Đề thi trắc nghiệm lý thuyết âm nhạc cơ bản - Pdf 14


Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

1
LỜI NÓI ĐẦU
Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

2
MỤC LỤC
Lời nói đầu…………………………… …………………………………… Trang 1
Mục lục………………………………… …………………………………… Trang 2
Phần thứ nhất: Câu hỏi trắc nghiệm……………………………………… Trang 3
Cao độ của âm thanh…………………………………………………… Trang 3
Trường độ của âm thanh……………………………………………… Trang 10
Quãng………………………………………………………………… Trang 16
Điệu thức – Giọng…………………………………………………… Trang 21
Quan hệ họ hàng giữa các giọng……………………………………… Trang 51
Hợp âm……………………………………………………………… Trang 54
Nối tiếp hợp âm………………………………………………………. Trang 60
Phần thứ hai: Bài tập tổng hợp…………………………………………… Trang 66
Nối tiếp theo kiểu hòa thanh………………………………………… Trang 66
Nối tiếp theo kiểu giai điệu…………………………………………… Trang 68
Bước nhảy âm 3………………………………………………………. Trang 70
Vòng hòa thanh kết K6/4……………………………………………… Trang 72
Phối hòa thanh cho giai điệu bằng các hợp âm ba chính……………… Trang 74

b. 3.
c. 4.
d. 5.

3. Thang âm là gì?
a. Là sự sắp xếp các âm thanh theo một thứ tự độ cao nhất định.
b. Là sự sắp xếp 7 âm cơ bản theo thứ tự độ cao.
c. Là thang âm gồm đầy đủ các âm cơ bản và âm hóa.
d. Là thang âm gồm âm gốc và các âm bồi của nó.

4. Thang âm tự nhiên là gì?
a. Là sự sắp xếp các âm thanh theo một thứ tự độ cao nhất định.
b. Là sự sắp xếp 7 âm cơ bản theo thứ tự độ cao.
c. Là thang âm gồm đầy đủ các âm cơ bản và âm hóa.
d. Là thang âm gồm âm gốc và các âm bồi của nó.

5. Hệ thống âm thanh trong âm nhạc là một thang âm đầy đủ bao gồm:
a. 88 âm.
b. 87 âm.
c. 86 âm.
d. 85 âm.

6. Trong âm nhạc có bao nhiêu bậc cơ bản?
a. 12.
b. 8.
c. 7.
d. 5.

7. Hãy chọn câu đúng nhất?
a. Khoảng cách giữa hai âm có tên giống nhau gọi là quãng tám.

c. 3.
d. 4.

12. Ở hình nốt, đuôi nốt biểu thị thuộc tính nào của âm thanh?
a. Cao độ.
b. Trường độ.
c. Cường độ.
d. Âm sắc.

13. Nốt “sol” dòng hai trên khuông nhạc khóa sol nằm ở quãng tám:
a. lớn.
b. nhỏ.
c. thứ nhất.
d. thứ hai.

14. Nốt “fa” dòng bốn trên khuông nhạc khóa fa nằm ở quãng tám:
a. lớn.
b. nhỏ.
c. thứ nhất.
d. thứ hai.

15. Nốt “do” dòng ba trên khuông nhạc khóa đô nằm ở quãng tám:
a. lớn.
b. nhỏ.
c. thứ nhất.
d. thứ hai.

16. Trong cách kí hiệu bậc âm bằng hệ thống chữ cái La – tinh:
a. “B” và “H” là bậc chuyển hóa.
b. “B” là bậc cơ bản và “H” là bậc chuyển hóa.

21. Thông thường, dấu hóa đặt ở các vị trí nào trong bản nhạc?
a. Trước nốt nhạc.
b. Sau nốt nhạc và trước khóa nhạc.
c. Sau nốt nhạc.
d. Trước nốt nhạc và sau khóa nhạc.

22. Trùng âm xảy ra giữa hai bậc âm nào?
a. Một bậc cơ bản và một bậc chuyển hóa cùng cao độ.
b. Hai bậc khác tên cùng cao độ.
c. Hai bậc chuyển hóa cùng cao độ.
d. Hai bậc cơ bản cùng cao độ.

