câu hỏi trắc nghiệm luật kinh tế - tòa án - Pdf 14

Câu hỏi trắc nghiệm Luật Kinh Tế - tòa án
Câu 1. Cơ quan nào sau đây có khả năng tiếp nhận hồ sơ đăng kí kinh doanh :
a. Phòng đăng kí kinh doanh trong sở kế hoạch và đầu tư.
b. Phòng đăng kí kinh doanh thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện.

c. Phòng tài chính kế toán thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện.
d. cả 3
Câu 2. Loại giấy tờ nào sau đây không cần có trong hồ sơ đăng kí kinh doanh:
a. Điều lệ công ty. b. Sổ đỏ
c. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh d. a và b
Câu 3. Chọn câu sai
a. Công ty đối nhân là một loại hình công ty kinh doanh mà việc thành lập
dựa trên sự liên kết chặt chẽ, quen biết, tin cậy lẫn nhau.
b. Các thành viên của công ty đối nhân chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của
công ty.
c. Các thành viên của công ty đối vốn chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn
điều lệ.
d. Công ty đối nhân luôn được công nhận là pháp nhận.
Câu 4. Loại công ty nào bắt buộc tất cả các thành viên phải có chứng chỉ hành nghề :
a. Công ty TNHH 1&2 thành viên b. Công ty hợp danh
c. Công ty cổ phần d. b,c đúng.
Câu 5. Sau khi toà án ra quyết định công nhận phiên hoà giảI thành ,người khởi kiện
có quyền kháng nghị theo thủ tục nào sau đây.
a. Thủ tục phúc thẩm. b. Theo thủ tục giám đốc thẩm
c. Thủ tục tái thẩm d. Không có quyền kháng nghị.
Câu 6. Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể chuyển đổi cho nhau:
a. Công ty TNHH 1 thành viên và 2 thành viên
b. Công ty cổ phần và công ty TNHH
c. Công ty nhà nước và công ty TNHH 1 thành viên
d. a,b đúng
e. a,b,c đúng

xử nhiều lần trong 1 vụ án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm
a. Hội đồng thẩm phán toà àn nhân dân tối cao.
b. UB thẩm phán toà án nhân dân cấp tỉnh.
c. a,b đúng.
d. a,b sai.
Câu 14. Hạng mục nào sau đây không thuộc thẩm quyền của hội thẩm nhân dân.
a. Nghiên cứu hồ sơ trước khi mở phiên toà
b. Báo cáo danh sách những người được triệu tập đến phiên toà
c. Đề nghị chánh án toà án nhân dân, thẩm phán ra các quyết định cần thiết
thuộc thẩm quyền
d. Tham gia xét xử vụ án
Câu 15. Tên công ty nào sau đây kh được chấp thuận để thành lập công ty
a. 2aha! b. hitler
c. Đảng xinh d. Vô danh
e. Tất cả.
Câu 16. Một công ty TNHH mới thành lập với 100% vốn nhà nước, nếu muốn giữ lại
chữ “nhà nước” trong tên công ty, ta nên chọn phương án nào:
a. Công ty TNHH 1 thành viên nhà nước b. Công ty TNHH nhà nước 1 thành viên
c. a, b đều đúng. d. a, b đều sai
Câu 17. Hồ sơ đăng kí kinh doanh như thế nào được coi là hợp lệ:
a. Có đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu của luật Doanh nghiệp.
b. Các giấy tờ có ND được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.
c. Phải đảm bảo tính chính xác và trung thực của hồ sơ.
d. a,b đúng
e. a,b,c đúng
Câu 18. Năm 2005, VN có những văn bản <cú hiệu lực> điều chỉnh “hợp đồng kinh
tế” là :
a. Bộ luật dân sự 2005. b. Bộ luật thương mại 2005.
c. Pháp lệnh hợp đồng KT 1989 d. a,b đúng
Câu 19. Bộ luật dân sự năm 2005 phân biệt điểm khác nhau giữa hợp đồng thương

