Báo cáo cơ sở khoa họcđiều hành cấp nước mùa cạn cho đồng bằng sông Hồng - Pdf 14

Bộ Khoa học và công nghệ

Bộ NN và PT nông thôn
Trờng đại học thủy lợi

BO CO TNG KT TI
NGHIấN CU KHOA HC C LP CP NH NC

NGHIấN CU C S KHOA HC
V THC TIN IU HNH CP NC
MA CN CHO NG BNG SễNG HNG
6757
12/3/2007
Hà Nội, tháng 10 năm 2007

Trờng đại học thủy lợi - ĐC:175 Tây Sơn-Đống Đa-Hà Nội,
Điện thoại: (04) 8534435; Fax: 04 8534198; E-mail :
QH
Th.S Tham gia đề mục
20 Nguyễn Thị Thu Hà ĐHTL KS Tham gia đề mục
21 Đỗ Thị Bính CH13 KS Tham gia đề mục
22 Lê Bảo Trung ĐHTL Th.S Tham gia đề mục
23 Lê Vũ Việt Phong ĐHTL KS Tham gia đề mục
24 Nguyễn Văn Sơn ĐHTL KS Tham gia đề mục
25 Nguyễn Tiên Phong ĐHTL KS Tham gia đề mục
26 Trịnh Quốc Công ĐHTL KS Tham gia đề mục Các chữ viết tắt

KTTV Khí tợng Thuỷ văn
GIS Hệ thống thông tin địa lý
MIKE11 Mô hình MIKE11
ĐBSH Đồng bằng sông Hồng
PA1 Phơng án 1
PL1 Phụ lục 1
TCN Tiêu chuẩn ngành
NĐ-CP Nghị định Chính phủ
QTVH Quy trình vận hành
ĐHHT Điều hành hệ thống
HT Hệ thống
HTSH-TB Hệ thống sông Hồng Thái Bình
Hồ TB Hồ Thác Bà
Hồ HB Hồ Hoà Bình

Mục lục
Trang

53
1.3 Đánh giá chung về tình hình hạn hán trong những năm gần đây
54
1.3.1 Các nhân tố ảnh hởng đến dòng chảy mùa kiệt hạ lu sông
Hồng
54
1.3.2 Hiện trạng hạn hán trong những năm gần đây
59
1.3.3 Sơ bộ đánh giá nguyên nhân gây ra hạn hán trong những năm
gần đây
60
1.4 Tổng quan các vấn đề nghiên cứu liên quan đến đề tài
61
1.4.1 Tình hình nghiên cứu ở ngoài nớc
61
1.4.2 Tình hình nghiên cứu ở trong nớc
62
1.4 Kết luận chung chơng 1
63
CHNG II : PHN TCH, NH GI HIN TRNG H THNG CễNG
TRèNH V IU HNH CP NC TRấN H THNG SễNG HNG
64
2.1 Giới thiệu chung về hệ thống cấp nớc
64
2.1.1. Hệ thống hồ chứa
64
2.1.2 Hệ thống công trình cấp nớc hạ du
65
2.2. Phõn tớch ỏnh giỏ tỡnh hỡnh nớc n trong nhng nm hn
73

99
3.1.2. Cỏc cụng trỡnh ly nc thuc vựng sụng ớt hoc khụng nh
hng thu triu
101
3.2. Phõn tớch nh hng iu tit ngy ờm h Ho Bỡnh n s
thay i
mc nc ti cỏc ca ly nc vựng h du
101
3.3 ứng dụng mô hình MIKE 11 đánh giá hiện trạng diễn biến mực
nớc và xâm nhập mặn vùng hạ lu sông Hồng
105
Chơng iv :tính toán thủy văn phục vụ cho bài toán
điều hành hệ thống
124
4.1. Đặc điểm dòng chảy năm
124
4.1.1. Chế độ ma
124
4.1.2. Dũng chy nm
126
4.2 Đặc điểm chung về chế độ dòng chảy mùa kiệt trên hệ thống sông
Hồng
126
4.3 Tính toán và bổ sung tài liệu thủy văn
127
4.3.1. Tỡnh hỡnh ti liu khớ tng thu vn
127
4.3.2. Chnh lý v khụi phc s liu
129
Chơng v : tính toán nhu cầu dùng nớc cho đồng bằng

163
5.4.1 Cỏc ch tiờu c bn giai on 2010 phc v tớnh toỏn nhu cu
nc
163
5.4.2 Kt qu tớnh toỏn nhu cu nc giai on 2010.
165
Chơng vi : Lập quy trình điều hành cấp nớc cho mùa cạn
đồng bằng sông hồng

170
6.1 Xõy dng h thng kch bn cho bi toỏn iu hnh h th
170
6.2. Tớnh toỏn iu tit h thng h cha phc v nghiờn cu quy trỡnh
iu hnh h thng
177
6.2.1. Kt qu tớnh toỏn v biu iu phi cỏc h cha
177
6.2.2 Tính toán điều tiết kiểm tra khả năng gia tăng cấp nớc cho hạ du của
hệ thống các hồ chứa