23. Nửa cung diatonic là nửa cung được tạo ra bởi:
a. hai bậc liền kề.
b. hai bậc cơ bản liền kề.
c. hai bậc chuyển hóa liền kề.
d. một bậc cơ bản và một bậc chuyển hóa liền kề.

24. Một cung diatonic là một cung được tạo ra bởi:
a. hai bậc liền kề.
b. hai bậc cơ bản liền kề.
c. hai bậc chuyển hóa liền kề.
d. một bậc cơ bản và một bậc chuyển hóa liền kề.

25. Nửa cung cromatic là nửa cung được tạo ra giữa:
a. bậc cơ bản và bậc chuyển hóa cùng tên.
b. hai bậc cùng tên.
c. các dạng chuyển hóa trên cùng một bậc.
d. hai bậc cách nhau một bậc.


d. Cis, Es, Fisis, B, As.

30. Các nốt nhạc Sol, Mi, Ré, La, Fa, Si, Do viết trên khuông nhạc khóa Fa là:
a. b.

c.

d.
Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

7
31. Giai điệu sau đây

có thể viết lại là:
a.

b.

c.

d.

32. Các nốt nhạc Đô thăng, Mi giáng, Fa thăng kép, Si giáng kép, Đô hoàn viết trên
khuông nhạc khóa Sol là:


8
34. Trường hợp nào sau đây không phải nửa cung cromatic?

a.

b. c.

d.

35. Trường hợp nào sau đây không phải một cung diatonic?

a.

b.

c.

d.

36. Trường hợp nào sau đây không phải một cung cromatic?

38. Các nốt sau đây

khi chuyển sang khóa Fa là:

a.

b.

c.

d. 39. Các nốt sau đây

khi chuyển sang khóa Sol là:
a.

b.

c.

d. Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

10
TRƯỜNG ĐỘ CỦA ÂM THANH


45. Chùm ba móc đơn tương đương với bao nhiêu nốt móc đơn về tổng trường độ?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4

46. Chùm ba móc đơn tương đương với hình nốt gì về trường độ?
a. Nốt tròn.
b. Nốt trắng.
c. Nốt đen.
d. Nốt móc đơn.

47. Chùm năm móc kép tương đương với bao nhiêu nốt móc kép về tổng trường độ?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4

48. Chùm năm móc kép tương đương với hình nốt gì về trường độ?
a. Nốt tròn.
b. Nốt trắng.
c. Nốt đen.
d. Nốt móc đơn.

49. Chùm sáu móc kép tương đương với bao nhiêu nốt móc kép về tổng trường độ?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4


b. Nốt trắng chấm dôi.
c. Nốt đen chấm dôi.
d. Nốt móc đơn chấm dôi.

55. Sự nối tiếp có tổ chức các trường độ giống nhau và khác nhau của các âm thanh
gọi là:
a. tiết tấu.
b. tiết nhịp.
c. tiết điệu.
d. tiết nhạc.

56. Sự nối tiếp những trường độ thời gian bằng nhau có trọng âm và không có trọng
âm được lặp lại một cách chu kì gọi là:
a. tiết tấu.
b. tiết nhịp.
c. tiết điệu.
d. tiết nhạc.

57. Phách có âm nhấn trong một nhịp đơn gọi là:
a. phách có trọng âm.
b. phách mạnh.
c. phách đầu nhịp.
d. Cả ba câu trên đều đúng.

58. Phách không có âm nhấn trong một nhịp gọi là:
a. phách có trọng âm.
b. phách nhẹ.
c. phách đầu nhịp.
d. Cả ba câu trên đều sai.


63. Nhịp lấy đà có thể thấy ở:
a. đầu tác phẩm.
b. cuối tác phẩm.
c. đầu tác phẩm và cuối tác phẩm.
d. đầu tác phẩm hoặc đầu một bộ phận tác phẩm âm nhạc.

64. Nhịp đơn là những loại nhịp:
a. có ít nhất một trọng âm.
b. chỉ có một trọng âm.
c. có từ một, hai hay ba phách và có ít nhất một trọng âm.
d. có từ một, hai hay ba phách và chỉ có một trọng âm.

65. Liên kết hai hay nhiều nhịp đơn cùng loại sẽ tạo nên nhịp gì?
a. Nhịp hỗn hợp.
b. Nhịp phức.

c. Nhịp biến đổi có chu kì.
d. Nhịp biến đổi không có chu kì.

