Đề tài xây dựng hệ thống quản lý tin nhắn SMS-BANKING - Pdf 14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BÁO CÁO ĐỀ ÁN
MÔN HỌC
TÊN ĐỀ TÀI
XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TIN
NHẮN SMS-BANKING
Thời gian thực hiện : 16/02/2009 – 19/04/2009
Người hướng dẫn : Thầy NGUYỄN THANH BÌNH
Sinh viên thực hiện : THÁI BÌNH DƯƠNG
NGUYỄN HỮU THANH TÂM
NGUYỄN HỮU ĐƯỜNG
LÊ VĂN TUẤN
Lớp : 08-HTH1
Trường Đại Học Kỹ thuật công nghệ
Thành phố Hồ Chí Minh
BÁO CÁO ĐỀ ÁN
MÔN HỌC
Tên cơ quan thực tập : Trường Đại Học Kỹ thuật công
nghệ TPHCM
Thời gian thực hiện : 16/02/2009 – 19/04/2009
Giảng viên hướng dẫn : Thầy Nguyễn Thanh Bình
Sinh viên thực hiện : Thái Bình Dương
Nguyễn Hữu Thanh Tâm
Nguyễn Hữu Đường
Lê Văn Tuấn
Lớp : 08-HTH1
4/2009
Trang a
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN


2. Quy trình 14
3. Mục tiêu 15
4. Ngữ cảnh 15
YÊU CẦU HỆ THỐNG 16
PHA PHÂN TÍCH 17
1. SƠ ĐỒ TỔNG QUAN CỦA HỆ THỐNG 17
2. LƯỢC ĐỒ USE-CASE HỆ THỐNG SMS-BANKING 18
3. PHÂN RÃ LƯỢC ĐỒ USE-CASE 19
3.1- Phân rã use-case quản lý tài khỏan Moderator 19
3.2- Phân rã use-case upload tin nhắn 20
3.3- Phân rã use-case cập nhật thông tin cá nhân 21
4. THIẾT KẾ DATABASE 22
4.1- Sơ đồ Database 22
4.2- Từ điển dữ liệu 23
4.2.1- Table: CU_PHAP 23
4.2.2- Table: EMPLOYEE 23
4.2.3- Table SMS_IN 23
4.2.4- Table Ma_XAC_NHAN 24
4.2.5- Table SMS_OUT 24
4.2.6- Table USER_ROLE 24
4.2.7- Table TIN_NHAN_MAU 25
4.2.8- Table TU_CHOI_TIN_NHAN 25
5. XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ LỚP PHÂN TÍCH 26
5.1- Biểu đồ lớp phân tích 26
6. BIỂU ĐỒ TRẠNG THÁI 27
6.1- Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich
tương ứng với các chức năng xử lý sau: 27
6.2- Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator
tương ứng với các chức năng sau: 45
PHA THIẾT KẾ 54

7.21- Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật thông tin cá nhân 74
7.22- Biểu đồ tuần tự cho chức năng Upload tin nhắn 75
7.23- Biểu đồ tuần tự cho chức năng gửi tin nhắn 76
7.24- Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật cú pháp giao dịch 77
7.25- Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 78
7.26- Biểu đồ tuần tự cho chức năng tìm kiếm Moderator 79
7.27- Biểu đồ tuần tự cho chức năng thêm Moderator 80
7.28- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa Moderator 81
7.29- Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật Moderator 82
7.30- Biểu đồ tuần tự cho chức năng hệ thống nhận tin nhắn 83
7.31- Biểu đồ tuần tự cho chức năng hệ thống gửi tin nhắn 83
7.32- Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật tin nhắn 84
7.33- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa tin nhắn 85
8. BIỂU ĐỒ CỘNG TÁC 86
8.1- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý chuyển khoản 86
8.2- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 87
8.3- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khoản mặc định 88
8.4- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khoản bất kỳ. 89
8.5- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 90
8.6- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 91
8.7- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá ngoại tệ cụ thể 92
8.8- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 93
8.9-Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 94
8.10- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin 5 giao dịch gần nhất 95
8.11- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn

