Câu hỏi ôn tập địa chất đại cương - Pdf 14

học phần địa chất đại cơng
Câu hỏi:
1.Đối tợng, nhiệm vụ, vai trò của Địa chất học.
2.Cấu tạo và trạng thái vật chất chính của Trái đất.
3.Đặc điểm chính các tính chất vật lý của Trái đất.
4.Khái niệm khoáng vật? Cho thí dụ ba khoáng vật.
5.Hãy xác định bậc trục các hình vẽ sau:
6.Vẽ các mặt phẳng đối xứng trên hình vẽ sau.
7.Phân loại khoáng vật? Cho hai ví dụ của mỗi loại.
8.Khái niệm và phân loại đá? Cho một (hai) ví dụ mỗi loại.
9.Khái niệm đá macma? Phân loại theo độ sâu? Cho ví dụ đá của mỗi loại.
10. Khái niệm đá macma? Phân loại theo thành phần. Cho ví dụ.
11.Khái niệm đá trầm tích? Phân loại? Cho ví dụ của mỗi loại.
12.Khái niệm đá biến chất? Phân loại? Cho ví dụ của mỗi loại.
13.Các kỷ (hệ), thế (thống) của nguyên đại Paleozoi.
14.Các kỷ (hệ), thế (thống) của nguyên đại Mezozoi.
15.Các kỷ (hệ), thế (thống) của nguyên đại Kainozoi.
16.Nguyên nhân và các yếu tố thúc đẩy các quá trình phong hoá vật lý.
17. Nguyên nhân và các yếu tố thúc đẩy các quá trình phong hoá hoá học.
18.Nêu các quá trình phá huỷ của gió và nớc chảy trên bề mặt đất.
19.Nguyên nhân, các yếu tố thúc đẩy quá trình phá huỷ bờ của nớc biển và kết
quả.
20.Các kiểu nguồn gốc tích tụ ở thềm luc địa.
21.Các tích tụ ở sờn lục địa và đáy đại dơng.
22.Phân loại khái niệm và phân loại hồ, cho ví dụ.
23.Đặc điểm quá trình tích tụ của Sinh quyển. Vai trò của nó trong lịch sử phát
triển vỏ Trái đất.
24.Khái niệm về macma và quá trình phân dị của nó.Vai trò của quá trình phân
dị.
25.Các sản phẩm của núi lửa? Phân bố núi lửa trên thế giới và ở Việt Nam.
26.Khái niệm chuyển động giao động.

- Thế giới hữu cơ tồn tại trong quá khứ.
b. Nhiệm vụ:
- Tìm ra quy luật phát sinh, biến đổi của các đối tợng trên.
- Tìm ra mối liên hệ các đối tợng trên trong quá trinh tiến hoá.
- Tìm ra những mặt có lợi của các đối tợng phục vụ đời sống và hạn chế
các mặt có hại.
c.Vai trò:
- Tìm kiếm khoáng sản.
- Cơ sở để nghiên cứu của các khoa học khác.
Câu 2:
a. Cấu tạo: Ba vòng quyển chính: Vỏ trái đất (thạch quyển-Sial); Trung
gian (manti-Sima); nhân (Nife).
b. Trạng thái vật chất:
- Vỏ: cứng, kết tinh.
- Manti: trên: vừa kết tinh vừa nóng chảy; dới: kết tinh.
- Nhân: Gần nh lỏng - kim loại hoá dới dạng áp lực.
Câu 3:
Các tính chất vật lý:
- Tỷ trọng và áp suất: Tăng theo chiều sâu.
- Trọng lực: Tăng dần từ xích đạo về cực.
- Từ trờng:
+Từ quyển bao quanh trái đất bằng 10 lần R của Trái đất.
+Cực và trục từ trờng không trùng với cực, trục địa lý và thay đổi
theo thời gian và không gian.
- Nhiệt:
+Bên ngoài: Mặt Trời cung cấp lợng nhiệt tại mỗi điểm trên bề mặt, l-
ợng nhiệt giảm dần từ xích đạo về hai cực, theo chiều sâu.
+Bên trong: Phân huỷ các nguyên tố phóng xạ, phản ứng hoá học toả
nhiệt, thay đổi trạng thái vật chất tăng dần theo độ sâu tại mỗi điểm với hai đại
lợng là Địa nhiệt cấp và Địa nhiệt xuất.

