Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG BIỂU
1
Nội dung
Trang
LỜI NÓI ĐẦU
4
Chương 1: Nội dung và tổ chức quản lý chi phí bán hàng của Công ty
TNHH Thiết bị bảo vệ và Điện tử tin học Việt Anh
6
1.1. Nội dung chi phí bán hàng tại công ty TNHH Thiết bị bảo vệ và Điện
tử tin học Việt Anh:
6
1.2. Tổ chức quản lý chi phí bán hàng của Công ty TNHH Thiết bị bảo vệ
và Điện tử tin học Việt Anh.
7
Chương 2: Thực trạng kế toán chi phí bán hàng tại Công ty TNHH
Thiết bị bảo vệ và Điện tử tin học Việt Anh
9
2.1. Thủ tục chứng từ
9
2.2. Kế toán chi tiết chi phí bán hàng tại Công ty TNHH thiết bị bảo vệ và
Điện tử tin học Việt Anh
33
2.3. Kế toán tổng hợp chi phí bán hàng tại Công ty TNHH thiết bị bảo vệ
và Điện tử tin học Việt Anh
44
Chương 3: Hoàn thiện kế toán chi phí bán hàng tại Công ty TNHH
Thiết bị bảo vệ và Điện tử tin học Việt Anh
51
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Lý thuyết hạch toán kế toán
PGS. Nguyễn Thị Đông - Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân
2. Lý thuyết và thực hành kế toán tài chính
PGS. TS Nguyễn Văn Công - Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân - NXB Tài
chính 2009
3. Giáo trình tài chính doanh nghiệp
Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân
4. Hướng dẫn thực hành kế toán doanh nghiệp
ThS. Trần Văn Việt - NXB Thống kê
5. Hệ thống kế toán Việt Nam
Bùi Văn Mai - NXB Tài chính
6. Giáo trình kế toán doanh nghiệp
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
7. Hệ thống tài khoản kế toán
Nhà xuất bản tài chính
8. Giáo trình kế toán tài chính
Học viện tài chính
9. Kế toán trong Doanh nghiệp thương mại và dịch vụ
Nhà xuất bản tài chính
10. Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ
Nguyễn Văn Nhiệm – 2009
11. Hướng dẫn thực hành ghi chép chứng từ và sổ kế toán
Nhà xuất bản thống kê
12. Tạp chí tài chính
2
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
LỜI NÓI ĐẦU
Cùng với sự phát triển của nền kinh tế quốc dân, trong mấy năm qua ngành điện tử
đề tài này để nhận thức của em về vấn đề này ngày càng hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cám ơn.
4
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
CHƯƠNG 1: NỘI DUNG VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHI PHÍ BÁN HÀNG
TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THIẾT BỊ BẢO VỆ
VÀ ĐIỆN TỬ TIN HỌC VIỆT ANH
1.1. Nội dung chi phí bán hàng tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thiết bị bảo
vệ và Điện tử tin học Việt Anh:
Công ty TNHH Thiết bị bảo vệ và Điện tử tin học Việt Anh bao gồm các loại chi
phí bán hàng sau:
- Chi phí nhân viên bán hàng:
+ Chi phí lương nhân viên bán hàng: Hàng tháng, Công ty có chi trả lương cơ
bản cho Bộ phận nhân viên bán hàng vào ngày cuối cùng của tháng đó.
+ Chi phí BHXH nhân viên bán hàng: Hàng tháng, Công ty trích 22% mức
lương tối thiểu và hệ số lượng của nhân viên bán hàng. Trong đó 16% tính vào chi
phí của Công ty theo mức Nhà nước đã quy định, 6% nhân viên bán hàng phải nộp từ
thu nhập của mình
+ Chi phí BHYT nhân viên bán hàng: Công ty trích 4.5% mức lương tối thiểu
và hệ số lượng của nhân viên bán hàng. Trong đó 3% tính vào chi phí của Công ty
theo mức Nhà nước đã quy định, 1.5% nhân viên bán hàng phải nộp từ thu nhập của
mình.
+ Chi phí BHTN nhân viên bán hàng: Công ty trích 2% mức lương tối thiểu
và hệ số lượng của nhân viên bán hàng. Trong đó 1% tính vào chi phí của Công ty
theo mức Nhà nước đã quy định, 1% nhân viên bán hàng phải nộp từ thu nhập của
mình.
+ Chi phí KPCĐ nhân viên bán hàng: Công ty trích 2% theo tiền lương thực
tế của nhân viên bán hàng tính vào chi phí kinh doanh của Công ty. Đồng thời cũng
trích trừ vào lương của nhân viên bán hàng.
