TP CAO SU VIT NAM
Lê Mậu Tuý, Tống Viết Thịnh, Võ Thị Thu Hà, Phạm Hải Dương
Quy trình k thut khai hoang, thit k lô và xây dn cây
Tống Viết Thịnh, Lê Mậu Tuý, Phạm Văn Hằng, Hà Văn Khương
Quy trình k thun thin
Tống Viết Thịnh, Lê Mậu Tuý, Hà Văn Khương
Quy trình k thut h
Tống Viết Thịnh
Quy trình k thut thu hoch m n cao su kinh doanh
Đỗ Kim Thành, Nguyễn Năng, Nguyễn Quốc Cường
Quy trình k thut bo v thc vt
Phan Thành Dũng, Nguyễn Anh Nghĩa, Trần Ánh Pha, Nguyễn Đôn Hiệu
Ban biên tập
Phan Thành Dũng, Phan Đình Thảo Quy trình kỹ thuật cây cao su Về mục lục iii
LU
Cây cao su (Hevea brasiliensis Muell. Arg) có ngun gc t c sông
Amazon (Nam Mc du nhp thành công vào Vit Nam t i qua
t th k nh hình và phát tring din tích cao su c
t khong 830.000 ha, tri dài t lên Tây Nguyên xung Duyên
Hi mii vùng min núi phía Bc.
iv Về mục lục
Quy trình kỹ thuật cây cao su Về mục lục v
MC LC
PHN I
QUY NH CHUNG 1
PHN II
QUY TRÌNH K THUT 5
CI. SN XUT CÂY GING CAO SU 7
MC I: QUN LÝ CÂY GING CAO SU 7
MC II: N NHÂN G GHÉP CAO SU 8
MC III: K THUT LÀM N TUM TRN 11
MC IV: K THUT LÀM N BU CÓ TNG LÁ 15
MC V: K THUT LÀM N TUM BU 2 - 3 TNG LÁ 19
MC VI: K THUT LÀM N TUM BU 5 TNG LÁ 22
CII. KHAI HOANG, THIT K LÔ VÀ XÂY DNG N CÂY 24
CIII. K THUT TRNG MI CAO SU 35
MC I: CÁC TIÊU CHUN K THUT CH YU 35
MC X: QUN LÝ N CAO SU KINH DOANH 84
Quy trình kỹ thuật cây cao su vi Về mục lục
CVII. BO V THC VT 87
MC I: CÁC SÂU BNH CHÍNH TRÊN CÂY CAO SU 88
MC II: BNH LÁ 89
MC III: BNH THÂN CÀNH 95
MC IV: BNH MT CO 98
MC V: BNH R 101
MC VI: NHNG TÁC HI KHÁC 102
MC VII: SÂU HI 105
MC VIII: QUN LÝ C DI 108
MC IX: S DNG, BO QUN THUC VÀ AN TOÀN TRONG CÔNG TÁC
BO V THC VT 110
PHN III
PH LC 113
PH LC 1. KÝ HIU VIT TT TÊN GING CAO SU 115
PH LC 2. TRA CU DC THEO () VÀ PHN (%) 116 PH LC 3. THIT K LÔ TRÊN T DC 117 Quy trình kỹ thuật cây cao su Về mục lục 1 PHN I
NH CHUNG
Quy trình kỹ thuật cây cao su 2 Về mục lục
Vic b sung hou khon nêu trong Quy trình s c Tp
nh bn.
u 4: Ch ng pht
- Cá nhân, tp th có thành tích xut sc trong vic thc hin Quy trình s
c Tng theo ch hin hành.
- i vi cá nhân, tp th vi phm Quy trình, tu m thit hi s có hình
thc k lut c th.
Quy trình kỹ thuật cây cao su 4 Về mục lục
Quy trình kỹ thuật cây cao su Về mục lục 5 PHN II
t tiêu chun.
u 6: Qun nhân
- Lp k hoch sn xut, báo cáo ti thc hin theo biu mu thng nht.
- Có nhý ghi c th v thi gian, khng và chng thc hin các
công vin nhân, thi gian xung ging, ngun
ho v thc vt
- chi tit ging, mi ging ghép theo tng ô riêng.
- n nhân có bng ghi rõ tên ging t chi tit ô ging.
u 7: Kinh ging cao su
- n xuc Vin Nghiên cu Cao su
Vit Nam kinh, thanh lc và php ng các yêu cu k thut.
- Cây ging có tng lá phi c kim
trng.
u 8: Bo v thc vn sn xut ging
Cây ging xun phi sch b ng gây hi khác. S
dng các loi thuc tr c, tr nm bnh và côn trùng gây hi theo Quy trình
kỹ thuật bảo vệ thực vật.