186
6.3 Tính toán kiểm tra khả năng cấp nớc gia tăng khi vận hành h chứa
theo biểu đồ điều phối hồ chứa

198
6.4. Tớnh toỏn thy lc phc v nghiờn cu quy trỡnh iu hnh h thng
218
6.5. xut quy trỡnh vn hnh phỏt in, cp nc h du trong mựa kit
ca h thng h cha v h thng cụng trỡnh phõn phi nc ng bng
sụng Hng


Lời nói đầu
Đề tài nghiên cứu khoa học độc lập cấp nhà nớc Nghiên cứu cơ sở
khoa học và thực tiễn điều hành cấp nớc cho mùa cạn đồng bằng sông
Hồng thực hiện các nội dung chính sau:
1. Thu thập phân tích và xử lý các tài liệu cơ bản trên hệ thống sông
Hồng TháI Bình.
2. Điều tra hiện trạng hệ thống công trình cấp nớc đồng bằng sông
Hồng
3. Phân tích, đánh giá hiện trạng hệ thống công trình cấp nớc đồng
bằng sông Hồng
4. Phân tích ảnh hởng của hồ chứa Hoà Bình và Thác Bà đến chế
độ dòng chảy vùng hạ lu sông Hồng
5. Tính toán và dự báo thuỷ văn
6. Tính toán nhu cầu dùng nớc cho đồng bằng sông Hồng
7. Xây dựng hệ thống kịch bản cho bài toán điều hành hệ thống và
thử nghiệm mô hình điều hành
8. Tính toán điều tiết hệ thống hồ chứa phục vụ nghiên cứu quy trình
điều hành hệ thống
9. Tính toán thuỷ lực phục vụ nghiên cứu quy trình điều hành hệ
thống
10. Đề xuất quy trình vận hành phát điện, cấp nớc hạ du trong mùa
kiệt của hệ thống hồ chứa và hệ thống công trình phân phối nớc đồng bằng
sông Hồng
11. Đánh giâ hiệu quả kinh tế và môi trờng của đề tài nghiên cứu
Các nội dung trên đợc phân tích, trình bày cụ thể trong báo cáo tổng
kết và các báo cáo đề tài nhánh.
Đề tài nghiên cứu triển khai thành công và đạt đợc kết quả là do sự
động viên kịp thời và chỉ đạo sát sao của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trờng Đại học Thủy lợi, Phòng

bi ch khớ h
u v nhng cụng trỡnh h cha u ngun. Do vy khi nghiờn cu
ch lm vic v vn hnh h thng h cha, h thng cỏc cụng trỡnh ly nc h
lu cn c xem xột theo quan im h thng. Bi toỏn tng hp s dng ngun
nc trờn lu vc c nghiờn cu trong mi quan h tng tỏc gia bi toỏn iu
hnh mựa l v mựa kit vi cỏc ni dung,
iu hnh phũng l, tr nc v phỏt in
trong mựa l, vi cõn bng nc cho cỏc mc ớch s dng khỏc nhau trong mựa cn.
Nh vy quan im h thng vi bi toỏn a mc tiờu s c nghiờn cu v l c s
cho vic khai thỏc v s dng ngun nc mt cỏch hp lý nht. Ngun nc l sn
phm ca khớ hu chu s chi phi phc t
p ca nhiu yu t, trong ú cú nhng yu
t mang tớnh ton cu v nhng yu t a phng. nc ta v c th hn trờn h
thng sụng Hng, do ngun nc phõn b khụng u trong nm, do vy khụng th
xem xột tỏch ri ngun nc mựa cn v ngun nc mựa l m cn xem xột nú trong
mt bi toỏn chung gi l qun lý tng hp s dng nc trờn lu vc, cỏc ni dung
iu hnh phũng l, tr nc v phỏt in trong mựa l, cõn i ngun nc cho cỏc
mc ớch s dng khỏc nhau trong mựa cn bao gm cp nc v phỏt in. Nh vy
quan im hin i l phi xem xột a mc tiờu trờn c s khai thỏc v s dng hp lý.
V dũng chy mựa cn v gii quyt mõu thun gia phỏt in vi nhu cu cp
nc cho h
thng sụng Hng cũn tn ti mt s bt cp nh sau:
1. Nhim v cp nc cho h lu ó thay i so vi thit k ban u
- Theo thit k x xung h du mựa kit khụng nh hn 600 m
3
/s, trong ú dũng chy
sinh thỏi cha c xỏc nh mt cỏch cú c s khoa hc
- Tn sut cp nc thit k hin ti p=75%, nhng theo quy hoch phỏt trin s nõng
lờn p=85%
- Cỏc nghiờn cu giai on trc khi cú thờm cỏc h cha mi nh Tuyờn Quang v

