1
TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH CHĂN NUÔI
TỐT ĐỐI VỚI GIA CẦM CHĂN THẢ
Bản phác thảo: tháng 9/2009
1
NỘI DUNG
NỘI DUNG 1
I. GIỚI THIỆU 2
II. TIÊU CHUẨN CHUNG CHO THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT VỚI GIA CẦM CHĂN THẢ 4
A. TIÊU CHÍ VÀ ĐIỂM KIỂM SOÁT 4
B. TÀI LIỆU NỘI BỘ 5
III. TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT ĐỐI VỚI GÀ THỊT CHĂN THẢ 6
A. TIÊU CHÍ VÀ ĐIỂM KIỂM SOÁT 6
Mục tiêu
Bản tiêu chuẩn này được biên soạn riêng cho các chuỗi cung ứng gà chăn thả, nhằm
cung cấp những sản phẩm gà có chất l
ượng và giá trị cao hơn tới người tiêu dùng.
Các tiêu chuẩn chung và tiêu chuẩn riêng
Trước hết, bản tiêu chuẩn này nêu chi tiết các yêu cầu chung cho chăn nuôi gia cầm
chăn thả. Tiếp theo đó, với mỗi chuỗi cung ứng sẽ có những tiêu chuẩn riêng (gà thịt,
gà trứng, vịt,…) mà các chuỗi này phải tuân theo. Chi tiết của bộ tiêu chuẩn này sẽ
được trình bày trong phần phụ lục. Trong thời gian tới, các tài liệu về: thực hành chăn
nuôi gà thả v
ườn tốt, thực hành giết mổ và vận chuyển sản phẩm gia cầm tốt sẽ được
hoàn thiện.
Nội dung
Để thực hiện các tiêu chuẩn thực hành sản xuất tốt đối với chăn nuôi gia cầm chăn thả,
các chuỗi cung ứng phải thực hiện theo các tiêu chuẩn được tóm tắt như sau:
‐ Tuân thủ các quy định của Việt Nam đối với các trang trại.
‐ Thực hành tốt v
ề: vệ sinh, an toàn sinh học, chăm sóc, thức ăn, nước
uống…nhằm mục địch đảm bảo sức khỏe đàn gia cầm, qua đó tăng hiệu quả
kinh tế trong chăn nuôi. Qua việc thực hành chăn nuôi tốt sẽ giúp đảm bảo vệ
sinh an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng.
‐ Góp phần bảo vệ môi trường thông qua việc tuân thủ quy trình xử lý chất thải.
‐ Áp dụng phương thức chăn nuôi truy
ền thống, sử dụng các giống gia cầm có
chất lượng cao (các giống địa phương - tăng trưởng chậm)
‐ Ghi chép đầy đủ số liệu trong suốt quá trình chăn nuôi và giết mổ, nhằm mục
đích nâng cao hiệu quả của quá trình sản xuất, cũng như đảm bảo tính minh
bạch của sản phẩm đối với người tiêu dùng.
của chuỗi cung ứng. Người quản lý có trách nhiệm thi hành những gợi ý đó, sau 2
tháng phải báo cáo lại tiến độ thực hiện. Người kiểm tra sẽ bố trí chuyến đánh giá tiếp
theo để kiểm tra lại việc áp dụng tiêu chuẩn của trang trại.
Tra cứu trực tuyến
Tài liệu này s
ẽ được tải lên trang web: www.poultryvietnam.com vào ngay 15/12/2009.
Chúng tôi xin hoan nghênh những đóng góp cho việc hoàn thiện tài liệu này. Mong rằng
bộ tiêu chuẩn này sẽ phù hợp với điều kiện của các trang trại chăn nuôi gia cầm chăn
thả tại Việt Nam, đáp ứng tốt nhất cho nhu cầu của người tiêu dùng.
4
II. TIÊU CHUẨN CHUNG CHO THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT VỚI GIA CẦM
CHĂN THẢ
LƯU Ý: Phần này đưa ra các tiêu chuẩn CHUNG cho tất cả các chuỗi chăn nuôi gia
cầm chăn thả. Phần tiếp theo sẽ đề cập các tiêu chuẩn RIÊNG cho mỗi chuỗi cung
ứng. Để áp dụng tiêu chuẩn cho chăn nuôi gia cầm chăn thả, các trại chăn nuôi phải
áp dụng cả phần tiêu chuẩn chung và tiêu chuẩn riêng cho mỗi chuỗi cung ứng.
