câu hỏi nâng bậc ngành điện - Pdf 14

TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ MIỀN BẮC
Đúng sai
(D/Đ)
Câu hỏi / Trả lời
A
± 0,5 Hz
B
± 0,2 Hz
C
± 0,1 Hz
Câu 2 . Trong điều kiện vận hành bình thường điện áp được phép dao động bao nhi
êu ?
A
± 5 %
B
± 10%
C
+ 5,  10 %
Câu 3 Trong điều kiện vận hành không ổn định điện áp được phép dao động bao nhi
êu?
A
± 5 %
B
± 10%
C
Từ  10 % đến + 5%
Câu 4. Trong chế độ sự cố tần số hệ thống điện được phép dao động bao nhiêu ?
A
± 0,5 Hz
Mức độ dễ

Câu 8: Dung kháng là gì, công thức tính như thế nào ?
a
M
ột
đ
ại

ợng
c
ản
tr

dòng
đi
ện
xoay
chi
ều
đi
qua
t

đi
ện
g
ọi

dung
kháng.
Công thức tính là X

c

đ
ại

ợng
c
ản
tr

dòng
đi
ện
xoay
chi
ều
đi
qua
cu
ộn
dây
g
ọi

dung
kháng.
Công thức tính là X
c
= 1/ωC
Câu 9: Cảm kháng là gì, công thức tính như thế nào, đơn vị đo ?


ợng
c
ản
tr

dòng
đi
ện
xoay
chi
ều
đi
qua
t

đi
ện
g
ọi

c
ảm
kháng
.
Công thức tính là X
c
= 1/ωC, đơn vị đo là Ω
Câu 10: Đơn vị đo dòng điện là gì ?
a

W , kW , MW
c
VAr , kVAr , MVAr
Câu 15: Kí hiệu và đơn vị đo điện dung là gì ?
a
Điện dung kí hiệu là C, đơn vị đo là Fara ( F, mF )
b
Điện dung kí hiệu là Xc. đơn vị đo là Fara
c
Điện dung kí hiệu là C, đơn vị đo là Culông
Câu 16: Kí hiệu và đơn vị đo của điện năng ?
a
Đi
ện
năng


ợng
công
su
ất
đi
ện
s

d
ụng
trong
m
ột

vi
đo

Wh,
kWh, MWh
c
Cả hai ý đều đúng .
a
≥ 1,0mm
b
≥ 0,7mm
c
≥ 0,5mm
a
T
ập hợp các nh
à máy đi
ện, l
ư
ới điện v
à lư
ới nhiệt đ
ư
ợc nối với nhau, có li
ên
hệ mật thiết, liên tục trong quá trình sản xuất, biến đổi và phân phối điện và
b
T
ập hợp các nh
à máy nhi

hoặc trạm bù công suất phản kháng v.v.
b
Là các nhà máy phát đi
ện, trạm biến áp, trạm cắt hoặc trạm b
ù công su
ất phản
kháng v.v.
c
Có th
ể l
à nhà máy điên, tr
ạm phát điện, trạm biến áp, trạm cắt hoặc trạm b
ù
công suất phản kháng v.v.
a
M
ột phần tử của hệ thống điện, có thể l
à tr
ạm phát điện, trạm biến áp, trạm cắt
hoặc trạm bù công suất phản kháng v.v.
b
Là tr
ạm có các máy biến áp lực kết nối hai hoặc nhiều l
ư
ới điện có điện áp
khác nhau
c Là trạm gồm thiết bị đóng cắt, các thanh cái, không có máy biến áp lực
a
M
ột phần tử của hệ thống điện, có thể l

c
Tr
ạm thu gọn đặt trong buồng kim loại đ
ư
ợc nối đất, cách điện cho các thiết bị
điện chính của trạm bằng chất khí nén (không phải là không khí)
Câu 25: Dòng điện dung của đường dây do đâu mà có?
a
Do điện dung giữa các pha với nhau và pha với đất tạo nên.
b
Do ngắn mạch sinh ra.
c
Do chạm đất 1 pha sinh ra.
a
Đi
ện
áp
pha
ch
ạm
đ
ất
so
v
ới
đ
ất
b
ằng
không,

pha
kia
tăng
lên
b
ằng
đi
ện
áp
dây,
cách
đi
ện
c
ủa
mạng chịu quá áp lâu sẽ bị chọc thủng.
b
Sợ nguy hiểm cho người chạm vào.
c
Khi
ch
ạm
đ
ất
1
pha
đi
ện
áp
đ

