Bài tập về luật thuế - Pdf 14

LUẬT THUẾ
Câu 1:Theo luật thuế hiện hành, những cơ sở kinh doanh nào đợc giảm thuế thu nhập doanh
nghiệp.
Cơ sở kinh doanh hoạt động sản xuất sử dụng nhiều lao động nữ
Cơ sở kinh doanh hoạt động sản xuất, xây dựng sử dụng nhiều lao động nữ
Cơ sở kinh doanh hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ
*Cơ sở kinh doanh hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng từ 10 đến 100 lao động nữ
Câu 2:Thuế nhập khẩu hiện hành quy định về thuế suất thông thờng đợc áp dụng nh thế nào:
áp dụng cho các nớc có hàng nhập khẩu vào Việt Nam
áp dụng cho các nớc có hàng nhập khẩu vào Việt nam, không có u đãi
áp dụng cho các nớc có hàng nhập khẩu vào Việt Nam, không có u đãi hoặc u đãi đặc biệt
*áp dụng cho các nớc có hàng nhập khẩu không có thỏa thuận với Việt Nam về đối xử tối huệ
quốc
Câu 3:Thuế nhập khẩu hiện hành quy định về thuế suất u đãi đặc biệt đợc áp dụng nh thế nào:
áp dụng cho các mặt hàng nhập khẩu mà Việt Nam có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc
áp dụng cho các mặt hàng nhập khẩu từ các nớc vào Việt Nam mà Việt Nam có đối xử tối huệ
quốc
áp dụng cho các mặt hàng nhập khẩu từ các nớc vào Việt Nam mà Việt Nam có quy định với n-
ớc đó về liên minh thuế quan
*áp dụng cho từng mặt hàng nhập khẩu từ nớc hoặc khối nớc mà Việt Nam có thỏa thuận đối xử
tối huệ quốc theo thể chế khu vực thơng mại tự do, liên minh thuế quan
Câu 4:Thuế nhập khẩu hiện hành quy định về thuế suất u đãi đợc áp dụng nh thế nào:
áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu từ nớc mà Việt Nam có đối xử tối huệ quốc
áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu từ nớc hoặc khối nớc có thỏa thuận với Việt Nam về đối xử tối
huệ quốc
áp dụng cho hàng hóa từ nớc mà Việt Nam có sự thỏa thuận với nớc đó
*áp dụng cho từng mặt hàng nhập khẩu từ nớc hoặc khối nớc mà Việt Nam có thỏa thuận đối xử
tối huệ quốc
Câu 5:Thuế nhập khẩu hiện hành có mấy loại thuế suất:
Thuế suất chung, thuế suất thông thờng, thuế suất u đãi
Thuế suất u đãi, thuế suất chung

*Thuế suất 0%, 5%, 10%.
Thuế suất 5%, 10%, 15%.
Thuế suất 0%, 10%, 15%.
Thuế suất 10%, 15%, 20%.
Câu 12: Nội dung của chế độ miễn giảm thuế trong một sắc thuế gồm những điểm gì?
Trờng hợp miễn, giảm; điều kiện, thủ tục xét miễn, giảm; mức độ miễn, giảm; thẩm quyền của
các cấp trong việc xét miễn, giảm.
Trờng hợp miễn, giảm; thủ tục xét miễn giảm; mức độ miễn, giảm; thẩm quyền của các cấp
trong việc xét miễn, giảm; các trờng hợp không đợc miễn giảm.
Trờng hợp miễn, giảm; điều kiện, thủ tục xét miễn giảm; mức độ miễn, giảm; thẩm quyền của
các cấp trong việc xét miễn, giảm; các trờng hợp không đợc miễn giảm; thời hạn miễn giảm.
*Trờng hợp miễn, giảm; điều kiện, thủ tục xét miễn giảm; mức độ miễn, giảm; thẩm quyền của
các cấp trong việc xét miễn, giảm; các trờng hợp không đợc miễn giảm; thời hiệu miễn giảm.
Câu 13: Dựa vào tính chất kinh tế, thuế đợc phân chia thành mấy loại?