A. TIÊU CHÍ VÀ ĐIỂM KIỂM SOÁT
“Tiêu chuẩn thực hành chăn nuôi tốt cho gia cầm chăn thả” sẽ được viết tắt là “H” sử
dụng trong các đề mục sau đây và trong phụ lục 1
‐ H.01 GIẤY PHÉP
o Trang trại phải được cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp phép
‐ H.02 GHI CHÉP THÔNG TIN
o Các thông tin trong quá trình chăn nuôi phải được ghi chép cẩn thận.
‐ H.03 AN TOÀN SINH HỌC ĐỐI VỚI CÁC TÁC NHÂN TỪ BÊN NGOÀI
Trang trại được đảm bảo an toàn với các tác nhân từ bên ngoài khi đảm b
ảo 3
yếu tố: Cách ly, kiểm soát tất cả các thứ vào ra và vệ sinh:
o Kho bảo quản thuốc, chất sát trùng và các chất diệt côn trùng cần được
đảm bảo trong điều kiện tốt, tránh lây sang thức ăn cho vật nuôi và thức
ăn cho người.
‐ H.08 CHẤT LƯỢNG NƯỚC VÀ THỨC ĂN
o Kiểm soát chất lượng thức ăn và nước uống.
o Hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống không bị nhiễm bẩn, nấm mốc,
tạp chất và rong rêu
B. TÀI
LIỆU NỘI BỘ
Để thực hiện “thực hành chăn nuôi tốt cho gia cầm chăn thả” mỗi chuỗi cung ứng
cần thực hiện quản lý chất lượng riêng cho mình, thông qua việc quản lý “Sổ theo
dõi cho từng lứa nuôi” – quyển sổ được thiết kế riêng cho mỗi chuỗi cung ứng, sử
dụng riêng cho từng lứa nuôi và “Sổ ghi chép thông tin chung” – bao gồm tất cả
quy trình chăn nuôi và các loại giấy tờ liên quan khác của trang trại. Sổ theo dõi
cầ
n phải được ghi chép đầy đủ và xuất trình cho người kiểm tra, tạo điều kiện
thuận lợi cho họ làm việc.
- Sổ theo dõi cho từng lứa nuôi
o Vệ sinh và sát trùng chuồng nuôi
o Nhận gà
o Nhận thức ăn
o Tiêu thụ thức ăn
o Cân nặng
o Thu nhặt trứng
o Vắc xin và thuốc phòng bệnh
o Bệnh và điều trị bệnh
o Tỷ lệ
chết và thất thoát
o Chuyến thăm của cán bộ kỹ thuật/ BSTY
o Xuất gà
- FB.03 CHĂN THẢ
o Chậm nhất ở 42 ngày tuổi gà phải được thả ra vườn
- FB.04 THỜI GIAN NUÔI
o Tuổi giết thị
t tối thiểu là 90 ngày
- FB.05 THỜI GIAN NGỪNG ĂN TRƯỚC KHI GIẾT THỊT
o Thời gian ngừng cho ăn trước khi giết mổ ít nhất là 10 giờ
B. TÀI
LIỆU NỘI BỘ
Để thực hiện các tiêu chuẩn cho gà thịt thả vườn, các chuỗi cung ứng cần tự quản lý
chất lượng nội bộ, bao gồm “Sổ theo dõi cho từng lứa gà” thiết kế riêng cho gà thịt thả
vườn và “Sổ ghi chép thông tin chung” – bao gồm tất cả quy trình chăn nuôi và các loại
giấy tờ liên quan khác của trang trại. Sổ theo dõi cần phải được ghi chép đầy đủ và
xuất trình cho người kiểm tra, tạo điều ki
ện thuận lợi cho họ làm việc.
- Sổ theo dõi cho từng lứa gà
o Theo dõi tăng trọng
- Sổ ghi chép thông tin chung
7
o Thông tin đầy đủ về con giống theo yêu cầu với gà chăn thả được
nêu ở phần trên.
o Sơ đồ miêu tả khu vực chăn nuôi có biểu thị về kích thước chuồng
nuôi cũng như bãi chăn thả. Kích cỡ chuồng nuôi phải tuân theo các
tiêu chí đã được nêu ở phần trên.
8
đủ và xuất trình cho người kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi cho họ làm việc.
- Sổ theo dõi cho từng lứa gà
o Thu nhặt trứng hàng ngày
o Theo dõi số lượng trứng bẩn
- Sổ ghi chép thông tin chung
o Sơ đồ miêu tả khu vực chăn nuôi có biểu thị về kích thước chuồng
nuôi cũng như bãi chăn thả. Kích cỡ chuồng nuôi phải tuân theo các
tiêu chí đã được nêu ở phần trên.
o Miêu tả
ổ đẻ và vị trí đặt ổ đẻ
9
V. TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT CHO VỊT THỊT CHĂN THẢ
VI.
TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT CHO VỊT ĐẺ TRỨNG
CHĂN THẢ
VII. CHỨNG
NHẬN THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT CHO GIA CẦM CHĂN
THẢ
A. TIÊU CHÍ ĐẠT CHUẨN CHUNG CHO CHĂN NUÔI GIA CẦM
CHĂN THẢ
Phụ lục 1 nêu chi tiết các điểm cần kiểm soát và tiêu chí đạt chuẩn cho “thực hành chăn
nuôi tốt với gia cầm chăn thả”. Các tiêu chí này được chia ra làm 3 mức, từ các tiêu chí
bắt buộc phải tuân theo đến những tiêu chí khuyến cáo thực hiện: (1) BẮT BUỘC, (2)
QUAN TRỌNG, (3) KHUYẾN CÁO THỰC HIỆN.
Thông qua việc kiểm tra sổ sách và thăm trực tiếp trang trại, người kiểm tra sẽ đánh giá
theo các mức độ sau: 1- Thỏa mãn, 2- Có thể
chấp nhận, 3- Chưa thỏa mãn, 4- Thiếu.
Để đạt tiêu chuẩn, mỗi tiêu chí phải đạt được ở mức độ: 1- thỏa mãn, 2- Có thể chấp
Trang trại đã được cơ quan chức
năng có thẩm quyền cấp phép cho
hoạt động chăn nuôi gà thịt chăn thả
chưa?.
Giấy phép do cơ quan
nhà nước có thẩm
quyền cấp cho chăn
nuôi gà thịt chăn thả
lưu trong sổ ghi chép
thông tin chung
QUAN TRỌNG
H.01.01
Ghi chú Mức độ:
1 2 3 4
H.02 GHI CHÉP THÔNG TIN
Sổ theo dõi được ghi chép cẩn thận
không?
Kiểm tra sổ theo dõi
lứa nuôi
BẮT BUỘC
H.02.01
Ghi chú
H.03.02
Ghi chú Mức độ:
1 2 3 4
Có hố sát trùng trước cửa chuồng
nuôi không?
Có thuốc sát trùng trong hố không?
Quan sát đánh giá QUAN TRỌNG
H.03.03
Ghi chú
Mức độ:
1 2 3 4
11
STT ĐIỂM KIỂM SOÁT
TIÊU CHÍ
ĐẠT CHUẨN
MỨC ĐỘ
Quan sát đánh giá QUAN TRỌNG
H.04.03
Ghi chú
Mức độ:
1 2 3 4
Chuồng trại có dễ vệ sinh sát trùng
không? Chuồng trại có theo các tiêu
chuẩn sau: (1) mái tốt, thoát nước tốt,
dễ vẹ sinh; (2) Nền chuồng dễ vệ sinh
(không có hố và gồ ghề); (3) Tường xi
măng phải cao ít nhất 30cm và dễ vệ
sinh; (4) Trường hợp nền chuồng làm
bằng vật liệu khó vệ sinh thì chuồng
phải được di chuyển mỗi khi nuôi
được 2/3 khoảng thời gian lứa.
Quan sát đánh giá
QUAN TRỌNG
H.04.04
Ghi chú Mức độ:
Ghi chú Mức độ:
1 2 3 4
Kiểm tra sự có mặt của các động
vật làm lây truyền bệnh trong khu
vực chăn nuôi, kho dự trữ thuốc
và thức ăn gia súc
Đánh giá khi thăm
trại Xác định các
phương pháp theo
dõi.
QUAN TRỌNG
H.04.07
Ghi chú
Mức độ:
1 2 3 4
Chất độn chuồng trong chuồng
nuôi và nhất là quanh máng uống
có khô ráo không?
Đánh giá khi thăm
trại Xác định các
phương pháp theo
dõi.
QUAN TRỌNG
H.04.10
Ghi chú Mức độ:
1 2 3 4
13
STT ĐIỂM KIỂM SOÁT
TIÊU CHÍ
ĐẠT CHUẨN
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
H.05 QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Chất thải trong quá trình chăn nuôi
nên đặt ở cuối hướng gió, phía bên
ngoài khu chăn nuôi, tránh mưa
làm trôi
Đánh giá khi đi thăm
trại
QUAN
TRỌNG
H.05.0
1
Ghi chú
Mức độ:
1 2 3 4
“Vắc xin và các thuốc phòng bệnh”
có được cán bộ thú y giám sát
không?
