Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 1
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG NĂM
2014
(MÔN: VẬT LÝ)
- Tài liệu được soạn theo nhu cầu của các bạn học sinh khối trường THPT (đặc
biệt là khối 12).
- Biên soạn theo cấu trúc câu hỏi trong đề thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng của
Bộ GD&ĐT.
- Tài liệu được soạn theo cấu trúc trong chương trình SGK 12 – NC.
Chương 1: Động lực học vật rắn.
Chương 2: Dao động cơ.
Chương 3: Sóng cơ.
Chương 4: Dao động và sóng điện từ.
Chương 5: Dòng điện xoay chiều.
Chương 6: Sóng ánh sáng.
Chương 7: Lượng tử ánh sáng.
Chương 8: Sơ lược về thuyết tương đối hẹp.
Chương 9: Hạt nhân nguyên tử.
Chương 10: Từ vi mô đến vĩ mô.
Các câu trong đề thi đại học của các chương.
- Trong mỗi chương có:
Lý thuyết cơ bản và các công thức giải nhanh.
TM.Nhóm Biên soạn
Trưởng nhóm Biên soạn
Cao Văn Tú
* Tốc độ góc tức thời:
'( )
d
t
dt
3. Gia tốc góc: Là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ góc
* Gia tốc góc trung bình:
2
( / )
tb
rad s
t
* Gia tốc góc tức thời:
2
2
'( ) ''( )
;
22
00
2 ( )
5. Gia tốc của chuyển động quay
* Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm)
n
a
: Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc dài
v
(
n
av
):
2
2
n
v
ar
r
* Gia tốc tiếp tuyến
t
a
và
n
a
:
2
tan
t
n
a
a
Lưu ý: - Vật rắn quay đều thì a
t
= 0
a
=
n
a
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 4
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao
I
Trong đó: + M = Fd (Nm)là mômen lực đối với trục quay (d là tay đòn của lực)
+
2
ii
i
I mr
(kgm
2
)là mômen quán tính của vật rắn đối với trục q
*Mômen quán tính I của một số vật rắn đồng chất khối lượng m có trục quay là trục đối xứng
- Vật rắn là thanh có chiều dài l, tiết diện nhỏ, mảnh đồng chất, phân bố khối lượng đều, trục quay
là đường trung trực của thanh:(Hình 1):
2
1
12
I ml
- Vật rắn là vành tròn hoặc trụ rỗng bán kính R (Hình 2): I = mR
2
- Vật rắn là đĩa tròn mỏng hoặc hình trụ đặc bán kính R(Hình 3):
2
1
2
I mR
L M t I I
Lưu ý: Với chất điểm thì mômen động lượng L = mr
2
= mvr (r là khoảng cách từ
v
đến trục quay)
9. Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
Hình 1
R
Hình 2
R
Hình 3
R
Hình 4
a
b
1
I
2
=
I
L
2
2
Định lý về động năng:
Wđ = W
đ2
-W
đ1
=
22
21
1
()
2
IA
=
M
(
2
I
(J)
*Phương trình động lực học:
MI
hay
M =
L
t
* Định luật bảo toàn momen động lượng:
1 1 2 2 i
I I hay L
không đổi
* Lực F
* Khối lượng m(kg)
* Động lượng : p =mv
* Động năng:W
đ
=
2
;;
i i i i i i
G G G
i i i
m x m y m z
x y z
m m m
Lưu ý: Đối với vật không có trục quay cố định, chịu tác dụng của ngẫu lực vật sẽ quay quanh một trục đi
qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực Tóm lại có các vấn đề cần lưu ý sau.
Vấn đề 1. Động học vật rắn quay quanh một trục cố định:
Đại lượng vật
lí
Kí hiệu (đơn
vị)
Quay đều
Quay biến đổi đều
Ghi chú
1. Gia tốc góc
(rad/s
2
)
d
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 6
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao
3. Tọa độ góc
(rad)
t
0
2
00
1
2
tt
Phương trình
chuyển động
4. Góc quay
(rad)
6. Gia tốc
hướng tâm
a
n
(m/s
2
)
R
v
Ra
n
2
2
R
v
Ra
n
2
2
7. Gia tốc tiếp
Chú ý:
Các đại lượng , ,
có giá trị đại số, phụ thuộc vào chiều dương của trục quay {xác định theo qui
tắcđinh ốc thuận (hoặc qui tắc nắm bàn tay phải: chiều nắm của các ngón tay là chiều quay, chiều của
ngón cái là chiều dương của trục quay)}.
