Tập hợp các câu hỏi trong các đề thi tốt nghiệp THPT môn vật lý từ năm 2007 - 2011 - Pdf 14

TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011
Tổ Vật lý – THPT Phan Châu Trinh Trang 1/18
Tổ Vật lí THPT Phan Châu Trinh – Quảng Nam tổng hợp tài liệu này nhằm giúp
cho học sinh của nhà trường ôn tập những nội dung kiến thức quan trọng của chương
trình Vật lí 12, để các em có thể làm tốt các bài kiểm tra định kì cũng như có một tài
liệu ôn tập trong kỳ thi tốt nghiệp phổ thông trung học. Chúc các em học sinh thành
công!
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1: (TN – THPT 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4t ( x
tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A. 20 cm/s. B. 0 cm/s. C. -20 cm/s. D. 5cm/s.
Câu 2: (TN – THPT 2009): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của
chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 4 cm/s. B. 8 cm/s. C. 3 cm/s. D. 0,5 cm/s.
Câu 3: (TN – THPT 2008): Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và
một đầu
gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò
xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. về vị trí cân bằng của viên bi.
C. theo chiều âm quy ước. D. theo chiều dương quy ước.
Câu 4: (Đề thi TN năm 2010)Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ
x = 2cos(2πt +
2

) (x
tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t =
4
1
s, chất điểm có li độ bằng
A.
2 cm.

2
1
m
2
A.
Câu 6: (TN – THPT 2009): Biểu thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc vật lí là T =
mgd

1
2
;
trong đó: I là momen quán tính của con lắc đối với trục quay  nằm ngang cố định xuyên qua vật, m và g lần
lượt là khối lượng của con lắc và gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc. Đại lượng d trong biểu thức là
A. chiều dài lớn nhất của vật dùng làm con lắc.
B. khối lượng riêng của vật dùng làm con lắc.
C. khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến đường thẳng đứng qua trục quay .
D. khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay .
Câu 7: (Đề thi TN năm 2010): Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc vật lí có khối lượng m dao
động điều hòa quanh trục quay  nằm ngang cố định không đi qua trọng tâm của nó Biết momen quán tính của
con lắc đối với trục quay  là I và khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục  là d. Chu kì dao động điều
hoà của con lắc này là
A. T =
I
mgd

2
. B. T =
d
mgI


A. 8cm. B.
4 3
cm. C. 2cm. D.
4 2
cm.
Câu 9: (TN – THPT 2009): Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây
mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g= 
2
(m/s
2
).
Chu kì dao động của con lắc là:
A. 1,6s. B. 1s. C. 0,5s. D. 2s.
Câu 10: (Đề thi TN năm 2010)Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011
Tổ Vật lý – THPT Phan Châu Trinh Trang 2/18
A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
B. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
D. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
Câu 11: (TN – THPT 2009): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây
đúng?
A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Câu 12: (TN – THPT 2009): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng
kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 
2
= 10. Dao động của con lắc


Câu 15: (TN – THPT 2009): Dao động tắt dần
A. luôn có hại. B. có biên độ không đổi theo thời gian.
C. luôn có lợi. D. có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 16: (TN – THPT 2007): Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn
bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc là
A. 2π
k
m
B. (
1
2
m
k

C. ( 1/(2π))
k
m
. D. 2π
m
k

Câu 17: (TN – THPT 2007): Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ) , vận tốc
của vật có giá trị cực đại là
A. v
max
= Aω
2
B. v

10

cm/s
2
.