Chia theo yếu tố kinh tế bị đánh thuế, theo tác nhân kinh tế chịu thuế.
Chia theo yếu tố kinh tế bị đánh thuế (thuế thu nhập; thuế tiêu dùng; thuế tài sản) theo tác nhân
kinh tế chịu thuế (thuế đánh vào doanh nghiệp; thuế đánh vào hộ gia đình; thuế đánh vào cá
nhân v v )
*Chia theo yếu tố kinh tế bị đánh thuế (thuế thu nhập: thuế tiêu dùng; thuế tài sản) theo tác nhân
kinh tế chịu thuế (thuế đánh vào doanh nghiệp; thuế đánh vào hộ gia đình), theo lĩnh vực kinh tế
bị đánh thuế (thuế đánh vào lĩnh vực tài chính, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản.v v ).
Chia theo yếu tố kinh tế bị đánh thuế, theo tác nhân kinh tế chịu thuế, theo lĩnh vực kinh tế bị
đánh thuế, theo khả năng sinh lợi của vốn.
Câu 14: Dựa vào tính chất hành chính, thuế đợc phân chia thành mấy loại?
Phân thành 2 loại: Thuế Trung ơng và thuế địa phơng.
*Phân thành 2 loại: thuế Nhà nớc ở cập Trung ơng và thuế Nhà nớc ở cấp địa phơng.
Phân thành 2 loại: thuế Quốc gia và thuế địa phơng.
Phân thành 2 loại: thuế tổng quan chung và thuế khu vực địa phơng.
Câu 15: Trình bày các phơng pháp phân loại thuế.
Có nhiều phơng pháp phân loại thuế: phân loại dựa vào tính chất hành chính; dựa theo tính chất

*Tên gọi của thuế; đối tợng chịu thuế; đối tợng nộp thuế; đối tợng không phải nộp thuế; đối t-
ợng không thuộc diện chịu thuế; cơ sở tính thuế; thuế suất - mức thuế - biểu thuế; chế độ miễn,
giảm thuế; trách nhiệm, nghĩa vụ của đối tợng nộp thuế; thủ tục thu, nộp thuế
Tên gọi của thuế; đối tợng chịu thuế; đối tợng nộp thuế; đối tợng không thuộc diện chịu thuế; cơ
sở tính thuế; thuế suất - mức thuế - biểu thuế; chế độ miễn, giảm thuế; trách nhiệm, nghĩa vụ của
đối tợng nộp thuế; thủ tục thu, nộp thuế
Tên gọi của thuế; đối tợng chịu thuế; đối tợng nộp thuế; đối tợng không thuộc diện chịu thuế; cơ
sở tính thuế; thuế mất mức thuế - biểu thuế; chế độ miễn, giảm thuế; trách nhiệm, nghĩa vụ của
đối tợng nộp thuế; thủ tục thu nộp thuế; cơ quan thu thuế
Tên gọi của thuế; đối tợng chịu thuế; đối tợng nộp thuế; đối tợng không thuộc diện chịu thuế; cơ
sở tính thuế; thuế suất nhất định - mức thuế - biểu thuế; chế độ miễn, giảm thuế; trách nhiệm,
nghĩa vụ của đối tợng nộp thuế; thủ tục thu nộp thuế; cơ quan thu thuế
Câu 19: Trình bày khái niệm về lệ phí.
Lệ phí là khoản tiền mà cá nhân phải nộp khi đợc một tổ chức phục vụ theo danh mục lệ phí của
ủy ban thờng vụ Quốc hội.
*Lệ phí là khoản tiền mà cá nhân, tổ chức phải nộp khi đợc một cơ quan Nhà nớc hoặc một tổ
chức đợc Nhà nớc ủy quyền cung cấp một dịch vụ nhất định theo danh mục lệ phí của ủy ban th-
ờng vụ Quốc hội.
Lệ phí là khoản tiền mà cá nhân phải nộp khi muốn cơ quan hành chính cung cấp dịch vụ.
