BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nguyễn Tăng Vũ
BÀI TOÁN BIÊN TUẦN HOÀN CHO
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN HÀM BẬC CAO
Chuyênngành : Toán Giải Tích
Mãsố : 60.46.01
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
Người hướng dẫn khoa học:
PGS. TS Nguyễn Anh Tuấn
nhậnđượcsựgópýcủaQuýThầyCôvàbạnđọcnhằmbổsungvàhoànthiệnđềtàihơn.
Xinchânthànhcảmơn.
TPHồChíMinhtháng10năm2010
DANH MỤC KÍ HIỆU
,
I a b
n
R
làkhônggianvectơnchiềuvớivectơcột
1
n
i
i
x x
trongđó
i
x R
trongđó
, 1,2, ,
ik
x R i k n
vớichuẩn:
, 1
n
ik
i k
X x
1
: 0; 1, ,
n
n n
i i
i
R x R x i n
n n n
x y y x R X Y Y X R
Nếu
n
n
i
i
x x R
và
, 1
n
n n
ik
i k
X x R
thì:
max :
C
x x t t I
C
với
0
làkhônggiancáchàmliêntục
-tuầnhoàn
:
u R R
vớichuẩn:
max :
C
u u t t R
1
max :0
n
n
k
C
k
u u t t
1
n
C
làkhônggiancáchàmkhảviliêntụccấp
1
n
,
u C
với
1
n
u
làliêntụctuyệtđối.
0;
L
làkhônggiancáchàmkhảtíchLebesgue
: 0;
u R
vớichuẩn
L
làkhônggiancáchàm
:
u R R
,
-tuầnhoàn,khảtíchLebesguetrên
0;
với
chuẩn
0
L
u u s ds
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
1.1 Giới thiệu bài toán
Cho
: ; ;
n n
f C I R L I R
và
: ;
n n
h C I R R
làcáctoántửliêntụcthỏavớimọi
0;
thì:
h x
(1.2)
Định nghĩa 1.1
Nghiệmcủacủabàitoán(1.1),(1.2)làcácvectơhàmliêntụctuyệtđối
:
n
x I R
,
thỏa(1.1)hầukhắpnơitrên
I
vàthỏa(1.2).
Trongphầnhaitanghiêncứucácđiềukiệnđủchosựtồntạinghiệmcủaphươngtrình
(1.1),(1.2).Trongphầnba,tathiếtlậpcáctiêuchuẩnchosựtồntạinghiệmcủabàitoán
biên:
0
,
dx t
f t x t
dt
(1.3)
t C I R I
và
: ;
n n n
A C I R R
làtoántửliêntục.
1.2Định lý tồn tại nghiệm của bài toán (1.1), (1.2)
Định nghĩa 1.2
Cặptoántử
,
p l
với
: ; ; ;
n n n
p C I R C I R L I R
và
,. : ;
n n
x C I R R
làtuyếntính.
ii) Vớimọi
, ;
n
x y C I R
vàhầuhết
t I
tacócácbấtđẳngthức:
, ,
C C
p x y t t x y
,
n
x C I R
,
;
n
q C I R
và
0
n
c R
,
và với mọi nghiệm bất kỳ y của bài toán biên:
0
, , ,
dy t
p x y t q t x y c
dt
(1.5)
thỏa
: ; ;
n n n
C I R C I R R
làcáctoántửliêntục
saocho
0;1
mọinghiệmcủabàitoán
, ,
dx t
p x x t f x t p x x t
dt
(1.7)
0 0
2 ,2 sup : ; , 2
2 2 sup : ; , 2
n
C
n
C
t t f x t x C I R x
t h x x C I R x
1 khi 0
2 khi 2 1
0 khi 2
s
s
s s s
s
(1.11)
0
,
C
c x x x x h x
Khiđódođịnhnghĩacủafvàαtacó
0
; ,t L I R
vàvớimỗi
(1.12)
(do
0 2
C
q x t x
)
Cốđịnh
;
n
x C I R
,xétbàitoánbiêntuyếntính
0
, , ,
dy t
p x y t q x t x y c x
dt
hầuhết
t I
(1.14)
trongđó
*
0 0 0 0
, ,
L
t t t
Đặt
: ; ;
n n
0
0
; :
n
C
C x C I R x
,khiđóulàtoántửliêntụctừ
0
C
vàotậpconcompact
củachínhnó,nêntheonguyênlýSchauder,tồntại
0
x C
saocho
u x t x t
.Tuyvậy,theođiều
kiệncủađịnhlýtacó(1.9)nênmâuthuẫnvới(1.16).
