TRNG I HC NGOI THNG
KHOA KINH T NGOI THNG
B MễN THNG MI IN T
o0o
H Ni, ngy 24 thỏng 10 nm 2004
Câu hỏi ôn tập thi trắc nghiệm
Phần 1: Câu hỏi thi trắc nghiệm từ bài giảng
Cõu 1. Cỏch gi no KHễNG ỳng bn cht thng mi in t
a. Online trade (Thng mi trc tuyn)
b. Cyber trade (Thng mi iu khin hc)
c. Electronic Business (Kinh doanh in t)
d. Cỏc cõu tr li trờn u ỳng
Tr li: D
Cõu 2. "Thng mi in t l tt c hot ng trao i thụng tin,
sn phm, dch v, thanh toỏn thụng qua cỏc phng tin in t
nh mỏy tớnh, ng dõy in thoi, internet v cỏc phng tin
khỏc". õy l Thng mi in t nhỡn t gúc :
a. Truyn thụng
b. Kinh doanh
c. Dch v
d. Mng Internet
Tr li: A
Cõu 3. Thng mi in t l vic ng dng cỏc phng tin in
t v cụng ngh thụng tin nhm t ng hoỏ quỏ trỡnh v cỏc nghip
v kinh doanh. õy l Thng mi in t nhỡn t gúc :
a. Truyn thụng
b. Kinh doanh
c. Dch v
d. Mng Internet
Tr li: B
Cõu 4. Thng mi in t l tt c cỏc hot ng mua bỏn sn
c. Vn hoỏ ca nhng ngi s dng Internet
d. Thúi quen mua sm truyn thng
Tr li: C
Cõu 9. Ch ra yu t KHễNG thuc h tng cụng ngh thụng
tin cho Thng mi in t
a. H thng mỏy tớnh c ni mng v H thng cỏc phn
mm ng dng Thng mi in t
b. Ngnh in lc
c. H thng cỏc ng truyn Internet trong nc v kt ni ra
nc ngoi
d. Tt c cỏc yu t trờn
Tr li: D
Cõu 10. Thnh phn no KHễNG trc tip tỏc ng n s
phỏt trin Thng mi in t
a. Chuyờn gia tin hc
b. Dõn chỳng
c. Ngi bit s dng Internet
d. Nh kinh doanh thng mi in t
Tr li: Dõn chỳng
Cõu 11. Yu t no tỏc ng trc tip nht n s phỏt trin
Thng mi in t
a. Nhn thc ca ngi dõn
b. C s phỏp lý
c. Chớnh sỏch phỏt trin Thng mi in t
d. Cỏc chng trỡnh o to v Thng mi in t
Tr li: B (lp lun ngc li, nu thiu cỏi gỡ thỡ TMT khú
phỏt trin nht hin nay)
Cõu 12. Trong cỏc yu t sau, yu t no quan trng nht i
vi s phỏt trin TMT
a. Cụng ngh thụng tin
Trả lời: D
Câu 1. Đối tượng nào KHÔNG được phép ký kết hợp đồng mua bán
ngoại thương qua mạng
a. Doanh nghiệp XNK
b. Doanh nghiệp
c. Cá nhân
d. Chưa có quy định rõ về điều này
Trả lời: D
Câu 2. Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện
tử
a. Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng
b. Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không
c. Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định
d. Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi
Trả lời: A là chắc chắn nhất và do thời gian gửi nhận gần như tức
thời nên nguyên tắc này nên được áp dụng để đảm bảo bình đẳng
giữa hai bên
Câu 3. Nội dung gì của hợp đồng điện tử KHÔNG khác với hợp
đồng truyền thống
a. Địa chỉ các bên
b. Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch
c. Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng
d. Quy định về các hình thức thanh toán điện tử
Trả lời: A
Câu 4. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử
a. Bằng chứng pháp lý : xác minh người lập chứng từ
b. Ràng buộc trách nhiệm : người ký có trách nhiệm với nội dung
trong văn bản
c. Đồng ý : thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ
trong chứng từ
Câu 8. Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến
nhất
a. Thẻ tín dụng
b. Thẻ ghi nợ
c. Thẻ thông minh
d. Tiền điện tử
Trả lời: A - chiếm 90% tổng trị giá các giao dịch
Câu 9. Sử dụng khách hàng không cần phải điền các thông
tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm
trên máy tính
a. Tiền số hoá - Digital cash
b. Tiền điện tử - Ecash
c. Ví điện tử - Ewallet
d. Séc điện tử - Echeque
Trả lời: C
Câu 10. Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mỹ và EU chiếm tỷ
lệ trong tổng doanh thu bán lẻ
a. Dưới 3%
b. Từ 3%-5%
c. Từ 5%-20%
d. Trên 20%
Trả lời: A - khoảng 1,5%
Câu 11. Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mỹ
a. UETA
b. UCITA
c. E-SIGN
d. E-SIGNATURE
Trả lời: D
Câu 12. Hiện nay, khoảng số doanh nghiệp Việt nam sử
dụng Internet để gửi và nhận thư điện tử
Câu 1. Chỉ ra sàn giao dịch của Nhà nước
a. www.vnet.vn
b. www.export.com.vn
c. www.worldtradeB2B.com
d. www.vnemart.com.vn
Trả lời: D
Câu 2. Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể
làm gì
a. Quảng cáo
b. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
c. Tìm kiếm khách hàng
d. Ký kết hợp đồng
Trả lời: D
Câu 3. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thương
mại điện tử
a. Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
b. Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
c. Thương mại truyền thống chưa phát triển
d. Nhận thức quá “đơn giản” về thương mại điện tử
Trả lời: C
Câu 4. Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng
Internet vào Kinh doanh quốc tế
a. WTO
b. OECD
c. UNCTAD
d. APEC
Trả lời: C
Câu 5. Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế tuân theo
5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng
a. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc
b. www.hp.com
c. www.jetro.go.jp
