Câu 1: Lý do nào sau đây không phải là lý do tại sao lại nghiên cứu kinh tế
học?
a. Để biết cách thức ngời ta phân bổ các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra
các hàng hoá.
b. Để biết cách đánh đổi số lợng hàng hoá lấy chất lợng cuộc sống.
c. Để biết một mô hình có hệ thống các nguyên lý kinh tế về hiểu biết toàn
diện thực tế.
d. Để tránh những nhầm lẫn trong phân tích các chính sách công cộng.
e. Tất cả đều sai.
Câu 2: Kinh tế học có thể định nghĩa là:
a. Nghiên cứu những hoạt động gắn với tiền và những giao dịch trao đổi giữa
mọi ngời.
b. Nghiên cứu sự phân bố các tài nguyên khan hiếm cho sản xuất và việc phân
phối các hàng hoá dịch vụ.
c. Nghiên cứu của cải.
d. Nghiên cứu con ngời trong cuộc sống kinh doanh thờng ngày, kiếm tiền và
hởng thụ cuộc sống.
e. Tất cả đều đúng.
Câu 3: Tài nguyên khan hiếm nên:
a. Phải trả lời các câu hỏi.
b. Phải thực hiện sự lựa chọn.
c. Tất cả mọi ngời, trừ ngời giàu, đều phải thực hiện sự lựa chọn.
d. Chính phủ phải phân bổ tài nguyên.
e. Một số cá nhân phải nghèo.
Câu 4: Trong các nền kinh tế thị trờng hàng hoá đợc tiêu dùng bởi:
a. Những ngời xứng đáng.
b. Những ngời làm việc chăm chỉ nhất.
c. Những ngời có quan hệ chính trị tốt.
d. Những ngời sẵn sàng và có khả năng thanh toán.
e. Những ngời sản xuất ra chung.
Câu 5: Ví dụ sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc?
a. Chi phí cơ hội.
b. Chi phí chìm.
c. Sự đánh đổi.
d. Ràng buộc ngân sách.
e. Hiệu suất giảm dần.
d. 1,55$
e. Không câu nào đúng.
Câu 10: Long đang cân nhắc thuê một căn hộ. Căn hộ một phòng ngủ giá
400S, căn hộ xinh đẹp hai phòng ngủ giá 500S. Chênh lệch 100S là:
a. Chi phí cơ hội của căn hộ hai phòng ngủ.
b. Chi phí cận biên của phòng ngủ thứ hai.
c. Chi phí chìm.
d. Chi phí cận biên của một căn hộ.
e. Không câu nào đúng.
Câu 11: Nếu biết các đờng cầu cá nhân của mỗi ngời tiêu dùng thì có thể tìm
ra đờng cầu thị trờng bằng cách:
a. Tính lợng cầu trung bình ở mỗi mức giá.
b. Cộng tất cả các mức giá lại.
c. Cộng lợng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại.
e. Không câu nào đúng.
Câu 12: Khi giá tăng lợng cầu giảm dọc theo đờng cầu thị trờng vì:
a. Các cá nhân thay thế bằng các hàng hoá và dịch vụ khác.
b. Một số cá nhân rời bỏ thị trờng.
c. Một số cá nhân gia nhập thị trờng.
d. Lợng cung tăng.
e. a và d.
Câu 13: Khi giá tăng lợng cung tăng dọc theo đờng cung thị trờng vì:
a. ở giá cao hơn nhiều hãng sẵn sàng gia nhập thị trờng để sản xuất hàng hoá
hơn.
b. Mỗi hãng ở trong thị trờng sẵn sàng sản xuất nhiều hơn.
b. Mọi ngời cảm thấy mình giàu thêm một ít và tăng việc sử dụng hàng hoá
lên.
c. Cầu phải tăng để đảm bảo cân bằng khi giá giảm.
d. ở các mức giá thấp hơn ngời cung cung nhiều hơn.
e. Giảm giá làm dịch chuyển đờng cầu lên trên.