Lệ phí là khoản tiền mà cá nhân phải nộp khi muốn cơ quan Nhà nớc cung cấp dịch vụ.
Câu 20: Trình bày khái niệm về phí.
Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi đợc một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch
vụ thuộc danh mục phí, do ủy ban thờng vụ Quốc hội qui định.
Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi đợc một cơ quan Nhà nớc cung cấp dịch vụ
thuộc danh mục phí, do ủy ban thờng vụ Quốc hội qui định.
*Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi đợc một cơ quan Nhà nớc hoặc tổ chức đợc
Nhà nớc ủy quyền cung cấp dịch vụ thuộc danh mục phí, do ủy ban thờng vụ Quốc hội qui định.
Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi đợc một cơ quan Nhà nớc hoặc tổ chức khác
cung cấp dịch vụ thuộc danh mục phí, do ủy ban thờng vụ Quốc hội qui định.
Câu 21: Trình bày khái niệm về thuế.

*Những cá nhân, tổ chức kinh doanh bất động sản. Đất do Nhà nớc cho thuê. Đất khi tách hộ
hoặc ly hôn.
Đất do Nhà nớc giao có thu tiền hoặc cho thuê đất. Đất đợc Nhà nớc giao để kinh doanh bất
động sản.
Đất đợc Nhà nớc giao cho các cá nhân, tổ chức để kinh doanh bất động sản.
Câu 25: Đối tợng phải nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất là những cá nhân, tổ chức nào?
*Cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức có quyền sử dụng đất.
Cá nhân, hộ gia đình đợc Nhà nớc giao đất không thu tiền.
Cá nhân, hộ gia đình đã có giấy tờ đầy đủ về quyền sử dụng đất.
Các tổ chức đã có giấy tờ đầy đủ về quyền sử dụng đất.
Câu 26: Những loại tài nguyên đợc áp dụng thuế tài nguyên.
*Tài nguyên khoáng sản kim loại, khoáng sản làm vật liệu xây dựng, nớc nóng thiên nhiên, nớc
khoáng, dầu mỏ, khí đốt, sản phẩm của rừng tự nhiên, thủy sản tự nhiên.
Tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng, đất, nớc nóng, nớc khoáng, dầu mỏ, khí đốt, các
loại tài nguyên thiên nhiên khác.
Tài nguyên khoáng sản, các loại mỏ, các loại tài nguyên thiên nhiên khác nh rừng tự nhiên, thủy
sản tự nhiên.
Các loại mỏ, các loại sản phẩm tự nhiên của rừng, biển, nớc ngầm, sông ngầm.
Câu 27: Loại đất nào không áp dụng thuế nhà đất?
Đất dùng vào mục đích thờ cúng, không dùng để ở. Đất sử dụng vị lợi ích công cộng, phúc lợi
xã hội.
Đất dùng vảo việc thờ cùng của các tôn giáo, đất sử dụng vào lợi ích chung và vì mục đích từ
thiện.
*Đất chuyên dùng vào việc thờ cúng của các tôn giáo, các tổ chức không dùng vào kinh doanh
hoặc để ở. Đất sử dụng vào lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hoặc từ thiện.
Đất chuyên dùng của các tôn giáo, của các tổ chức nhng vào kinh doanh. Đất chuyên dùng vào
phúc lợi của các tổ chức Nhà nớc, các đoàn thể.
Câu 27: Đối tợng phải nộp thuế nhà đất là những cá nhân , tổ chức nào ?
*Cá nhân , tổ chức có quyền sử dụng đất
Cá nhân , tổ chức có quyền sử dụng đất , sử dụng nhà , sử dụng đất làm các công trình phúc lợi

Công dân VN ở trong nớc và ngoài nớc, công dân nớc ngoài làm việc tại VN nếu có thu nhập
cao phải đóng thuế thu nhập cao
32. Đối tợng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là cá nhân , tổ choc nào?