.nH
2
O), Anhydrit (CuSO
4
)
- Nhóm Photphat: Apatit (Ca
5
(ClF)[PO
4
]
3
.
- Nhóm Silicat: Muscovit, Tan
3
Câu 8:
Đá
- Tập hợp có quy luật của một hay nhiều khoáng vật tạo nên một thể địa
chất độc lập; nó phải có: thành phần vật chất xác định; có nguồn gốc hình thành
trong một quá trình địa chất riêng, có dạng nằm, cấu tạo, kiến trúc riêng.
- Là một bộ phận chủ yếu cấu tạo nên vỏ Trái đất.
Đá thể cứng: đá vôi; thể mềm: đá sét; do một khoáng vật tạo nên: đá thạch anh,
sét; nhiều khoáng vật: đá vôi, granit
- Phân loại 3 nhóm: Đá Mácma (bazan); đá Trầm tích (đá vôi); đá Biến
chất (gơnai, filit )
Câu 9:
Đá Mácma đợc thành tạo do sự đông cứng của những hợp chất silicát nóng
chảy - mácma ở trong vỏ hoặc bên ngoài mặt Trái đất.
Phân loại:-Theo độ sâu:
Ngoài mặt: Nhóm đá phun trào (bazan, bọt riôlit
Trong vỏ Trái đất: Xâm nhập sâu (granit, diôrit, gabrô ) >1500m; xâm

gặp d ới 3 dạng
Kết tinh
Khối đặc sít
Khối vô định hình
tinh thể khoáng vật
Có 2 nhóm khoáng vật
Khoáng vật tạo đá
Khoáng vật tạo quặng
Paleozoi (PZ) (Câu 13):











),,(
),,(
),(
),,(
),,(
),(
321
321
21
321
































và có tính chất hóa học, vật lý xác định. Khoáng vật hình thành do kết quả của
các quá trình địa chất xảy ra trong vỏ hoặc trên bề mặt Trái Đất, các hoạt động
của sinh vật.
5
Nguyên nhân
Thay đổi nhiệt độ thay đổi hệ số
giãn nở vậ chất cấu tạo nên đá đá
vỡ mối liên kết vật chất nứt vỡ.
Thay đổi hệ số giãn nở khi
ngấm n ớc và hong khô.
Va trạm, sụt lởCâu 15.
a. Khái niệm: Đá mác ma đợc thành tạo do sự đông cứng (nguội lạnh) của
những khối hợp chất silicát nóng chảy- đợc gọi là macma ở bên trong vỏ hoặc
bên ngoài mặt Trái Đất.
b. Phân loại theo thành phần: hàm lợng SiO
2
có trong đá
Đá mác ma axít: SiO
2
>65%: sáng mầu, nhẹ, tỷ trọng 2,5- 2,7
Đá mác ma trung tính SiO
2
52- 65% sáng mầu, tỷ trọng 2,7- 2,8
Đá mác ma mafic SiO

sóng
dòng biển (ven bờ)
thuỷ triều
+ Theo dòng không thờng xuyên: Xâm thực dọc (từ cửa toả nớc về phía th-
ợng nguồn CB dọc (trắc diện cân bằng dọc) hoàn thành một chu kỳ xâm
thực; xâm thực ngang: phá hủy 2 bờ mở rộng thung lũng.
+ Theo dòng thờng xuyên:
- Xâm thực dọc
- Xâm thực ngang
Câu 19:
a. Nguyên nhân:
b. Các yếu tố thúc đẩy
+ Độ cứng của đá, cấu tạo địa chất, thế nằm của đá;
+ Độ thoáng của mặt biển, độ sâu
c. Kết quả: hốc sóng vỗ (sóng biển) ven bờ biển; Phá hủy + sóng, thủy
triều, dòng biển + các yếu tố địa chất đờng bờ biển hiện tại với 2 kiểu: Đại
Tây Dơng (khúc khuỷu) Thái Bình Dơng: mềm mại.
Các kiểu nguồn gốc ở thềm lục địa.
Câu 20.
a. Vụn vô cơ: cuội, cát, bột sét- theo qui luật: gần bờ hạt thô, xa bờ hạt
mịn, phân bố rộng, chiều dày ổn định lớn, màu sắc: lục- lục xẫm, độ bào trơn,
lựa chọn: cao.
b. Hóa học: do lắng đọng các dung dịch hòa tan, keo do sông mang tới
theo qui luật:
+ Gần bờ Fe, xa bờ Mn, phốt phát, sét, các bonát
+ Khí hậu ấm: Phát triển tích tụ cácbonát, lạnh: SiO
2
; khô nóng:
muối, đôlômít
c. Sinh vật: San hô, vỏ sò ốc, bùn trùng tiền