Câu 29: Hệ thống điện ba pha trung tính trực tiếp nối đất có ưu điểm gì?
a
Trong
m
ọi
ch
ế
đ

làm
vi
ệc,
đi
ện
áp
các
pha
v
ới
đ
ất
không

ợt
quá
đi
ện
áp
pha của hệ thống.
b

àm vi
ệc đối xứng
điện áp tại điểm trung tính như thế nào?
Câu 33 : Để đo điện áp, đồng hồ Vôn kế được đấu như thế nào trong mạch điện?
a
Mắc nối tiếp trong mạch điện
b
Mắc song song với mạch điện
c
Có thể mắc hỗn hợp nối tiếp và song song.
Câu 34: Rào chắn bằng lưới ở các trạm có kích thước lỗ là bao nhiêu ?
a
20 x 20 mm
b
25 x25 mm
c
30 x 30 mm
Câu 35: Những lưới điện nào sau đây có trung tính nối đất trực tiếp?
a
500kV
b
Các câu trả lời đều đúng
c
220kV
d
110kV
a
N
ối đất trực tiếp, trong tr
ư

C
Tất cả các câu trả lời đều đúng
Câu 40. Quá điện áp khí quyển trên đường dây cao áp, là do các nguyên nhân gì ?
A
Do sét đánh gần đường dây
B
Do sét đánh trực tiếp vào dây chống sét và dây dẫn
C
Tất cả các nguyên nhân.
A
Từ cấp 35kV trở lên.
B
Từ cấp 500kV trở lên
C
Từ cấp 110kV trở lên.
D
Từ cấp 220kV trở lên
A
Nh
ằm
thay
đ
ổi
t
ổng
tr

c
ủa
đư

ống
đi
ện,
p
hóng
đi
ện
v
ầng
quang
đư
ợc
xét
đ
ến
từ cấp điện áp nào?
B
Điều chỉnh điện áp và giảm tổn thất điện năng của mạng điện
C
Chống tổn thất công suất trên đường dây
A
Nhằm bù công suất phảng kháng trên đường dây, nâng cao hệ số công suất.
B
Tăng
kh

năng
t
ải
công

năng
k

thu
ật

t
ổn
th
ất
trên
t
ổng
tr

c
ủa
b
ản
thân
thi
ết
b

mang
điện gây ra trong quá trình mang tải
B
Do ăn cắp điện gây ra và tính toán sai.
C
Do quản lý và kinh doanh điện năng gây ra .

Là tổn thất trên các thiết bị điện khi ta bán điện
a
Tổn thất do thất thoát điện năng.
b
Tổn thất do sai sót của nhân viên ghi điện
c
Tất cả các câu trả lời đều đúng
Câu 43: Tác dụng của tụ bù ngang là gì ?
Câu 44: Tổn thất điện năng kỹ thuật là gì ?
Câu 45: Tổn thất điện năng thương mại là gì ?
Câu 46: Nêu các tác nhân gây ra tổn thất điện năng thương mại?
a
T
ổn
th
ất
đi
ện
áp

s

s
ụt
áp
trên
đư
ờng
dây.
Khi

ện,
khi
dòng
đi
ện
ch
ạy
trên
dây dẫn sẽ bị suy giảm dọc theo tổng trở (Z) của đường dây .
c
T
ổn
th
ất
đi
ện
áp

s

suy
gi
ảm
công
su
ất
trên
đư
ờng
dây.