Doanh nghiệp nhà nớc, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác, doanh nghiệp nớc
ngoài kinh doanh tại VN, hợp tác xã, hộ gia đình sản xuất hàng hóa
Doanh nghiệp nhà nớc, cá nhân, tổ chức khác có thu nhập từ sản xuất, kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ, có tài sản cho thuê kể cả doanh nghiệp nớc ngoài.
*Cá nhân, pháp nhân VN có thu nhập từ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, có tài sản cho
thuê. Cá nhân, pháp nhân nớc ngoài có thu nhập từ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ. Cá
nhân, hộ gia đình nông dân có sản xuất hàng hóa lớn.
Doanh nghiệp nhà nớc, các công ty và doanh nghiệp t nhân, hợp tác xã, cá nhân và hộ gia đình
nông dân có sản xuất hàng hóa. Các tổ chức nớc ngoài sản xuất, kinh doanh tại VN
33. thế nào là thuế thu nhập doanh nghiệp?
Là loại thuế đánh trực tiếp vào các loại thu nhập doanh nghiệp
Là loại thuế đánh trực tiếp vào các loại thu nhập từ sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
Là thuế đánh trực tiếp vào các loại thu nhập từ kinh doanh hàng hóa của doanh nghiệp
*Là loại thuế đánh trực tiếp vào thu nhập từ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, tài sản cho
thuê của doanh nghiệp
34. những trờng hợp nào đợc miễn thuế xuất nhập khẩu
Hàng phục vụ an ninh, quốc phòng, hàng trong nớc cha sản xuất đợc, hàng là quà biếu, quà tặng
của nớc ngoài cho VN và của VN cho nớc ngoài
*Hàng nhập chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng, nghiên cứu khoa học, đào tạo giáo dục,
hàng nhập cho các dự án đầu t mà trong nớc cha sản xuất đợc, quà biếu, quà tặng theo quy định
của pháp luật.
Hàng chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng, nghiên cứu khoa học, hàng chuyên dùng cho
các dự án đầu t,quà tặng, quà biếu của nớc ngoài vào VN, của VN ra nớc ngoài
Hàng, thiết bị, máy móc chuyên dùng cho an ninh, quốc phòng, cho các dự án đầu t và các loại
quà tặng, quà biếu của VN ra nớc ngoài, ở nớc ngoài nhập vào VN
35. Những hàng hóa nào phải đóng thuế xuất nhập khẩu?
*Hàng hóa có giấy phép xuất, nhập khẩu qua biên giới, cửa khẩu vn. Hàng hóa từ thị trờng

bán hàng; còn thuế doanh thu đánh trên tổng giá bán hàng hóa, dịch vụ trong mỗi lần bán hàng;
thuế VAT khi tính thuế ở trong khân bán hàng thì khấu trừ số thuế đã nộp ở khâu trớc (tính thuế
đầu ra đợc khấu trừ thuế đầu vào). Thuế doanh thu không khấu trừ số thuế đã nộp ở những khâu
trớc
Thuế giá trị gia tăng (VAT) chỉ đánh trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ trong mỗi lần
bán hàng; còn thuế doanh thu đánh trên tổng giá bán hàng hóa, dịch vụ trong mỗi lần bán hàng;
thuế VAT khi tính thuế ở trong khân bán hàng thì khấu trừ số thuế đã nộp ở khâu trớc (tính thuế
đầu ra đợc khấu trừ thuế đầu vào). Thuế doanh thu không khấu trừ số thuế đã nộp ở những khâu
trớc. Thuế doanh thu đánh trên hàng hóa sản xuất, còn thuế VAT đánh trên hàng hóa tiêu dùng
39. sự giống nhau giữa thuế giá trị gia tăng với thuế doanh thu trớc đây?