Đổi đơn vị: 1 vòng = 360
0
= 2 rad
>0: chuyển động quay nhanh dần.
<0: chuyển động quay chậm dần.
Gia tốc góc:
2
2
dd
dt dt
Gia tốc dài:
2
2
dt
của vật rắn đối với một trục
Thanh mảnh
2
12
1
mLI
Các vật đồng chất, có dạng
hình học đối xứng.
L: chiều dài thanh.
R
Vành tròn (hình trụ rỗng)
2
mRI
Đĩa tròn (hình trụ đặc)
2
2
1
mRI
Hình cầu đặc
2
2
i
M M mr I
đến giá của lực (cánh tay
đòn của lực)
Dạng khác
dL
MM
dt
Chú ý:
Công thức Stenner:
2
mdII
GO
dùng khi đổi trục quay .với d = OG : khoảng cách giữa hai
trục quay.
M=0: nếu
F
có giá cắt hoặc song song với trục quay.
Định lí biến thiên momen động lượng:
2 1 2 2 1 1
(*)
;;I
: momen quán tính của vật rắn đối với trục quay; gia tốc góc của vật ;tổng mô men các ngoại lực
đối
với trục quay.
Chú ý:(*) có dạng giống phương trình của định luật II Newton
Vấn đề 5. Khối tâm. Động năng của vật rắn.
1. Tọa độ khối tâm:
i
ii
C
m
xm
x
i
ii
C
m
ym
y
y
mm
2. Chuyển động của khối tâm:
Fam
c
F
: tổng hình học các vectơ lực tác dụng lên vật rắn.
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 8
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao
3. Động năng: ( J )
chuyển động tịnh tiến:
2
ñ
2
1
W
Định lí động năng:
12ñ
W
ññngoaïilöïc
WWA
Xem khối tâm trùng với trọng tâm G. Khi mất trọng lượng, trọng tâm không còn nhưng khối tâm
luôn tồn tại.
Mọi lực tác dụng vào vật :
+) có giá đi qua trọng tâm làm vật chuyển động tịnh tiến.
+) có giá không đi qua trọng tâm làm vật vừa quay vừa chuyển động tịnh tiến.
Vấn đề 6. Ngẫu lực:
1. Tác dụng của ngẫu lực:
- ngẫu lực là một hệ 2 lực bằng nhau,song song ,ngược chiều.
- vật không có trục quay cố định: chỉ làm vật quay quanh trục đi qua trọng tâm và vuông góc với
mặt phẳng ngẫu lực.
- vật có trục quay cố định: làm vật quay quanh trục.
2. Momen ngẫu lực (Nm):
Mômen ngẫu lực của một lực bằng tích số của một lực với khoảng
cách giữa hai đường tác dụng của hai lực.
FdM
d: cánh tay đòn của ngẫu lực (khoảng cách giữa hai giá của hai lực
thành phần).
C. = vR D. =
v
R
d
2
F
1
F
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 9
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao
4. Khi một vật rắn quay đều xung quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm của vật cách trục quay
một khoảng là R 0 có:
A. véc tơ vận tốc dài không đổi. B. độ lớn vận tốc góc biến đổi.
C. độ lớn vận tốc dài biến đổi. D. véc tơ vận tốc dài biến đổi.
5. Khi một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm của vật cách trục quay
một khoảng là R 0 có độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn bằng không. Tính chất chuyển động của vật rắn
đó là:
A. quay chậm dần. B. quay đều.
C. quay biến đổi đều. D. quay nhanh dần đều.
B. cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
C. cùng phương với vectơ vận tốc.
D. cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.
12. Vectơ gia tốc pháp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn đều:
A. bằng 0.
B. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
C. cùng phương với vectơ vận tốc.
D. cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
13. Khi một vật rắn đang quay chậm dần đều xung quanh một trục cố định xuyên qua vật thì:
A. gia tốc góc luôn có giá trị âm.
B. tích tốc độ góc và gia tốc góc là số dương.
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 10
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao
C. tích tốc độ góc và gia tốc góc là số âm.
D. tốc độ góc luôn có giá trị âm.
14. Gia tốc hướng tâm của một vật rắn (được coi như một chất điểm) chuyển động tròn không đều:
A. nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó.
B. bằng gia tốc tiếp tuyến của nó.
C. lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó.
D. có thể lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng gia tốc tiếp tuyến của nó.
15. Gia tốc toàn phần của một vật rắn (được coi như một chất điểm) chuyển động tròn không đều:
A. nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó. B. bằng gia tốc tiếp tuyến của nó.
C. lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó. D. có thể lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng gia tốc tiếp tuyến của
nó.
16. Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa tốc độ góc và thời gian t trong chuyển động
. D. tỉ lệ nghịch với
t
.
20. Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, mọi điểm của vật
A. đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian.
B. quay được các góc khác nhau trong cùng khoảng thời gian.
C. có cùng tọa độ góc. D. có quỹ đạo tròn với bán kính bằng nhau.
21. Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật , một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục
quay khỏang r≠0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số . Tính chất chuyển động của vật rắn đó là
A. quay chậm dần B. quay đều C. quay biến đổi đều D. quay nhanh dần
22. Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn cách
trục quay khoảng r≠0 có
A. tốc độ góc không biến đổi theo thời gian. B. gia tốc góc biến đổi theo thời gian
C. độ lớn gia tốc tiếp tuyến biến đổi theo thời gian D. tốc độ góc biến đổi theo thời gian
23. Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn và
không nằm trên trục quay có:
A. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi. B. gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian.
C. gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó.
D. tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian.
24. Chọn câu Sai. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn:
A. có cùng góc quay. B. có cùng chiều quay.
C. đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn. D. đều chuyển động trong cùng một mặt
phẳng.
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 11
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao
cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 20 cm là
A. 6 m/s B. 15 m/s
C. 25 m/s D. 44 m/s.
Câu3. Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 60m, quay đều với
tốc độ 90 vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng:
A. 70,65 m/s B. 141,3 m/s
C. 282,6 m/s D. 565,2 m/s.
Câu4. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tọa độ góc
13 6t
, trong đó φ tính bằng radian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật cách trục quay
khoảng r = 5cm thì có tốc độ dài bằng
A. 10cm/s B. 15 cm/s
C. 20 cm/s D. 30 cm/s
Câu5. Trên một đĩa đồng chất nằm ngang quay đều quanh trục đối xứng có một vật nằm cách tâm
đĩa 10cm. Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt đĩa μ
n
= 0,25. Để vật không bị văng ra khỏi đĩa thì giá trị của
tốc độ góc không được lớn hơn
A. 3 rad/s. B. 4 rad/s.
C. 5 rad/s. D. 6 rad/s.
Câu6. Một cánh quạt dài 55cm, quay với tốc độ góc không đổi
74 /rad s
. Gia tốc của một điểm
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ!
C.
4/rad s
D.
6/rad s
Câu9. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. phương trình chuyển động của vật
2
tt22)t(
, trong đó φ tính bằng radian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn cách
trục quay R=10cm thì có tốc độ bằng bao nhiều vào thời điểm t = 1s ?
A. 5cm/s B. 15 cm/s
C. 25 cm/s D. 35 cm/s
Câu10. Một vật rắn quay quanh một trục theo phương trình
= 30 - 6t – 0,1t
2
trong đó
tính theo
rad, t tính bằng s. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Vật quay chậm dần đều
B. Tốc độ góc của vật là hằng số bậc nhất theo thời gian
C. Gia tốc góc của vật không thay đổi theo thời gian
D. Momen lực tác dụng lên vật không đổi theo thời gian
A. 5 rad. B. 10 rad.
C. 15 rad. D. 25 rad.
Câu16. Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với gia tốc góc không đổi có độ
lớn 3 rad/s
2
. Góc quay được của bánh xe từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
A. 116 rad. B. 216 rad.
C. 316 rad. D. 416 rad.
Câu17. Một bánh xe có đường kính 2m bắt đầu quay với gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s
2
. gia tốc
hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe ở thời điểm 2s nhận giá trị
A. 16 m/s
2
B. 32 m/s
2
C. 64 m/s
2
D. 128 m/s
2
Câu18. Một vật rắn quay quanh một trục cố định theo phương trình
= 30 + 50t - t
2
trong đó
tính
theo rad, t tính bằng s. Góc vật quay được kể từ thời điểm ban đầu cho đến khi nó dừng lại là
A. 655 rad B. 625 rad
đạt tốc độ 3000 vòng/phút là:
A. 120 s B. 6,28 s
C. 16,24 s D. 12,56 s
Câu23. Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi 3
rad/s
2
. Góc quay được từ lúc hãm đến lúc dừng lại là
A. 72 rad B. 112 rad
C. 144 rad D. 216 rad.
Câu24. Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với gia tốc góc không đổi có độ
lớn 3 rad/s
2
. Thời gian từ lúc hãm tới lúc bánh xe dừng hẳn là
A. 6 s. B. 8 s.
C. 10 s. D. 12 s.
Câu25. Một bánh xe có đường kính 400 cm bắt đầu quay với gia tốc góc không đổi là 4 rad/s
2
. Gia tốc
tiếp tuyến của một điểm trên vành bánh xe là
A. 4 m/s
2
B. 8 m/s
2
C. 12 m/s
2
D. 16 m/s
2
Câu26. Một bánh xe quay nhanh dần, trong 4 s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/ phút lên 360 vòng/ phút.
Gia tốc góc của bánh xe là
2
. Số vòng mà máy còn có thể quay được trước khi dừng lại là
A. 12,5 vòng. B. 25 vòng.
C. 35 vòng. D. 45 vòng.
Câu29. Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s thì tốc độ góc tăng từ 120
vòng/phút đến 360 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M trên vành bánh xe sau 2s là
A. 157,9 m/s B. 162,7 m/s
C. 183,6 m/s D. 196,5 m/s
Câu30. Một bánh nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2 s bánh xe đạt vận tốc góc 10 rad/s. Gia
tốc góc của bánh xe là
A. 1,25 rad/s
2
. B. 2,5 rad/s
2
.
C. 5 rad/s
2
. D. 7,5 rad/s
2
.
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 15
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao
Câu31. Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s thì tốc độ góc tăng từ 120
vòng/phút đến 360 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe là
A. 0,25π m/s
C. 50 vòng D. 100 vòng.
Câu35. Một chất điểm chuyển động trong có tốc độ góc ban đầu
120
0
rad/s quay chậm dần với
gia tốc không đổi bằng 4,0 rad/s
2
quanh trục đối xứng vuông góc với vòng tròn. Thời gian và góc quay kể
từ lúc chất điểm bắt đầu chuyển động chậm dần đều đến lúc dừng lại lần lượt là
A. t = 30s; φ = 1800 rad. B. t = 40s; φ = 3600 rad.
C. t = 20s; φ = 1200 rad. D. t = 40s; φ = 2400 rad.
Câu36. Một xe đua bắt đầu chạy trên một đường đua hình tròn bán kính 320m. Xe chuyển động nhanh
dần đều, cứ sau mỗi giây tốc độ của xe lại tăng thêm 0,8m/s. Tại vị trí trên quỹ đạo mà độ lớn của hai gia
tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là
A. 8 m/s B. 16 m/s
C. 32 m/s D. 48 m/s.
Câu37. Một ô tô đi vào khúc đường lượn tròn để chuyển hướng. Bán kính của đường lượn là 100m,
tốc độ ô tô giảm đều từ 75 km/h xuống 50 km/h trong 10s. Gia tốc góc của ô tô trên đường lượn có độ lớn
là
A. γ = 25.10
-3
rad/s
2
. B. γ = 59.10
-3
rad/s
2
.
C. γ = 49.10
; φ = 10 rad.
Câu40. Một người đi xe đạp khởi hành đạt được tốc độ 15 km/h trong 20s, biết đường kính của bánh
xe bằng 1m. Gia tốc góc trung bình của líp xe là
A. γ = 0,12 rad/s
2
. B. γ = 0,32 rad/s
2
.
C. γ = 0,22 rad/s
2
. D. γ = 0,42 rad/s
2
.
Câu41. Một bánh xe nhận được một gia tốc góc 5 rad/s
2
trong 8 giây dưới tác dụng của một momen
ngoại lực và momen lực ma sát. Sau đó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần
đều và dừng lại sau 10 vòng quay. Gia tốc góc và thời gian bánh xe dừng lại kể từ lúc chuyển động là
A.
s14,11t,s/rad
40
2
B.
s14,3t,s/rad
40
2
Câu43. Một bánh đà quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc bằng 0,5 rad/s
2
. Tại thời
điểm 0s thì bánh xe có tốc độ góc 2 rad/s. Hỏi đến thời điểm 6s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu?