của dây dẫn .
b
Kho
ảng
cách
trung
bình
gi
ữa
các
pha,
bán
kính
v
ật
li
ệu,
chi
ều
dài
c
ủa
dây
d
ẫn,
công suất trên đường dây.
c
Kho
ảng
cách

x
ẩy
ra

khu
v
ực
xung
quanh
đi
ện
c
ực
m
ũi
nh
ọn
không
sang
điện cực kia
b
Là phóng điện xẩy ra trên đường dây điện áp cao
c
Là phóng điện trên đường dây tải điện khi trời mưa giông .
Câu 50: Phóng điện chọc thủng là gì ?
a

s

phóng

Nối đất chống sét và nối đất làm việc.
Câu 47: Tổn thất điện áp trên đường dây là gì ?
Câu 51: Hãy nêu các loại nối đất trong hệ thống điện?
c
Nối đất chống sét, nối đất làm việc và nối đất an toàn
d
Nối đất chống sét, nối đất làm việc và nối đất bảo vệ
a

n
ối
đ
ất
v

thi
ết
b

đi
ện,
b
ảng
đi
ện,
rào
ch
ắn

nh

van,
m
ục
đích phân tán dòng điện sét giảm biên độ của điện áp sét đến mức vô hại.
c

n
ối
đ
ất
m
ột
s

đi
ểm
nh
ất
đ
ịnh
c
ủa

ới
đi
ện
đ

đ
ảm

đ
ộng
v
ật
khi
ch
ạm
vào
v

thiết bị bị rò điện
b

n
ối
đ
ất
các
kim
thu
sét,
dây
ch
ống
sét
nh
ằm
đ
ảm
b

ạn
ch
ế
m
ức
đ

nguy
hi
ểm
cho
con
ngư
ời

động vật khi chạm vào vỏ thiết bị bị rò điện
b
Đ

t
ản
dòng
đi
ện
sét
m
ột
cách
thu
ận

cu
ộn
d
ập
h

quang…
nh
ằm
đ
ảm
b
ảo
cho
các thiết bị điện làm việc đúng chế độ đã định
d
Cả 3 câu trả lời đều đúng
Câu 55: Trang bị nối đất là gì?
a
Là tập hợp các điện cực nối đất và các dây nối đất
Câu 52. Tác dụng của nối đất làm việc
Câu 53. Tác dụng của nối đất an toàn?
Câu 54. Tác dụng của nối đất chống sét
b
Là tập hợp các dây nối đất
c
Là bộ phận nối đất của các thiết bị .
Câu 56: Điện cực nối đất là gì?
a
Là các v

ạt
làm
mát
máy
bi
ến
áp

các
máy
đi
ều
hòa
công suất lớn
b
Dùng để nạp ắc quy …
c
Dùng để tích năng cho các máy cắt
a
1,0 m
b
1,1 m
c
1,5 m
Câu 62: Khoảng trống nhỏ nhất từ phần mang điện đến các phần khác của thiết bị
phân phối ngoài trời 110kV là bao nhiêu ?
a
≥ 0,3m
b
≥ 0,5m

hi
ện
các
s
ức
đi
ện
đ
ộng
c
ảm
ứng ở một trong hai mạch khi dòng điện trong mạch kia biến thiên.
B
Hi
ện

ợng
trong
hai
m
ạch
đi
ện

s

xu
ất
hi
ện

m
ạch
t
ạo
nên
trong
m
ạch
đó
m
ột
sức điện động cảm ứng.
b
Do
s

xu
ất
hi
ện
dòng
đi
ện
c
ủa
m
ạch
này
s


ra
s

bi
ến
thiên
t

thông
qua
mạch kia và tạo nên trong mạch đó một sức điện động cảm ứng.
a
Kim thu lôi, dây thu lôi.
b
Thu lôi van, thu lôi ống.
Câu 63:Các t
ủ điện đặt ngo
ài tr
ời trong trạm biến áp phải bố trí cao h
ơn sàn m
ặt đất
là bao nhiêu?
Câu 64: Trong trạm biến áp chiều cao cho phép không cần rào chắn từ mép dưới cùng
của cách điện đến mặt bằng nền trạm là bao nhiêu ?
Câu 67: Để bảo vệ sét đánh trực tiếp người ta sử dụng thiết bị gì?
c
Kim thu lôi, dây thu lôi, thu lôi van, thu lôi ống.
d
Tất cả các câu trả lời đều đúng.
a I