9.3- Chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khỏan mặc định 118
9.4- Chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khỏan bất kỳ 119
9.5- Chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 120
9.6- Chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 121
9.7- Chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể 122
9.8- Chức năng xử lý truy vấn thông tin
tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 123
9.9- Chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 124
9.10- Chức năng xử lý truy vấn thông tin 5 giao dịch gần nhất 125
9.11- Chức năng xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 126
9.12- Chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất 127
9.13- Chức năng truy vấn thông tin lãi suất ứng với 1 ngoại tệ cụ thể 128
9.14- Chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm phòng giao dịch 129
9.15- Chức năng xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn 130
9.16- Chức năng xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 131
9.17- Chức năng Log In 132
9.19- Chức năng xử lý quên Password 133
9.20- Chức năng thống kê tin nhắn 134
9.21- Chức năng cập nhật thông tin cá nhân 135
9.22- Chức năng Upload tin nhắn 136
9.23- Chức năng gửi tin nhắn 137
9.24- Chức năng cập nhật cú pháp tin nhắn 138
9.25- Chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 138
9.26- Chức năng tìm kiếm Moderator 139
9.27- Chức năng thêm Moderator 140
9.28- Chức năng xóa Moderator 141
9.29- Chức năng cập nhật Moderator 142
9.30- Chức năng hệ thống nhận tin nhắn 143
9.31- Chức năng hệ thống gửi tin nhắn 144
Trường Đại Học KTCN TPHCM Lớp 08HTH1

10.17- Biểu đồ hoạt động cho chức năng Log In 162
10.18- Biểu đồ hoạt động cho chức năng Log Out 162
10.19- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý quên Password 163
10.20- Biểu đồ hoạt động cho chức năng thống kê tin nhắn 164
10.21- Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật thông tin cá nhân 165
10.22- Biểu đồ hoạt động cho chức năng Upload tin nhắn 166
10.23- Biểu đồ hoạt động cho chức năng gửi tin nhắn 167
10.24- Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật cú pháp tin nhắn 168
10.25- Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 169
10.26- Biểu đồ hoạt động cho chức năng tìm kiếm Moderator 170
10.27- Biểu đồ hoạt động cho chức năng thêm Moderator 171
10.28- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xóa Moderator 172
10.29- Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật Moderator 173
10.30- Biểu đồ hoạt động cho chức năng hệ thống nhận tin nhắn 174
10.31- Biểu đồ hoạt động cho chức năng hệ thống gửi tin nhắn 175
10.32- Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật tin nhắn 176
10.33- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xóa tin nhắn 177
11. BIỂU ĐỒ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG SMS-BANKING 178
12. BIỂU ĐỒ THÀNH PHẦN HỆ THỐNG SMS-BANKING 179
13. DANH SÁCH CÁC ACTORs 180
14. DANH SÁCH CÁC USE-CASEs 181
15. DIỄN GIẢI CÁC USE-CASE 184
Trường Đại Học KTCN TPHCM Lớp 08HTH1
Đề án môn học Xây dựng hệ thống SMS-Banking
Trang 5
15.1- Use-Case xử lý chuyển khoản 184
15.2- Use-case xử lý nạp tiền ĐTDĐ 186
15.3- Use-case xử lý truy vấn thông tin số dư tài khỏan mặc định 188
15.4- Use-case Xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản bất kỳ 189
15.5- Use-case xử lý mua hàng trực tuyến 190

17. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VÀ SỬ DỤNG 222
17.1- Yêu cầu hệ thống: 222
17.2- Cài đặt 222
17.2.1- Cài đặt database 222
17.2.2- Cài đặt ứng dụng web trên IIS 222
17.3- Hướng dẫn sử dụng 224
18. TỔNG KẾT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN THIẾT KẾ HỆ
THỐNG SMS-BANKING 226
19. BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC 227
PHỤ LỤC 230
Phụ lục A: Danh sách cú pháp tin nhắn 230
Phụ lục B: Tài liệu tham khảo 231
Trường Đại Học KTCN TPHCM Lớp 08HTH1
Đề án môn học Xây dựng hệ thống SMS-Banking
Trang 6
DANH MỤC HÌNH
Figure 1.1- Sơ đồ tổng quan hệ thống SMS-Banking 17
Figure 2.1- Lược đồ Use-Case hệ thống SMS-Banking 18
Figure 3.1- Phân rã Use-Case Quản lý tài khoản Moderator 19
Figure 3.2- Phân rã Use-Case Upload tin nhắn 20
Figure 3.3- Phân rã Use-Case cập nhật thông tin cá nhân 21
Figure 4.1- Sơ đồ Database hệ thống SMS-Banking 22
Figure 5.1- Sơ đồ lớp phân tích hệ thống SMS-Banking 26
Figure 6.1: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich -
Chức năng xử lý chuyển khoản 27
Figure 6.2- Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich -
Chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 28
Figure 6.3: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich –
Chức năng xử lý truy vấn số dư tài khỏan mặc định 29
Figure 6.4: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich –

Figure 6.20: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator – Chức năng Log In 46
Figure 6.21: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
Chức năng thống kê tin nhắn 46
Figure 6.22: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
Chức năng cập nhật thông tin cá nhân 47
Trường Đại Học KTCN TPHCM Lớp 08HTH1
Đề án môn học Xây dựng hệ thống SMS-Banking
Trang 7
Figure 6.23: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
Chức năng gửi tin nhắn 47
Figure 6.24: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
Chức năng Upload tin nhắn 48
Figure 6.25: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
Chức năng xử lý quên Password 48
Figure 6.26: Biểu đồ trạng thái lớp Admin –
Chức năng cập nhật cú pháp tin nhắn giao dịch 49
Figure 6.27: Biểu đồ trạng thái lớp Admin –
Chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 50
Figure 6.28: Biểu đồ trạng thái lớp Admin – Chức năng tìm kiếm Moderator 51
Figure 6.29: Biểu đồ trạng thái lớp Admin – Chức năng Cập nhật Moderator 51
Figure 6.30: Biểu đồ trạng thái lớp Admin – Chức năng thêm Moderator 52
Figure 6.31: Biểu đồ trạng thái lớp Admin – Chức năng xóa Moderator 52
Figure 6.32: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
chức năng cập nhật tin nhắn 53
Figure 6.33: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
chức năng xóa tin nhắn 53
Figure 7.1 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý chuyển khoản 54
Figure 7.2 - Biểu đồ tuần tự chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 55
Figure 7.3 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khoản mặc định 56

Trang 8
Figure 7.21 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật thông tin cá nhân 74
Figure 7.22 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng upload tin nhắn 75
Figure 7.23 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng gửi tin nhắn 76
Figure 7.24 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật cú pháp giao dịch 77
Figure 7.25 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 78
Figure 7.26 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng tìm kiếm Moderator 79
Figure 7.27 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng thêm Moderator 80
Figure 7.28 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa Moderator 81
Figure 7.29 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật Moderator 82
Figure 7.30 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng hệ thống nhận tin nhắn 83
Figure 7.31 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng hệ thống gửi tin nhắn 83
Figure 7.32 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật tin nhắn 84
Figure 7.33 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa tin nhắn 85
Figure 8.1 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý chuyển khoản 86
Figure 8.2 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 87
Figure 8.3 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khoản 88
Figure 8.4 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khoản bất kỳ 89
Figure 8.5 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 90
Figure 8.6 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá ngoại tệ 91
Figure 8.7 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá ngoại tệ cụ thể 92
Figure 8.8 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá theo ngày cập nhật 93
Figure 8.9 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin địa điểm ATM 94
Figure 8.10 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn

Figure 8.31 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng hệ thống gửi tin nhắn 114
Figure 8.32 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng cập nhật tin nhắn 115
Figure 8.33 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xóa tin nhắn 115
Figure 9.1 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý chuyển khoản 116
Figure 9.2 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 117
Figure 9.3 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khỏan mặc định 118
Figure 9.4 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khoản bất kỳ 119
Figure 9.5 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 120
Figure 9.6 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá ngoại tệ 121
Figure 9.7 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể 122
Figure 9.8 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 123
Figure 9.9 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin địa điểm ATM 124
Figure 9.10 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin 5 giao dịch gần nhất 125
Figure 9.11 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 126
Figure 9.12 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất 127
Figure 9.13 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin lãi suất ứng với 1 ngoại tệ cụ thể 128
Figure 9.14 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin địa điểm phòng giao dịch 129
Figure 9.15 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn.130
Figure 9.16 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý
đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 131

Figure 10.8 - Biểu đồ hoạt động chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 153
Figure 10.9 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin địa điểm ATM 154
Figure 10.10 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin 5 giao dịch gần nhất 155
Figure 10.11 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 156
Figure 10.12 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin lãi suất 157
Figure 10.13 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý
thông tin lãi suất ứng với loại ngoại tệ cụ thể 158
Figure 10.14 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin địa điểm phòng giao dịch 159
Figure 10.15 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý
đăng ký từ chối nhận tin nhắn 160
Figure 10.16 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý
đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 161
Figure 10.17 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng Log In 162
Figure 10.18 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng Log Out 162
Figure 10.19 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý quên Password 163
Figure 10.20 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng thống kê tin nhắn 164
Figure 10.21 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật thông tin cá nhân 165
Figure 10.22 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng Upload tin nhắn 166
Figure 10.23 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng gửi tin nhắn 167
Figure 10.24 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật cú pháp tin nhắn 168
Figure 10.25 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng
cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 169
Figure 10.26 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng tìm kiếm Moderator 170
Figure 10.27 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng thêm Moderator 171