0
/
00
.
b. Phân loại: Ngoại sinh: sông, gió, thung lũng băng; đặc điểm: S nhỏ, độ
sâu nhỏ, sụt hang động
Nội sinh:
+ Miệng núi lửa đã tắt
+ Hoạt động kiến tạo (sụt, đứt gẫy, đặc điểm: diện tích lớn,
độ sâu lớn)
Ví dụ: Ngoại sinh: Hồ Tây, Bai can, Giơnevơ, Ba bể.
Câu 23.
a. Đặc điểm - thực vật: hấp phụ muối khoáng trong nớc + ánh sáng mặt
trời hình thành vật chất sống chết tích tụ lại, song chậm chạp.
- Động vật (cấp thấp) hấp thụ: Ca, Si, PO
4
trong nớc hình thành vỏ, xơng
chết tích tụ lại, chậm chạp.
- Con ngời: cải tạo tự nhiên (xây dựng đê, đập ) thời gian tích tụ
nhanh, khối lợng lớn, hỗn độn.
b. Vai trò:
- Hình thành các tầng đá sinh vật dày: đá vôi, than đá
- Hình thành các mỏ khoáng sản: đá vôi, than đá
- Cải tạo tự nhiên ảnh hởng tới môi trờng tự nhiên.
Câu 24.
a. Mác ma: Hợp chất silicát nóng chảy có nhiệt độ cao, áp suất lớn, chứa
nhiều các chất khí (CO
2
, hơi nớc, Cl, F, SO
2

xâm thực, bào mòn chia cắt bề mặt địa hình phân dị độ cao hình thành miền
núi.
ở bờ biển: Ngoài các đặc điểm trên còn thấy mực nớc hạ thấp lục địa
mở rộng, biển thu hẹp.
b. Hạ thấp: ở lục địa thành bồn trũng, phát triển quá trình tích tụ tuỳ theo
chế độ khí hậu cho các thành phần tích tụ khác nhau.
ở bờ biển: còn thấy thêm mực nớc dâng cao, đất nổi thu hẹp vùng ngập n-
ớc mở rộng.
Câu 27.:
Chuyển động tạo núi - chuyển động theo phơng nằm ngang với hai quá
trình
a. Nén ép (ở khu vực này): khi cờng độ nhỏ: thay đổi thế nằm ngang ban
đầu của đá trầm tích thành nằm nghiêng. Khi cờng độ lớn đá bị uốn nếp (nếp
uốn) rồi dâng cao hơn so với xung quanh. Dới tác động của các quá trình ngoại
lực địa hình nhỏ đá nứt nẻ. Khi cờng độ lớn, đá bị đứt ra rồi di chuyển (nằm
ngang hoặc thẳng đứng) hình thành 2 dải địa hình cao thấp kề nhau. Ranh
giới đứt ra tạo điều kiện phát triển các dòng chảy mới.
Câu 28.
a. Khái niệm: Đứt gãy là hiện tợng đá bị phá vỡ, đứt ra, di chuyển (thẳng
đứng hoặc nằm ngang) các phần bị gãy với cự li khác nhau dới tác dụng của các
chuyển động kiến tạo
b. Phân loại: đứt gẫy thuận, nghịch, địa hào, địa luỹ, ngang và đứt gãy sâu.
c. Đặc điểm đứt gãy sâu.
+ Có chiều sâu mặt đứt gãy lớn (có khi cắt qua vỏ Trái đất)
+ Bề dày đới phá huỷ (chiều rộng, sâu) đạt tới hàng trăm mét lại tiếp tục
hoạt động, có những đột biến về cờng độ và hớng phân bố rộng, hình thành
những tích lũy quặng có giá trị công nghiệp.
Câu 29. A(3040) B(12050) C(35010) (24060)D E(8020)
Câu 30.
a. Trong vùng có chấn động động đất đợc chia ra 12 cấp, với 3 vùng có

Câu 33.
Các bớc đo thế nằm bằng địa bàn địa chất.
- Xác định đờng phơng: để địa bàn nằm ngang trên mặt lớp đá kẻ đờng
thẳng trên mặt lớp đá: -: đờng phơng
- Về đờng dốc của lớp đá: đờng đờng phơng trên mặt lớp đá.
- Xác định góc dốc của lớp đá: áp cạnh có bàn độ dốc vào đờng dốc, để
địa bàn thẳng đứng, đọc trị số ở đầu dây dọi chỉ trên bàn độ trong.
- Xác định góc phơng vị đờng hớng dốc: Đa đầu bắc của địa bàn áp sát đ-
ờng phơng - để địa bàn nằm ngang, đọc trị số của đầu kim nam chỉ trên bàn độ
ngoài.
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status