Quy trình kỹ thuật cây cao su 8 Về mục lục
MN NHÂN G GHÉP CAO SU
u 9: Thi v cây ging
- Tu theo khu vc (vùng trng cao su), phi hoàn tt thit k, chun b cây
gic khi thit ln nhân.
- c trng bng các loi cây ging có xut x t n nhân cp 1
gm: tum trn, bu mt ng, bu có tng lá hong lá.
u 10: Cht
Chu kin khí hu thích hp, có ngut có kt cu
nh c, v n thun tin cho vii, vn chuyn.
- Bón b nh k t ln phân ha rãnh vi s
ng 1.500 kg/ha.
Bn nhân ging cao su
Ln bón
Nguyên cht (kg/ha)
Phân bón (kg/ha)
N
P
2
O
5
K
2
O
Urê
Lân NC
KCl
200
200
120
435
1.250
200
250
250
150
543
phn gc, bôi vaseline kín vt ct.
- ng g ghép xanh nâu có th cung cp v
Quy trình kỹ thuật cây cao su 10 Về mục lục
u 19: G ghép không nâng tng lá
- Thu hoch cành g ghép không nâng t ly mt ghép còn cung lá
(mt xanh). Ngay sau khi ct g phi ct lá ngay và cha cung còn 1 - 2 cm,
bo qun kp th m.
- Khi ct mt ghép, ct cung lá cách tng ri 1,0 mm, tránh phm vào v
mt ghép.
- Khi chuy c xp tng lm gi m, không
buc chu c gi m vào lúc tr ng vn
chuyn.
- Thi gian t khi cn khi ghép không quá 2 ngày.
u 20: Bo qun, vn chuyn cành g ghép
- Ngay sau khi ct, cành gi cn thn, tránh b dp; nhúng
sáp hoc bôi vaseline u, bo qum, tuyi không
ng.
- Bo qun: cành g c gi m trong bao b m hoc
th c cht g thành
tng bó, mi bó 20 cành. Xe ch cành ging phi có mui che thoáng mát, sàn
xe ri lm gi m (bao bc xp thành
tng lp, c mi lp ph lm gi c gi m vào lúc tri mát
ng vn chuyn.
- Thi gian t khi cn khi ghép không quá 5 ngày.
c hi
- nh hình: mi gc duy trì mt thân cao 50 cm. Các ln thu hoch v sau
- Bón lót phân chung hoai 20 tn/ha (hoc các dng phân h
chy 1,0 ti vt giàu
t mi khai hoang) không cn bón lót phân h
- Tru phân vt, lp rãnh lc khi trng cây con khong 15 ngày.
u 26: Chun b ht ging
- Ht làm g dng ht ca các dòng vô tính GT 1 và PB 260;
k n là ht các dòng vô tính ph bin khác. Chn ht mi rng có v
o qun hi trên nn
không dày quá 20 cm và rm ngay trong vòng 3 ngày.
- S ng ht ging 1.200 kg/ha.
- X lý ht, gõ nh v ht va n
c sch 24 gi; sau 12 gi c sch mt ln.
- Rm ht: líp rm rng 1,0 m và cao 15 cm trên ph cát mn dày 5 cm, gia các
líp có lng sát nhau thành
mt lp trên líp và ph kín ht, s ng khong 1.000 - 1.200 ht/m
2
.
- c nh 2 ln mi ngày vào sáng sm và chi c
khong 4 lít/m
2
/l ng trên líp rm.
- Phòng kin, mi vào líp rm bng cách phun hoc dit côn trùng
quanh líp.
Quy trình kỹ thuật cây cao su 12 Về mục lục
Hình I.3: Chn cây con t líp rm h tr
- Cách bón: tru các loc khi bón. Ln th nht ri phân
gic 10 cm; t ln hai tr i phân dc hai bên hàng
kép cách gc 15 cm. Sau khi bón, xi nh vùi lp phân. Vào mùa khô, bón
phân kt hp vm.
B
Ln bón
Nguyên cht (kg/ha)
Phân bón (kg/ha)
N
P
2
O
5
K
2
O
Urê
Super lân
KCl
1
60
60
40
130
375
67
2
120
120
- n nhân ph trong thi gian ghép.
Không ghép lúc gt. Ghép cây vào lúc tri mát.
u 33: Bng, x lý và bo qun tum
- M t 15 ngày mi bi
c lúc bng tum.
- Ct ngn tum cao 5 - 7 cm cách mí trên ca m
vaseline ngay sau khi ct.
- Ct ht r bàng, tránh phm vào r cc, ct cha r cc dài ít nht 45 cm
tính t c r ho n, s x lý li tng.
- Phn tum t c r tr xuc x lý bng cách nhúng trong hn hp bùn
st gc.
Nhng vùng có mi hay gây hi, cho thêm chlorpyrifos nn
hp trên.
Quy trình kỹ thuật cây cao su 14 Về mục lục
- Buc cht tum thành bó bng dây mm, mt ghép quay vào phía trong
(Hình I.4).