nghip v Phỏt trin Nụng thụn phờ duyt vi thi gian thc hin ti t thỏng
1/2005 n thỏng 6/2006 (nhng thc t ký kt hp ng thc hin ti t
31/8/2005 v do vic lu tr cỏc ti liu c bn cỏc cng ch
a ng b gõy nhiu
khú khn cho u vo khi tớnh toỏn nờn thi gian thc hin b kộo di gn 5 thỏng tớnh
n thi im nghim thu ti cp c s - thỏng 11/2007) vi cỏc mc tiờu nh
sau:
a. xut c c s khoa hc iu hnh cp nc v phõn phi nc cho
ton mựa kit v nhng nm hn
b. xut c quy trỡnh vn hnh cỏc h cha ph
c v phỏt in v cp nc
trong thi k mựa kit trờn h thng sụng Hng
t c cỏc mc tiờu nờu trờn, ti gm nhng ni dung chớnh nh sau:
- Thu thp, phõn tớch v s lý s liu khớ tng thu vn, s liu v quy hoch
v dõn sinh kinh t, ti liu v a hỡnh, cỏc s liu quan trc thu vn ti
cỏc tuyn cụng trỡnh
- iu tra ỏnh giỏ hi
n trng cụng trỡnh ly nc v tỡnh hỡnh s dng nc
h thng sụng Hng, iu tra hin trng xõm nhp mn v vn hnh cp
nc cỏc cụng trỡnh ly nc ng bng sụng Hng, iu tra hin trng iu
hnh cp nc h cha Ho Bỡnh, Thỏc B v cụng tỏc qun lý nc trong
thi ký kit, phõn tớch, ỏnh giỏ hin trng cụng trỡnh v qun lý h thng
- Phõn tớch hin trng ch
dũng chy vựng h lu sụng Hng do nh
hng ca h cha Ho Bỡnh v Thỏc B
- Tớnh toỏn, d bỏo thu vn v xỏc nh nhu cu nc cho ng bng sụng
Hng
- Lp quy trỡnh iu hnh h thng cp nc mựa cn cho ng bng sụng
Hng giai on 2010 2015 cú k n cỏc h cha Sn La v Tuyờn Quang
Qua bỏo cỏo ny, nhúm thc hin ti xin by t lũng cm n n B Nụng

Thi gian thc hin: 18 thỏng
(T thỏng 06 nm 2005 n thỏng 12 nm 2006)

Kinh phớ (Triu ng)
Tng s: 1500,00
Trong ú, t ngõn sỏch SNKH: 1500,00

Thuc chng trỡ : ti c lp cp nh nc

Ch nhim ti:
H v tờn: Lờ Kim Truyn
Hc hm, hc v: Giỏo s, Tin s
in thoi: (04) 8534435 (CQ)/ (04) 8534436 (NR) Fax: (08) 8534198
E-mail:
a ch c quan: Trng i hc Thy li, 175 Tõy Sn, ng a, H Ni
a ch nh riờng: Tp th i hc Thy li, H Ni

C quan ch trỡ ti Trng i hc Thy li i
n thoi: (04) 8533083 (CQ) Fax: (08) 8534198
E-mail:
a ch: Trng i hc Thy li, 175 Tõy Sn, ng a, H Ni

II. Sự cần thiết của đề tài
1. Cho n nay cha cú nghiờn cu no v xõy dng quy trỡnh vn hnh cp
nc cho h thng sụng Hng. Hin nay mi cú cỏc quy trỡnh vn hnh h thng h
cha cho thi k mựa l: Quy trỡnh iu tit phũng l nm 1997, Quy trỡnh iu tit
phũng l h Hũa Bỡnh v Thỏc B nm 2005; Quy trỡnh vn hnh liờn h

trong thi k mựa kit trờn h
thng sụng Hng

IV. PHM VI NGHIấN CU CA TI
ti tp trung vo nghiờn cu vựng ng bng sụng Hng trong vn iu
hnh cp nc v phõn phi trong thi k mựa kit trờn h thng sụng Hng - Thỏi
Bỡnh

V. CCH TIP CN, PHNG PHP NGHIấN CU V K THUT S
DNG NGHIấN CU CA TI
V.1 Cỏch tip cn
cú c s khoa hc cho vic lp quy trỡnh vn hnh h
thng cn tp trung
gii quyt mt s vn chớnh nh sau:
- Nghiờn cu cỏc mụ hỡnh toỏn phc v cụng tỏc iu hnh
- Nõng cao hiu qu cụng tỏc d bỏo
- Nghiờn cu cỏc phng ỏn iu hnh sao cho va cú hiu qu phỏt in, va an ton
v mt cp nc v phũng l.
Mt s nhn thc, iu kin thc t v cỏc thuc tớnh c bn ca
i tng nghiờn
cu:
Trỡnh khoa hc cụng ngh trong lnh vc kim soỏt, phũng trỏnh v ng phú
cỏc thm ha l, hn hỏn núi chung v d bỏo hn núi riờng ca nc ta cũn khỏ
thp so vi cỏc nc tiờn tin trờn th gii, do ú cn k tha v tip thu ti a
kin thc khoa hc v cụng ngh ca cỏc nc phỏt trin.
Tip cn phng phỏp d bỏo hn di v h
n v ngun nc, cỏc mụ hỡnh kim
soỏt l cng nh iu hnh cỏc h cha va m bo chng l, va phi hp
gia cỏc h dựng nc, gim thiu xung t gia cỏc h dựng nc l mc tiờu t
ra ca ti.