d. www.alibaba.com
Trả lời: D
Câu 9. Website www.wtpfed.org là mô hình
a. B2C
b. B2B
c. B2G
d. G2B
Trả lời: B
Câu 10. Website http://unstats.un.org là website cung cấp
thông tin
a. Thương mại
b. Xuất nhập khẩu
c. Luật trong thương mại quốc tế
d. Niên giám thương mại
Trả lời: D
Câu 11. Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin
về
a. Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu
b. Các măt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu
c. Các thông tin về triển lãm thương mại
d. Các thông tin về đấu giá quốc tế
Trả lời: C
Câu 12. Website www.countryreports.org có tác dụng đối với
hoạt động nào nhất
a. Nghiên cứu thị trường nước ngoài
b. Đánh giá khả năng tài chính của đối tác
ThS. Nguyễn Văn Thoan, Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử, Khoa KTNT, ĐHNT
3
doanh
c. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Thanh toán qua
mạng; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Đổi mới phương thức
kinh doanh
d. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website;
Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh; Hỗ trợ
khách hàng
Trả lời: A
Câu 2. Chỉ ra yếu tố quang trọng nhất đối với một website
a. Mua tên miền và dịch vụ hosting
b. Tổ chức các nội dung của website
c. Thiết kế website
d. Bảo trì và cập nhật thông tin
Trả lời: D
Câu 3. Quảng báo website như thế nào sẽ KHÔNG tiết kiệm nhất
a. Đăng ký trên các Search Engine
b. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
c. Sử dụng chiến lược lan toả - viral marketing
d. Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu
chính viễn thông
Trả lời: D
Câu 4. Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là
a. Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn
mới
b. Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường
thương mại điện tử
c. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
d. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô
hình kinh doanh hoàn toàn mới
Trả lời: D
c. Đảm bảo sự an toàn và chính xác, tránh giả mạo
d. Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
Trả lời: D
Câu 9. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện
tử
a. An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng
b. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
c. Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
d. Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
Trả lời: C
Câu 10. Điều gì KHÔNG phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện
tử và hợp đồng truyền thống
a. Sử dụng chữ ký bằng tay và sử dụng chữ ký điện tử
b. Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được
tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp
dữ liệu khác nhau
c. Thời điểm ký của hai bên gần nhau và cách xa nhau
d. Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn
Trả lời: D
Câu 11. Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống thể hiện rõ
nhất ở
a. Đối tượng của hợp đồng
ThS. Nguyễn Văn Thoan, Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử, Khoa KTNT, ĐHNT
4
b. Nội dung của hợp đồng
c. Chủ thể của hợp đồng
d. Hình thức của hợp đồng
Trả lời: D
Câu 12. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a. Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C
d. Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu
Trả lời: C
Câu 1. Vận đơn đường biển thường bị làm giả KHÔNG vì mục đích
nào
a. Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận
đơn
b. Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận
hàng
c. Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong L/C
d. Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng
Trả lời: D
Câu 2. “Vì là một chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân
hàng có thể giữ chứng từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín
dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người
mua xuất trình gốc cho người chuyên chở để nhận hàng”
a. Vận đơn đường biển
b. Vận đơn điện tử
c. Hợp đồng điện tử
d. Bộ chứng từ thanh toán
Trả lời: A
Câu 3. Đặc điểm nào KHÔNG phải của mã khoá bí mật
a. Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau
b. Người gửi và nhận cùng biết khoá này
c. Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản đối
với cả hai bên
d. Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách
hàng
Trả lời: C
Câu 4. Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện
tử
tử
a. Khoá công cộng của vận đơn điện tử
b. Khó bí mật của vận đơn điện tử
c. Chữ ký điện tử
d. Hệ thống Bolero
Trả lời: B
Câu 9. Người nắm giữ của vận đơn điện tử có thể ra
lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba,
chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng; nhìn chung có đầy đủ
các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được.
