Đại c ơng về giun sán
PGS.TS. Nguyễn Văn Đề
Yêu cầu:
1.Trình bày đ ợc định nghĩa giun sán ký sinh và
tình hình giun sán ở Việt Nam.
2. Nêu khái quát bảng phân loại giun sán ký sinh
dùng cho ngành Y ở Việt nam.
Định nghĩa giun sán
Động vật đa bào
Động vật ký sinh hậu sinh
Gồm giun sán ký sinh trên động vật và
thực vật
Chỉ nghiên cứu các đối t ợng giun sán ký
sinh ở ng ời và động vật có thể lây sang ng
ời
giun s¸n
Helminthes
Nhãm Giun
Nemathelminth
(hinh ong cã vá ki tin,
cã xoang th©n)
Nhãm S¸n
Plathelminth
(hinh det, Kh«ng cã vá ki tin,
kh«ng cã xoang th©n)
Líp Giun trßn
Nematoda
các vùng trong cả n ớc, có nơi 85%.
+ Tỷ lệ nhiễm giun tóc cao ở miền
Bắc, có nơi 80%.
+ Sán lá gan nhỏ l u hành ít nhất
32 tỉnh, có nơi tỷ lệ nhiễm 40%.
+ Sán lá gan lớn l u hành trên 47
tỉnh, có tỉnh 2000 bệnh nhân.
+ Sán lá phổi l u hành ở 10 tỉnh,
có nơi tỷ lệ nhiễm 15%.
+ Sán lá ruột lớn có ở ít nhất 16
tỉnh, sán lá ruột nhỏ ở ít nhất 15
tỉnh.
+ Sán dây/ấu trùng sán lợn ở ít
nhất trên 50 tỉnh
+ Một số loài giun sán khác đã đ
ợc phát hiện nh giun xoắn, giun
đầu gai, giun đũa chó, sán
nhái
Líp giun trßn Nematoda
Bé Hä Gièng Loµi
Ascaroidae
- MiÖng cã 3-6
m«i
- Thùc quan
hinh trô
- Hai gai sinh
dôc b»ng
nhau
Ascarididae
Có vật chủ trung
gian
Filaridae
Gai sinh dục đực không
bằng nhau
Lỗ sinh dục phí tr ớc thân
Wuchereria
Brugia
W. bancrofti
B. malayi
Trichinelloidae
Cơ thể chia 2
phần, phần đầu
cơ thể nhỏ
Có thể có gai sinh
dục đực
- Trichinellidae
Có gai sinh dục
- Trichuridae
Có bao và 1 gai sinh dục
Trichinella
Trichuris
T.spiralis
T.trichiura
Lớp sán lá Trematoda
Bộ Họ Giống Loài
Fascioloidae
- Có 2 hấp
khẩu
- Thực quan
Schistomatidae
ơn giới
2 nhánh manh tràng nhập
một
TH hinh túi
Schistosoma S. hematobium
S. mansoni
S.japonicum
S.mekongi
Lớp sán dây Cestoda
Bộ Họ Giống Loài
Cyclophyloidae
- Các hấp khẩu
là bộ phận
bám
Taeniidae
- Có 4 hấp khẩu, có vòng
móc hoặc không.
- Lỗ sinh dục xen kẽ.
- Taenia - T.saginata
- T.solium
- T.asiatica
Hymenolepididae
Lỗ sinh dục nằm về 1 bên
thân.
- Hymenolepis - H.nana
- H.diminuta
Dipylididae
- ầu có mỏm gai
- Lỗ sinh dục ở 2 bên
Giun kim Enterobius
vermicularis
Giun l ¬n Strongyloides
stercoralis
Giun đũa
1. Vị trí phân loại:
Giun đũa thuộc bộ Ascaroidae, họ
Ascarididae, giống Ascaris, loài Ascaris
lumbricoides
2. Hình thể:
Có 3 môi xếp cân đối (1 l ng, 2 bụng)
Con cái dài 20 - 25 cm, lỗ sinh dục ở 1/3 tr ớc
thân.
Con đực dài 15 - 20 cm, đuôi cong, gần đuôi
sát với bụng có lỗ hậu môn là lỗ phóng tinh
có gai sinh dục.
Trứng hình bầu dục KT 45-75 x 35-50 mc
3. Sinh thái:
Giun đũa sống ở phần đầu và phần
giữa của ruột non
Sau khi giao hợp với nhau, con cái
đẻ trứng, trứng theo phân đ ợc bài
xuất ra ngoài. Mỗi ngày 1 con giun
cái đẻ từ 20 - 25 vạn trứng.
Tuổi thọ của giun đũa 13-15 tháng
5. Dịch tễ học giun đũa
5.1. Điều kiện phát triển của trứng giun đũa
Nhiệt độ thích hợp 24-25C/12-25 ngày phát
vÖ ®Ó tån t¹i ë m«i tr êng
¤ nhiÔm ®Êt bëi trøng giun ®òa ë miÒn B¾c
1,4-127 trøng/100g ®Êt
0,8 trøng/100g rau
0,2 trøng/lÝt n íc
Bôi trªn bµn thê, chiÕu, mãng tay ®Òu cã
trøng giun ®òa
6. Tác hại của giun đũa:
Tuỳ thuộc số l ợng giun và thời gian nhiễm
cũng nh sức đề kháng của cơ thể.
Chiếm thức ăn: 20 giun đũa chiếm 2,8g
gluxit và 0,7mg protit/ngày
Gây hội chứng Loeffler
Tổn th ơng nơi ký sinh: viêm niêm mạc
ruột, gây chèn ép, tắc ruột, lồng ruột, giun
chui ống mật, giun chui ruột thừa, lạc chỗ.
7. Chẩn đoán:
Chẩn đoán lâm sàng: không đặc hiệu, chủ
yếu các tai biến do giun đũa
Xét nghiệm tìm trứng trong phân là chẩn
đoán xác định
Chẩn đoán miễn dịch ít sử dụng
8. §iÒu trÞ:
8.1. Thuèc cæ ®iÓn:
- Piperazin
-