u v hin trng cụng trỡnh cp nc
trờn vựng ng bng sụng Hng, ti ó tin hnh tng hp, ỏnh giỏ phõn tớch cỏc
s liu thu thp c a ra mt bc tranh tng quan v h thng sụng Hng - Thỏi
Bỡnh. Trờn c s s liu thu thp c, s b ỏnh giỏ tỡnh trng, nguyờn nhõn gõy
hn trong mt vi nm gn õy. õy l mt vic lm vi khi lng r
t ln, ũi hi
phi cú iu tra, thu thp, ỏnh giỏ v phõn tớch kt qu.
2. Phõn tớch, ỏnh giỏ hin trng cụng trỡnh ly nc v s dng nc ti trong
nụng nghip ca cỏc tnh thuc ng bng sụng Hng
ti ó tin hnh iu tra hin trng cỏc cụng trỡnh ly nc cng v trm
bm trờn cỏc dũng nhỏnh, dũng chớnh h thng sụng Hng - Thỏi Bỡnh vựng ng
bng sụng Hng.
3. Phõn tớch hin trng ch
dũng chy vựng h lu sụng Hng do nh hng
ca h cha Hũa Bỡnh v Thỏc B
Mc nc v lu lng trờn sụng l vụ cựng quan trng cho vic ly nc phc
v cp nc trong mựa kit. Nu mc nc trờn cỏc sụng trc chớnh thp, c bit cỏc
thỏng I, II, III thỡ vic ly nc qua cỏc cụng trỡnh ly nc nh cng, trm bm rt ớt
khi phỏt huy c nng lc thit k. Trong thc t, n
u mc nc trờn sụng Hng ti
H Ni nh hn 3m l vic thiu nc cú th xy, e da sn xut nụng nghip ca
ngi nụng dõn trờn ton vựng. Mc nc ti H Ni cng cao cng cú iu kin phỏt
huy nng lc cụng trỡnh ng thi nõng mc m bo cp nc. Mt khỏc, nu lu
lng v mc nc ti H Ni cng nh cỏc ca ra xung th
p s khụng m bo lu
lng y mn, giao thụng thu, duy trỡ s sng ca dũng sụng. Do vy, nghiờn cu
din bin mc nc mựa cn trờn sụng Hng nhm gim bt cng thng v ngun
nc l cụng vic rt quan trng trong phc v cỏc hot ng kinh t xó hi vựng ng
bng sụng Hng.
4. Tớnh toỏn, d bỏo thy vn

Nờu tng quỏt v s thay i mc nc v lu lng khi cỏc iu kin biờn thay
i v õy l c s xut cỏc kch bn vn hnh iu tit h thng cỏc h ch
a
thng lu, nhng vn cn xột xột mt cỏch tng th cui cựng xay dng c
qui trỡnh vn hnh m bo bi toỏn kinh t k thut to iu kin phỏt trin bn vng
cho vựng h lu ca lu vc.
7. Lp quy trỡnh iu hnh h thng cp nc mựa cn cho ng bng sụng
Hng giai on 2010-2015 cú k n cỏc h cha S
n La v Tuyờn Quang
lp quy trỡnh iu hnh h thng cp nc mựa cn cho ng bng sụng
Hng, cn thit phi xõy dng h thng kch bn cho bi toỏn iu hnh h thng, tớnh
toỏn iu tit h thng h cha phc v quy trỡnh iu hnh h thng.
8. xut quy trỡnh vn hnh phỏt in, cp nc h du trong mựa kit ca h

thng h cha v h thng cụng trỡnh phõn phi nc ng bng sụng Hng.
Trờn c s kt qu tớnh toỏn thy lc, xut ra quy trỡnh vn hnh phỏt in,
cp nc h du trong mựa kit ca h thng h cha v h thng cụng trỡnh phõn phi
nc ng bng sụng Hng.
9. ỏnh giỏ hiu qu kinh t v mụi trng ca ti nghiờn cu
Sau khi cú cỏc gii phỏp gii quy
t mõu thun gia cp nc v phỏt in trong
thi k mựa kit, cn tin hnh ỏnh giỏ hiu qu kinh t v mụi trng.

VII. NHNG THUN LI V KHể KHN
7.1. Nhng thun li chớnh
Trờn th gii, vic nghiờn cu iu hnh l, iu phi cp nc, phỏt in v
cỏc li ớch khỏc c nhiu hc gi v cỏc chuyờn gia nghiờn cu rt sõu. i vi vic
qun lý h thng cỏc h phũng l, phỏt in v cp nc cú th túm tt nhng hng
phỏt trin chớnh nh sau:
- Qun lý h thng theo biu