D.
10 cm/s
2
.

Câu 19: (TN – THPT 2007): Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai gia tốc trọng trường B. gia tốc trọng trường
C. căn bậc hai chiều dài con lắc D. chiều dài con lắc
Câu 20: (TN – THPT 2008): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao
động là: x
1
= 3sin (ωt – π/4) cm và x
2
= 4sin (ωt + π/4) cm. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
A. 12 cm. B. 1 cm. C. 5 cm. D. 7 cm.
Câu 21: (TN – THPT 2008): Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không
giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi
chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 1,5 s. B. 0,25 s. C. 0,75 s. D. 0,5 s.
Câu 22: (TN – THPT 2007): Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x
1
= 4 sin 100
πt (cm) và x
2

động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy

2
= 10. Cơ năng của con lắc bằng
A. 0,10 J. B. 0,05 J. C. 1,00 J. D. 0,50 J.
Câu 28 (Đề thi TN năm 2011): Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x
1
=
A
1
cost và
2 2
cos( )
2
x A t


  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là
A.
1 2
A A A
  . B. A =
2 2
1 2
A A
 . C. A = A
1
+ A
2
. D. A =

Câu 30(Đề thi TN năm 2011) : Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương
ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật. B.hướng về vị trí cân bằng.
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo. D.hướng về vị trí biên.
Câu 31(Đề thi TN năm 2011) : Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt
(cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 10 cm B. 30 cm C. 40 cm D. 20 cm
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC
Câu 32: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2008)Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ
kết hợp, cùng biên độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt
nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.
B. không dao động.
C. dao động với biên độ cực đại.
D. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.
Câu 33: (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007)Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với
vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
A. 3,0 km.

B. 75,0 m.

C. 30,5 m.

D. 7,5 m

Câu 34: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2008) Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên
độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại

A. tần số sóng. B. biên độ sóng.
C. vận tốc truyền sóng. D. bước sóng.


D.  =
d

2

Câu 40: ( Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007)Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang
phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình u
A
= acos ωt . Sóng do nguồn dao động
này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và
vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là
A. u
M
= acos t B. u
M
= acos(t x/)
C. u
M
= acos(t + x/) D. u
M
= acos(t 2x/)
Câu 41: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007)Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
dao động
theo phương thẳng đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có
sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S
1

Câu 44: (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2008)Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được
khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc
truyền sóng trên dây là:
A. 50 m/s B. 100 m/s C. 25 m/s D. 75 m/s
Câu 45: (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2008)sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160
m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với
nhau, cách nhau
A. 3,2m. B. 2,4m C. 1,6m D. 0,8m.
Câu 46: (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007)Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một
bụng đến nút gần nó nhất bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một nửa bước sóng.
C. một bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 47: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007)
Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số
f của một sóng là

A.
v
f
T

 
1
B.
T
v
f

 
1

> v
.3
B. v
3
>v
2
> v
.1
C. v
2
>v
3
> v
.2
D. v
2
>v
1
> v
.3

Câu 50: ( Đề thi TN_PB_LẦN 2_2008)Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ
kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm
của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. lệch pha nhau góc /3 B. cùng pha nhau
C. ngược pha nhau. D. lệch pha nhau góc /2
Câu 51: (TN THPT- 2009): Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động
tại hai điểm đó ngược pha nhau.
B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là

cường độ âm chuẩn là I
0
.Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức
A. L( dB) =10 lg
0
I
I
. B. L( dB) =10 lg
0
I
I
. C. L( dB) = lg
0
I
I
. D. L( dB) = lg
0
I
I
.
Câu 59: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007)Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. một nửa bước sóng. D. một bước sóng.
Câu 60: (TN - THPT 2010): Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn nhồ đủ dài với tốc độ
0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là
A. 1,2 m. B. 0,5 m. C. 0,8 m. D. 1 m.
TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011
Tổ Vật lý – THPT Phan Châu Trinh Trang 6/18
Câu 61: (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007)Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai
bụng sóng liên tiếp bằng

D. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
Câu 68: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng âm truyền được trong chân không.
C. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 69: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007)Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ
sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A. bước sóng. B. tần số sóng.
C. biên độ sóng. D. vận tốc truyền sóng.
Câu 70(TN – THPT 2011) : Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình u
A
= u
B
= 2cos20t (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng
truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A. 4 mm. B. 2 mm. C. 1 mm. D. 0 mm.
Câu 71(TN – THPT 2011) : Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng
dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số nguyên lần bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 72 (TN – THPT 2011) : Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp
100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là :
A. 50dB B. 20dB C.100dB D.10dB

CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 73: (TN – THPT 2009) : Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ
trường không đổi thì tốc độ quay của rôto
TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011

2
)cos(

U
PR
. D. P = R
2
2
)cos(
P
U

.
Câu 76: ( TN năm 2010)Đặt điện áp u = U 2 cosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch có R,
L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện
áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó là
A. U. B. 2U 2 . C. 3U. D. 2U.
Câu 77: (TN – THPT 2009): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30V. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 20V. B. 40V.
C. 30V. D. 10V.
Câu 78: (TN – THPT 2007): Một đọan mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH mắc nối tiếp
với điện trở thuần R = 100Ω . Đặt vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100
2
sin 100 πt
(V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = sin (100πt + π/2) (A) B. i =
2

tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa p n, và f là
Câu 83: (TN năm 2010)Cường độ dòng điện i = 5cos100πt (A) có
A. tần số 100 Hz. B. giá trị hiệu dụng 2,5
2
A.
C. giá trị cực đại 5
2
A . D. chu kì 0,2 s.
Câu 84: (TN – THPT 2007): Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường
dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011
Tổ Vật lý – THPT Phan Châu Trinh Trang 8/18
A. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải B. giảm công suất truyền tải
C. tăng chiều dài đường dây D. giảm tiết diện dây
Câu 85: (TN – THPT 2007): Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I
0
sin (ωt +φ ) .
Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là
A. I = I
0
.
2
B. I = 2I
0
C. I = I
0
/
2
D. I = I
0

sin100 π t (V). Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai
đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ điện là
A. 10
-3
/(π)F B. 3,18μ F C. 10
-4
/(π)F F D. 10
-4
/(2π)F
Câu 89: (TN – THPT 2007): Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm
hệ số tự cảm L, tần số góc của dòng điện là ω ?
A. Hiệu điện thế trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
B. Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL)
C. Mạch không tiêu thụ công suất
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thời
điểm ta xét.
Câu 90: (TN – THPT 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u =
U
0
sinω t thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A. tanφ = (ωL – 1/(ωC))/R B. tanφ = (ωC – 1/(ωL))/R
C. tanφ = (ωL – ωC)/R D. tanφ = (ωL + ωC)/R
Câu 91: (TN – THPT 2008): Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây
thuần cảm L và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu điện thế hiệu
dụng không đổi. Dùng vôn kế (vôn kế nhiệt) có điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch,
hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U , U
C
và U
L
. Biết U = U

A. u = 300
2
sin(100πt + π/2) (V). B. u = 100
2
sin(100πt – π/2) (V).
C. u = 200
2
sin(100πt + π/2) (V). D. u = 400
2
sin(100πt – π/2) (V).
Câu 96: (TN – THPT 2008): Đặt hiệu điện thế u = U
2
sinωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn
mạch RLC không phân nhánh, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có
A. giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.
B. chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.
C. giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.
D. cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.
Câu 97: (TN – THPT 2008): Một máy biến thế có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp
lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này
A. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
B. là máy tăng thế.
C. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
D. là máy hạ thế.
Câu 98: (TN – THPT 2009): Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50
vòng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 44V. B. 110V.
C. 440V. D. 11V.
Câu 99: (TN năm 2010)Đặt điện áp xoay chiều u = U

và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80W. Giá trị của điện trở thuần R là
A. 80 Ω. B. 20 Ω.
C. 40 Ω. D. 30Ω.
Câu 103: (TN – THPT 2008): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện
C. Nếu dung kháng Z
C
bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. nhanh pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. chậm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.
Câu 104: (TN năm 2010) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và
số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A. 2. B. 4. C.
4
1
. D. 8.
TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011
Tổ Vật lý – THPT Phan Châu Trinh Trang 10/18
Câu 105: (TN – THPT 2008) : Đặt hiệu điện thế u = U
0
sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì
cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha π/2 so với dòng điện i .
B. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u .
C. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u .
D. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với hiệu điện thế u .
Câu 106 (TN – THPT 2011) : Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4
cực nam và cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