66. Liên kết hai hay nhiều nhịp đơn khác loại sẽ tạo nên nhịp gì?
a. Nhịp hỗn hợp.
b. Nhịp phức.

c. Nhịp biến đổi có chu kì.
d. Nhịp biến đổi không có chu kì.
67. Khi trọng âm của tiết tấu không trùng với trọng âm của tiết nhịp sẽ tạo nên hiện
tượng gì?
a. Đảo phách.
b. Nghịch phách.
c. Đảo phách hoặc nghịch phách.


b.
c.

d.

71. Nhóm tiết tấu nào sau đây trường độ không tương đương với nốt đen chấm dôi?
a. b. c. d.

72. Trường hợp nào đảo phách?
a.

b.
c.


a.

b.

c.

d.

76. Trọng âm của nhịp 7/8 là:
a.

b.

c.

d. Cả 3 câu trên đều đúng tùy theo từng trường hợp.

Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

15
77. Tiến trình nào sau đây là đúng?

a. A – B – A – C – D.
b. A – B – C – A – D.
c. A – B – C – B – D.
d. A – B – B – C – D. Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai


b. trưởng – thứ – tăng – giảm – đúng.
c. trưởng – thứ – thăng – giáng – đúng – thăng kép – giảm kép.
d. trưởng – thứ – tăng – giảm – đúng – tăng kép – giảm kép.

83. Có bao nhiêu quãng cơ bản?
a. 14.
b. 13.
c. 12.
d. 11.

84. Quãng cơ bản còn được gọi là:
a. quãng đơn.
b. quãng ghép.
c. quãng diatonic.
d. quãng cromatic.

85. Quãng nghịch gồm các quãng sau đây
a. 1 đúng, 8 đúng, 4 đúng, 5 đúng.
b. 3 trưởng, 3 thứ, 6 trưởng, 6 thứ.
c. 2 trưởng, 2 thứ, 7 trưởng, 7 thứ và các quãng tăng, quãng giảm.
d. Cả ba câu trên đều sai. Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

17
86. Quãng đơn và quãng ghép của nó:
a. có cùng tính chất (trưởng, thứ, tăng, giảm,…).
b. có cùng độ lớn chất lượng.
c. có cùng độ lớn số lượng.

b. 17.
c. 18.
d. 19.

92. Khi đảo quãng, tính chất của quãng có thay đổi, ngoại trừ:
a. quãng trưởng và quãng thứ.
b. quãng tăng và quãng giảm.
c. quãng tăng kép và quãng giảm kép.
d. quãng đúng.

93. Gọi là trùng quãng khi:
a. các quãng có cùng độ lớn số lượng và độ lớn chất lượng nhưng viết khác
nhau.
b. các quãng có cùng độ lớn chất lượng nhưng khác độ lớn số lượng.
c. các quãng có âm vang lên giống nhau nhưng cách viết khác nhau và ý nghĩa
khác nhau.
d. Cả ba câu trên đều đúng.
Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

18
94. Tìm một trường hợp không phải quãng hai thứ?
a. b.
a.

b.
c. d. 98. Tìm một trường hợp không phải quãng sáu thứ?
a. b. c.

d. Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

19
99. Tìm một trường hợp không phải quãng bảy trưởng?
a.



d.

102. Trường hợp nào sau đây không có quãng thuận?
a.

b. c.

d.

103. Trường hợp nào sau đây không có quãng nghịch?
a.

b. c.

d.
Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

20
104. Trường hợp nào sau đây có ít nhất một quãng ghép?
a.

c. d.

107. Trường hợp nào sau đây có quãng trùng?
a.

b.
c.

d.
Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

21
ĐIỆU THỨC – GIỌNG

108. Hệ thống mối tương quan về cao độ của các âm thanh trong một bản nhạc hay
trong một giai điệu gọi là gì?
a. Điệu thức.
b. Gam.

c. Âm trung.
d. Cả ba câu trên đều sai.

114. Sự chuyển tiếp từ âm không ổn định về âm ổn định gọi là:
a. dẫn xuống.
b. dẫn lên.
c. giải quyết.
d. Cả ba câu trên đều sai.