Câu 18: Mức giá mà ở đó số lợng hàng hoá ngời mua muốn mua để tiêu dùng
cao hơn số lợng ngời bán muốn sản xuất để bán (đờng cung dốc lên).
a. Nằm ở bên trên giá cân bằng dài hạn.
b. Nằm ở bên dới giá cân bằng dài hạn.
c. Sẽ gây ra sự dịch chuyển của đờng cầu của dài hạn.
d. Không thể có ngay cả trong ngắn hạn.
e. Không câu nào đúng.
Câu 19: Trong thị trờng cạnh tranh giá đợc xác định bởi:
a. Chi phí sản xuất hàng hoá.
b. Thị hiếu của ngời tiêu dùng.
c. Sự sẵn sàng thanh toán của ngời tiêu dùng.
d. Số lợng ngời bán và ngời mua.
e. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 20: Cân nào trong các câu sau là sai? Giả định rằng đờng cung dốc lên:
a. Nếu đờng cung dịch chuyển sang trái và đờng cầu giữ nguyên giá cân bằng
sẽ tăng.
b. Nếu đờng cầu dịch chuyển sang trái và cung tăng giá cân bằng sẽ tăng:
c. Nếu đờng cầu dịch chuyển sang trái và đờng cung dịch chuyển sang phải
giá cân bằng sẽ giảm.
d. Nếu đờng cầu dịch chuyển sang phải và đờng cung dịch chuyển sang trái
giá sẽ tăng.
e. Nếu đơng cung dịch chuyển sang phải và cầu giữ nguyên giá cân bằng sẽ
giảm.
Câu 21: Lý do không đúng giải thích cho đờng cung dốc lên và sang phải là:
a. Hiệu suất giảm dần.
b. Cung co dãn hoàn toàn.
c. Cầu không co dãn; sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu
tăng.
d. Cung không co dãn; sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng
doanh thu tăng.
e. Không câu nào đúng.
Câu 26: Hãy sắp xếp các đờng cầu ở hình sau theo thứ tự từ độ co dãn lớn nhất
(về giá trị tuyệt đối) đến nhỏ nhất ở điểm cắt.
a. A, B, C.
b. B, C, A
c. B, A, C.
d. C, A, B.
e. Không câu nào đúng.
Câu 27: Hãy sắp xếp các điểm A, B và C ở hình sau theo thứ tự từ độ cao dãn
của cầu lớn nhất đến nhỏ nhất (về giá trị tuyệt đối).
a. C, A, B.
b. B, A, C.
c. A, B, C.
d. Chúng có độ co dãn bằng nhau.
e. Cần có thêm thông tin.
Câu 28: Kiểm soát giá bằng hạn chế số lợng:
a. Là cố gắng giữ cho giá không tăng khi ngăn chặn thiếu hụt bằng việc làm
dịch chuyển đờng cầu.
b. Là một cố gắng giữ cho giá không tăng khi ngăn chặn thiếu hụt bằng việc
làm dịch chuyển đờng cung.
c. Có nghĩa là cung và cầu không có ảnh hởng gì đến việc xác định giá.
d. Có nghĩa là thu nhập danh nghĩa không ảnh hởng đến cầu.
e. Không đợc mô tả thích đáng bằng một trong những câu trên.
Câu 29: Tăng cung sẽ làm giảm giá trừ khi:
a. Cung là không co dãn hoàn toàn.
a. Hoàn toàn không co dãn.
b. Không co dãn.
c. Co dãn đơn vị.
d. Co dãn
e. Co dãn hoàn toàn.
Câu 33: Câu nào liên quan đến co dãn của cầu theo giá sau đây là đúng:
a. Co dãn của cầu theo giá là không đổi đối với bất kỳ đờng cầu nào.
b. Cầu trong ngắn hạn co dãn theo giá nhiều hơn so với trong dài hạn.
c. Nếu tổng doanh thu giảm khi giá tăng thì khi đó cầu là tơng đối không co
dãn.
d. a và c.
e. Không câu nào đúng.