A. 2,5 rad/s B. 5 rad/s
C. 7,5 rad/s D. 10 rad/s.
Câu44. Một cánh quạt dài 22cm đang quay với tốc độ 15,92 vòng/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và
dừng lại sau thời gian 10 giây. Gia tốc góc của cánh quạt đó có độ lớn bằng bao nhiêu?
A. 10 rad/s
2
B. 20 rad/s
2
C. 30 rad/s
2
D. 40 rad/s
2
.
Câu45. Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc
góc không đổi. Sau 4 s nó quay được một góc 20 rad. Góc mà vật rắn quay được từ thời điểm 0s đến thời
điểm 6s là
A. 15 rad B. 30 rad
C. 45 rad D. 90 rad.
Câu46. Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt
đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau 4s. Góc mà vật rắn quay được trong giây cuối cùng trước khi
dừng lại (giây thứ tư tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần) là
A. 1,25 rad B. 2,5 rad
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ!
2
.
C. 2 rad/s
2
. D. 3 rad/s
2
.
Câu49. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay Φ của vật rắn biến thiên
theo thời gian t theo phương trình
2
tt22
, trong đó φ tính bằng radian (rad) và t tính bằng giây
(s). Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời
điểm t = 1s?
A. 0,4 m/s. B. 50 m/s.
C. 0,5 m/s. D. 40 m/s.
Câu50. Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều, trong 4 giây vận tốc góc tăng từ 120
vòng/phút lên 360 vòng/ phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s là
A. 137,8 m/s
2
. B. 147,8 m/s
2
.
C. 157,8 m/s
2
D. 167,8 m/s
2
.
Câu51. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật biến thiên theo
thời gian t theo phương trình
góc có độ lớn bằng 20,9 rad/s
2
. Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng thời gian bao lâu
thì bánh đà dừng lại?
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 18
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao
A. 64 s. B. 90 s.
C. 15 s. D. 72 s.
Câu54. Một bánh xe có đường kính 4 m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s
2
, thời gian ban đầu t
0
= 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay. Gia tốc hướng tâm của một điểm N trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2 s
bằng
A. 84m/s
2
. B. 128 m/s
2
.
C. 264 m/s
2
. D. 386 m/s
2
.
s/m25,0
C.
2
0,5 /ms
D.
2
s/m75,0
Câu59. Cho ba chất điểm có khối lượng 2 kg, 3 kg và 4 kg đặt trong hệ tọa độ xOy. Vật 2 kg có tọa độ
(-1, 0) vật 3 kg có tọa độ (0, 2) vật 4 kg có tọa độ (2, -1). Khối tâm của hệ chất điểm có tọa độ là
A. (3,2). B.
14
,
69
C. (1,2). D.
22
,
39
.
C. 64 cm. D. 86 cm.
Câu62. Một con lắc vật lý có khối lượng m = 2 kg, momen quán tính
2
0,3 .I kg m
, dao động nhỏ
tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
xung quanh một trục quay nằm ngang với khoảng cách từ trục
quay đến trọng tâm của con lắc là d = 20 cm. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 1,74 s B. 3,48 s
C. 2,34 s D. 0,87 s
Câu63. Khi khoảng cách từ chất điểm đến trục quay tăng lên 3 lần thì momen quán tính đối với trục
quay đó sẽ
A. tăng 3 lần B. giảm 3 lần
C. tăng 9 lần D. giảm 9 lần
Câu64. Một con lắc vật lí có momen quán tính đối với trục quay là 3 kgm
2
, có khoảng cách từ trọng
tâm đến trục quay là 0,2 m, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do
2
g
(m/s
2
) với chu kì riêng là 2,0 s.
Khối lượng của con lắc là:
A. 10 kg B. 15 kg
C. 20 kg D. 12,5 kg
hai hình trụ này là
A.
1
2
I
I
= 2 B.
1
2
I
I
= 4
C.
1
2
I
I
= 16 D.
1
2
I
I
= 32
Câu67. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 50 cm, khối lượng m = 6kg. momen quán tính của đĩa đối
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 20
Chủ biên: Cao Văn Tú
qua M (trung điểm của DC) và vuông góc với hình vuông có giá trị nào sau đây?