Nếu(1.17) thỏa. Khi đótheo (1.10) và (1.15) thì
0
, suy rax là nghiệmcủa bài toán
(1.13
0
).Điềunàylàkhôngthểvì(1.13
0
)chỉcónghiệmtầmthường.
Từcácđiềutrêntathấyxthỏa(1.9).
Dođó,từ(1.9),(1.10),(1.15)rõràng
1
,suyraxlànghiệmcủabàitoán(1.1),(1.2). Định nghĩa 1.4
Cho
: ; ; ;
n n n
0 0
,
p
thuộcvềlớp
,
n
p l
nếutồntạidãy
; 1,2,
n
k
x C I R k
saochovớimỗi
;
n
y C I R
cácđiềukiệnsauđượcthỏamãn:
0
: ; ; ;
n n n
p C I R C I R L I R
và
: ; ;
n n n
C I R C I R R
,thuộclớp
0
n
O
nếu:
i) Vớix cốđịnhthuộc
;
n
C I R
thìtoántử
0
, , ,
C C
p x y t t y x y y
thỏamãn,trongđó
:
I R
làkhảtíchvà
0
R
iii’)Vớimỗi
0 0
,
saochovớimỗi
0,1
,mọi
nghiệmcủabàitoán(1.7),(1.8)thỏa(1.9).Khiđóbàitoán(1.1),(1.2)cónghiệm.
Chứng minh
Theobổđề2.2của[6],nếu
0
,
n
p O
thì
,
p
lànhấtquán,nêntừđịnhlý1.3tacó
điềucầnchứngminh.
Định nghĩa 1.7
Toántử
thỏa
mãnvớihầuhết
t I
.
Hệ quả 1.8
Giảsửtồntạisốnguyêndươngρ,mộttoántửtuyếntínhbịchặnmạnh
0
: ; ;
n n
p C I R L I R
vàmộttoántửtuyếntínhbịchặn
0
: ;
n n
C I R R
saochobài
toán(1.18)chỉcónghiệmtầmthườngvàvớimỗi
0 0
, , ,
p x y t p y t x y y
. Rõ ràng do
0
p
là toán tử tuyến tính bị
chặnmạnhvà
0
làtoántửtuyếntínhbịchặn,theođịnhnghĩa1.7thì
,
p x y t
và
,
x y
thỏađiềukiện(i)và(ii’)củađịnhnghĩa1.5.
,
p
thỏa điều kiện (iii’) của định
nghĩa1.5.
Dođó
0
,
n
p O
.Từđótheohệquả1.6thìbàitoán(1.1),(1.2)cónghiệm.
1.3 Định lý tồn tại nghiệm của bài toán (1.3), (1.4)
Trongbàitoán(1.3),(1.4)thìtaxétvectơhàm
0
:
n n
f I R R
thỏađiềukiện
Caratheodory,cáctoántử
: ; 1,2
n
Định lý 1.9
Giảsửtồntạicáchàmkhảtích
1 2
: , :
g I R g I R
vàmộtsố
0,1
saocho:
0 0 1 2
, .sgn
f t x t t x g t x g t
với
;
n
x C I R
(1.20)
Khiđóbàitoán(1.3),(1.4)cónghiệm.
Chứng minh
Vớimỗi
, ,
n
x y C I R
,đặt
0
,
f x t f t x t
1 1 1
, sgn , ,
p x y t g t t t x y t x y y t x
Tachứngminhtoántử
: ; ; ;
n n n
p C I R C I R L I R
và
: ; ;
: ; ;
n n n
C I R C I R R
vàvớicáchđặtnhưtrênthì
,
p
tuyếntínhtheođối
sốthưhai.