Câu 34: Giả sử rằng cung là co dãn hoàn toàn. Nếu đờng cầu dịch chuyển sang
phải thì:
a. Giá và lợng sẽ tăng.
b. Lợng sẽ tăng nhng giá giữ nguyên.
c. Giá sẽ tăng nhng lợng giữ nguyên.
d. Cả giá và lợng đều không tăng.
e. Giá tăng nhng lợng giảm.
Câu 35: Co dãn của cầu về sản phẩm A theo giá là 1,3 và đờng cung dốc lên.
Nếu thuế 2$ một đơn vị sản phẩm bán ra đánh vào ngời sản xuất sản phẩm A
thì giá cân bằng sẽ;
a. Không thay đổi v thuế đánh vào sản xuất chứ không phải vào tiêu dùng.
b. Tăng thêm $.
c. Tăng thêm ít hơn 1$
d. Giảm xuống ít hơn 1$
e. Không câu nào đúng.
Câu 36: Giả sử cung một hàng hoá là hoàn toàn không co dãn. Thuế 1$ đánh
vào hàng hoá đó sẽ làm cho giá tăng thêm:
a. ít hơn 1$
a. ảnh hởng hớng ngoại.
b. Thiếu sự cạnh tranh đủ liều lợng.
c. Các vấn đề thông tin.
H
D F G Q
D
SI
E
P
A
B
C
d. Đổi mới công nghệ không đủ liều lợng.
e. Tất cả.
Câu 41: thiệt hại của ô nhiễm môi trờng là các ví dụ về
a. ảnh hởng hớng ngoại tích cực.
b. Hàng hoá công cộng.
c. ảnh hởng hớng ngoại tiêu cực.
d. Chi phí t nhân.
e. Hiệu suất giảm dần.
Câu 42: Chi phí xã hội cận biên bao gồm:
a. Tất cả chi phí cận biên mà tất cả các cá nhân trong nền kinh tế phải chịu.
b. Chỉ những chi phí cận biên nằm trong chi phí t nhân cận biên.
c. Chỉ những chi phí cận biên nằm trong chi phí t nhân cận biên.
d. Tổng doanh thu trừ tổng chi phí t nhân.
e. Doanh thu cận biên trừ chi phí cận biên.
Câu 43: Hàng hoá công cộng.
a. Là những hàng hoá mà tất cả mọi ngời có thể đợc hởng thụ một khi chúng
đã đợc cung.
b. Là những hàng hoá mà khó có thể loại trừ một ngời nào đó khỏi việc tiêu
e. b, c và d.
Câu 48: Cân bằng của một nền kinh tế đợc coi là hiệu quả pareto nếu:
a. Máy móc đợc sử dụng tốt.
b. Không ai có thể làm cho đợc lợi mà không phải làm cho ngời khác bị thiệt.
c. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.
d. Một sự phân phối thu nhập thích hợp đợc duy trì.
e. Không câu nào đúng.
Câu 49: trong hình sau mức ô nhiễm do t nhân gây ra khi không có sự can
thiệp của chính phủ đợc biểu thị bằng:
a. Điểm A
b. Điểm B
c. điểm C
d. điểm D
e. Điểm E
Câu 50: Chuẩn ô nhiễm tốt nhất chính phủ có thể đặt ra ngăn đợc ô nhiễm trên
mức chỉ ra trong hình sau biểu thị bằng khoảng cách:
a. 0B
b. 0F
c. 0C
d. 0D
e. 0E
Câu 51: Hàng hoá công cộng là:
a. Giống nh ảnh hởng hớng ngoại theo nghĩa là phúc lợi của nhiều hơn một
ngời có thể bị ảnh hởng đồng thời do sự có mặt của nó.
b. Tốt nhất là có thể lấy ví dụ bằng một hàng hoá mua bán đợc và sự phân bổ
nó đợc tập thể xác định.