A. 1,68 kg.m
2
. B. 2,96 kg.m
2
.
C. 2,88 kg.m
2
. D. 3,6 kg.m
2
.
Câu69. Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng M, bán kính R. Momen quán tính của quả cầu đối với
trục quay cách tâm quả cầu một đoạn
2
R
là
A.
2
MR
20
7
I
B.
2
MR
20
9
I
C.
2
.
C. 0,5 kgm
2
. D. 0,25 kgm
2
.
Câu72. Biết đường kính của một vành bánh xe đạp là 680 mm, khối lượng của vành là 500 g. Momen
quán tính của chiếc vành bánh xe đạp đối với trục của bánh xe là
A. 0,028 kgm
2
. B. 0,038 kgm
2
.
C. 0,048 kgm
2
. D. 0,058 kgm
2
.
Câu73. Vật rắn quay dưới tác dụng của một lực. Nếu độ lớn lực tăng 6 lần, khoảng cách từ trục quay
đến giá của lực giảm 3 lần thì momen lực
A. giảm 3 lần B. tăng 2 lần
C. tăng 6 lần D. giảm 2 lần
Câu74. Một khối trụ đặc, đồng chất, nằm ngang, bán kính R, khối lượng M, có thể quay tự do xung quanh
trục của nó. Một sợi dây quấn quanh khối trụ và đầu tự do của dây có gắn một vật nhỏ khối lượng
2
M
m
.
Gia tốc của vật nhỏ là (gọi g là gia tốc trọng trường)
2
, từ trạng thái nghỉ, bánh đà đạt
đến vận tốc 540 vòng/phút trong 6s. Momen lực tác dụng lên bánh đà là
A. 28,3 N.m B. 30,8 N.m
C. 48,3 N.m D. 53,6 N.m
Câu76. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua
tâm và vuông góc với gia tốc 3 rad/s
2
. Khối lượng của đĩa là:
A. 960 kg B. 240 kg
C. 160 kg D. 80 kg
Câu77. Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc 28 rad/s thì chịu tác dụng của
một momen cản có độ lớn bằng 9 N.m. Biết momen quán tính của vật rắn đối với trục quay là 6 kg.m
2
.
Sau 4 s kể từ khi bắt đầu quay chậm dần đều, vật đạt tốc độ góc là
A. 22 rad/s B. 34 rad/s
C. 4 rad/s D. 16 rad/s
Câu78. Một đĩa mỏng, đồng chất quay quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa.
Tác dụng một momen lực 960 N.m không đổi khi đó đĩa chuyển động quay với gia tốc góc 3 rad/s
2
.
Momen quán tính của đĩa là
A. 160 kg.m
2
. B. 240 kg.m
2
.
C. 180 kg.m
2
2
Câu81. Một thanh nhẹ (khối lượng không đáng kể) dài 2l quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục
thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng lần lượt bằng
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 22
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao
m và 2m. Tốc độ dài của chất điểm có khối lượng m là v. Momen động lượng của thanh đối với trục quay
có biểu thức.
A.
v
m
B.
v
ml3
2
C.
2
v
m2
D. 3mlv.
Câu82. Dưới tác dụng của momen ngoại lực M của lực F, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều,
sau 4 giây quay được 16 vòng. Sau đó không tác dụng momen M nữa thì nó quay chậm dần đều với gia
tốc 1 rad/s
2
dưới tác dụng của momen lực ma sát có độ lớn 0,8 Nm. Momen ngoại lực có độ lớn là
2
/s
C. gần bằng 0,51 kg.m
2
/s D. gần bằng 0,74 kg.m
2
/s
Câu86. Một ròng rọc có khối lượng m = 2kg (hình vẽ). Biết
m
1
= 2kg và m
2
= 1kg, ban đầu các vật được giữ đứng yên, sau
đó thả nhẹ cho hệ chuyển động thì gia tốc của mỗi vật là 9,2m/s
2
.
Sợi dây nhẹ và không trượt trên ròng rọc. Cho rằng sức cản tác
dụng lên hệ chỉ là lực ma sát trượt của mặt bàn lên m
1
. Lấy g =
10m/s
2
. Hệ số ma sát trượt giữa m
1
và mặt bàn là
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 23
đường mà một điểm trên vành đĩa đi được sau 4s kể từ lúc tác dụng momen lực.
