hi ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 13
4/ log
2
x(x 1) = 1 x
2
x = 2 x
2
x 2 = 0 x = 1 x = 2
5/ log
2
x + log
2
(x 1) = 1 . ẹieu kieọn:
1
01
0
x
x
x
log
2
2lglg
55505.2
xx
lgx = 2 x = 100
7/
xxxx 232
2.113.23.104
xxxx
4.113.543.104.16
xx
3.644.27
3
3
4
3
4
3
1210lg9212lg
2
xxx
20209212
012
2
xxx
x
0112
2
1
2
xx
x
9/
x
x
x
x
x
x
x
3
4
1
3
4
1
2
4
1
xx
x
24224
2
xxx
Vụựi
2;6 x .Phửụng trỡnh trụỷ thaứnh:
24224
2
xxx
x
2
2x 32 = 0
Vụựi
4;2x .Phửụng trỡnh trụỷ thaứnh:
24224
2
xxx x
2
1
32
03
01
065
x
xx
x
x
xx
3log
2
1
log65log
33
2
3
x
x
53
3
x
lx
3
5
x
11/ log
2
x + log
3
x + log
4
x = log
5
x
xxxx
5545352
loglog.5loglog.5loglog.5log
xx
55432
loglog)5log5log5(log log
5
x = 0 x = 1
12/ log
4
(log
2
44
x
2
1
loglog
44
x
log
4
x = 2 x = 16
13/ 3.log
2
x.log
4
x.log
8
x.log
16
x = 2 16log2log.
4
1
.
3
1
.
2
1
.3
4
II/ Đặt ẩn phụ: Cho a > 0 và a ≠ 1
Nếu đặt: t = a
x
thì điều kiện: t > 0 , khi đó: a
mx
= t
m
Nết đặt: t = log
a
x thì không có điều kiện của t, khi đó:
mm
a
tx log
Giải các phương trình sau:
1/ 16
x
–17.4
x
+ 16 = 0
xx
Vì: 1487.487
xx
14487487
0487
tt
x
.Phương trình trở thành
Tài liệu ơn thi Đại Học – Cao Đẳng 2014
Gv: Phạm Xn Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 15
1
2
487487
487
0114
t
t
t
x = –2
3/
33loglog4
9
x
x
Điều kiện: 0 < x ≠1
33loglog4
9
x
x
3
log
1
log2
3
3
x
x
01log3log2
3
2
3
xx
2
3
2
xx
x
Điều kiện: 0 < x ≠ 1
12log.9log
2
3
2
xx
x
129log.log.log
2
33
xxx
x
129log.log
2
33
xx
33
xx
01log3loglog.3
333
xx
02loglog.3
33
xx
2log
1log
3
3
x
x
4log
1log
33
xx
xx
028464
332
xx
xx
Đặt
04
3
tt
x
. Phương trình trở thành
0286
x
xx
t
xx
t
4
2
26
2
2
26
Với t = 2 ta được
2
7
44
2
1
3
x
x
Với t = 4 –x ta được x
x
44
x
x
44
14
14
3
3
. Vậy x = 3 là nghiệm duy nhất của
phương trình:
x
x
44
3
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 3 và x =
2
7
8/
2
2
2
8364489312103 xxxxx
. Khi đó:
031033
2
xtxt
x
xx
t
xx
t
3
6
x
x
x
35
13
15
2
2
x < 2 hay x –2 < 0. Vì:
x
x
x
x
2
2
1
4
2
log4
32
log9
8
loglog
Điều kiện: x > 0
x
x
x
2
2
2
22
2
3
2
4
2
log4log32log9
2
loglog xx
x
x
Ti liu ụn thi i Hc Cao ng 2014
Gv: Phm Xuõn Hi ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 17
xxxx
2
22
2
2
4
2
log4log18451log9log 036log13log
2
2
4
2
xx
8;4;
4
1
;
8
110/
02.96.453
2242
xxx
04.366.459.81
xxx
036
2
3
.45
4
9
.81
xx
9
4
2
3
1
2
3
4
4
7325623
222
xxxxxx
14.444
56235623
2222
xxxxxxxx
ẹaởt:
0;0
4
4
56
23
2
2
14
14
56
23
2
2
xx
xx
056
023
2
2
xx
xx
ẹS: 5 ; 1 ; 1 ; 2
12/
251lg1lg
3
0251lg91lg16
24
xx
16
25
lg
1lg
2
2
x
x
ẹS: 11 ;
10
11
3log
2log
2
3
x
x
8
9
x
x
14/
93.11log33log3log1
5
1
55
xx
Gv: Phạm Xn Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 18
93.11333
11
xxx
093.103
2
xx
93
13
x
x
ĐS: 0 ; 2
15/
36213362
222
263
xxxx
02
2
3
2
3
.3
13)13(2
22
xxxx
2
2
xx
xx
loai
113
2
3
2
3
2
xx
ĐS: 1 ; 2
16/
x
x
x
4
4
log
2
10log.2log21
210log.4logloglog
444
xxx
x
210loglog
44
xx
210log
4
xx
1610 xx
444
xxx
III/ Sử dụng tính đơn điệu.
