ôn tập trắc nghiệm môn lịch sử luyện thi đại học - Pdf 14

1. Quốc tế cộng sản ra đời trong hoàn cảnh :
A . Đế quốc đàn áp phong trào
B . Cách mạng tháng 10 Nga thắng lợi và các Đảng Cộng sản ra đời.
C . Phong trào cách mạng phát triển
D . Hệ thống xã hội chủ nghóa hình thành
2. Tình hình các nước tư bản trong giai đọan 1929 – 1933 có đặc điểm :
A . Mó phát triển nhanh, châu Âu chưa hồi phục
B . Phong trào cách mạng tiếp tục thoái trào
C . Đức – Nhật phát triển nhanh, Anh – Pháp sa sút
D . Khủng hoảng kinh tế thế giới, chủ nghóa phát xít lên nắm quyền ở Đức – Ý
– Nhật
3. Sự khủng hoảng về chính trò của các nước tư bản chủ nghóa trong những năm
1918 – 1923 biểu hiện như thế nào :
A . Mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghóa ngày càng gay gắt
B . Cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống chủ nghóa tư bản ngày càng
quyết liệt
C . Cao trào cách mạng bùng lên mạnh mẽ ở châu Âu cũng như nhiều nước
thuộc đòa và phụ thuộc
D . Cả 3 đều đúng
4. Mặt trận nhân dân Pháp do ai đứng đầu :
A . Gô – đa
B . Pê – tanh
C . Lê – ông Bơ – lum
D . Đờ – gôn
5. Các nước đế quốc nào hưởng nhiều quyền lợi nhất sau thế chiến thứ nhất :
A . Pháp , Mó , Nhật , Ý
B . Anh , Pháp , Mỹ , Nga
C . Anh , Pháp , Mỹ , Nhật
D . Mó , Anh , Nga , Nhật
6. Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc đòa được thông qua ở đâu, do ai soạn
thảo :

nào :
A . Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc đòa do Lê – nin dự thảo
B . Nghò quyết chống chiến tranh đế quốc
C . Sự cần thiết phải khởi nghóa giành chính quyền từ tay tư sản
D . Nghò quyết thành lập Đảng cộng sản ở các nước
13.Năm 1920, có những Đảng cộng sản nào thành lập :
A . Anh và Đức
B . Pháp và Đức
C . Anh và Pháp
D . Nga và Pháp
14.Quốc tế cộng sản thành lập vào thời gian nào, tại đâu :
A . 3/1919, Paris
B . 3/1919, Max – cơ – va
C . 3/1919, Luân Đôn
D . 3/1920, Béc – lin
15.Năm 1924 là thời kỳ hoàng kim nhất của nước :
A . Nhật
B . Mó
C . Anh
D . Pháp
16.Quốc tế cộng sản hoạt động trong thời gian :
A . 1918 – 1945
B . 1919 – 1940
C . 1919 – 1939
D . 1919 – 1943
17.Trong những năm 1918 – 1923, tình hình kinh tế phần lớn ở các nước tư bản
như thế nào :
A . Lâm vào khủng hoảng trầm trọng
B . Tương đối ổn đònh
C . Khủng hoảng trầm trọng và kéo dài

D . Sản xuất giảm sút
24.Trước sự xuất hiện của chủ nghóa phát xít, Quốc tế cộng sản đã đề ra chủ
trương gì cho các Đảng cộng sản ở các nước :
A . Phải thành lập Mặt trận nhân dân ở mỗi nước
B . Phải giương cao hơn nữa ngọn cờ giải phóng ở các nước
C . Phải đứng lên chống chủ nghóa đế quốc
D . Phải lãnh đạo phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân ở mỗi nước
25.Trước biến đổi như thế nào của tình hình thế giới, Quốc tế cộng sản triệu tập
Đại hội lần thứ 7 :
A . Phong trào đấu tranh của giai cấp cô sản phát triển mạnh
B . Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới
C . Phải giương cao hơn nữa ngọn cờ giải phóng ở các nước
D . Phải lãnh đạo phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân ở mỗi nước
26.Khủng hỏang kinh tế trong thế giới tư bản chủ nghóa bùng nổ vào lúc nào, ở
đâu :
A . 10/1929, ở Anh
B . 12/1929, ở Pháp
C . 11/1929, ở Đức
D . 10/1929, ở Mó
27.Đại hội lần 7(1935) có chủ trương gì quan trọng :
A . Thống nhất các Đảng cộng sản thành một
B . Giải tán Quốc tế cộng sản
C . Thành lập Mặt trận nhân dân chống phát xít ở các nước
D . Vô sản các nước đoàn kết lại
28.Đặc điểm của khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 :
A . Khủng hoảng thừa, quy mô lớn
B . Khủng hoảng có quy mô toàn thế giới
C . Khủng hoảng thừa, kéo dài nhất
D . Khủng hoảng thiếu
29.Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, bản đồ chính trò của châu Âu có những