A. 16m. B. 32m.
C. 64m. D. 128m.
Câu89. Một bánh đà đang quay đều với tốc độ góc 200 rad/s. Tác dụng một momen hãm không đổi 50
N.m vào bánh đà thì nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 8s. Momen quán tính của bánh đà đối với trục
quay có giá trị
A. 2 kg.m
2
. B. 4 kg.m
2
.
C. 6 kg.m
2
. D. 8 kg.m
2
.
Câu90. Một vành tròn đồng chất, khối lượng m = 2kg, bán kính R = 0,5m, trục quay qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng vành. Ban đầu vành đứng yên thì chịu tác dụng bởi một lực F tiếp xúc với mép
ngoài vành. Bỏ qua mọi ma sát. Sau 3s vành tròn quay được một góc 36 rad. Độ lớn của lực F là
A. 1N. B. 2N.
C. 4N. D. 8N.
Câu91. Một thanh chắn đường dài 7,8 m, trọng lượng 210 N, trọng tâm G của thanh cách đầu bên trái
1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang cách đầu bên trái 1,5 m. Để giữ thanh nằm ngang,
cần phải tác dụng vào đầu bên phải của thanh một lực F là:
A. F = 10 N. B. F = 15 N.
C. F = 20 N. D. F = 25 N.
Câu92. Một tấm ván nặng 240 N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa
A 2,4 m và cách điểm tựa B 1,2 m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là bao nhiêu ?
A. 20 N. B. 40 N.
C. 60 N. D. 80 N.
.
C. 0,112 kg.m
2
. D. 0,128 kg.m
2
.
Câu96. Tác dụng một momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm làm chất điểm chuyển động trên
một đường tròn với gia tốc không đổi
2
s/rad5,2
. Biết bán kính đường tròn là 40 cm. Khối lượng
của chất điểm là
A. m = 0,2 kg. B. m = 0,4 kg.
C. m = 0,6 kg. D. m = 0,8 kg.
Câu97. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông
góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 Nm không đổi, đĩa chuyển động quanh
quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s
2
. Momen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là
A. I = 160 kg.m
2
. B. I = 180 kg.m
2
.
C. I = 240 kg.m
2
. D. I = 320 kg.m
2
.
Câu98. Một đĩa mỏng, đồng chất, bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và
Chuyên đề ôn thi Đại học – Cao đẳng năm 2014. Tài liệu lưu hành nội bộ! 25
Chủ biên: Cao Văn Tú
Email: cao
A. 10 rad/s. B. 20 rad/s.
C. 40 rad/s. D. 60 rad/s.
Câu101. Đường kính vô lăng của một chiếc ôtô là d = 40 cm. Để xoay được vô lăng với momen cản là
10 Nm. Phải tác dụng một ngẫu lực có độ lớn của mỗi lực tối thiểu bằng
A. 10 N. B. 15 N.
C. 25 N. D. 30 N.
Câu102. Một vật rắn phẳng mỏng dạng một tam giác đều ABC, cạnh a = 20 cm. Người ta tác dụng vào
một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng của tam giác. Các lực có độ lớn 8,0 N và đặt vào hai đỉnh A và C và
song song với BC. Momen của ngẫu lực là
A. 1,28 Nm. B. 1,38 Nm.
C.4,48 Nm. D. 5,58Nm.
Câu103. Một bánh đà có momen quán tính 20 (kg.m
2
) quay đều (quanh trục cố định) với tốc độ 3000
vòng/phút. Momen động lượng của bánh đà đối với trục quay có độ lớn bằng:
A. 6283 kg.m
2
/s B. 1558 kg.m
2
/s
C. 8485 kg.m
2
/s D. 4962 kg.m
2
. Do tác dụng của momen
lực, momen động lượng của bánh đà giảm đều từ 6 kg.m
2
/s đến 2 kg.m
2
/s trong khoảng thời gian Δt = 2s.
Momen lực tác dụng và gia tốc góc đối với trục quay của bánh đà là:
A. – 2N.m và 1rad/s
2
B. 2N.m và – 1rad/s
2
C. -2N.m và – 1rad/s
2
D. 2N.m và 1rad/s
2
Câu107. Một người có khối lượng m = 50kg đứng ở mép một sàn quay hình tròn, đường kính 8m đang