+ Thuế TNCN nhân viên bán hàng: Tùy theo mức thu nhập của nhân viên
từng mức bảo hành đảm bảo tối thiểu chi phí phát sinh,…
6
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
- Bộ phận lái xe: Lên định mức chi phí xăng xe trong tháng, đảm bảo tiết kiệm
tối đa chi phí, kể cả trong trường hợp thuê xe vận chuyển khi cần thiết, cần
tính toán, thỏa thuận giá cả hợp lý,…
- Phòng Kế toán: Theo dõi, kiểm tra, cân đối thường xuyên các khoản chi phí
phát sinh. Những khoản chi phí phát sinh không hợp lệ cần có biện pháp ngăn
chặn ngay.
Mục tiêu của tổ chức công tác chi phí bán hàng của Công ty Trách nhiệm
hữu hạn Thiết bị bảo vệ và Điện tử tin học Việt Anh là hợp lý, tiết kiệm, hiệu
quả. Tổ chức công tác chi phí bán hàng tốt sẽ giúp cho Công ty sản xuất kinh
doanh có hiệu quả cao.
7
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG
TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THIẾT BỊ BẢO VỆ
VÀ ĐIỆN TỬ TIN HỌC VIỆT ANH
2.1. Thủ tục chứng từ:
2.1.1. Chi phí nhân viên bán hàng:
* Chứng từ sử dụng:
Công ty Việt Anh đã sử dụng các chứng từ sau:
- Bảng chấm công
- Bảng thanh toán lương
- Bảng kê trích nộp các khoản theo lương
- Phiếu chi
* Tài khoản sử dụng:
Công ty Việt Anh sử dụng tài khoản 6411 để hạch toán Chi phí nhân viên bán
hàng.
* Quy trình luân chuyển chứng từ:
5
1
6
1
7
1
8
1
9
20
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
2
6
2
7
2
8
29
3
0
Số
g …
%
lương
Số
công
hưởn
g
BHX
H
1 Nguyễn Ngọc Chiến
K
D + + + + + ½ + + + + +
1/
2 + + + + + ½ + + + + +
1
/
2 + + 24
2 Nguyễn Văn Duyến
K
D +
C
Đ
C
Đ P P ½ + + + + +
1/
2 + + + + + ½ + + + + +
1
/
2 + + 20 4
NGƯỜI CHẤM CÔNG PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN NGƯỜI DUYỆT
9
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
Bảng 2-2
Công ty TNHH Thiết bị bảo vệ
và Điện tử tin học Việt Anh
Phòng Kinh doanh
Bảng thanh toán lương
Tháng 03 năm 2010
TT Họ và tên
Số ng-
ời
phụ
Ngày công
Lương
HTCV
theo HSCD
Lương
CB
Tiền lương tháng này
Lương
khác
Tổng tiền
lương
tháng này
Tổng thu
nhập chịu
thuế
Các khoản khấu trừ
Tổng tiền
14=11+12+
13
15 16 17 18
19=14-16-
17-18
20
I Phòng Kế toán 2
16
4 4 168
35,680,0
00
11,050,00
0 - 7
25,306,66
7 11,050,000 300,000
36,656,6
67
4,618,00
0 939,250 221,000 230,900 35,265,517
1 Nguyễn Ngọc Chiến 1
24.
0 24.0
8,960,0
00
2,500,00
0 A2 1.0
6,460,00
0 2,500,000 -
8,960,0
00
4
4 Đỗ LanAnh
24.
0 24.0
4,490,0
00
1,450,00
0 A2 1.0
3,040,00
0 1,450,000
4,490,0
00
188,50
0 123,250 29,000 9,400 4,328,350
5 Hà Văn Hùng
24.
0 24.0
4,490,0
00
1,450,00
0 A2 1.0
3,040,00
0 1,450,000
4,490,0
00
188,50
0 123,250 29,000 9,400 4,328,350
6 Mai Trung Kiên
24.