Kiểm tra chữ ký của
cán bộ thú y trong Sổ
theo dõi lứa nuôi
QUAN TRỌNG
H.06.03
Ghi chú
Mức độ:
1 2 3 4
Các hóa đơn mua thuốc thú y và các
chất bổ trợ có được lưu vào Sổ ghi chép
thông tin chung của trang trại không?
Kiểm tra Sổ ghi chép
thông tin chung
KHUYẾN CÁO
H.06.04
Ghi chú
14
1 2 3 4
15
STT ĐIỂM KIỂM SOÁT
TIÊU CHÍ
ĐẠT CHUẨN
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
H.07 BẢO QUẢN THUỐC
Kho bảo quản thuốc thú y, chất sát
trùng, thuốc diệt côn trùng có được
bảo quản đáp ứng yêu cầu của nhà
sản xuất và đảm bảo không nhiễm
vào thức ăn gia súc và thực phẩm
cho người không?
Thăm kho bảo quản
Quan sát đánh giá
QUAN TRỌNG
H.07.01
Ghi chú
Mức độ:
1 2 3 4
Hệ thống cung cấp nước uống cho
gà có đảm bảo chất lượng không
(không bị bẩn, không có nấm mốc)?
Kiểm tra hệ thống
nước uống trong trang
trại
QUAN TRỌNG
H.08.03
Ghi chú
Mức độ:
1 2 3 4
16
PHỤ LỤC 2: ĐIỂM KIỂM SOÁT VÀ TIÊU CHÍ ĐẠT CHUẨN RIÊNG CHO CHĂN NUÔI
GÀ THỊT CHĂN THẢ
STT ĐIỂM KIỂM SOÁT
TIÊU CHÍ
ĐẠT CHUẨN
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
lượng sống tối đa
2kg ở 90 ngày tuổi
BẮT BUỘC
FB.01.02
Ghi chú
Mức độ:
1 2 3 4
FB.02 MẬT ĐỘ
Mật độ nuôi tối đa cho chuồng nuôi:
10con/m
2
?
Mật độ nuôi bằng: số
lượng gà hiện có (ghi
trong Sổ theo dõi lứa
nuôi) so với diện tích
chuồng nuôi thực tế
BẮT BUỘC
FB.02.01
Ghi chú
Mức độ:
1 2 3 4
FB.03 THỜI GIAN CHĂN THẢ
Các lứa gà có được chăn thả muộn
nhất vào lúc gà được 42 ngày tuổi
không?
Quan sát đánh giá BẮT BUỘC
FB.03.01
Ghi chú Mức độ:
1 2 3 4
FB.04 THỜI GIAN NUÔI
Thời gian nuôi gà tối thiểu có đạt 90
ngày không?
Kiểm tra thông tin
PHỤ LỤC 3: ĐIỂM KIỂM SOÁT VÀ TIÊU CHÍ ĐẠT CHUẨN RIÊNG CHO GÀ ĐẺ CHĂN
THẢ LẤY TRỨNG
STT ĐIỂM KIỂM SOÁT
TIÊU CHÍ
ĐẠT CHUẨN
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
FL ĐẶC ĐIỂM ĐỐI VỚI GÀ THẢ VƯỜN CHĂN THẢ
FL.01 MẬT ĐỘ
Mật độ tối đa cho chuồng nuôi: 5
gà/m
2
?
Mật độ nuôi bằng: số
lượng gà hiện có (ghi
trong Sổ theo dõi lứa
nuôi) so với diện tích
chuồng nuôi thực tế
BẮT BUỘC
FL.01.01
Ghi chú
Mức độ:
1 2 3 4
Mật độ tối đa cho bãi chăn thả: 3
Mức độ:
1 2 3 4
FL.03 Ổ ĐẺ
Số ổ đẻ phải đảm bảo: 1 ổ đẻ cho 5
gà mái.
Quan sát đánh giá BẮT BUỘC
FL.03.01
Ghi chú Mức độ:
1 2 3 4
19
STT ĐIỂM KIỂM SOÁT
TIÊU CHÍ
ĐẠT CHUẨN
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
FL.03 Ổ ĐẺ
Ghi chú Mức độ:
1 2 3 4
FL.04 CHẤT LƯỢNG TRỨNG
Dưới 10% trứng bị bẩn, vỡ, dập
Quan sát đánh giá
Kiểm tra thông tin về
việc thu nhặt trứng
trong Sổ theo dõi lứa
nuôi
BẮT BUỘC
FL.04.01
Ghi chú Mức độ:
1 2 3 4