hội cổ đông:
a. Hội đồng quản trị b. Nhóm cổ đông
c. Nhóm cổ đông trong trường hợp nhất định
d. a và b e. a và c
Câu 26. Đối tượng nào sau đây không có quyền kháng nghị đối với bản án, quyết
định của toà án đã có hiệu lực pháp luật
a. Đương sự, người đại diện của đương sự, cơ quan tổ chức khác có liên quan .
b. Chánh án toà án nhân dân tối cao, viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
c. Chánh án toà án nhân dân cấp tỉnh
d. b
Câu 27. Loại hàng hóa tài sản nào sau đây không được sử dụng để cầm đồ
a. Sổ đỏ b. CMND
c. Bằng tốt nghiệp d. Tất cả
Câu 28. Năm 2005, VN có những văn bản điều chỉnh “hợp đồng kinh tế “ nào.
a. Bộ luật dân sự 2005. b. Bộ luật thương mại 2005.
c. Pháp lệnh hợp đồng KT 1989 d. a,b đúng
Câu 29. Hoạt động nào sau đây ko được coi là hoạt động kinh doanh :
a.Mua bán cổ phiếu c.Quyên góp từ thiện
b. Gửi tiết kiệm d. Cả ba
Câu 30. Theo quy định của bộ luật tố tụng dân sự 2004, TAND cấp huyện có quyền
giải quyết các tranh chấp về:
a. Kinh doanh thương mại phát sinh từ hoạt động mua bán hàng hoá.
b. Mua bán hàng hoá, cổ phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá.
c. Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ và quyền chuyển giao công nghệ
d. a,b,c đúng
Đáp án
Câu1:d
Câu2 :d
Câu3 :d
Câu4 :b

tế toà án nhân dân tối cao.
b. UBNDỷ ban thẩm phán toà án nhân dân cấp tỉnh, toà phúc thẩm
toà án nhân dân tối cao, Hội đồng thẩm phán toà án nhân dân tối cao.
c. Toà án cấp huyện, Uỷ ban thẩm phán toà án cấp tỉnh, Hội đồng
thẩm phán toà án toà án nhân dân tối cao.
d. Uỷ ban thẩm phán toà án cấp tỉnh, toà kinh tế toà án nhân dân
tối cao, Hội đồng thẩm phán toà án nhân dân tối cao.
Câu 24: Khi nhận đơn khởi kiện, tũa ỏn phải:
a. Thụ lý vụ ỏn
b. Ghi vào sổ nhận đơn
c. Yêu cầu nộp tiền tạm ứng án phí
d. Tiến hành điều tra, thu thập chứng cứ
Câu 25: Toà có quyền ra quyết định tạm đỡnh chỉ giải quyết vụ ỏn khi:
a. Đương sự là cá nhân đó chết ma quyền và nghĩa vụ của họ
chưa được kế thừa.
b. Người khởi kiện không có quyền khởi kiện.
c. Nguyên đơn đó được triệu tập đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt.
d. Các đương sự đó tự thoả thuận và khụng yờu cầu toà ỏn tiếp tục
giải quyết vụ ỏn.
Câu 26: Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm:
a. 1 thẩm phán, 2 hội thẩm nhân dân
b. 2 thẩm phán, 3 hội thẩm nhân dân
c. 3 thẩm phán
d. 3 thẩm phán và 3 hội thẩm nhân dân
Câu 27: Người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là:
a. Chánh án toà án nhân dân cấp huyện
b. Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp huyện
c. Đương sự, cá nhân, cơ quan, tổ chức
d. Chánh án toà án nhân dân cấp tỉnh
Câu 28: Kể từ ngày nhận được kháng nghị kèm theo hồ sơ vụ án, toà