$
A
D C
Ô nhiễm
e. Không lý do nào trên đây là đúng.
Câu 54: Hàng hoá công cộng đợc đặc trng bởi:
a. Chi phí cung ứng nhỏ hơn lợi ích cá nhân và việc loại trừ mọi ngời khỏi tiêu
dùng chung chịu chi phí thấp.
b. Chi phí cung ứng lớn hơn lợi ích cá nhân và việc loại trừ mọi ngời khỏi tiêu
dùng chung chịu chi phí cao.
c. Chi phí cung ứng lớn hơn lợi ích cá nhân rất nhiều và việc loại trừ mọi ngời
khỏi tiêu dùng chung chịu chi phí thấp.
d. Chi phí cung ứng nhỏ hơn lợi ích cá nhân rất nhiều và việc loại trừ mọi ngời
khỏi tiêu dùng chung chịu chi phí cao.
Câu 55: Lời phát biểu nào trong các lời phát biểu sau đây là sai?
a. Đối với hàng hoá công cộng thì không thể (hoặc rất tốn kém) loại trừ các cá
nhân khỏi việc tiêu dùng nó.
b. Các hàng hoá công cộng là không cạnh tranh trong tiêu dùng.
c. Vấn đề kẻ ăn không tồn tại đối với các hàng hoá công cộng.
d. Nhóm càng lớn thì vấn đề kẻ ăn không càng nghiêm trọng.
e. Không có câu nào.
Câu 56: Khi một tài sản là sở hữu chung thì những ngời sử dụng:
a. Không tối đa hoá lợi nhuận.
b. Vi phạm nguyên lý hợp lý.
c. Bỏ quanguyên lý hiệu suất giảm dần.
d. Có ít động cơ để duy trrì và bảo tồn tài sản đó.
e. Không câu nào đúng.
57. Các nhà kinh tế học vĩ mô đợc phân biệt với các nhà kinh tế học vĩ mô bởi
vì các nhà kinh tế học vĩ mô quan tâm nhiều hơn đến:
a. Tổng doanh thu của một công ty lớn so với tổng doanh thu của một
cửa hàng tạp phẩm ở góc phố.
b. Tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế Việt Nam so với tỷ lệ thất nghiệp
của ngành công nghiệp sản xuất thép Việt Nam.
c. Cầu về than đá so với cầu về lao động ở Việt Nam.
b. Tiêu dùng, thanh toán chuyển khoản, tiền lơng và lợi nhuận.
c. Đầu t, tiền lơng, lợi nhuận, và hàng hoá trung gian.
d. Hàng hoá và dịch vụ cuối cùng, hàng hoá trung gian, thanh toán
chuyển khoản và địa tô.
e. Sản phẩm quốc dân ròng, tổng sản phẩm quốc dân, và thu nhập cá
nhân khả dụng.
Câu 63. Tổng sản phẩm trong nớc của Việt Nam (khác với tổng sản phẩm
quốc dân) đo lờng giá trị sản xuất và thu nhập đợc tạo ra bởi.
a. Ngời Việt Nam và các nhà máy của họ bất kể chúng đợc đặt ở đâu
trên thế giới.
b. Riêng khu vực dịch vụ trong nớc.
c. Riêng khu vực dịch vụ trong nớc.
d. Riêng khu vực chế tạo trong nớc.
e. Không phải những điều kể trên.
Câu 64. GDP danh nghĩa năm 2003 lớn hơn GDP danh nghĩa trong năm 2002,
thì sản lợng phải.
a. Tăng
b. Giảm
c. Không đổi.
e. Tăng, giảm hoặc không thay đổi bởi vì chúng ta không đủ thông tin
để xác định xem điều gì đã xảy ra đối với sản lợng thực tế.