D . Đảng cộng sản của các nước trên thế giới
35.Tổ chức quốc tế nhằm duy trì trật tự mới và bảo vệ quyền lợi của tư bản tên
gì, gồm bao nhiêu nước :
A . Hội quốc minh, 42 nước
B . Hội quốc liên, 44 nước
C . Hội đồng minh, 44 nước
D . Liên hiệp quốc, 40 nước
36.Trong thời gian tồn tại, Quốc tế cộng sản tiến hành bao nhiêu lần đại hội :
A . 7 lần
B . 8 lần
C . 6 lần
D . 5 lần
37.Vì sao 1943, Quốc tế cộng sản tuyên bố tự giải tán :
A . Sự thay đổi của tình hình thế giới
B . Lê – nin mất
C . Trong Quốc tế cộng sản chủa nghóa cơ hội xuất hiện
D . Chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ, sự chỉ đạo chung không còn phù hợp
Bài 12 : nước đức giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới
1. Tên đầy đủ của Đảng quốc xã là gì, ra đời năm nào :
A . Đảng quốc gia xã hội – 1919
B . Đảng quốc gia xã hội chủ nghóa – 1920
C . Đảng quốc tế xã hội – 1929
D . Đảng công nhân quốc gia xã hội – 1919
2. Cách mạng tháng 11/1918 ở Đức mang tính chất gì :
A . Cách mạng giải phóng dân tộc
B . Cách mạng tư sản
C . Cách mạng vô sản
D . Cách mạng dân chủ tư sản
3. Hít – le lên cầm quyền, thiết lập chế độ độc tài phát xít vào thời gian nào
A . 30/3/1933

A . Tổng sản lượng công nghiệp tăng 30% so với năm 1929
B . Tổng sản lượng công nghiệp tăng 28% so với năm 1929
C . Tổng sản lượng công nghiệp tăng 29% so với năm 1929
D . Tổng sản lượng công nghiệp tăng 27% so với năm 1929
10.Nội dung nào không phải là chính sách đối nội của Hít – le :
A . Khủng bố các Đảng phái dân chủ, nhất là Đảng cộng sản
B . Hủy bỏ hiến pháp Vai – ma, thủ tiêu nền cộng hòa tư sản
C . Tiến hành bầu cử Quốc hội mới
D . Thiết lập nền chuyên chính độc tài
11.Đảng cộng sản Đức ra đời vào năm nào :
A . 12/1918
B . 4/1919
C . 6/1919
D . 11/1918
12.Đảng Quốc xã ra đời đã chủ trương như thế nào :
A . Thủ tiêu vai trò của tư sản trong chính quyền
B . Đàn áp phong trào cách mạng trong nước
C . Phát xít hóa chính quyền, thiết lập chế độ độc tài
D . Phục hồi chế độ quân chủ chuyên chế
13.Cao trào cách mạng 1919 – 1923 nổ ra ở Đức vì lý do :
A . Đảng cộng sản Đức ra đời
B . Đất nước bò kiệt quệ do phải thực hiện hòa ước Véc – xai
C . Tiếp nối cách mạng tháng 11/1918
D . Mâu thuẫn xã hội còn gay gắt
14.Cách mạng tháng 11/1918 ở Đức nổ ra trong hoàn cảnh nào :
A . Chính phủ tiếp tục chiến tranh, không đầu hàng
B . Bại trận, kinh tế – chính trò – quân sự suy sụp, mâu thuẫn xã hội
C . Bò mất đất đai
D . Lạm phát tăng vọt
15.Đức rút ra khỏi Hội quốc liên vào lúc :