Hà nội, ngày 31 tháng 03 năm 2010
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
11
Bảng 2-3
Công ty TNHH Thiết bị bảo vệ
và Điện tử Tin học Việt Anh
Phòng Kinh doanh
------***------
Bảng kê trích nộp các khoản theo lương
Tháng: 03/2010
STT
(1)
Diễn giảI (2)
Tổng quỹ l-
ơng
dùng để
trích, nộp
(3)
Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp Kinh phí công đoàn
Tổng
số(4)
Trong đó
Tổng số
(7)
Trong đó
Tổng số
(10)
Trong đó
Tổng số
(13)
Phòng Kinh doanh 11,050,000 2,431,000 1,768,000 663,000 497,250 331,500 165,750 221,000 110,500 110,500 221,000 221,000 - -
1
Nguyễn Ngọc
Chiến
2,500,000
550,000 400,000 150,000 112,500 75,000 37,500 50,000 25,000 25,000 50,000 50,000
2 Nguyễn Văn Duyến
1,450,000
319,000 232,000 87,000 65,250 43,500 21,750 29,000 14,500 14,500 29,000 29,000
3
Nguyễn Nguyệt
Nga
1,450,000
319,000 232,000 87,000 65,250 43,500 21,750 29,000 14,500 14,500 29,000 29,000
4
Đỗ LanAnh
1,450,000
319,000 232,000 87,000 65,250 43,500 21,750 29,000 14,500 14,500 29,000 29,000
5
Hà Văn Hùng
1,450,000
319,000 232,000 87,000 65,250 43,500 21,750 29,000 14,500 14,500 29,000 29,000
6
Mai Trung Kiên
1,450,000
319,000 232,000 87,000 65,250 43,500 21,750 29,000 14,500 14,500 29,000 29,000
7
Hoàng Thị Hồng
Hiền
1,300,000
* Chứng từ sử dụng:
- Hóa đơn GTGT
- Giấy Đề nghị thanh toán
- Phiếu chi
13
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
HÓA ĐƠN
Giá trị gia tăng
Liên 2: giao cho khách hàng
Mẫu 01(GTKT – 3LL)
AX/2010B
0005931
Ngày 03 tháng 03 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Công ty xăng dầu Bắc Sơn
Địa chỉ: 38 Đường Châu Xuyên - Lê Lợi - Bắc Giang
Số tài khoản:
Điện thoại: Mã số thuế: 230010579
Họ tên người mua hàng: Ông Nguyễn Văn Hải
Đơn vị: Công ty TNHH Thiết bị bảo vệ và Điện tử tin học Việt Anh
Địa chỉ: Số 29 phố Tám, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: TM/CK Mã số thuế: 0100520651
STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3 =1x2
1 Xăng A92
Tiền phí xăng dầu
Lít 60 14.536,364 872.182
60.000
Cộng tiền hàng 872.182
Thuế suất thuế GTGT: 10% 87.218
Giám đốc Kế toán trưởng Phụ trách bộ phận Người đề nghị
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU CHI
Ngày 03 tháng 03 năm 2010
Số: 009
Nợ: 6412
Nợ: 1331
Có: 1111
Họ và tên người nhận tiền :
Nguyễn Văn Hải
Địa chỉ: Lái xe
Lý do chi: Chi tiền xăng xe
Số tiền: 1.019.400đ (Viết bằng chữ): Một triệu, không trăm mười chín nghìn,
bốn trăm đồng/
Kèm theo: chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): ........................................................................................
Ngày 03 tháng 03 năm 2010
Giám đốc (Ký, họ
tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán thanh
toán (Ký,họ tên)
Thủ quỹ Người nhận tiền
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
16
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
Số điện thoại: Mã số thuế: 0101445069
Họ tên người mua hàng: Ông Trần Đăng Trung
Đơn vị: Công ty TNHH Thiết bị bảo vệ và Điện tử tin học Việt Anh
Địa chỉ: Số 29 phố Tám, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: TM/CK Mã số thuế: 0100520651
STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3 =1x2
1 Phụ kiện máy tính Cái 01 1.800.000 1.800.000
Cộng tiền hàng 1.800.000
Thuế suất thuế GTGT: 10% 180.000
Tổng cộng tiền thanh toán: 1.980.000
Số tiền viết bằng chữ: Một triệu, chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn./.
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
18
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
Công ty TNHH Thiết bị bảo vệ
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do -Hạnh Phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN
Ngày 05 tháng 03 năm 2010
Kính gửi: Giám đốc công ty
Tên tôi là Trần Đăng Trung
Bộ phận (hoặc địa chỉ): Hành chính
Đề nghị công ty cho thanh toán theo khoản kê chi tiết dưới đây
STT Nội dung Số tiền Thuế GTGT Thành tiền Ghi chú
1
Thanh toán tiền mua phụ
kiện máy tính 1.800.000 180.000 1.980.000
Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán thanh
toán (Ký,họ tên)
Thủ quỹ Người nhận tiền
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
* Tài khoản sử dụng:
Công ty sử dụng tài khoản 6413 để hạch toán chi phí bảo hành
* Quy trình luân chuyển chứng từ:
Trong quá trình bảo hành nếu phát sinh thêm những chi phí nào, bộ phận bảo
hành tập hợp đầy đủ chứng từ có liên quan. Sau đó làm Giấy Đề nghị thanh toán kèm
theo các chứng từ chuyển lên Phòng Kế toán. Phòng Kế toán chịu trách nhiệm kiểm
tra những chứng từ hợp lệ và không hợp lệ. Hoàn thành công việc kiểm tra, Kế toán
thanh toán lập Phiếu chi thanh toán các khoản tiền trên.