a. Khoá công cộng của vận đơn điện tử
b. Khoá bí mật của vận đơn điện tử
c. Chữ ký điện tử
d. Hệ thống Bolero
Trả lời: B
ThS. Nguyễn Văn Thoan, Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử, Khoa KTNT, ĐHNT
5
Câu 10. Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều
chỉnh Thương mại điện tử gồm, ngoại trừ
a. Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu
b. Yêu cầu về “văn bản”
c. Yêu cầu về “chữ ký”
d. Vận đơn điện tử
Trả lời: D - chưa đúng, thứ 4 là Chứng từ sở hữu và khả năng chuyển
nhượng
Câu 11. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a. Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử (computerised records) đã
được chấp nhận là bằng chứng
b. Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin
thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ
Trả lời: B
Câu 15. Chỉ ra định nghĩa thương mại điện tử theo chiều ngang
a. MSDP
b. MSPD
c. MDSP
d. MDPS
Trả lời: A - Marketing, Sales, Distribution, Payment
Câu 1. Chỉ ra định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc
a. IMBSA
b. IMBAS
c. IBMSA
d. IBMAS
Trả lời: Infrastructure-Messages-Basic rules-Specific rules-
Applications
Câu 2. Đặc trưng nào KHÔNG phải của riêng thương mại điện
tử
a. Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết
nhau từ trước
b. “Xoá nhoà” khái niệm biên giới quốc gia
c. Sự tham gia của các cơ quan chứng thực là tất yếu
d. Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
Trả lời: D
Phần 2 - Câu hỏi thi trắc nghiệm từ Sách: Ecommerce Turban
2004
Câu 1.
Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp
với môi trường kinh doanh trên Internet
a. Marketing liên kết
b. Đấu giá
c. Chuyển phát nhanh
Câu 6.
Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô
hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng ?
a. B2B
b. B2C
c. C2C
d. P2P
Trả lời: B2C
Câu 7.
ThS. Nguyễn Văn Thoan, Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử, Khoa KTNT, ĐHNT
6
Câu 8. Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử
a. Khả năng hoạt động liên tục 24/7
b. Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối
c. Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng
d. Mở rộng thị trường
Trả lời: c - Cần có những đầu tư nhất định để tham gia TMĐT
Câu 9. Chỉ ra lợi ích của Thương mại điện tử
a. Khắc phục hạn chế về đường truyền
b. Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn
c. Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT
d. TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh
Trả lời : b - TMĐT giúp giao tiếp, giao dịch dễ dàng hơn
Câu 10. TMĐT làm giảm chu kỳ của các hoạt động sau, ngoại trừ :
a. Sự thoả mãn của khách hàng
b. Các chiến lược marketing
c. Vòng đời sản phẩm
d. Thời gian tung sản phẩm ra thị trường
Trả lời: a - TMĐT vẫn chưa thể làm giảm sự thoả mãn của khách
hàng
c. Bán lẻ trực tuyến
d. Khách hàng tự định giá
Trả lời: c- Bán lẻ trực tuyến
Câu 15. ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm
với giá thấp hơn khi mua với số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà
ABC đang sử dụng là mô hình gì?