Trờn h thng sụng Hng ó cú nhng nghiờn cu lm c s cho vic trin khai
ti, ú l:
- Cỏc nghiờn cu trc õy v cõn bng nc ng bng sụng Hng.
- Cỏc d ỏn iu tra c bn thc hin trong nhng n
m gn õy.
- Cỏc nghiờn cu Quy hoch thy li ng bng sụng Hng do Vin quy hoch
thy li thc hin nhng nm gn õy.
- Cỏc quy hoch v phỏt trin h thng h cha phỏt in, phũng l trờn sụng
Hng.
- Cỏc quy trỡnh vn hnh h thng thy nụng (Bc Hng Hi, Sụng Nhu v v)
7.2. Nhng khú khn
1. Cha cú nghiờn cu no v quy trỡnh
iu hnh h thng trờn sụng Hng
2. Cỏc quy trỡnh v vn hnh h thng thng ch c xõy dng cho cỏc cụng
trỡnh c lp. Hin nay cỏc quy trỡnh vn hnh cỏc h cha ln cng cha c hon
thin.
3. Ti liu v hin trng ca h thng cha c lu d cú h thng. Cỏc ti
liu quan trc liờn quan n vn hnh cỏc cụng trỡnh cng rt tn mn v khú thu thp.
4. iu hnh h th
ng cụng trỡnh cp nc trờn h thng sụng Hng rt phc
tp ũi hi phõn tớch tng hp v cn c trin khai theo nhiu ni dung khỏc nhau.

VIII. những kết quả nghiên cứu chính của đề tài
1. Thu thp cỏc ti liu khớ tng, thy vn, a hỡnh, cỏc ti liu v h thng
cụng trỡnh h cha v cụng trỡnh ly nc, cỏc ti liu quan trc vn hnh v lp c s
d liu ca ti lu tr vo CD: s liu KTTV, bn

2. B sung, khụi phc s liu, phõn tớch tớnh toỏn thy vn phc v cho bi toỏn
vn hnh h thng.
3. iu tra v ỏnh giỏ hin trng h thng.

1. Ngõn hng d li
u v liờn kt vi phn mm MIKE11
2. Chuyn giao cụng ngh cỏc phn mm tớnh toỏn iu tit h cha (Do i hc Thy
li lp):
- Phn mm tớnh iu tit h cha cp nc, phỏt in h cha c lp TN1
- Phn mm tớnh iu tit cp nc, phỏt in h thng h cha b
c thang TN2.
- Phn mm tớnh toỏn xõy dng biu iu phi h cha cp nc, phỏt in
DIEUPHOI.
3. Cỏc biu iu phi h cha
4. Kin ngh v quy trỡnh vn hnh h thng
5. Cỏc bỏo cỏo tng hp v bỏo cỏo chuyên đề: (theo cng ó lp)
6. Các sản phẩm khoa học công nghệ của đề tài:
+ Kt qu phõn tớch, ỏnh giỏ hin trng ch dũng chy vựng h lu sụng
H
ng do nh hng ca H Ho Bỡnh, Thỏc B
+ Kt qu tớnh toỏn nhu cu nc ti cỏc v trớ then cht trờn tuyn sụng Hng
vi P=85%.
+ H thng kch bn iu hnh cỏc h cha: Ho Bỡnh, Thỏc B, Sn Lan,
Tuyờn quang v cỏc nỳt cụng trỡnh cp nc chớnh h du sụng Hng theo mụ hỡnh
nc n cỏc nm 2004-2005 v nm cú P=85%.
+ xut quy trỡnh phi hp iu tit cp nc cỏc h cha Ho Bỡnh, Thỏc
B, Sn La, Tuyờn Quang theo mụ hỡnh nc n cỏc n
m 2004, 2005 v nm cú
P=85%.
+ Chuyn giao cụng ngh iu tit cp nc cỏc h cha Hũa Bỡnh, Thỏc B,
Sn la, Tuyờn Quang v cỏc nỳt cụng trỡnh cp nc chớnh h du sụng Hng thi k
mựa kit theo mụ hỡnh nc n ca cỏc nm 2004, 2005, v nm cú tn sut dũng
chy n P=85%


chớnh h du ng bng sụng Hng theo mụ hỡnh nc n ca cỏc nm 2004, 2005,
v nm cú tn sut dũng chy n P=85%.
3. Xõy dng c cụng ngh phi hp iu tit cp n
c cỏc h cha Hũa Bỡnh, Thỏc
B, Sn la, Tuyờn Quang v cỏc nỳt cụng trỡnh cp nc chớnh h du sụng Hng
thi k mựa kit theo mụ hỡnh nc n ca cỏc nm 2004, 2005, v nm cú tn sut
dũng chy n P=85%. L cụng ngh mi, d s dng.
4. Xõy dng biu iu phi h cha phc v iu hnh h thng.
5. Xõy dng cỏc mụ hỡnh tớnh toỏn iu tit h thng h ch
a cp nc, phỏt in phc
v cụng tỏc iu hnh.
6. Tính toán thuỷ lực hệ thống sông hồng, đánh giá ảnh hởng điều tiết các hồ chứa
thợng nguồn đến chế độ dòng chảy và xâm nhập mặn vùng hạ du sông Hồng.
ton lu vc. Phn lu vc nm Lo l: 1.100 km
2
chim 0,7% din tớch ton lu
vc. Phn lu vc nm Vit Nam l: 87.840 km
2
chim 51,3% din tớch lu vc.
õy l con sụng ln th hai (sau sụng Mờkụng) chy qua Vit Nam ra bin
ụng. Sụng Hng c hỡnh thnh t 3 sụng nhỏnh ln l sụng , sụng Lụ v sụng
Thao. Sụng Thỏi Bỡnh cng c hỡnh thnh t 3 nhỏnh sụng ln l sụng Cu, sụng
Thng v sụng Lc Nam. Hai h thng sụng c ni thụng vi nhau bng sụng
ung v sụng Luc to thnh lu vc sụng Hng - sụng Thỏi Bỡnh.
Lu vc sụng Hng - sụng Thỏi Bỡnh c gii hn t 20
0
23 n 25
0
30 v
Bc v t 100
0
n 107
0
10 kinh ụng.
+ Phớa Bc giỏp lu vc sụng Trng Giang v sụng Chõu Giang ca Trung
Quc.
+ Phớa Tõy giỏp lu vc sụng Mờkụng.
+ Phớa Nam giỏp lu vc sụng Mó.
+ Phớa ụng giỏp vnh Bc B.
Phn lu vc sụng Hng - sụng Thỏi Bỡnh trờn lónh th Vit Nam cú v trớ a
lý t: 20
0
23 n 23