20
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
2.1.4. Khấu hao TSCĐ:
Trong quá trình sử dụng TSCĐ bị hao mòn dần về giá trị. Do vậy kế toán phải
làm công tác trích khấu hao. Tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thiết bị bảo vệ và
Điện tử tin học Việt Anh khấu hao TSCĐ là quá trình chuyển dần giá trị của TSCĐ 1
cách có kế hoạch vào giá thành. Khấu hao TSCĐ là biện pháp kinh tế nhằm bù đắp
hay khôi phục lại từng phần hoặc toàn bộ giá trị TSCĐ.
Công ty đã khấu hao phương tiện vận tải về thực chất là xác nhận về phương
diện kế toán 1 khoản giá trị bị giảm của phương tiện vận tải
- Việc tính khấu hao TSCĐ phải theo các quy định sau:
+ Công ty áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Tất cả các TSCĐ
trích khấu hao trên cơ sở tỷ lệ tính khấu hao đăng ký theo định kỳ 3 năm với Cục
quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp.
+ Tất cả TSCĐ hiện có của công ty tham gia vào quá trình kinh doanh đều
1.434.389.891 300.684.086 1.133.714.805
II Máy móc thiết bị BX 137.120.300 11.869.000 125.251.300
1 Máy điều hoà National 11.030.000 3.862.000 7.168.000
2 Máy điều hoà 12000PTU 14.421.000 1.923.000 12.498.000
3 Máy điều hoà 12000PTU 14.421.000 1.923.000 12.498.000
4 Máy điều hoà 20000PTU 21.778.000 2.903.000 18.875.000
5 Máy photocopy 29.095.000 485.000 28.610.000
6 Máy điều hoà General 31.665.000 528.000 31.137.000
7 Máy vi tính 14.710.300 245.000 14.465.300
III Phương tiện vận tải NS
BX 5.494.619.400 2.891.009.000 2.603.610.400
1 Xe tải to 4.990.619.400 2.602.891.000 2.387.728.400
2 Xe tải nhỏ 280.000.000 187.238.000 92.762.000
* Tài khoản sử dụng:
Công ty sử dụng tài khoản 6414 để hạch toán chi phí khấu hao TSCĐ.
* Quy trình luân chuyển chứng từ:
Các chứng từ liên quan đến TSCĐ từ các bộ phận chuyển lên phòng kế toán,
kế toán TSCĐ hàng tháng căn cứ vào các chứng từ đó trích khấu hao.
2.1.5. Chi phí quảng cáo, khuyến mại:
* Chứng từ sử dụng:
- Hóa đơn GTGT
- Giấy đề nghị thanh toán
22
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
- Phiếu chi
HÓA ĐƠN
Giá trị gia tăng
Liên 2: giao cho khách hàng
Mẫu 01(GTKT – 3LL)
BL/2010B
Đề nghị công ty cho thanh toán theo khoản kê chi tiết dưới đây
STT Nội dung Số tiền Thuế GTGT Thành tiền Ghi chú
1
Thanh toán tiền đăng thông tin
quảng cáo
14.536.364 1.453.636
15.990.000 Tổng cộng
14.536.36
4 1.453.636
15.990.000
Số tiền bằng chữ: Mười lăm triệu, chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn
Giám đốc Kế toán trưởng Phụ trách bộ phận Người đề nghị
Công ty TNHH Thiết bị bảo vệ
Mẫu số: 02-TT
PHIẾU CHI
Ngày 09 tháng 03 năm 2010
Số: 020
Nợ: 6415
24
Báo cáo chuyên đề thực tập tốt nghiệp Bùi Thị Kim Yến - KT/K39
Nợ: 1331
Có: 1111
Họ và tên người nhận tiền :
Nguyễn Hoàng Anh
Mẫu 01(GTKT – 3LL)
AX/2010B
0005802
Ngày 15 tháng 03 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH TM và DV Hùng Minh
25