Câu 65. Nếu một ngời thợ giày mua một miếng da trị giá 100.000 đồng, một
cuộn chỉ trị giá 50.000 đồng, và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi
giày trị giá 500.000 đồng cho ngời tiêu dùng, giá trị đóng góp của anh ta vào
GDP là:
a. 150.000 đồng.
b. 350.000 đồng.
c. 500.000 đồng.
d. 600.000 đồng.
e. 650.000 đồng.
Câu 72. Khoản mục nào sau đây đợc tính vào GDP?
a. Công việc nội trợ.
b. Doanh thu từ bán ma tuý bất hợp pháp.
c. Doanh thu từ bán các sản phẩm trung gian.
d. Dịch vụ t vấn.
e. Giá trị của một ngày nghỉ ngơi.
Câu 73. Nếu GDP lớn hơn GNP của Việt Nam, thì:
a. Giá trị sản xuất mà ngời nớc ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so
với giá trị sản xuất mà ngời Việt Nam tạo ra ở nớc ngoài.
b. Giá trị sản xuất mà ngời Việt Nam tạo ra ở nớc ngoài nhiều hơn so
với giá trị sản xuất mà ngời nớc ngoài tạo ra ở Việt Nam.
c. GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa.
d. GNP thực tế lớn hơn GNP danh nhĩa.
e. Giá trị hàng hoá trung gian lớn hơn giá trị hàng hoá cuối cùng.
Câu 74. Khoản mục nào dới đây không đợc tính trong GDP của Việt Nam
theo cách tiếp cận chi tiêu?
a. Dịch vụ luật s mà một gia đình thuê.
b. Dịch vụ chăm sóc bãi cỏ đợc một gia đình thuê.
c. Một cây cầu mới đợc chính quyền TP. Hồ Chí Minh xây.
d. Sợi bông đợc hãng hệt Thành Công mua.
e. Khoản chi tiêu mua một chiếc xe Toyota Camry mới của UBND TP
Hà Nội.
Câu 75. Khoản chi tiêu 40.000 đô la mua một chiếc xe BMW đợc sản xuất tại
Đức của gia đình bạn đợc tính vào GDP của Việt Nam nh thế nào?
a. Đầu t tăng 40.000 đô la và xuất khẩu ròng tăng 40.000 đô la.
b. Tiêu dùng tăng 40.000 đô la và xuất khẩu ròng giảm 40.000 đô la.
c. Xuất khẩu ròng tăng 40.000đô la.
d. Xuất khẩu ròng tăng 40.000 đô la.
e. Không có tác động nào bởi vì giao dịch này không liên quan đến sản
xuất trong nớc.
e. Cả b và c đúng.
Câu 80. CPI sẽ bị ảnh hởng nhiều nhất bởi sự gia tăng 10% giá cả của mặt
hàng tiêu dùng nào sau đây?
a. May mặc.
b. Giao thông.
c. Chăm sóc y tế.
d. Lơng thực và thực phẩm.
e. Tất cả các mặt hàng trên đều có cùng một tác động.
Câu 81. Trong năm 1999 CPI là 124,0; trong năm 2000 là 130,7 tỷ. Tỷ lệ lạm
phát trong thời kỳ này là bao nhiêu?
a. 5,1%
b. 5,4%
c. 6,7%
d. 30,7%
e. Bạn không thể nói một cách chính xác vì không biết năm cơ sở
Câu 82. Điều nào sau đây sẽ khiến cho CPI tăng nhiều hơn so với chỉ số điều
chỉnh GDP?
a. Sự tăng giá của xe đạp Thống nhất.
b. Sự tăng giá của xe tăng đợc Bộ Quốc phòng mua.
c. Sự tăng giá của máy bay chiến đấu sản xuất trong nớc và đợc bán cho
Lào.
d. Sự tăng giá của xe Spacy sản xuất ở Nhật và bán ở Việt Nam.
e. Sự tăng giá của máy kéo hiệu Bông sen.