(ii) Tacó
, , ,
p x y t x y
thỏa(ii)củađịnhnghĩa1.5với
1 0
, 1
L
g
(iii) Vớimọi
.Khiđónghiệmcủabàitoán(1.5)trongđịnh
nghĩa1.3là
1
0
t
R t R s R t
t x
y t c e q s e ds
Chọn
1
1
L
g
e b a
khôngphụthuộcvào
0
, ,
x q c
,
1 2 0
x t x A x x t x c
Gọixlànghiệmbấtkỳcủabàitoántrênứngvới
0,1
.Đặt
n
x t x t x t x t
khiđótacó
sgn
i i i
x t x t x t
hầukhắpnơitrên
I.Dođó
1 1
sgn sgn
n n
i i i
i i
u t x t x t x t x t x t x t
1 1
1 0 1
1 0 1
sgn sgn sgn
1 sgn , sgn sgn
1 , sgn
u t t t x x t x t t t x
g t x t x t f t x t t t x x t
g t x t f t x t t t x x t
1 2 0
x t x A x x t x c
tasuyra
1 2 0
0
u t x A x u t x c
(1.22)
Từbấtđẳngthức(1.21)tacó
Thay
2
t t x
vào(1.23),vàtừ(1.20)và(1.22)thì:
2
1
2
1
2 1 1 1 1
1 1 2 0 1
0
2
1
2
1
1 1 2
0
1 1 0 1
2 1 1
exp sgn
exp sgn
exp
t x
t x
t x
t x
o
L
g s s t x ds A x u t x
g s s t x ds c
u t x g c
exp
1
L
c g
.
Từ(1.20),tacũngcó
2
1
1 2 1 1
0
exp .sgn exp
t x
L
t x
A x g t dt t x t x g
PHƯƠNG TRÌNHVI PHÂN HÀM BẬC CAO
2.1 Giới thiệu bài toán
Chosốtựnhiên
2
n
và
0
,
1
:
n
f C L
làtoántửliêntục.Taxétphươngtrình
viphânhàm:
n
u t f u t
(2.1)
với
đượcgọilà nghiệm
-tuầnhoàncủabàitoán(2.1)nếuthỏa
phươngtrình(2.1)hầuhếttrên
R
.
Trườnghợpđặcbiệtcủaphươngtrình(2.1)là:
1
1 2
, , , ,
n n
n
u t g t u t u t u t
n
x x x R
.Cáchàm
: 1,2, ,
k
R R k n
đođượctrênmọi
khoảnghữuhạnvà
k k
t t
làmộtsốnguyên
1, ,
k n
x khi x
(2.7)
min :0u u t t
với
u C
(2.8)
Trướckhiđivàocácđịnhlýchính,tacócácbổđềsau.
2.2 Một số bổ đề quan trọng
2.2.1 Bổ đề đánh giá tiên nghiệm
Bổ đề 2.2 Nếu
1
n
k
C C
u v u k n
(2.10)
Chứng minh
Talấy
0
0;
t
saocho
0
u u t
(2.11)
Đặt
0 0
0 0
,
t t
t t
t t
t t
t s ds s ds
t s ds s ds
(2.13)
với
0
t
Cộnghaibấtđẳngthứctrong(2.13)tacó
0
(2.15)
Hơnnữa
C C
u u
(Vì
0
u t t u t
)
và
0
0
0
C
u u u s ds u u s ds
(2.17)
Mặtkhác,theobấtđẳngthứcWirtinger,
2 4 2 4
2 2
2
1 1
0 0
2 2
n n
n n
C
u s ds u s ds u
1
0
1
2
2
2 2
n
n
C
n
C
n
n
C
n
C
u u u
u u
u v u
0 1, ,
k
u k n
thìtacó(2.10)■
Bổ đề 2.3
Cho
1
n
u C
và
1
1
0
0
n
n k
k
C C
k
(2.20)
Khiđó
1
1
0 0
1
n
C
u c u
(2.21)
1
1
1
k
C C
k
u c u
1
0 0
1
n
k
k
C
C
k
c u u
k k
C
k
c u v u
1
0 0
n
C
c u u
1
1 1 1
0
2 2
1
1
0
1
1
0 0
0
1
do2.21
n
n n
k n n
k
C C
C C C
k k
n
n
k
C
k
n
k
k
u u u u v u v u
1
n
u C
thỏa
1
,
n
C
u u
(2.23)
1
1
0
1
n
n k
và
1
1
1
n
k k
k
v
(2.25)
Khiđó
1
0
n
C
u r
(2.26)
với
n
n k
k
C C
k
u c u
và
1
0
1
n
k k
k
v
.