khaựng nghũ theo thuỷ túc Giaựm ủoỏc thaồm khi:
a) Coự vi phám nghiẽm tróng trong thuỷ túc toỏ túng
b) Keỏt luaọn trong baỷn aựn , quyeỏt ủũnh khõng phuứ hụùp vụựi nhửừng tỡnh
tieỏt khaựch quan cuỷa vú aựn
c) Coự sai lầm nghiẽm tróng trong vieọc aựp dúng PL
d) 1 trong 3 trửụứng hụùp trẽn (X)
5. Thụứi hán khaựng caựo ủoỏi vụựi baỷn aựn cuỷa Toaứ aựn sụ thaồm keồ
tửứ ngaứy tuyẽn aựn laứ :
a) 10 ngaứy
b) 15 ngaứy (X)
c) 1 thaựng
d) 1 naờm
6. Caờn cửự naứo sau ủãy laứ cụ sụỷ ủeồ khaựng nghũ thuỷ túc giaựm ủoỏc
thaồm :
a) Coự sai lầm trong vieọc aựp dúng phaựp luaọt (X)
b) Keỏt luaọn trong baỷn aựn traựi phsap luaọt
c) Thaồm phaựn coỏ yự laứm sai leọch hồ sụ vú aựn
d) Cụ sụỷ chửựng minh cuỷa ngửụứi giaựm ủũnh , phiẽn dũch khõng ủuựng
7. Thaồm quyền cuỷa hoọi ủồng taựi thaồm :
a) Huyỷ baỷn aựn ủang thửùc hieọn ủeồ xeựt xửỷ sụ thaồm lái
b) Khõng chaỏp nhaọn khaựng nghũ
c) ẹỡnh chổ giaỷi quyeỏt vú aựn
d) Caỷ 3 cãu ủuựng ( X)
8. ẹoỏi vụựi khaựng caựo quaự hán ụỷ Toaứ aựn phuực thaồm
a) Chaộc chaộn khõng chaỏp nhaọn vỡ quaự hán
b) Hoọi ủồng do toaứ phuực thaồm laọp xem xeựt khaựng caựo (X)
c) Toaứ aựn sụ thaồm seừ xem xeựt khaựng caựo
d) Toaứ phuự thaồm seừ nhaọn ủụn trửùc tieỏp tửứ ngửụứi khaựng caựo
9. Cụ quan tieỏn haứnh toỏ túng :
a) Toaứ aựn vaứ vieọn kieồm saựt nhãn dãn (X)

22)Toà kinh tế chỉ dược tổ chức ở mấy cấp độ?
a/2 b/3 c/4 d/5
23)Bản án kinh tế sơ thẩm của tũa ỏn chưa có hiệu lực thi hành trong thời hạn
bao nhiêu ngày kể từ ngày được tuyên:
a/10 ngày b/15 ngày c/20 ngày d/30 ngày
24)Tổng số thành viên hội đồng thẩm phán không quá bao nhiêu người?
a/9 b/13 c/15 d/17
25)Tổng số thành viên ủy ban thẩm phán không quá bao nhiêu người?
a/9 b/13 c/15 d/17
Câu 16: Điểm nào sau đây là yếu tố hấp dẫn nhất khiến các bên tranh chấp thừơng tỡm
đến phương thức giải quyết tranh chấp tũa ỏn:
a. Tũa ỏn giải quyết theo nguyờn tắc xét xử công khai.
b. Việc giải quyết tranh chấp của tũa ỏn phải tuõn thủ nghiờm ngặt cỏc quy định
mang tính hỡnh thức của phỏp luật tố tụng.
c. Việc giải quyết tranh chấp tại tũa ỏn cú thể qua nhiều cấp xột xử, đảm bảo cho
quyết định của tũa ỏn đựơc chính xác, công khai, khách quan.
d. Phỏn quyết việc giải quyết tranh chấp của tũa ỏn đựơc bảo đảm thi hành bằng
sức mạnh cữơng chế của nhà nước.
Câu 17: Cơ cấu tổ chức của tũa ỏn nhõn dõn cấp huyện gồm cú:
a. Ủy ban thẩm phán
b. Bộ máy giúp việc
c. Cỏc tũa chuyờn trỏch
d. Cả a, b, c
Cõu 18: Nhiệm kỳ của thẩm phỏn tũa ỏn nhõn dõn tối cao, chỏnh ỏn và thẩm phỏn
TAND địa phương là:
a. 4 năm
b. 5 năm
c. 6 năm
d. 7 năm
Câu 19: Ngừơi tiến hành tố tụng nào do chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách

c. a và b
d. a hoặc b
Cõu 25: Nhiệm kỡ của hội thẩm tũa ỏn nhõn dõn địa phương:
a. Theo nhiệm kỡ của quốc hội.
b. Thao nhiệm kỡ của hội đồng nhân dân cùng cấp
c. Không giới hạn
d. Tất cả đều sai
Câu 26: Nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của hội
thẩm nhân dân:
a. Nghiên cứu hồ sơ vụ án trứơc khi mở phiên tũa.
b. Chuẩn bị các công tác nghiệp vụ.
c. Đề nghị chánh án tũa ỏn, thẩm phỏn ra quyết định.
d. Tham gia xét xử các vụ án dân sự.
Câu 27: Xét xử sơ thẩm những tranh chấp kinh doanh, thương mại có yếu tố nứơc ngoài
là thuộc thẩm quyền của:
a. Tũa ỏn nhõn dõn cấp huyện.
b. Toà án nhân dân cấp tỉnh
c. Tũa ỏn nhõn dõn tối cao
d. Tùy trường hợp
Câu 28: Nguyên tắc nào sau đây không là nguyên tắc đặc thù của việc giải quyết các
tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh, thương mại:
a. Nguyên tắc tự định đoạt của đương sự.
b. Nguyên tắc đương sự có nghĩa vụ chứng minh.
c. Nguyên tắc tố cáo trong tố tụng dân sự.
d. Nguyờn tắc bỡnh đẳng về quyền và nghĩa vụ trong tố tụng dân sự.
Câu 29: Giải quyết tranh chấp trong thương mại, nhà nứơc chỉ can thiệp khi:
a. Các tranh chấp xâm phạm đến trật tự công cộng.
b. Các chủ thể không tự thương lượng được với nhau.
c. Có đơn yêu cầu cơ quan tài phán có thẩm quyền giải quyết
d. Tất cả đều đúng.

quyết vụ ỏn
a) đương sự là tổ chức đó sỏt nhập mà đó cú cỏ nhõn,tổ chức… kế thừa
quyền và nghĩa vụ tố tụng của tổ chức đó
b) chấm dứt đại diện hợp pháp của đương sự mà đó xỏc định người thay
thế
c) một bên đương sự là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự mà chưa
xác định người đại diện
d) a,b,c đúng
6. Trường hợp nào thỡ tũa ỏn ra quyết định đỡnh chỉ giải quyết vụ ỏn
a) nguyên đơn hay bị dơn là cá nhân chết mà quyền và nghĩa vụ của họ
chưa được thừa kế
b) cơ quan bị giải thể, bị tuyên bố phá sản chưa có cá nhân hay tổ chức
nào kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của cơ quan đó
c) a,b đúng
d) a,b sai
7. Bản án, quyết định của tũa ỏn đó cú hiệu lực phỏp luật chỉ cú thể
khỏng nghị theo thủ tục tỏi thẩm khi
a) mới phát hiện được tỡnh tiết quan trọng mà đương sự đó biết trong
quỏ trỡnh giải quyết vụ ỏn
b) có cơ sở chứng minh kết luận của người giám định không đúng sự thật
c) thẩm phỏn cố ý làm sai lệch hồ sơ vụ án
d) a,b,c đúng
8. Thời hạn kháng cáo đối với bản án của tũa ỏn cấp sơ thẩm kể từ
ngày tuyên án
a) 7 ngày
b) 15 ngày
c) 20 ngày
d) 21 ngày
9. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm kể từ ngày người có thẩm
quyeàn kháng nghị biết được căn cứ để kháng nghị là

c) Phiên xét xử sơ thẩm các vụ án dân sự không cần Hội thẩm nhân dân tham gia.
d) Nhõn viờn tũa ỏn khụng phải là cụng chức Nhà nước.
Đáp án : câu B
Câu 20: Cơ quan giải quyết tranh chấp kinh doanh, thương mại có quyền xét xử cao
nhất là
a) Ủy ban thẩm phỏn tũa ỏn cấp tỉnh.
b) Tũa phỳc thẩm tũa ỏn nhõn dõn tối cao.
c) Tũa kinh tế tũa ỏn nhõn dân tối cao.
d) Hội đồng thẩm phán tũan ỏn nhõn dõn tối cao.
Đáp án : câu D
Câu 21: Các chủ thể tiến hành tố tụng gồm:
a) Người tiến hành tối tụng.
b) Người tiến hành tố tụng và cơ quan tiến hành tố tụng.
c) Cả a và b đều đúng.
d) Cả a và b đều sai.
Đáp án : câu B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status