1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI
ĐỀ THI MÔN:: VẬT LÝ
THỜI GIAN: 60 PHÚT
Câu 1: Dao tự do là:
A. Dao động không chịu tác dụng của ngoại lực nào cả.
B. Dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
C. Dao động có chu kỳ xác định và luôn không đổi.
D. Dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
Câu 2: Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hoà:
A. x = A(t)sin(
t+b) B. x = Asin(
t+
(t))
C. x = Asin(
t+
)+ b D. x = Asin(
t+bt)
Câu 3: Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc
, tần số f và chu kì T của một
dao động điều hoà?
10sin( )
2
x t
(cm). B.
10sin( )
2
x t
(cm).
C.
10sin
x t
(cm). D.
10sin( )
x t
(cm)
Câu 5: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T =
5
s. Biết năng lượng
dao động của nó là 0,02J. Biên độ của vật nhận giá trị nào sau đây?
được xác định bởi các hệ
thức tương ứng nào sau đây?
A.
0
0
U
I
C
và
2
. B.
0 0
I U C
và
0
C.
0
0
U
I
220 5sin 200
u t
( V) là:
A.
220 5
V B.220V C.
110 10
V . D
110 5
V.
Câu 12: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều :
A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Từ trường quay. D. Hiện tượng quang điện.
Câu 13: Một cuộn dây thuần cảm L =
2
H, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
31,8
F. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng
100sin(100 )
6
L
u t
(V). Hỏi biểu thức
hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế tức thời
100 2,5 sin(100 )
6
AB
u t
(V) . Biết
1
L
H; R = 30
; U
AM
= 102V; U
BM
= 30V. Trả lời câu: 14, c
âu 15, Câu 14: Điện trở thuần của cuộn dây là:
A. r = 2
, B .r = 20
, C. r = 100
Câu 16: Một dòng điện xoay chiều có cường độ
5 2sin100 ( )
i t A
trong 1 giây dòng điện đổi
chiều mấy lần
A. 100 lần B. 50 lần. C. 25 lần D. 2 lần.
Caâu 17: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha
B. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là roto hoặc stato
C. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato
D. Nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ
trường quay
Câu 18: Để giảm công suất hao phí trên đường dây, cách tốt nhất là:
A. Tăng cường độ dòng điện. B. Tăng hiệu điện thế
C. Giảm điện trở D. Giảm công suất
3
Câu 19: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là:
( ) 65sin 2500 ( )
3
i t t mA
. Tụ điện trong mạch có điện dung C = 750nF. Tìm độ tự cảm của
chùm tia chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng.
B. Vì kính cửa sổ là loại thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng.
C. Vì kính cửa sổ không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng
D. Vì ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng không kết hợp, nên chúng không bị tán sắc.
Câu 25: Trong quang phổ liên tục, vùng đỏ có bước sóng nằm trong giới hạn nào sau đây?
A. 0,440
m đến 0,400
m. B. 6,640
m đến 580
m
C. 0,580
m đến 0,495
m. D. 0,760
m đến 0,640
m
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Iâng, tìm bước sóng ánh sáng chiếu
vào
. Biết rằng: a = 0,3mm, i = 3mm, D = 1,5m.
A. 0,45
m
A. 5 vâng sáng. B. 6 vân sáng. C. 7 vâng sáng. D. 8 vân sáng
Câu 29: Cơ thể người ở nhiệt độ 37
0
C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia Rơnghen. D. Bức xạ nhìn thấy.
Câu 30:Trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi
electron chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo:
A. K B. L C. M D. N
4
Câu 31: Chọn câu trả lời đúng.
Hiện tượng bức electron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp
lên kim loại được gọi là:
A. Hiện tượng bức xạ B. Hiện tượng phóng xạ
C. Hiện tượng quang dẫn D. Hiện tượng quang điện
Chiếu bức xạ có bước sóng
0,20
m
vào catôt của một tế bào quang điện, kim loại dùng
làm catôt có giới hạn quang điện là
0
0,3
m
0max
4
mv
hf A C.
2
0max
2
mv
hf A D.
2
0max
2
mv
hf A
Câu 35: Chọn câu trả lời đúng.
Hằng số phóng xạ
và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức:
A.
0,693
T
B.
=T.ln2 C.
.T = ln2 D.
0,693
T
Câu 39: Số nguyên tử có trong 5g Radon
A. 13,5.10
22
nguyên tử B. 3,15.10
22
nguyên tử.
C. 1,35.10
22
nguyên tử D. 31.5.10
22
nguyên tử
Câu 40: Độ phóng xạ của lượng Radon nói trên lúc đầu ( ra đơn vị Ci)
A. H
0
= 77.10
5
Ci A. H
0
= 88.10
5
Ci C. H
0
= 8,8.10
5
Ci D. H
0
= 7,7.10
5
Ci