Ápdụngbổđề2.3tacócácbấtđẳngthứcsau
1
1
1
0 0
0
1
n
n
k
C
k
u u c u v
1
1
0
0
1
n
k
(2.30)
Từ(2.29),(2.30)tacó
1
1
1 1
0 0
0
0
1 1
n
n
k
C
k
u c c v
r
(2.31)
với
0
0, 0 0, , 1
k
c k n
.Hơnnữanếu(2.20)thỏa,khiđóbấtđẳngthức(2.26)thỏa,
với
1
1
0 0 0
0
1 1 1
n
k
k
r v c
1
do
n
n
k
C
k
n
k
k
u u c u v
c c c v
u c
r
đượcxácđịnhbởi(2.32).■
2.2.2 Bổ đề về sự tồn tại nghiệm
Trongphầnnàytaxâydựngmộtsốbổđềvềtínhgiảiđượccủabàitoánbiêntuần
hoànbậccaotrongtrườnghợptổngquát.
Xétphươngtrìnhviphânhàmbậcn
n
u t f u t
(2.33)
Vớiđiềukiệnbiêntuầnhoàn
1 1
0 1,2, ,
i i
u u i n
(2.34)
trongđó
f f u u r L
(2.35)
vớimỗi
0
r
.
Khiđótừhệquả1.8tanhậnđượckếtquảsau:
Bổ đề 2.6
Giảsửtồntạitoántửtuyếntínhbịchặn
1
: 0; 0;
n
p C L
vàmộthằngsố
1
0
0;
n
C
u r
(2.38)
Khiđóbàitoán(2.33),(2.34)cónghiệm.
Ápdụngkếtquảtrênchotoántử
0
p u au
tacókếtquảsau:
Bổ đề 2.7
Cho
1
:
n
f C L
thỏa(2.25).Khiđóbàitoán(2.1)cónghiệm
-tuầnhoàn.
Chứng minh
Vớicáchằngsố
1
, ,
n
c c
bấtkỳ,bàitoán
2 1 1
0, 0 0, 1, ,
n i i
i
y t y y c i n
(2.40)
cónghiệmduynhất.Khiđótađặt
; 0 , , 0
n n
z u t u t y t u u u u
với
0
t
(2.41)
Vàmởrộngtuầnhoàn
.
z u
lên
R
vớichukỳ
.
Tathấy
1 1
: 0,
lên
0;
,khiđó
u
thỏa(2.34)tứclà
1 1
0 1,2, ,
i i
u u i n
,từ(2.40)tacó
0
y
,từ(2.41)suyra
1
: 0; 0;
n
f C L
làtoántửliên
tục,thỏađiềukiện(2.35)vớimọi
0
r
.
Mặtkhác,nếu
0
p u t au
,thìbàitoán(2.33),(2.34)chỉcónghiệmtầmthường.Theo
cácđiềukiệncủabổđề(2.6),bàitoán(2.33),(2.34)cónghiệmvớimọi
0;1
.
1
1
1
0
sgn 0
n
k
k
C
k
f u s ds u h u u c
với
0
u
0
sgn 0 0
f u s ds u
với
0
u c
(2.45)
1
0
0
x
n
k
k
C
0 1,2; 1, , 1 , 1
ik
i k n
và
1;1
saocho
h x
khi
x
,
1
1 2
1
. 1
n
k k k
k
k n
và
1 1 1 2 1 0
n n n
v a
(2.48)
thỏa(2.20)tứclà
1 2
1 2 1 1 2 1 0 1
0 0
1
n n
k k k k k n n n
k k
v v v a v
nên
0 0
h x h y
.
Dođó
0
: 0; 0;h
tăngnghiệmngặtnêntồntạihàmngược,đặt
1
0
h
làhàmngược
của
0
h
và
0
h
tăngvà
1
1
1
0
n
k k
k
v
nên
: 0, 0,
cũnglàhàmtăng.
Gọi
0
r
làhằngsốđượcchobởiđẳngthức(2.27).Theobổđề2.7đểchứngminhđịnhlý,ta