nối tiếp gồm điện trở thuần 100, tụ điện có điện dung
4
10


F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được.
Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha
4

so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng
A.
1
5

H. B.
2
10
2


H. C.
1
2

H. D.
2

H.
Câu 110: (TN – THPT 2011) Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần
lượt là N

1
mH

và tụ điện có
điện dung
4
nF

. Tần số dao động riêng của mạch là :
A.
5
5 .10 Hz

B.
6
2,5.10 Hz
C.
6
5 .10 Hz

D.
5
2,5.10 Hz

Câu 112 (TN – THPT 2011) : Đặt điện áp u =
0
U (100 t )(V)
6

 

2

   B.
i 2 2 cos(100 t )(A)
2

  
TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011
Tổ Vật lý – THPT Phan Châu Trinh Trang 11/18
C.
i 2 2 cos(100 t )(A)
2

   D.
i 2cos(100 t )(A)
2

  

CHƯƠNG IV: SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 115(TN – THPT 2011) : Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
C. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
Câu 116(TN – THPT 2011): Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ
điện
A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
C. không thay đổi theo thời gian

giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f . Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
B. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f .
C. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
D. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2 f .
Câu 122: (TN năm 2010) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω.
Gọi q
0
là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A.
2
0

q
. B. q
0
. C. I
0
=

0
q
. D. q
0

2
.
Câu 123: ( TN năm 2010) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

2

Câu 125: (TN – THPT 2007): Điện trường xoáy là điện trường
A. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
B. có các đường sức không khép kín
C. của các điện tích đứng yên
D. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011
Tổ Vật lý – THPT Phan Châu Trinh Trang 12/18
Câu 126: (TN – THPT 2007): phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC
có điện trở đáng kể?
A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian
D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
Câu 127: (TN – THPT 2009): Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động
mà không có tiêu hao năng lượng thì
A. ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.
B. ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.
C. cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây.
D. cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với diện tích của tụ điện.
Câu 128: (TN năm 2010) Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối
tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là
A. C =
2
2
4
f
L

. B. C =
L

F. Chu kì dao động điện từ tự do
trong mạch dao động này là
A. 4π.10
-6
s. B. 2π s. C. 4π s. D. 2π.10
-6
s.

CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 131: (TN – THPT 2009): Tia hồng ngoại
A. không phải là sóng điện từ.
B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
C. không truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để sưởi ấm.
Câu 132: (TN – THPT 2009): Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím
là ánh sáng
A. tím. B. đỏ.
C. lam. D. chàm.
Câu 133: (TN – THPT 2009): Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng ánh sáng là sóng ngang.
B. Ria Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
Câu 134: (TN – THPT 2009): Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là
A. 0,55nm. B. 0,55mm.
C. 0,55µm. D. 0,55pm.
Câu 135: (TN – THPT 2008): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai
khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh
sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm.
Giá trị của λ bằng

A. λ = D/(ai) B. λ= (ai)/D C. λ= (aD)/i D. λ= (iD)/a
Câu 142: (TN – THPT 2007): Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường
trong suốt khác thì
A. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi
C. tần số không đổi và vận tốc thay đổi D. tần số không đổi và vận tốc không đổi
Câu 143: (TN năm 2010)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có
bước
sóng 0,5 µm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là
A. 2,8 mm. B. 4 mm. C. 3,6 mm. D. 2 mm.
Câu 144: (TN năm 2010)Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng
A. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại. B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
C. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ. D. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Câu 145: (TN năm 2010) Tia tử ngoại
A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.
B. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.
C. không truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
Câu 146: (TN năm 2010)Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng
những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch
lam, vạch chàm và vạch tím.
Câu 147: (TN năm 2010) Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.
B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