a. Mua sắm theo nhóm
b. Đấu giá trực tuyến
c. Marketing liên kết
d. Khách hàng tự định giá
Trả lời: Mua sắm theo nhóm với số lượng lớn giúp khách hàng
được hưởng các chính sách giảm giá
Phần 2:
Câu 1. Mạng extranet sử dụng các đường truyền dữ liệu của
riêng mình để liên kết các mạng intranet với nhau.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - Extranet sử dụng Internet để liên kết các mạng
intranet với nhau
Câu 2. Mô hình sàn giao dịch điện tử sử dụng các doanh
nghiệp khác để thông tin đến khách hàng về sàn giao dịch của
mình.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - Mô hình marketing liên kết mới sử dụng các
website của các doanh nghiệp khác để thông tin về doanh
nghiệp của mình
Câu 3. Một sàn giao dịch điện tử không nhất thiết phải đặt ở vị
trí địa lý trung tâm
a. Đúng
ThS. Nguyễn Văn Thoan, Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử, Khoa KTNT, ĐHNT
7
Câu 8. Marketing liên kết là việc sử dụng các bảng quảng cáo điện tử
để hướng khách hàng đến website của doanh nghiệp
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - Marketing liên kết là việc sử dụng các website của doanh
nghiệp khác để hướng khách hàng đến website của mình
Câu 9. Định giá động là việc giá cả được thay đổi nhanh chóng theo
kịp sự biến động cung cầu trên thị trường nhờ hệ thống thông tin
hiện đại.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: a - Đúng
Câu 10. EC là một lĩnh vực ứng dụng của công nghệ thông tin, trong
lĩnh vực này chỉ có một số quy luật kinh tế được áp dụng.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - Sai. Đây là một lĩnh vực rất rộng có nhiều ngành liên
quan và có nhiều quy luật được áp dụng, cả kinh tế, xã hội và vẫn
còn nhiều hoạt động mới được hình thành và phát triển
Câu 11. Theo nghiên cứu của hãng Forester Research, dự đoán tổng
giá trị các giao dịch B2B năm 2004 vào khoảng 150 nghìn tỷ USD.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - Sai. Vào khoảng 2-7 nghìn tỷ USD
Câu 12. CRM và TQM là hai khái niệm chứng tỏ các mô hình kinh
doanh luôn được phát triển
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: c - Thị trường không đảm bảo lợi nhuận cho ai cả
Câu 2. Chỉ ra trung gian
a. Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo
b. Hệ thống máy tính-phần mềm kết nối những người mua
(Cần mua) và người bán (Cần bán)
c. Người bán cung cấp các sản phẩm trên mạng
d. UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
Trả lời: b - Kết nối đóng vai trò trung gian, hỗ trợ nhưng
không thực hiện giao dịch
Câu 3. Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ
a. Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn giá tốt nhất
b. Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn
c. Tính toán được chi phí của sản phẩm
d. Thương lượng được giá tốt nhất
Trả lời: a - Tìm kiếm nhiều thông tin về sản phẩm và nhà cung
cấp hơn
Câu 4. Hoạt động nào KHÔNG được sử dụng để làm tăng lòng
tin về chất lượng
a. Mẫu hàng miễn phí
b. Giảm giá
c. Chính sách trả lại hàng
d. Bảo hành
Trả lời: Chính sách giảm giá không làm tăng lòng tin về chất
lượng được
Câu 5. Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn
cứ vào
a. Chi phí sản xuất
b. Chi phí của sản phẩm tương tự
c. Giá trên thị trường
d. Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán
Câu 10. Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống
a. Thời gian tiến hành
b. Thời gian kiểm tra
c. Khả năng kỹ thuật của người mua
d. Yêu cầu hiện diện thực tế
Trả lời: Thời gian tiến hành cố định (và cả địa điểm) là một hạn chế
của đấu giá truyền thống
Câu 11. Một câu hỏi về đấu giá tăng dần trên mạng
Câu 12. Một câu hỏi về đấu giá giảm dần trên mạng
Câu 13. Chỉ là yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của đấu giá đối với
người bán
a. Nhiều khách hàng
b. Giải trí
c. Nhanh chóng thu được tiền
d. Loại bỏ các trung gian
Trả lời: Giải trí - là lợi ích của người mua nhiều hơn
Câu 14. Chỉ ra các bước trong quá trình mặc cả trên mạng
a. Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
b. Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương
lượng, hoàn thành giao dịch
c. Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch
d. Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương
lượng, hoàn thành g.dịch