f
) trong mạch điện nối Y?
a U
d
= U
f
b U
d
= √3 U
f
c U
f
= √3 U
d
d
Cả 3 phương án đều sai
Câu 71. Nêu quan hệ giữa điện áp dây (U
d
) và điện áp pha (U
f
) trong mạch điện nối Δ?
a U
d
= U
f
Câu
68.
Nêu
quan
h

h

gi
ữa
dòng
đi
ện
dây
(I
d
)

dòng
đi
ện
pha
(I
f
)
trong
m
ạch
đi
ện
n
ối
Δ?
b U
d
= √3 U

ện
ngoài
tr
ời,
trong
nhà,
trang
b

ki
ểu
kín

trang
b

ki
ểu
hở
d
Cả 3 phương án đều sai
a S = √3U
d
I
d
b S

= √3U
d
I


th
ống
đi
ện

ngu
ồn
đi
ện,
h

th
ống
truy
ền
t
ải

ph

t
ải
3
pha,

t
ần
số 60Hz.
a

số.
b
Là dòng chuyển dời từ dương sang âm của điện tích.
c
Là sự chuyển dời tự do của các điện tử.
a

dòng
chuy
ển
d
ời


ớng
c
ủa
các
h
ạt
mang
đi
ện,

bi
ến
thiên
biên
đ


Câu 78: Dòng điện là gì ?
Câu 79: Dòng điện một chiều là gì ?
Câu 80: Dòng điện xoay chiều hình sin là gì ?
a
Là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của vật mang điện.
b
Là đại lượng đặc trưng cho khả năng mang điện của của vật dẫn điện.
c
Là đại lượng chỉ sự cản trở của dòng điện.
a
H

s

công
su
ất

t

s

gi
ữa
công
su
ất
tác
d
ụng


sóng
đi
ện
áp
t
ồn
t
ại
trong
th
ời
gian
ng
ắn
v
ới
biên
độ rất lớn.
b
Sóng điện áp xung do sét là những điện áp tồn tại trong thời gian rất ngắn
c
Là sóng điện áp xung do sét gây ra trên thiết bị điện.
Câu 85: Khi chọn chống sét van bảo vệ cho một thiết bị ta phải lưu ý gì ?
Mức độ khó
Câu 81: Điện trở là gì ?
Câu 82: Hệ số công suất là gì ?
Câu 83: Tụ điện là gì ?
a
Đư

tính
Vs
c
ủa
ch
ống
sét
van
ph
ải
n
ằm
trên
đư
ờng
đ
ặc
tính
Vs
c
ủa
thiết bị,
c
Đư
ờng
đ
ặc
tính
Vs
c

c
Ở chế độ vận hành bình thường
Câu 89: Chọn tiết diện dây dẫn theo mật độ dòng điện kinh tế như thế nào ?
a
S
=
I/Jkt
Trong
đó
S

ti
ết
di
ện
dây
d
ẫn
(milimet
vuông),
I

dòng
đi
ện
tính
toán lớn nhất qua phụ tải. Jkt mật độ dòng kinh tế (A/milimet vuông)
b
S
=

ết
di
ện
dây
d
ẫn
(milimet
vuông),
I

dòng
đi
ện
tính
toán trung bình qua phụ tải. Jkt mật độ dòng kinh tế (A/milimet vuông)
a 1/C

= 1/C
1
+ 1/C
2
+ + 1/C
n
b C

= C
1
+ C
2
+

Cung
c
ấp
công
su
ất
ph
ản
kháng
Q
cho

ới,
nâng
cao
h

s

công
su
ất,
làm
giảm tổn thất điện năng
b
Góp phần điều chỉnh điện áp của mạng điện
c
Cả hai nhiệm vụ đều đúng
Câu 93: Điện trở cách điện là gì ?
a


= 1/R
1
+ 1/R
2
+ 1/R
3
c R

= R
1
/3 + R
2
/3 + R
3
/3
Câu 97: Công thức tính điện trở tương đương của 3 điện trở mắc song song?
a R