115. Tương quan về quãng giữa các bậc trong một gam trưởng tự nhiên tính từ dưới
lên như sau:
a. 2T – 2t – 2T – 2T – 2t – 2T – 2T.
b. 2T – 2t – 2T – 2T – 2t – 2tăng – 2t.
c. 2T – 2T – 2t – 2T – 2T – 2T – 2t.
d. 2T – 2T – 2t – 2T – 2t – 2tăng – 2t.

116. Tương quan về quãng giữa các bậc trong một gam thứ tự nhiên tính từ dưới lên
như sau:
a. 2T – 2t – 2T – 2T – 2t – 2T – 2T.
b. 2T – 2t – 2T – 2T – 2t – 2tăng – 2t.
c. 2T – 2T – 2t – 2T – 2T – 2T – 2t.
d. 2T – 2T – 2t – 2T – 2t – 2tăng – 2t. Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

22
117. Tương quan về quãng giữa các bậc trong một gam trưởng hòa thanh tính từ dưới
lên như sau:
a. 2T – 2t – 2T – 2T – 2t – 2T – 2T.

122. Kể tên các giọng trưởng có từ 1 đến 7 dấu giáng.
a. F-dur, C-dur, G-dur, D-dur, A-dur, E-dur, H-dur.
b. H-dur, E-dur, A-dur, D-dur, G-dur, C-dur, F-dur.
c. G-dur, D-dur, A-dur, E-dur, H-dur, Fis-dur, Cis-dur.
d. F-dur, B-dur, Es-dur, As-dur, Des-dur, Ges-dur, Ces-dur.

123. Kể tên các dấu thăng theo thứ tự xuất hiện dần từ 1 đến 7 dấu hóa sau khóa.
a. Fa – Do – Sol – Ré – La – Mi – Si.
b. Si – Mi – La – Ré – Sol – Do – Fa.
c. Sol – Ré – La – Mi – Si – Fa - Do.
d. Fa – Si – Mi – La – Ré – Sol – Do. Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

23
124. Kể tên các dấu giáng theo thứ tự xuất hiện dần từ 1 đến 7 dấu hóa sau khóa.
a. Fa – Do – Sol – Ré – La – Mi – Si.
b. Si – Mi – La – Ré – Sol – Do – Fa.
c. Sol – Ré – La – Mi – Si – Fa - Do.
d. Fa – Si – Mi – La – Ré – Sol – Do.

125. Điệu trưởng hòa thanh khác điệu trưởng tự nhiên ở bậc nào?
a. Bậc dẫn xuống.
b. Bậc dẫn lên.
c. Bậc hạ át.
d. Bậc hạ trung.

126. Điệu trưởng giai điệu khác điệu trưởng tự nhiên ở các bậc nào?
a. Bậc dẫn lên và bậc hạ trung ở chiều đi lên.

d. điệu Huỳnh (Người Trung Hoa gọi là điệu Cung) Đề thi trắc nghiệm môn : Lý thuyết âm nhạc cơ bản – Lê Minh Phước – Trường CĐSP Đồng Nai

24
131. Tên của điệu thức năm âm Việt Nam này là: a. điệu Bắc (Người Trung Hoa gọi là điệu Chủy)
b. điệu Nam (Người Trung Hoa gọi là điệu Vũ)
c. điệu Nam Xuân (Người Trung Hoa gọi là điệu Thương)
d. điệu Huỳnh (Người Trung Hoa gọi là điệu Cung)

132. Tên của điệu thức năm âm Việt Nam này là: a. điệu Bắc (Người Trung Hoa gọi là điệu Chủy)
b. điệu Nam (Người Trung Hoa gọi là điệu Vũ)
c. điệu Oán. (dạng điệu thức đặc biệt trong âm nhạc truyền thống Việt Nam)
d. điệu Nam Xuân (Người Trung Hoa gọi là điệu Thương)

133. Tên của điệu thức năm âm Việt Nam này là: a. điệu Bắc (Người Trung Hoa gọi là điệu Chủy)
b. điệu Nam (Người Trung Hoa gọi là điệu Vũ)
c. điệu Oán. (dạng điệu thức đặc biệt trong âm nhạc truyền thống Việt Nam)
d. điệu Nam Xuân (Người Trung Hoa gọi là điệu Thương) c. d.

137. Tìm gam trưởng giai điệu trong các gam sau đây:
a.

b.

c.

d.
138. Tìm gam thứ tự nhiên trong các gam sau đây:
a.

b.
c.

d.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status