1/ 2
x
= 11 –x
x = 3 là nghiệm
x > 3
x
x
x
x
112
811
822
3
x < 3
x
x
x
x
Gv: Phạm Xn Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 19
0< x < 2
xx
x
x
3log
13
1log
2
2
Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
3/ 3
x
+ 4
x
= 5
x
1
4
5
3
5
3
2
2
1
5
4
5
3
5
4
5
4
5
3
5
3
2
2
xx
x
x
Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
4/ 9
x
+ 2( x –2).3
x
+ 2x –5 = 0 3
2x
+ 2( x –2).3
x
+ 2x –5 = 0
Đặt
03 tt
x
. Phương trình trở thành
05222
2
xtxt
.
x
253
x = 1 là nghiệm
x > 1 . Vì: x
x
x
x
253
325
33
x < 1 . Vì:
x
x
x
x
253
325
33
2
2
2
/
4168723 xxxxx
. Khi đó:
07232
2
xtxt
xxxt
lxxt
2743
143
Với t = 7 –2x ta được x
x
275
x = 1 là nghiệm
x > 1. Vì:
6/
0261log51log
3
2
3
xxxx
Điều kiện: x > –1
Đặt
1log
3
xt . Phương trình trở thành
0265
2
xtxt .
2
2
15
Với 2
t
821log
3
xx
Với t = 3 –x
xx 31log
3
(1)
x = 2 là nghiệm
x > 2 x + 1 > 3. Vì:
xx
x
x
7/
xxx
64
63
6
loglog
Điều kiện: x > 0
Đặt:
t
xxt 64log
64
, ta có:
tt
x 464
3
3
và
tt
x 264
6
6
Tài liệu ơn thi Đại Học – Cao Đẳng 2014
Gv: Phạm Xn Hải ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 21
Phương trình trở thành:
3
1
3
2
3
1
3
1
3
2
3
2
1
1
1
t
x
t
t < 1
1
3
1
3
2
3
1
3
1
3
2
3
2
1
1
1
t
x
t
t = 1 là nghiệm duy nhất của (1)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 64 Hệ phương trình mũ và logrit
1/
15log1loglog
11
222
30
11
xy
yx
.
x, y là nghiệm phương trình: X
2
–11X + 30 = 0
6
5
X
X
. Nghiệm của hệ:(5 ; 6), (6 ; 5)
2/
3lglglg
8lg1lg
8lg10lglg
22
yxyx
yx
3lglg
80lglg
22
yx
2
16
2
8
4
8
4
x
y
x
y
3
9722.3
3
yx
yy
3
366
yx
y
5
2
yxyx
yxyx
1log.3loglog
1loglog
353
33
yxyx
yxyx
Đặt
yxv
1
0
u
v
1log
0log
3
3
yx
yx
023.62
523.3
2 yx
xy
025222
523.3
2 xx
xy
42
33
x
y
1
2
y
x
ĐS: (2 ; 1)
6/
yx
yx
3
1
y
x
ĐS: (1 ; 3)
7/
1loglog
4
44
loglog
88
yx
yx
xy
Điều kiện: 0 < y ≠ 1 và x > 0
44
28
yx
yx
2loglog
3log.log
22
22
yx
yx
yx
yy
22
22
log2log
22
2
2
log2log
3log
1log
3log
1log
1log
3log
2
45
2
xx
245
2
1
2
1
2
x
x – 4 > 0 ÑS: x > 4
3/ 0
1
21
loglog
2
3
1
x
x
2
1
21
1
1
21
x
x
x
x
0
4/
4
1
2
1
2
1
x
4
1
x
0
41
x
02
086
2
2
xx
xx
12
24
x
xx
–2 < x < 1
6/
12log3log
22
045
065
2
2
xx
xx
41
32
x
xx
ÑS: 1 x < 2 3 < x 4
8/
0
1
13
log
2
1
1
13
1
1
1
13
1
3
1
2
2
x
x
x
x
x
x
21
1
21
1
3
1
x
x
xx
x
2
+12x < 0 04
x
Ti liu ụn thi i Hc Cao ng 2014
Gv: Phm Xuõn Hi ( www.pxhai.wordpress.com) Trang 24
10/ 2
4
1
log
x
x
x
x
x
1
4
1
x
11/ 1loglog1log
9
9
12
xx
2log21
0log21
9
9
21log
3
1
x
91
01
x
x
10
1
x
x
Vaọy:
10;1x
13/
13log
4log
2log
4
4
x
x
256
16
x
x
16 < x < 256
14/15
2x + 3
> 5
3x + 1
.3
x + 5
5133232
3.53.5
xlog
xlog
xlog
6
6
6
12xx
xlog
xlog
6
6
6x
xlog
6
1xlog
2
6
1xlog1
6
6x
6
044loglog
2
2
2
xx
02loglog
2
2
2
xx
1log
2log
2
2
x
x
09
2
3
5
2
3
.4
11
2
4
9
2
3
1
2
3
1
1
x
x
2
1
x
0
12
xx
022
5
2
xx
2
2
5
2
xx
15
2
xx 15
2
xx
125
01
22
xxx
2.32log44log
12
2
1
2
1
xxx
2.32.242
22
042.32
2
xx
42
12
x
x
x ≥ 2
x
x
1
1
1
x
x
x
01
1
1
x
x
x
0
1
11
2
18
2
3
4
04
2
3
2
3
18
lglg2
100
1
;0x
8/
1log32log
44
2
xx
x ÑS: 2 < x < 64
9/
1log.125log
2
25
xx
x
. Ñieàu kieän : 0 < x ≠ 1
1log.125log
04log3log
5
2
5
xx
1log4
5
x
. Vaäy:
5;
625
1
x
10/ 4log.27log.
9
2
xxx
x
Ñieàu kieän : 0 < x ≠ 1
4log.27log.
9
2
xxx
5
3
1
xx
0
13.353
63.2
xx
x
331
x