nh nh Tam o cú cao 1591m, Phia eng cao 1527m. Nỳi i trong h thng
sụng Thỏi Bỡnh cú hng tõy bc - ụng nam tn ti song song vi nhng vũng cung
m rng v phớa Bc. ng bng sụng Hng Thỏi bỡnh c tớnh t Vit Trỡ
n ca
sụng chim hn 70% din tớch toỏn lu vc. a hỡnh thp v tng i bng phng,
Báo cáo tổng kết đề tài khoa học độc lập cấp nhà nớc
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn điều hành cấp nớc cho mùa cạn đồng bằng sông Hồng Trờng Đại học Thủy lợi Hà Nội 12/2007
-13-
cao trung bỡnh khong 25m. Dc theo cỏc sụng ng bng u cú ờ chia ct
ng bng thnh nhng ụ tng i c lp. Vựng ca sụng giỏp bin cú nhiu cn cỏt
v bói phự sa.
V mt hỡnh thỏi, cú th chia vựng lu vc sụng Hng Thỏi Bỡnh thnh nhng
khu vc chớnh nh sau:
a) Vựng thng lu

Trờn lu vc sụng Hng cú nhiu dóy nỳi chy theo hng Tõy Bc - ụng
Nam hoc Bc Nam phõn cỏch gia cỏc lu vc:
- Dóy Vụ Lng v Ai Lao cú nh cao trờn 3000m, ngn cỏch lu vc sụng vi
sụng Mờ Cụng.
- Dóy Hong Liờn Sn cú ngn nỳi Phan Xi Phng cao 3142m ngn cỏch gia sụng
Thao v sụng .
- Dóy Tõy Cụn Lnh cú nh cao 2419m ngn cỏch gia sụng Lụ v sụng Thao.
- Cỏc dóy Ngõn Sn, Tam p cú nh cao t 1000-2000m ngn cỏch gia Thỏi
Bỡnh vi sụng Lụ. [1]
Cỏc dóy nỳi u cú cao thp dn t
Bc xung Nam v t Tõy sang ụng
lm cho lu vc cú dc chung theo hng Tõy Bc - ụng Nam. Phõn phi cao

18,7
6,0
25
155
11990
11990
20570
23550
0,04
0,25
9,70
9,70
9,70
3,70
8,60

115
1145
42850
42850
42850
35750
28460
0,08
0,80
30,12
30,12
30,12
24,90
20,00

tht ln v ngi v ca.
T l din tớch ng bng theo cao xem bng 1.1. a th chung ca lu vc
sụng Hng rt him tr, cú n 47% cú cao trờn 1000m, phn ln nm min Tõy
ca lu vc thuc hai nhỏnh ln sụng v sụng Thao, cũn mt phn nm trờn cao
nguyờn phớa Bc thuc sụng Lụ. Phn t bng ch phõn b l t dc thung l
ng ca
cỏc sụng ln, song phn ch yu tp trung tam giỏc chõu sụng Hng - sụng Thỏi
Bỡnh.
Bng 1.2: Din tớch phõn b theo cao ca ng bng sụng Hng - sụng Thỏi Bỡnh

Hỡnh 1.2 Bn DEM lu vc sụng Hng - Thỏi Bỡnh
Báo cáo tổng kết đề tài khoa học độc lập cấp nhà nớc
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn điều hành cấp nớc cho mùa cạn đồng bằng sông Hồng Trờng Đại học Thủy lợi Hà Nội 12/2007
-15-