Trả lời: b - tìm rồi lựa chọn và mặc cả giá, tiếp tục lặp lại xem
Amazon làm ví dụ
Câu 15. Chỉ ra hạn chế của đấu giá
a. Quy mô thị trường
b. Đa dạng hoá sản phẩm chào bán
c. Có nguy cơ giả mạo
d. Bán hàng linh hoạt
b. Sai
Trả lời: Đúng - các sàn giao dịch sẽ làm giảm được nguy cơ và
tăng sự tin tưởng trong ký kết hợp đồng, các ý kiến phản hồi
công khai được gửi lên sàn do đó ảnh hưởng đến uy tín của
doanh nghiệp tham gia trước cộng đồng, đảm bảo được tính
công bằng trong các giao dịch
Câu 7. Đặt hàng qua mạng có lợi chủ yếu cho người mua mà
không phải cho người bán
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Sai - Người bán cũng có lợi khi xử lý đơn hàng qua
mạng như chính xác hơn, nhanh hơn
Câu 8. Tiền điện tử
a. Đúng
b. Sai
Trả lời:
Câu 9. Thương mại điện tử “di động” chỉ các giao dịch thương
mại thông qua các thiết bị thông tin không dây như mobile
phone, PDA, máy tính xách tay kết nối mạng không dây
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Đúng
Câu 10. Bản chất của đấu giá trên mạng và đấu giá truyền
thống giống nhau đều là “tạo ra một môi trường cạnh tranh để
cuối cùng chọn được một mức giá tối ưu”
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Đúng - Đây chính là bản chất của đấu giá
Câu 11. Đấu giá trên mạng
a. Đúng
khác. Các đánh giá này có độ tin cậy như thế nào?
a. Rất cao, các đánh giá đảm bảo độ tin cậy tuyệt đối của các site
được đánh giá
b. Trung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo để khách
hàng quyết định
c. Thấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt
d. Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cậy thì mới được đánh
giá
Trả lời: b- trung bình
Câu 3. Một site cung cấp các nội dung miễn phí, tuy nhiên trên các
banner có những quảng cáo. Công ty đang sử dụng mô hình kinh
doanh nào?
a. Sponsorship Model
b. Transaction Model
c. Subscription Model
d. Advertising-supported Model
Trả lời: d -
Câu 4. Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ tổng hợp qua mạng
a. Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua
mạng Internet
b. Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất
định qua mạng
c. Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá
d. Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá
Trả lời: A
Câu 5. Chỉ ra dịch vụ KHÔNG được các công ty du lịch qua mạng
cung cấp
a. Bán và đặt vé
b. Thông tin giới thiệu
c. Giảm giá vé máy bay
d. Số người sử dụng Internet còn thấp
Trả lời: D
Câu 10. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ
trợ các giao dịch về bất động sản
a. Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian
b. Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn
c. Thông tin chi tiết về sản phẩm
d. Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem
Trả lời: D - khách hàng đối với bất động sản luôn luôn có nhu
cầu đến tận nơi để xem
Câu 11. Trong các công ty sau, công ty nào KHÔNG mua bán
chứng khoán qua mạng?
a. Priceline.com
b. Schwab.com
c. E-Trade.com
d. Datek.com
Trả lời: A - Priceline.com cung cấp dịch vụ đấu giá qua mạng
Câu 12. Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home
Banking?
a. In séc mới từ Internet
b. Thanh toán hoá đơn
c. Xem thông tin về tài khoản
d. Chuyển tiền giữa các tài khoản
Trả lời: A - Chức năng này vẫn chưa được cung cấp
Câu 13. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online
Banking
a. Thanh toán hoá đơn qua mạng
b. Truy cập mọi lúc
c. Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
d. Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện
a. Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá
b. Khó phân đoạn thị trường
c. Khó đo lường quy mô thị trường
d. Khó so sánh các cơ hội quảng cáo
Trả lời: Khó phân đoạn thị trường không phải là hạn chế của quảng
cáo trực tuyến
Câu 4. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của quảng cáo bằng
“banner” trên mạng
a. Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo
b. Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo
c. Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu
d. Chi phí thấp
Trả lời: d- Chi phí thấp không phải lợi ích của quảng cáo bằng
Banner
Câu 5. Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác
đồng thời bán lại chỗ để quảng cáo trên website của mình. Chiến
lược công ty sử dung có tên gọi là gì?