1
. f
1
. B. λ
2
= λ
1
. C. v
2
= v
1
. D. f
2
= f
1
.
Câu 149(TN – THPT 2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là
A. 9,6 mm. B. 24,0 mm. C. 6,0 mm. D. 12,0 mm.
Câu 150(TN – THPT 2011): Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến
nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất khí ở áp suất lớn. B. Chất khí ở áp suất thấp.
C. Chất lỏng. D. Chất rắn.
TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011
Tổ Vật lý – THPT Phan Châu Trinh Trang 14/18
Câu 151(TN – THPT 2011) Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
A. có tính chất hạt. B. là sóng dọc. C. có tính chất sóng. D. luôn truyền thẳng.
Câu 152(TN – THPT 2011) : Tia X có cùng bản chất với :
A. tia

Câu 155: (TN – THPT 2008): Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có
A. tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.
B. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng ngoại.
C. tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.
D. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại.
Câu 156: (TN năm 2010)Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
Câu 157: (TN – THPT 2008): Với ε
1
, ε
2
, ε
3
lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng,
bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A. ε
2
> ε
3
> ε
1
. B. ε
3
> ε
1
> ε
2

Câu 160: (TN – THPT 2009): Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn
quang điện 0,36µm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng
A. 0,42 µm. B. 0,30 µm.
C. 0,24 µm. D. 0,28 µm.
Câu 161: (TN năm 2010)Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ
0
. Chiếu
vào catốt ánh sáng có bước sóng λ < λ
0
. Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Động
năng ban đầu cực đại của các electron quang điện được xác định bởi công thức:
A. W
đmax
=
h
c









0
11

. B. W
đmax


. D. W
đmax
= hc









0
11

.
Câu 162: (TN – THPT 2008): Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các êlectrôn quang điện bị
bứt ra khỏi bề mặt kim loại
A. có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại.
B. có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định.
TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011
Tổ Vật lý – THPT Phan Châu Trinh Trang 15/18
C. có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
D. có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
Câu 163: (TN – THPT 2008): Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng. B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi thành điện năng. D. quang năng được biến đổi thành điện năng.
Câu 164: (TN – THPT 2007). Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ
1

của đồng là
A. 8,625.10
-19
J. B. 8,526.10
-19
J. C. 625.10
-19
J. D. 6,265.10
-19
J.
Câu 167: (TN – THPT 2009): Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện trong. B. quang – phát quang.
C. huỳnh quang. D. tán sắc ánh sáng.
Câu 168: (TN – THPT 2007): Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát
ra vạch quang phổ
A. H
β
(lam) B. H
δ
(tím) C. H
α
(đỏ) D. Hγ(chàm)
Câu 169: (TN – THPT 2009): Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
B. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
D. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
Câu 170: (TN năm 2010)Biết hằng số Plăng là 6,625.10
-34
Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10

-19
J. B. 26,5.10
-32
J. C. 2,65.10
-19
J. D. 2,65.10
-32
J.
Câu 172: (TN – THPT 2008): Với f
1
, f
2
, f
3
lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia
γ) thì
A. f
3
> f
1
> f
2
. B. f
2
> f
1
> f
3
. C. f
3

C. hf + A = (1/2)mv
0
2
max
D. hf = A – (1/2)mv
0
2
max

Câu 175(TN – THPT 2011): Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện
của kim loại đó là
A. 0,50 m. B. 0,26 m. C. 0,30 m. D. 0,35 m.
Câu 176(TN – THPT 2011): Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn
sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
A. tần số càng lớn. B. tốc độ truyền càng lớn.
C. bước sóng càng lớn. D. chu kì càng lớn.
Câu 177(TN – THPT 2011) :Trong nguyên tử hidro, với r
0
là bán kính B
0
thì bán kính quỹ đạo dừng của
êlectron không thể là:
A.12r
0
B.25r
0
C.9r
0
D.16r
0