đều là thuế gián thu tính vào hàng hóa, dịch vụ do ngời tiêu dùng chịu. ngời bán hàng hóa, dịch
vụ chỉ là ngời thu hộ thuế và nộp vào ngân sách nhà nớc
đều là thuế gián thu tính vào hàng hóa, dịch vụ do ngời tiêu dùng và ngời sx chịu. ngời bán hàng
hóa, dịch vụ chỉ là ngời thu hộ thuế và nộp vào ngân sách nhà nớc
đều là thuế gián thu tính vào hàng hóa, dịch vụ do ngời tiêu dùng và ngời sx chịu. ngời bán hàng
hóa, dịch vụ chỉ là ngời thu hộ thuế từ ngời mua hàng và nộp vào ngân sách nhà nớc
*đều là thuế gián thu tính vào hàng hóa, dịch vụ do ngời tiêu dùng chịu. ngời bán hàng hóa dịch
vụ chỉ là ngời thu hộ thuế này từ ngời mua hàng và nộp vào ngân sách nhà nớc. cả 2 loại thuế
đều tính trên giá bán hàng hóa, dịch vụ
40. thế nào là thuế giá trị gia tăng?
là khoản thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ
sx, lu thông đến tiêu dùng. thuế giá trị gia tăng là loại thuế gián thu, tính vào giá hàng hóa, dịch
vụ do ngời tiêu dùng chịu
*là khoản thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình
từ sx, lu thông đến tiêu dùng. thuế giá trị gia tăng là loại thuế gián thu, tính vào giá hàng hóa,
dịch vụ trong mỗi lần bán hàng do ngời tiêu dùng chịu
là khoản thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ
sx, lu thông đến tiêu dùng. thuế giá trị gia tăng là loại thuế gián thu, tính vào giá hàng hóa, dịch
vụ trong mỗi lần bán hàng do ngời sx chịu
là khoản thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ

thuế tài nguyên
*thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế môn bài, thuế
thu nhập đối với ngời có thu nhập cao, thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà, đất, thuế chuyển
quyền sử dụng đất, thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp
thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế VAT, thuế thu nhập đối với ngời
có thu nhập cao, thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất, thuế chuyển quyền sử dụng đất,
thuế tài nguyên nớc
thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế VAT, thuế thu nhập đối với ngời
có thu nhập cao, thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất, thuế chuyển nhợng sử dụng đất,
thuế tài nguyên
45. điểm khác nhau về mặt kỹ thuật giữa thuế và lệ phí:
xây dựng và ban hành pháp luật về thuế về mặt kỹ thuật phức tạp hơn lệ phí, qui định ban hành
chặt chẽ hơn lệ phí. mỗi sắc thuế chứa đựng nhiều yếu tố (đối tợng nộp thuế, căn cứ tính thuế,
biểu thuế, thuế suất miễn giảm thuế, qui định nộp thuế.v.v ) còn qui định về lệ phí đơn giản
hơn
xây dựng và ban hành pháp luật về thuế về mặt kỹ thuật phức tạp hơn lệ phí, qui định ban hành
chặt chẽ hơn lệ phí. mỗi sắc thuế chứa đựng nhiều yếu tố (đối tợng nộp thuế, căn cứ tính thuế,
biểu thuế, thuế suất miễn giảm thuế, qui định nộp thuế.v.v ) còn qui định về lệ phí đơn giản
hơn; thuế thờng tồn tại dới dạng luật hoặc pháp lệnh, còn phí, lệ phí có thể do cơ quan hành
pháp ban hành
xây dựng và ban hành pháp luật về thuế về mặt kỹ thuật phức tạp hơn lệ phí, qui định ban hành
chặt chẽ hơn lệ phí. mỗi sắc thuế chứa đựng nhiều yếu tố (đối tợng nộp thuế, căn cứ tính thuế,
biểu thuế, thuế suất miễn giảm thuế, qui định nộp thuế.v.v ) còn qui định về lệ phí đơn giản
hơn; thuế thờng tồn tại dới dạng luật hoặc pháp lệnh, còn phí, lệ phí do cơ quan hành pháp hoặc
cơ quan quyền lực ban hành
*xây dựng và ban hành pháp luật về thuế về mặt kỹ thuật phức tạp hơn lệ phí, qui định ban hành
chặt chẽ hơn lệ phí. mỗi sắc thuế chứa đựng nhiều yếu tố (đối tợng nộp thuế, căn cứ tính thuế,
biểu thuế, thuế suất miễn giảm thuế, qui định nộp thuế.v.v ) còn nội dung qui định về lệ phí
đơn giản hơn; thuế thờng tồn tại dới dạng luật hoặc pháp lệnh, còn phí, lệ phí có thể do cơ quan
hành pháp ban hành

công quản rõ ràng
48. xử lý vi phạm đối với hành vi vi phạm luật thuế chuyển quyền sử dụng đất
Phạt tiền, truy tố trớc pháp luật nếu trốn thuế với số lợng lớn
Phạt tiền nếu khai man, trốn thuế, chậm nộp thuế
*Phạt tiền nếu khai man, trốn thuế, chậm nộp thuế. Truy tố trớc pháp luật nếu trốn thuế với số l-