Câu 83. "Giỏ hàng hoá" đợc sử dụng để tính CPI bao gồm:
a. Nguyên, vật liệu thô đợc các doanh nghiệp mua.
b. Tất cả các sản phẩm đợc sản xuất trong thời kỳ nghiên cứu.
c. Các sản phẩm đợc ngời tiêu dùng điển hình mua.
d. Tất cả các sản phẩm tiêu dùng.
e. Không phải các điều kể trên.
Câu 84. Nếu giá táo tăng khiến ngời tiêu dùng mua ít táo và mua nhiều cam
b. Ngời cho vay đợc lợi và ngời đi vay bị thiệt.
c. Cả ngời đi vay và ngời cho vay đều không đợc lợi bởi lãi suất danh
nghĩa đợc cố định theo hợp đồng.
d. Không phải các điều kể trên.
Câu 90. Nếu những ngời lao động và các doanh nghiệp thống nhất về điều
chỉnh tiền lơng dựa trên kỳ vọng của họ về lạm phát, và lạm phát trên thực tế
lại lớn hơn mức mà họ kỳ vọng thì.
a. Các doanh nghiệp sẽ đợc lợi còn ngời lao động bị thiệt.
b. Ngời lao động đợc lợi còn doanh nghiệp bị thiệt.
c. Cả ngời đi vay và ngời cho vay đều không đợc lợi bởi vì lãi suất danh
nghĩa đợc cố định theo hợp đồng.
d. Không phải các điều kể trên.
Câu 91. Lực lợng lao động là:
a. 92,3 triệu c. 134,0 triệu
b. 98,0 triệu d. 139,7 triệu e. Không phải các câu trên.
Câu 92. Tỷ lệ thất nghiệp là:
a. 3,2 % c.5,8%
b. 5,7% d.6,2% e. Không đủ thông tin để trả lời
Câu 93. Tỷ lệ tham gia lực lợng lao động là:
a. 47,1% c. 65,9%
b. 50,2% d. 70,2% e. Không phải các câu trên.
Câu 94. Một kế toán có bằng cấp không thể tìm đợc viếc trong thời gian dài
đến mức anh ta quyết định không đi tìm việc nữa đợc coi là ngời:
a. Có việc làm.
b. Thất nghiệp.
c. Không nằm trong lực lợng lao động.
d. Không nằm trong bộ phận dân số là ngời lớn.
Câu 95. Luật tiền lơng tối thiểu có xu hớng.
a. Tạo ra thất nghiệp trong thị trờng việc làm tay nghề cao nhiều hơn so
với thị trờng việc làm tay nghề thấp.
a. Các doanh nghiệp không có sự lựa chọn nào về việc họ trả tiền lơng
hiệu quả hay không bởi vì dạng tiền lơng hay do luật pháp quy định.
b. Việc trả tiền lơng ở mức thấp nhất có lẽ luôn luôn có hiệu quả (có
lợi) nhất.
c. Việc trả tiền lơng cao hơn lơng cân bằng cạnh tranh tạo ra rủi ro về
đạo đức vì nó làm cho công nhân trở nên vô trách nhiệm.
d. Việc trả tiền lơng trên mức cân bằng cạnh tranh có thể cải thiện sức
khoẻ công nhân, giảm bớt tốc độ thay thế công nhân, nâng cao chất lợng và nỗ
lực của công nhân.
Câu 100. Công đoàn có xu hớng làm tăng khoảng cách tiền lơng giữa ngời
trong cuộc và ngời ngoài cuộc bằng cách làm.
a. Tăng tiền lơng trong khu vực có công đoàn, điều có thể dẫn tới hiện t-
ợng tăng cung về lao động trong khu vực không có công đoàn.
b. Tăng tiền lơng trong khu vực có công đoàn, điều có thể dẫn tới hiện
tợng giảm cung về lao động trong khu vực không có công đoàn.
c. Giảm cầu về công nhân trong khu vực có công đoàn.
d. Tăng cầu về công nhân trong khu vực có công đoàn.