A. 4/3 B. 4. C. 1/3 D. 3.
Câu 181: (TN – THPT 2007):Hạt nhân C
6
14
phóng xạ β
-
. Hạt nhân con được sinh ra có
A. 5 prôtôn và 6 nơtrôn B. 7 prôtôn và 7 nơtrôn
C. 6 prôtôn và 7 nơtrôn D. 7 prôtôn và 6 nơtrôn.
Câu 182: (TN năm 2010): Ban đầu có N
0
hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. chu kì bán rã của chất
phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này
bằng
A.
3
1
N
0
. B.
4
1
N
0
. C.
5
1
N
0
. D.

p
206
82
. Hạt X là
A. H
4
2
B. . H
3
2

C.
e
0
1
D.
e
0
1

Câu 185: (TN – THPT 2007): Cho phản ứng hạt nhân: α + A
13
27

→ X + n. Hạt nhân X là

A. Ne
10
20
B. P

2
,
U
235
92
,
e
F
56
26

s
C
137
55

A.
s
C
137
55
. B.
e
F
56
26

C. U
235
92

40
20
Ca
, hạt nhân
56
27
Co
có nhiều hơn
A. 7 nơtron và 9 prôtôn. B. 11 nơtron và 16 prôtôn.
C. 9 nơtron và 7 prôtôn. D. 16 nơtron và 11 prôtôn.
Câu 193: (TN – THPT 2008): Hạt pôzitrôn ( e
+1
0
) là
A. hạt β
+
. B. hạt H
1
1
C. hạt β
-
. D. hạt n
0
1

Câu 194: (TN – THPT 2007): Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng
nghỉ E và khối lượng m của vật là:
TẬP HỢP CÁC CÂU HỎI TRONG CÁC ĐỀ THI TNTHPT TỪ NĂM 2007 - 2011
Tổ Vật lý – THPT Phan Châu Trinh Trang 17/18
A. E = mc

o
p
210
84

A. 84 prôtôn và 210 nơtron. B. 126 prôtôn và 84 nơtron.
C. 210 prôtôn và 84 nơtron. D. 84 prôtôn và 126 nơtron.
Câu 198(TN – THPT 2008): Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
C. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
D. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
Câu 199(TN – THPT 2011): Khi một hạt nhân
235
92
U
bị phân hạch thì tỏa ra năng lượng 200 MeV. Cho số
A-vô-ga-đrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Nếu 1 g
235
92
U
bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng tỏa ra xấp xỉ bằng
A. 5,1.10
16

A.
t
0
N e

B.
0
N (1 t)
 
C.
t
0
N (1 e )


D.
t
0
N (1 e )



Câu 203(TN – THPT 2011): Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
67
30
Zn
lần lượt là:
A.30 và 37 B. 30 và 67 C. 67 và 30 D. 37 và 30
Câu 204(TN – THPT 2011) : Ban đầu có N
0

B

A. V
A
= 2V
B
B. V
A
= 4V
B

C. V
A
= V
B
D. V
A
= V
B
/2
Câu 207: (TN – THPT 2009): Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10
8
m/s. Năng lượng nghỉ của 2gam
một chất bất kì bằng
A. 2.10
7
kW.h B. 3.10
7
kW.h
C. 4.10

A. Hải Vương tinh. B. Thổ tinh. C. Thủy tinh. D. Thiên Vương tinh.
Câu 213: (TN – THPT 2009): Theo thuyết tương đối khối lượng của một vật
A. không đổi khi tốc độ chuyển động của vật thay đổi B. có tính tương đối, giá trị của nó phụ thuộc hệ qui
chiếu.
C. tăng khi tốc độ chuyển động của vật giảm. D. giảm khi tốc độ chuyển động của vật tăng.

HẾT

Chúc các em thành công.
HPT


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status