a. Skyscaper Ad (chiếm cả một cột của trang web để quảng cáo)
b. Banner exchange
c. Banner swapping
d. Customized banner
Trả lời: B - Banner exchange
Câu 6. Tại sao e-mail được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử
a. Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
b. Khách hàng có số lượng message giảm dần
c. Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng
d. Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
Trả lời: A- Đây chính là lợi ích lớn của quảng cáo bằng thư điện tử
Câu 7. Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo
luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng… trên website của
d. Actual purchases
Trả lời: B - Click throughs
Câu 12. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của online
catalogue đối với catalogue truyền thống
a. Đòi hỏi kỹ năng về tin học
b. Cá biệt hoá đơn giản
c. Dễ cập nhật
d. Có khả năng so sánh dễ dàng hơn
Trả lời: A - Đòi hỏi kỹ năng về tin học
Câu 13. Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những
sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục
các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là
website gì ?
a. Catalogue động
b. Catalogue so sánh
c. Catalogue các biệt hoá
d. Pointcast
Trả lời: C - cá biệt hoá
Câu 14. Điều gì KHÔNG bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh
đối với người sử dụng web
a. Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng
ý của họ
b. Sử dụng cookies
ThS. Nguyễn Văn Thoan, Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử, Khoa KTNT, ĐHNT
11
c. Bán hàng trên mạng
d. Spamming
Trả lời: C - Bán hàng trên mạng
Câu 15. Yếu tố nào là KHÔNG cần thiết khi tiến hành quảng cáo
trên Internet
dịch qua mạng. ABC đang sử dụng mô hình gì ?
a. Chợ điện tử của người bán
b. Thương mại điện tử phối hợp
c. Chợ điện tử nhiều - một
d. Chợ điện tử nhiều - nhiều
Trả lời: D - nhiều người mua, nhiều người bán
Câu 5. Công ty ABC bán nhiều loại sản phẩm cho các công ty khác.
ABC đang sử dụng mô hình gì?
a. Chợ điện tử của người bán
b. Thương mại điện tử phối hợp
c. Chợ điện tử nhiều - một
d. Chợ điện tử nhiều - nhiều
Trả lời: A- Chợ điện tử của người bán
Câu 6. Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chợ điện tử của người
bán
a. Cung cấp nhiều dịch vụ khách hàng
b. Cung cấp catalogue cá biệt theo nhu cầu khách hàng
c. Giá cả cao hơn giá trên thị trường truyền thống
d. Cung cấp các sản phẩm cá biệt hoá
Trả lời: C - giá cả cao hơn trên thị trường không phải là đặc điểm
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9.
Câu 10. Các bước trong quá trình đấu giá qua mạng
Câu 11. Một số công ty cùng sử dụng một catalogue trên mạng.