ợng lớn
Phạt tiền. Truy tố trớc pháp luật
49. Thuế nhà đất đánh vào những loại đất nào?
Đất ở, đất sử dựng vì lợi ích công cộng
Đất ở, đất sử dựng vì lợi ích công cộng, từ thiện
*Đất ở, đất xây dựng công trình
Đất ở, đất xây dựng công trình, đất sử dụng vì lợi ích công cộng
50. thuế sử dụng đất nông nghiệp dc giảm thuế trong những trờng hợp nào?
*Bị thiệt hại do thiên tai, địch họa, cho hộ nông dân ở vùng cao, biên giới, hải đảo, đời sống có
nhiều khó khăn
Bị thiệt hại do thiên tai, địch họa, cho hộ nông dân đời sống khó khăn
Bị thiệt hại do thiên tai, lũ lụt, cho hộ nông dân ở vùng cao, biên giới, hải đảo
Bị thiệt hại do thiên tai, cho hộ nông dân đời sống có nhiều khó khăn
51. thuế sử dụng đất nông nghiệp đánh vào những loại đất nào?
Đất chăn nuôI, đất nuôI trồng thủy sản
*Đất trồng trọt, đất trồng rừng, đất có mặt nớc nuôI trồng thủy sản, đất chăn nuôi
Đất trồng trọt, đất chăn nuôI, đất trồng rừng
Đất trồng trot, đất chăn nuôI, đất trồng cỏ tự nhiên
52. Hành vi vi phạm luật thuế thu nhập cá nhân có thu nhập cao gồm hành vi nào?
Không kê khai, lập sổ sách, chứng từ, khai man, trốn thuế, nộp chậm tiền thuế.
Không lập chứng từ về thuế thu nhập, không kê khai, lập sổ sách, khai man, dây da nộp thuế.
*Không kê khai, lập sổ sách, chứng từ về thuế thu nhập, khai man, trốn thuế, nộp chậm, dây da
nộp thuế
Trốn thuế, khai man không lập chứng từ về thuế, dây da nộp thuế.
53. Hành vi vi phạm luật thuế xuất nhập khẩu gồm hành vi nào?

Là linh hồn của một sắc thuế.
*Các mức tiền trong một sắc thuế mà các đối tơng phảI nộp.
Là mức tiền mà Nhà nớc quy định cho các đối tợng phảI nộp.
Là mức độ động viên của Nhà nớc đối với xã hội.
59. Thế nào là đối tợng nộp thuế?
Là những cá nhân, tổ chức nào có nghĩa vụ nộp hoặc không phải nộp một loại thuế nhất định.
*Là những cá nhân, tổ chức nào có nghĩa vụ nộp thuế.
Là những cá nhân, tổ chức có nghĩa vụ nộp các loại thuế.
Là những cá nhân, tổ chức có nghĩa vụ nộp thuế hoặc không nộp thuế.
60. Thế nào là đối tợng chịu thuế?
*Là mọi hàng hóa, dịch vụ phải chịu thuế.
Là mọi hàng hóa, dịch vụ phải chịu đóng thuế, loại nào không bị đánh thuế.
Là mọi hàng hóa dùng cho sản xuất, kinh doanh phải đóng thuế.
Là mọi hàng hóa dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng phải đóng thuế.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status