bộ đề trắc nghiệm lịch sử 7 có đáp án - Pdf 14

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ 7
Câu1: Những tầng lớp mới xuất hiện trong xã hội phong kiến Tây Au là:
a. Quý tộc người Giéc man, nông dân công xã
b. Lãnh chúa, nông nô, quan lại người Giéc man.
c. Thủ lĩnh quân sự, nô lệ
d. Lãnh chúa, nông nô.
Câu2: Đặc trưng cơ bản của các lãnh địa phong kiến châu Au là:
a. Một đơn vị kinh tế, chính trị phụ thuộc th6ẻ hiện sự tập trung quyền lực
trong xã hội phong kiến châu Au
b. Một đơn vị kinh tế, chính trị độc lập thể hiện sự phân quyền trong xã hội
phong kiến châu Au.
c. Một trung tâm giao lưu văn hoá trao đổi hàng hoá.
d. Câu a và b đúng.
Câu 3: Với sự hình thành của chủ nghĩa tư bản châu Au, giai cấp mới nào ra đời
A. Tư sản và nông dân
B. Vô sản và lãnh chúa
C. Lãnh chúa và nông nô
D. Tư sản và vô sản
Câu 5: Quê hương của phong trào văn hoá phục hưng là:
A. Anh
B. Pháp
C. Đức
D. ý
Câu 6: Nội dung của phong trào văn hoá Phục hưng:
a. Đề cao con người
b. Lên án giáo hội Ki Tô
c. Đề cao chủ nghĩa nhân văn
d. Đề cao con người, lên án giáo hội Kitô và xã hội phong kiến, đề cao con người
Câu 7: Hai đại diện tiêu biểu nhất của phong trào cải cách tôn giáo là:
A.N. Cô – péch – ních và Lu – thơ
B. Lu thơ và Canvanh

Câu 13: Địa điểm hình thành các tiểu vương quốc đầu tiên ở An Độ là :
A. Dọc theo hai bờ sông An
B. Trên lưu vực sông Hằng ở miền Đông Bắc An Độ.
- 2 -
C. Miền Nam An Độ, trên cao nguyên Đê can.
D. Tất cả đều đúng
Câu 14: Trung Quốc có 4 phát minh lớn đó là:
A. La bàn, thúôc sung, nghề in, thuyền
B. La bàn, thúôc súng, thuyền, giấy
C.Giấy, la bàn, thúôc súng, nghề in
D.Gốm, giấy, la bàn, thúôc súng
Câu 15: Bộ Kinh cầu nguyện xưa nhất của An Độ là:
A. Kinh Vê Đa
B.Kinh Dịch
C.Kinh Phật
D.Cả 3 đều sai
Câu 16: Hai tác phẩm nổi tiếng nhất của An Độ là:
A.Ra-ma –ya –na và Ma – ha – Bha – ra – ta
B.Đam san, Ra –ma –ya –na
C.Ma – ha –bha – ra – ta và kinh Vê Đa
D.Cả a và b đều đúng
Câu 17: Đông Nam á hiên nay có bao nhiêu quốc gia
a. 10
b. 11
c. 12
d. Cả a, b, c đều sai
Câu 18: Chủ nhân đầu tiên trên đất Lào là:
a. Lào Thơng
b. Lạng Xạng
c. Pha Ngừm

c. Lão giáo
d. Nho giáo
Câu 27: Người đã dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất nước ta vào thế kỉ X là:
a. Ngô Quyền
b. Nguyễn Huệ
c. Lê Hoàn
- 4 -
d. Đinh Bộ Lĩnh
Câu 28: Giai cấp địa chủ và nông dân tá điền là hai giai cấp chính của:
a. Xã hội nguyên thuỷ
b. Xã hội chiếm hữu nô lê
c. Xã hội Tư Bản
d. Xã hội phong kiến
Câu 29: Lý Thường Kiệt xây dựng phòng tuyến chống quân Tống thế kỉ XI tại
a. Ai Chi Lăng
b. Dọc sông Cà Lồ
c. Dọc sông Cầu
d. Cửa sông Bạch Đằng
Câu 30: Nhà Lý xây dựng Văn miếu – Quốc Tử Giám để làm nơi:
a. Hội họp các quan lại
b. Đón các sứ giả nước ngoài
c. Vui chơi giải trí
d. Dạy học cho con vua, quan, mở trường thi.
Câu 31: Thời kì hình thành của xã hội phong kiến châu Au là:
a. Từ thế kỉ V đế thế kỉ X
b. Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX
c. Từ thế kỉ V đến thế kỉ XV
d. Từ thế kỉ XIV đến thế kỉ XV
Câu 32: Để khuyến khích nhân dân sản xuất, vua nhà Tiền Lê đã:
a. Tổ chức lễ tế trời đất, cầu mưa

b. Phụ – huyện – châu
c. Lộ- Phủ – châu
d. Châu – Huyện
Câu 38: Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Đại La ( sau là Thăng Long) vào năm nào?
a. 1009
b. 1005
c. 1010
d. 1042
Câu 39: Bộ Luật thành văn đầu tiên của nước ta là:
a. Hình thư
b. Hồng Đức
- 6 -
c. Gia Long
d. Cả 3 câu đều sai.
Câu 40: Thời Lí thi hành chính sách gì để cho quân sĩ luân phiên về quê sản xuất:
a. Chia quân thành 2 loại thuỷ binh và bộ binh
b. Tuyển lính từ 18 tuổi trở lên
c. Thi hành chính scáh ngụ binhư nông”
d. Cả 3 đều đúng
Câu 41: Nhà Lý đã chuẩn bị đối phó như thế nào?
a. Cử Thái uý Lý Thường Kiệt làm người chỉ huy cuộc kháng chiến
b. Tăng cường lực lượng quân phòng
c. Bãi bõ các tù trưởng
d. Liên kết với Cham – pa
Câu 42: Chủ trương đối phó của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống
là gì?
a. Ngồi yên đợi giặc
b. Đầu hàng giặc
c. Thực hiện “Vườn không nhà trống”
d. Ngồi yên đợi giặc, không bằng đem quân đánh trước để chặn thế

b. Chùa Trấn Quốc
c. Quốc Tử Giám
d. Chùa Một Cột
Câu 51: Thời Lý, nội dung học tập chủ yếu là:
a. Văn học chữ Hán
b. Kinh Phật
c. Văn học chữ Hán và Kinh Phật
d. Cả 3 đều sai
Câu 52: Quân đội của nhà Lý gồm :
a. Cấm quân và Quân địa phương
b. Thuỷ binh, Bộ binh, kị binh
c. Thuỷ binh, bộ binh, cấm quân
d. Thuỷ binh, bộ binh, kị binh, TƯợng binh
Câu 53: ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Tống
- 8 -
a. Quân ta mạnh hơn quân Tống
b. Tinh thần đoàn kết, chiến đấu của nhân dân, sự chỉ huy tài tình của Lý
Thường Kiệt
c. Chiến thuật tài tình của Lý Thường Kiệt
d. ý chí bất khuất của nhân dân ta
Câu 54: Tên nước ta vào thời Lý là:
a. Đại Cồ Việt
b. Đại Việt
c. Việt Nam
d. Đại Ngu
Câu 55: Năm 2010 , Kinh đô Thăng Long ( thủ đô Hà Nội) mừng tròn bao nhiêu năm:
a. 900 năm
b. 1010 năm
c. 1000 năm
d. 2000 năm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status