1.1.1.3 C IM A CHT
Trong mi quan h nhõn qu, cỏc c im v quỏ trỡnh a cht, trc tip hoc
giỏn tip u cú tỏc ng n quỏ trỡnh phỏt trin ca lũng sụng. Hu ht khu vc sụng
nghiờn cu mi hỡnh thnh khong hn 1000 trc cho ti nay. õy l khu vc cú quỏ
trỡnh phỏt trin a cht lõu di v mnh m th hin qua nhng mi tng tỏc tớch cc
gia cỏc nhõn t ni sinh v ngo
i sinh, khớ hu v phi khớ hu, gia lc a v bin.
Cn c vo ti liu kho sỏt khu vc ta thy a tng on sụng ch yu gm
hai loi sau õy:

c, nhiu khe sõu c cu to bi ỏ kt tinh
c gnai, hoa cng, riụlit, pũcirit xen k cú nhng b mt bng phng, cỏc bn a
Than Uyờn, Ngha L, Quang Huy, cỏc cao nguyờn ỏ vụi tip nhau Xa Phỡn, Xin
Chi, Sn La, Mc Chõu. Nham thch õy ó b phong hoỏ, búc mũn d di, hin
tng t l, ỏ trt xy ra rt mnh.
Phớa ụng sụng Thao l khi vũm sụng Chy, cỏc cỏnh cung, nhiu ni l
nhng vựng
ỏ vụi dng ng. Cú th núi phn phớa ụng ca lu vc ph bin l ỏ
vụi, nhiu hang ng, sụng sui ngm, cú nhng khi nc sút riờng bit. Hin tng
hang ỏ vụi ó lm tng lng nc thm, gim lng bc hi, tng lng dũng chy
cỏc cht ho tan. Vũm sụng Chy l mt khi granit ln v c nht nc ta, nhiu ni
ph bin. Vựng i,
h du cỏc thung lng sụng, cú nhng cỏnh ụng rng , cú ch l
thung lng xõm thc, bi t. Tip giỏp vi ng bng bng phng, cỏc thm sụng v
bói bi.
Báo cáo tổng kết đề tài khoa học độc lập cấp nhà nớc
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn điều hành cấp nớc cho mùa cạn đồng bằng sông Hồng Trờng Đại học Thủy lợi Hà Nội 12/2007
-16-
Trong lu vc, phỏt trin nhiu h thng t góy ln nh h thng t góy
Sụng Hng, Sụng Chy, Sụng Lụ, Fan Si Pan, Sụng , Sn La, Lai Chõu - in
Biờn, Vn Yờn, Mng Pỡa phỏt trin theo phng Tõy Bc - ụng Nam v h thng
t góy ụng Bc - Tõy Nam l cỏc t góy Thỏi Nguyờn - Ch Mi Kim H, t
góy ng 13A. Ngoi cỏc t góy sõu k trờn, trong vựng cũn phỏt trin nhiu h
thng t góy, trong ú chim u th l h th
ng t góy phng Tõy Bc - ụng
Nam, vi hng lot cỏc t góy song song
1.1.1.4. TH NHNG

Bỡnh, Nam nh, Ninh Bỡnh t b glõy hoỏ mnh PH = 4,0 hin nay loi t ny
ang c trng 2 v ữ 3 v lỳa mu cú nng sut cao, song duy trỡ v ci to tt
loi t ny phi thng xuyờn c a nc ngt vo v thau chua ra mn thay
nc u v m bo tt cho cõy trng phỏt trin (lng nc dựng thau chua
khong 1500 ữ 1600 m3/ha).
- t mn: l loi t phõn b
dc theo ờ bin v ờ ca sụng thuc cỏc tnh Ninh
Bỡnh, Nam nh, Thỏi Bỡnh v thnh ph Hi Phũng thnh phn c gii thay i t sột
n cỏt mn, PH t 7,3 ữ 8,0 l t cú mui tan chim 0,25 ữ 1,0% mun gieo trng
lỳa hoa mu phi thng xuyờn ly nc ngt, ra mn, hin ti nng sut cõy õy
thp; cú kh nng phỏt trin nuụi trng thy sn tuy nhiờn cũn ph thuc vo mn
cng nh iu kin a hỡnh. õy l loi t phi tựy thuc vo iu kin t nhiờn m
khai thỏc s dng cho thớch hp.
Báo cáo tổng kết đề tài khoa học độc lập cấp nhà nớc
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn điều hành cấp nớc cho mùa cạn đồng bằng sông Hồng Trờng Đại học Thủy lợi Hà Nội 12/2007
-17-
- t bc mu: Loi t ny phõn b ven rỡa ng bng thuc cỏc vựng i cú cao
t 15 ữ 25m thuc cỏc tnh Ho Bỡnh, H Tõy, Ninh Bỡnh, Phỳ th, Vnh Phỳc, H
Ni, Bc Ninh, Bc Giang, Hi Dng. t ny cú thnh phn c gii nh, nghốo
mựn, kt von di tng cy, ụi khi gp ỏ ong hoỏ, cõy trng cho nng sut thp,
ci to tt cn cp nc phự sa, bún phõn hu c, a dng húa cõy trng.
- t en: l loi t phõn b cỏc thung lng ỏ vụi cỏc cao nguyờn Mc Chõu,
Mai Sn, Thun Chõu (Sn La), Ta Chựa, Tam ng (Lai Chõu) vv t cú mựn
cao (4,0 ữ 5,0%) PH = 7,0 t giu canxi - manhờ cú cu tng viờn ti xp m
(0,35ữ0,5%) lõn 0,7 ữ 1% Kali khong 2% loi t ny phự hp vi cỏc loi cõy cụng
nghip cõy n qu v hoa mu.
- t Feralits vng: loi t ny phõn b trờn a hỡnh i nỳi thp cỏc tnh Bc