Đây là mô hình
a. Đổi hàng
b. Thương mại điện tử hợp tác
c. Mua hàng theo nhóm
d. Liên kết catalogue
a. Thiết kế để phục vụ một công ty
b. Chỉ sử dụng trong nội bộ công ty
c. Có thể browse giống như Internet
d. Sử dụng các nguồn lực của riêng công ty
Trả lời: D- Có thể sử dụng các nguồn lực của công ty cung cấp
giải pháp TMĐT
Câu 3. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải yêu cầu của mạng Intranet
a. Máy chủ lưu trữ Web
b. Truy cập Internet
c. Công cụ xuất bản trên WWW
d. Các phần mềm duyệt Web
Trả lời: B - Không nhất thiết cần truy cập Internet
Câu 4. Intranet có thể được sử dụng
ThS. Nguyễn Văn Thoan, Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử, Khoa KTNT, ĐHNT
12
a. Không thường xuyên, không liên tục
b. Có giới hạn do hạn chế về công nghệ
c. Có một số giới hạn do thiếu sự chấp nhận
d. Mạnh mẽ, các ứng dụng vẫn đang được phát triển
Trả lời: D
Câu 5. Cổng thông tin của công ty ABC được thiết kế cho mạng nội
bộ của công ty. Tại cổng này có một số lượng lớn các thông tin
hướng tới một số hạn chế người sử dụng. Cổng này thuộc loại hình
a. Cổng xuất bản
b. Cổng thương mại
c. Cổng cá nhân
d. Cổng doanh nghiệp
Trả lời: D - Cổng doanh nghiệp
Câu 6. Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dưới đây
a. Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân
b. Các kiến thức chuyên ngành
c. Các công cụ hỗ trợ tác nghiệp
d. Các công cụ học tập
Trả lời: A
Câu 13. Cổng thông tin ABC được thiết kế cho nhiều và đa dạng
người sử dụng. Có rất ít chức năng cá biệt hoá cho các nhu cầu cụ
thể. Cổng này thuộc loại
a. Cổng xuất bản
b. Cổng thương mại
c. Cổng cá nhân
d. Cổng công ty
Trả lời: Cổng xuất bản
Câu 14. Chỉ ra yếu tố không thuộc phạm vi của Chính phủ điện
tử hiện nay
a. G2G
b. G2C
c. G2P
d. G2E
Trả lời: C - G2P
Câu 15. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của chuyển nhượng
lợi ích điện tử
a. Tốc độ giao dịch
b. Tính toán và nộp thuế
c. Giảm gian lận
d. Giảm chi phí
Trả lời: B - Thuế
Luật về Thương mại điện tử
Câu 1. Tổ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luật
trong thương mại điện tử quốc tế
a. UNCITRAL
Thương mại điện tử
Trả lời: D
Câu 5. Trên phạm vi quốc gia, tổ chức nào đưa ra luật điều
chỉnh thương mại điện tử. Chỉ ra mệnh đề SAI
ThS. Nguyễn Văn Thoan, Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử, Khoa KTNT, ĐHNT
13
a. Nhật, Singapore, Việt Nam các luật này được đưa ra ở cấp chính
phủ
b. Mỹ, Canada sử dụng cả luật của các bang và liên bang
c. Liên minh Châu Âu luật áp dụng cho tất cả các quốc gia thuộc liên
minh
d. Australia áp dụng luật mẫu về Thương mại điện tử của
UNCITRAL tại các bang
Trả lời: D
Câu 6. UNCITRAL đã đưa ra hai luật mẫu quan trọng về thương mại
điện tử
a. Luật mẫu về Thương mại điện tử và Luật mẫu về chữ ký điện tử
b. Luật mẫu về Thương mại điện tử và Luật mẫu về giao dịch điện tử
c. Luật mẫu về Hợp đồng điện tử và Luật mẫu về chữ ký điện tử
d. Luật mẫu về Hợp đồng điện tử và Luật mẫu về giao dịch điện tử
Trả lời: A
Câu 7. Hai luật mẫu quan trọng về Thương mại điện tử được
UNCITRAL đưa ra vào các năm
a. 1996 và 2001
b. 1996 và 2002
c. 1995 và 2001
d. 1995 và 2004
Trả lời: A
Câu 8. Tổ chức đưa ra chương trình hành động đối với
Thương mại điện tử năm 1998. Trong kế hoạch này tập trung vào
thống nhất trên toàn cầu đối với Internet như: tên miền Internet, địa
chỉ IP, các thông số về giao thức và cổng, hệ thống máy chủ gốc
a. ICANN
b. WIPO
c. WWW
d. EU
Trả lời: A
Câu 12. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a. Hague Conference năm 1999 tập trung vào ba vấn đề chính
là hợp đồng điện tử, các giao dịch B2B và B2C, các biện pháp
giải quyết tranh chấp trong thương mại điện tử
b. WTO từ năm 1998 đã xem xét tác động của thương mại điện
tử đến các hiệp định hiện hành; với sự phát triển của thương
mại điện tử cần phải điều chỉnh các chính sách như thế nào;
các vấn đề gì mới phát sinh từ thương mại điện tử cần được
đàm phán để giải quyết
c. Một vấn đề được WTO quan tâm là những hàng hoá số hoá
xuất nhập khẩu nên được điều chỉnh bởi GATT hay GATS
d. WTO đưa ra một hệ thống để kiểm soát thuế nhập khẩu đối
với phần mềm trên mạng
Trả lời: D
Câu 13. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a. Văn bản quan trọng nhất của EU hiện nay về Thương mại
điện tử là Bản hướng dẫn 2000/31/EC của Nghị viện Châu Âu
ngày 8/6/2000
b. Hoạt động nổi bật nhất của Hội đồng Châu Âu về thương
mại điện tử là đã hoàn thành các đàm phán về Hiệp ước tội
phạm tin học toàn cầu 2001
c. Mỹ đã có Luật thống nhất về giao dịch điện tử
d. Australia rất chậm trễ trong việc thiết lập hệ thống quy định
Phần 3. Một số câu hỏi đúng/sai, sách ecommerce turban 2004
ST
T
Câu hỏi Đúng Sai
Thanh toán điện tử là những giao dịch thanh toán được thực hiện thông qua các
phương tiện điện tử thay vì bằng các phương tiện truyền thống như tiền mặt, séc.