Table 4.6- Bảng USER_ROLE 24
Table 4.7- Bảng TIN_NHAN_MAU 25
Table 4.8- Bảng TU_CHOI_TIN_NHAN 25
Table 13.1 - Bảng danh sách các Actors 180
Table 14.1 - Bảng danh sách các Use-Cases 183
Table 15.1 - Diễn giải Use-Case xử lý chuyển khoản 185
Table 15.2 - Diễn giải Use-case nạp tiền ĐTDĐ 187
Table 15.3 - Diễn giải use- case xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khoản mặc định 188
Table 15.4 - Diễn giải use-case Xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khoản bất kỳ 189
Table 15.5 - Diễn giải Use-Case xử lý mua hàng trực tuyến 191
Table 15.6 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 192
Table 15.7 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn thông tin 5 giao dịch gần nhất 193
Table 15.8 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn
thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 194
Table 15.9 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn thông tin lãi suất 195
Table 15.10 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn
thông tin lãi suất ứng với loại ngoại tệ cụ thể 196
Table 15.11 - Use-case xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 197
Table 15.12 - Use-case xử lý truy vấn thông tin tỉ giá 1 loại ngoại tệ cụ thể 198
Table 15.13 - Use-case xử lý truy vấn
thông tin tỉ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 199
Table 15.14 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn
thông tin địa điểm phòng giao dịch 200
Table 15.15 - Diễn giải Use-case xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn 201
Table 15.16 - Diễn giải Use-case xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 202
Table 15.17 - Diễn giải Use-case Log In 203
Table 15.18 - Diễn giải Use-case Log Out 203
Table 15.19 - Diễn giải Use-Case xử lý quên Password 204

2. Quy trình
a. Đăng ký sử dụng dịch vụ
Đầu tiên, khách hàng sẽ phải đăng ký sử dụng dịch vụ SMS Banking. Có ba
hình thức đăng ký:
· Đăng ký tại các chi nhánh giao dịch của ngân hàng
· Đăng ký qua hệ thống máy ATM.
· Đăng ký qua hệ thống ngân hàng trực tuyến.
Trong quá trình đăng ký, khách hàng sẽ khai báo mã PIN dành riêng cho dịch
vụ SMS, chọn một câu hỏi bí mật và câu trả lời của mình. Phần thông tin bảo
mật này sẽ được sử dụng trong các giao dịch cần sự bảo mật cao như chuyển
khoản, mua hàng trực tuyến,…
b. Xử lý tin nhắn giao dịch
Để thực hiện giao dịch, khách hàng sẽ gởi tin nhắn với cú pháp được ngân
hàng quy định đến đầu số nhắn tin của ngân hàng. Sau khi nhận được tin nhắn,
hệ thống SMS Banking của ngân hàng sẽ tiến hành các bước kiểm tra, xử lý và
hồi đáp tin nhắn kết quả.
c. Gởi tin nhắn từ website
Về phía ngân hàng, để gởi tin nhắn cho khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ,
người quản trị dịch vụ SMS Banking sẽ đăng nhập vào hệ thống và tiến hành
các bước upload tin nhắn và gởi tin nhắn.
Trường Đại Học KTCN TPHCM Lớp 08HTH1
Đề án môn học Xây dựng hệ thống SMS-Banking
Trang 15
3. Mục tiêu
Phần mềm cho phép gởi tin nhắn cho khách hàng và xử lý các tin nhắn giao
dịch của khách hàng như vấn tin số dư, xem tỉ giá ngoại tệ
4. Ngữ cảnh
Phần mềm phải tương thích tốt với hệ thống Core Banking hiện tại, trao đổi dữ
liệu với Core Banking thông qua XML. Bên cạnh đó, phần mềm cần phải có
độ bảo mật và hiệu năng cao.

Liet ke 5 giao dich
gan nhat
Xem chi tiet mot
giao dich bat ky
Xem lai suat
Xem dia diem phong
giao dich
Dang ky tu choi
nhan tin
Dang ky huy tu choi
nhan tin
Xem lai suat ung
voi ngoai te cu the
Xem So du tai
khoan mac dinh
Xem So du tai
khoan bat ky
Mua hang truc
tuyen
Xem Ty gia ngoai
te
Xem Ty gia ngoai
te cu the
Xem Ty gia theo
ngay cap nhat
Truy van thong tin
dia diem ATM
Chuyen Khoan
Nap tien DTDD
KHACHHANG

Tim Kiem Moderator
Xoa Moderator
<<extend>>
<<extend>>
<<include>>
<<include>>
<<include>>
Figure 3.1- Phân rã Use-Case Quản lý tài khoản Moderator
Trường Đại Học KTCN TPHCM Lớp 08HTH1
Đề án môn học Xây dựng hệ thống SMS-Banking
Trang 20
3.2- Phân rã use-case upload tin nhắn
ADMIN
Log In
Upload tin nhan
Cap nhat tin nhan
Xoa tin nhan
<<extend>>
<<extend>>
Figure 3.2- Phân rã Use-Case Upload tin nhắn
Trường Đại Học KTCN TPHCM Lớp 08HTH1
Đề án môn học Xây dựng hệ thống SMS-Banking
Trang 21
3.3- Phân rã use-case cập nhật thông tin cá nhân
ADMIN
Cap nhat tt ca
nhan
Log In
Thay doi thong tin
ca nhan


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status