n nm 1999, t l rng che ph vựng trung du v min nỳi ó tng lờn 35%.
Lp ph thc vt trờn lu vc sụng Hng bin i theo cao ca mt l
u vc,
theo iu kin th nhng. Phn ln vựng nỳi v vựng i l rng trng v rng t
nhiờn, t hoang.
Vo nm 1960 cũn 3,6 triu ha chim 42%. Nhng vo nm 1987 ch cũn
khong 2,66 triu ha tc 31%, cũn t khong 5 triu ha tc 58%.
Rng trờn lu vc sụng Hng cú tỏc dng ngn l chng xúi mũn, tng m
ca lu vc. Vic phỏ rng trong 3 thp kqua ó lm cho t l
din tớch tng ph trờn
lu vc gim n mc nguy him, cn c xem xột khc phc.
Do vy vn cp thit ang c t ra gii quyt hu qu do vic phỏ rng
nờu trờn l bo v cú hiu qu rng hin cú, ph xanh t trng i trc, a t l rng
Báo cáo tổng kết đề tài khoa học độc lập cấp nhà nớc
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn điều hành cấp nớc cho mùa cạn đồng bằng sông Hồng Trờng Đại học Thủy lợi Hà Nội 12/2007
-18-
lờn tng bc nh u th k; trc mt, cn tp trung vo cỏc vựng cú v trớ phũng h
u ngun, thng lu cỏc cụng trỡnh quan trng nh kho nc Ho Bỡnh, Thỏc
B ng thi tin hnh gii quyt tt cỏc cụng trỡnh xó hi nh nh canh nh c, t
chc trng rng theo phng thc nụng lõm kt hp, t chc cụng tỏc qun lý v bo
v rng, phũng chỏy, cha chỏy, ỏp dng rng rói k thu
t vin thỏm nm kp thi
tỡnh trng din bin ca rng v.v
Hỡnh1.3: Bn hin trng s dng t nm 2003 trờn lu vc sụng Hng - Thỏi Bỡnh

1.1.2 C IM KH TNG THY VN
1.1.2.1 Mng li sụng ngũi

Nh vy, ng bng sụng Hng-Thỏi Bỡnh (ng b
ng chõu th Bc B) do phự sa
ca 2 h thng sụng Hng v sụng Thỏi Bỡnh bi p, a hỡnh bng phng, hi
nghiờng ra bin theo hng tõy bc - ụng nam, tr mt s i cú cao thng di
10 m. Dc theo cỏc trin sụng cú ờ bao bc, nờn ng bng b chia ct thnh nhng
vựng trng. gn b bin cú cỏc cn cỏt v bói phự sa.
Sụng Thỏi Bỡnh bt ngun t Vit Nam v phớa bc ca H Ni, ch
y v phớa
ụng nam v cui cựng ra Bin ụng. phớa nam H Ni, sụng ung tỏch t
sụng Hng v nhp vo sụng Thỏi Bỡnh chy v phớa ụng. Cng Hi Phũng ni ting
nm phớa bc ca sụng Thỏi Bỡnh. H thng sụng Thỏi Bỡnh do 3 sụng: Cu, Thng
v Lc Nam hp thnh. H thng sụng nm khu vc ụng bc Bc B, phớa tõy v
phớa bc giỏp lu vc sụng Hng, phớa ụng giỏp h thng sụng K Cựng - B
ng
Giang, phớa ụng nam giỏp lu vc cỏc sụng nh Qung Ninh v phớa nam giỏp vnh
Bc B. Phn phớa tõy v tõy bc l vựng nỳi cao thuc cỏnh cung sụng Gõm, Ngõn
Sn - Yờn Lc quy t v dóy nỳi Tam o vi nh Pia-Bioc cao 1576 m, dóy nỳi Tam
o phớa tõy nam vi nh cao 1592m; phn phớa bc v ụng bc l vựng nỳi thuc
cỏnh cung Bc Sn vi mt s nh nỳi cao trờn 1000 m nh nh Cc Xe 1131 m,
Khao Kiờn 1107 m, phớa ụng nam giỏp vi tnh Qung Ninh l dóy nỳi Yờn T cao
1068 m. Vựng i nỳi thp phõn b trung lu sụng C
u, sụng Thng v sụng Lc
Nam vi cao di 100-200 m. Vựng ng bng nm h lu cỏc sụng, a hỡnh
bng phng v thp. Nhỡn chung, a hỡnh lu vc sụng Cu thp dn t bc xung
nam, cũn 2 lu vc sụng Thng v sụng Lc Nam thỡ thp dn theo hng ụng
bc - tõy nam. cao trung bỡnh ca lu vc ca sụng Cu, sụng Thng xp x nhau
(190 m) cũn sụng Lc Nam thỡ cao hn (207m).
Bng 1.5: c trng hỡnh thỏi mt s sụng chớnh trong
h thng sụng Hng - sụng Thỏi Bỡnh
Diện tích lu vực (km

ngạn sông Hồng
thì
Flv= 8000 km
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status