Đ
Trái với dự đoán ban đầu, hiện nay các giao dịch mua bán trên mạng Internet được
thanh toán chủ yếu bằng thẻ tín dụng. Tuy nhiên, có nhiều thống kê cho thấy xu
hướng này sẽ thay đổi.
Đ
Ngày càng có nhiều thanh toán được thực hiện trên mạng với giá trị rất nhỏ như một
bản nhạc, một trò chơi đơn giản trên mạng…
Đ
Theo điều tra của tập đoàn Gartner Group (2003), giao dich B2B chiếm 95% tổng
giá trị trong khi giao dịch B2C chiếm 5% còn lại
Đ
"Chargeback " có nghĩa là khách hàng từ chối thanh toán, với lý do việc thanh toán
bằng thẻ tín dụng của họ do người khác thực hiện bất hợp pháp mà không phải chính
họ thực hiện.
Đ
Theo mô hình của Visa đưa ra, marketing trực tiếp và dịch vụ du lịch trên mạng
được xếp vào danh sách những mô hình kinh doanh có khả năng chargeback cao
Đ
Visa đưa ra danh mục các yêu cầu nhằm hạn chế "chargeback " và yêu cầu các
doanh nghiệp phải tuân thủ ; nếu không sẽ không được sử dụng dịch vụ của Visa để
chấp nhận thanh toán trên mạng
Đ
Merchant Fraud Squad là một tổ chức phi lợi nhuận do American Express và một số
tổ chức hàng đầu về Thương mại điện tử thành lập để hỗ trợ các doanh nghiệp tránh
gắng giành chỗ đứng và phải cạnh tranh với các phương thức thanh toán truyền
thống
Đ
Hai giao thức chủ yếu đảm bảo an toàn trong thanh toán điện tử là SSL và SET. Đ
Các phương thức thanh toán B2B phổ biến hiện nay là: Séc điện tử, thẻ mua hàng
điện tử, thư tín dụng điện tử, chuyển tiền điện tử (EFT), chuyển lợi nhuận điện tử
(EBT), tín dụng điện tử (e-lines credits)
Đ
Các phương thức thanh toán B2C phổ biến hiện nay là: các loại thẻ thanh toán (tín
dụng, ghi nợ), ví điện tử, thẻ thông minh, tiền điện tử
Đ
Tại Mỹ có khoảng 700 triệu thẻ thanh toán, 4 triệu cửa hàng chấp nhận thanh toán
bằng thẻ, tổng giá trị giao dịch thanh toán bằng thẻ khoảng 850 tỷ đô la và 12 tỷ giao
dịch thanh toán thẻ được thực hiện hàng năm (2000)
Đ
Thẻ thanh toán bao gồm Thẻ tín dụng (không phí hàng năm và có phí hàng năm) và
Thẻ ghi nợ
Đ
Để người bán chấp nhận được thanh toán bằng thẻ cần lắp đặt phần cứng, phần mềm
và đăng ký với ngân hàng hoặc bên thứ ba cung cấp dịch vụ này.
Đ
Số thẻ tín dụng ảo là kỹ thuật do American Express đưa ra có thể hạn chế được việc Đ
ThS. Nguyễn Văn Thoan, Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử, Khoa KTNT, ĐHNT
15
ăn cắp số thẻ tín dụng thực khi thanh toán trên mạng thông qua dịch vụ Private
Payment
ThS. Nguyễn Văn Thoan, Trưởng Bộ môn Thương mại điện tử, Khoa KTNT, ĐHNT
16