1. Nội dung chủ yếu của chính sách mới của tổng thống Ru – dơ – ven để giải
quyết khủng hỏang:
A . Phục hồi sự phát triển của các ngành ngân hàng – công nghiệp – nông
nghiệp.
B . Nhà nước kiểm soát chặt chẽ cơ cấu và quản lí trong sản xuất.
C . Nhà nước can thiệp để giải quyết nạn thất nghiệp.
D . Tất cả đều đúng.
2. Tình hình tài chính của Mó trong giai đoạn 1918 – 1929:
A . Chủ nợ của Đức – Anh – Pháp, nắm 48% dự trữ vàng thế giới.
B . Chủ nợ của thế giới, nắm 60% dự trữ vàng thế giới.
C . Là chủ nợ của thế giới, nắm 68% dự trữ vàng thế giới.
D . Chủ nợ của Anh – Pháp, nắm 50% dự trữ vàng thế giới.
3. Trong những năm 1923 – 1929, Mó nắm bao nhiêu phần trăm trữ lượng vàng
thế giới:
A . 50%
B . 60%
C . 70%
D . 40%
4. Tác dụng chính sách mới của tổng thống Ru – dơ – ven là gì?
A . Xoa dòu mâu thuẫn giai cấp.
B . Cứu trợ người thất nghiệp, khôi phục sản xuất.
C . Duy trì được nền dân chủ tư sản.
D . Tất cả đều đúng.
5. Nước Mó đạt tới thời kì phồn vinh về kinh tế trong những năm 1924 – 1929
nhờ đâu?
A . Nhờ thu lợi nhuận trong chiến tranh.
B . Nhờ “ chủ nghóa tư do” trong phát triển kinh tế.
C . Nhờ nhận được bồi thường sau chiến tranh.
D . Nhờ sự cạnh tranh quyết liệt giữa các tập đòan tư bản.
6. Tháng 5/1921, diễn ra sự kiện lòch sử gì ở Mó có liên quan đến phong trào

12.Tác dụng của chính sách mới của Tổng thống Ru – dơ – ven là :
A . Duy trì được nền dân chủ tư sản
B . Cứu trợ người thất nghiệp, khôi phục sản xuất
C . Xoa dòu mâu thuẫn giai cấp
D . Cả 3 đều đúng
13.Tình hình sản xuất công nghiệp của Mó trong giai đọan 1923 – 1929 :
A . Sản lượng tăng 72%
B . Sản lượng tăng 48%
C . Sản lượng tăng 68%
D . Sản lượng tăng 69%
14.Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, tình hình kinh tế của Mó như thế nào :
A . Phát triển nhanh ở ngành công nghiệp
B . Thời kì phồn vinh
C . Phát triển nhưng không đều
D . Khủng hoảng kinh tế do chiến tranh
15.Để đạt được sự phát triển nhanh chóng về kinh tế, giai cấp tư sản Mó đã
dùng biện pháp gì :
A . Tăng cường độ lao động và bóc lột công nhân
B . Cải tiến kó thuật
C . Sản xuất dây chuyền
D . Cả 3 đều đúng
16.Mó đứng đầu thế giới trong những ngành công nghiệp nào :
A . Thép, dầu mỏ, đồng hồ
B . Xe máy, ô tô, vũ khí
C . Ô tô, thép, dầu mỏ
D . Chế tạo máy, ô tô, mỏ than
17.Mó làm gì để đưa kinh tế thóat khỏi khủng hoảng :
A . Thực hiện chính sách mới
B . Đóng cửa tất cả các nhà máy
C . Phát động chiến tranh

A . Bắt tay với Liên Xô để chống phát xít
B . Giữ vai trò trung lập với các xung đột bên ngoài
C . Kêu gọi thế giới chống lại chủ nghóa phát xít
D . Liên kết với đế quốc Anh – Pháp
24.Đảng cộng sản Mó ra đời lúc nào :
A . 5/1920
B . 5/1921
C . 6/1919
D . 2/1921
25.Trong quan hệ với các nước Mó Latinh, Mó thi hành biện pháp:
A . Chính sách “cái gậy lớn”
B . Chính sách ngoại giao bình đẳng
C . Đàn áp và can thiệp vũ trang
D . Chính sách láng giềng thân thiện
26.So với thế giới, sản lượng công nghiệp Mó năm 1929 như thế nào :
A . Chiếm 38% tổng sản lượng tòan thế giới
B . Chiếm 48% tổng sản lượng tòan thế giới
C . Chiếm 69% tổng sản lượng công nghiệp tòan thế giới
D . Chiếm 58% tổng sản lượng tòan thế giới
27.Trong quan hệ với Liên Xô (1918 – 1939), Mó giữ lập trường như thế nào
A . Không quan hệ với cộng sản
B . Coi Liên Xô là kẻ thù
C . Công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao
D . Chuẩn bò tấn công Liên Xô
28.Khủng hoảng kinh tế 1929 bắt đầu từ ngành nào :
A . Công nghiệp nặng
B . Ngoại thương – hàng hải
C . Tài chính – ngân hàng
D . Công nghiệp quân sự
29.Chính sách đối nội của Mó trong thập niên 20 của thế kỉ 20 là :

D . Cả 3 đều đúng
6. Để thóat khỏi khủng hoảng kinh tế, Nhật đã làm gì :
A . Tăng đầu tư oốn vào thuộc đòa
B . Di dân bớt sang thuộc đòa
C . Quân sự hóa đất nước và gây chiến tranh xâm lược
D . Hạn chế sản xuất công nghiệp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status