- Tum vn chuyi gian bo qun không quá 10 ngày sau khi
bng. Khi vn chuyn, xe phi có mui che thoáng mát, sàn xe ri lm gi
m (bao bc xp thành tng lp, c mi hai
lp tri lm gi m (bao bc 2 ln/ngày vào lúc tri
ng vn chuyn.
- m tp kt tum tu, phi bo qun bng cách
xng tum trong h c tt và có mái che mát. Ph cát mn kín phn
r i kic v m.
Hình I.4: Tum, bó tum quay mt ghép vào trong
- Thit k hàng theo hai cách:
p mt hàng bu vào rãnh, khong cách gia hai tâm rãnh
cách nhau 0,7 m - 0,8 m.
+ Hàng kép: xp hai hàng bu vào rãnh, khong cách gia hai tâm hàng kép
t bu thành hai hàng cách nhau 5 cm - t i
bng nha PE mng theo tng hàng kép.
- t bu xung rãnh sâu bng 2/3 chiu cao bu hoc ming bu cao
t 10 cm.
u 38: Quy cách bu
- Bu PE nguyên sinh dày 0,08 mm, mt na chiu dài bu ph
c nhiu l, các l ng kính l 5 mm.
- c bu tu theo loi v, dùng bc
16 cm x 33 cm hoi vt xám, dùng bc
18 cm x 35 cm hoc l
t vào bu
- Cht tht vào bu (lt ti ch hoc ch t
i vt xám, cht có t l cát th tránh v bt lúc cho
vào bu phi khô.
- Phân bón lót:
+ Phân lân nung chy 8 - 10 g/bu.
+ Phân hu; hoc phân chung hoai 50 - 100 g/bu.
Quy trình kỹ thuật cây cao su 16 Về mục lục
- t vào bc tru vng.
t vào khong 2/3 chiu cao túi bu, lu v cht
y bng ming bu, li lt xung cách ming bu
1,0 cm. Bt phu, không gãy gia.
cách nhau 30 - 40 ngày khi tng lá mi c khi ghép 30
ngày.
- K thut bón: tru ba loi phân, chc l sâu 3 cm gn thành b
phân vào l; tránh bón gn gc.
-
Quy trình kỹ thuật cây cao su Về mục lục 17
Bu ct ngn và bu 1 - 3 tng lá
a. c bu 16 cm x 33 cm
Ln bón
Nguyên cht (g/cây)
Phân bón (g/cây)
N
P
2
O
5
K
2
O
Urê
DAP
KCl
1
0,5
0,5
0,2
0,5
2 - 4
1,5
1,5
0,7
2,0
3,3
1,2
T 5 tháng
2,0
2,0
1,0
2,6
4,3
1,7
c bu 18 cm x 35 cm
Ln bón
Nguyên cht (g/cây)
Phân bón (g/cây)
N
P
2
O
5
K
2
O
Urê
DAP
1,0
1,0
0,5
1,3
2,2
0,8
2 - 4
2,0
2,0
1,0
2,6
4,3
1,7
T 5 tháng
3,0
3,0
1,5
4,0
6,5
2,5
u 45: Ghép cây
- Thi gian ghép: ghép ri v t n tháng 5.
- Tin hành ghép khi cây trong bng kính g v
trí cách mt 10 cm. Ghép cây lúc tri mát, không ghép khi gc ghép còn
c trong ngày ghép, sau khi ghép phc bm
m.
- G ghép: có tui gc ghép, bóc v d dàng. Có th
s dng mt non, mt xanh hay mt xanh nâu.
u 46: Ct ngn, chuyn bu
- sn xut tum bu 2 - 3 tng lá cho thi v trng mi hoc trng dm thì
t vào bng 5 - 6 tháng.
- Thi v: t n tháng 11 chun b cho trng vào v s
n tháng 3 chun b cho trn tháng 8.
m
Có ngui, thun tii, vn chuyn.
u 50: Thit k
- t k phi b m ch ng thi
thun tin cho vin lý và vn chuyn.
- c 20 m x 10 m, gi
ri vn, thit k ng trc chính rng
5 m.
- M thit k .000 - 130.000 bu/ha
nc bu là 18 cm x 35 cm. T 150.000 - 160.000 bu/ha nu kích
c bu là 16 cm x 33 cm.
- Thit k hàng theo hai cách:
+ Hàng kép: xp hai hàng bt cnh nhau có khong
trng gia và không nên lt vào khong trng này. Khong cách gia
hai tâm hàng kép là 1,2 m.
p mt hàng bu vào rãnh, khong cách gia hai tâm rãnh
cách nhau 0,7 m - 0,8 m.
- t bu xung rãnh sâu bng 2/3 chiu cao bu hoc ming bu cao
t 10 cm.
Hình I.6: Khong cách tru hàng kép