= R
1
+ R
2
+ R
3
b 1/R

= 1/R
1
+ 1/R

ều
trong
m
ột
đơn
v

th
ời
gian.
Kí hiệu là f, đơn vị đo Hezt (Hz )
b
Là số chu kỳ dòng điện trong một phút. Kí hiệu là f, đơn vị đo là Hezt (Hz )
c
S

l
ần
dao
đ
ộng
trong
m
ột
đơn
v

th
ời
gian.

l
ần
l
ặp
l
ại
liên
ti
ếp
m
ột
trạng thái giống nhau của dòng điện. Kí hiệu là T, đơn vị đo là giây (s)
b
Thời gian giữa hai lần lặp lại giống nhau của dòng điện . Kí hiệu là T, đơn vị
đo là giây (s)
c

th
ời
gian
l
ặp
l
ại
m
ột
tr
ạng
thái
gi

Câu 102: Thiết bị nào cung cấp công suất phản kháng
a
Tụ bù ngang, máy bù đồng bộ.
b
Động cơ điện, máy phát điện
c
Tụ bù, động cơ điện
Câu 103: Thiết bị nào vừa phát công suất phản kháng vừa tiêu th
ụ công suất phản kháng?
a
Động cơ đồng bộ, máy bù đồng bộ.
b
Máy phát điện, động cơ điện.
c
Máy bù, tụ điện, máy phát điện.
Câu 104 : Hãy tính công suất tác dụng mạch 1 pha?
a
P = UI Cosφ
b
P = √3 UI Cosφ
c
P = UI
Câu 105: Hãy tính công suất tác dụng trong mạch 3 pha?
a
P = √3 UI Cosφ
b
P = UI Cosφ
c
P = UI
a

Thanh d
ẫn của l
ư
ới điện một pha rẽ nhánh từ thanh dẫn của hệ thống ba pha
thì phải sơn màu đỏ ở dây pha màu đen ở dây trung tính
Câu 106: Để phân biệt các pha trong hệ thống điện 3 pha người ta sơn màu các pha
như thế nào ?
Câu 107: Trường hợp thanh dẫn một pha rẽ nhánh từ hệ thống ba pha người ta quy
định sơn màu các thanh dẫn như thế nào ?
Câu 107: Đối với điện một pha người ta quy định sơn màu các thanh dẫn như thế nào ?
c
Thanh d
ẫn của l
ư
ới điện một pha rẽ nhánh từ thanh dẫn của hệ thống ba pha
thì phải sơn màu vàng ở dây pha, màu xanh ở dây trung tính
a
M
ột
giá
tr

đi
ện
áp
thích
h
ợp
đư
ợc

c
ủa
các
thi
ết
b

dùng
đ

đ
ịnh

ho
ặc
nh
ận
d
ạng
một hệ thống điện.
c
M
ột
giá
tr

đi
ện
áp
l

ện
áp
v
ận
hành
cao
nh
ất
(ho
ặc
th
ấp
nh
ất)
trong
các
đi
ều
ki
ện
v
ận
hành bình thường ở bất kỳ thời điểm nào và tại bất kỳ điểm nào trong hệ thống.
b

tr

s

đi

ện
áp
v
ận
hành
cao
nh
ất
(ho
ặc
th
ấp
nh
ất)
trong
các
đi
ều
ki
ện
v
ận
hành bình thường ở bất kỳ thời điểm nào và tại các điểm nút của trong hệ
a

giá
tr

đi
ện

ện
áp
danh
đ
ịnh
c
ủa
h

th
ống

các
m
ột
ph
ần
t
ử,
thi
ết
b

ho
ặc
dụng cụ điện được đặt vào.
c

giá
tr

m
ột
n
ửa
di
ện
tích
các
l

thông
hơi
ph
ải
n
ằm
g
ần
m
ặt
đ
ất.
N
ếu
không
đạt yêu cầu trên cần phải có thông gió cưỡng bức
b
Yêu
c
ầu

hai
ph
ần
ba
di
ện
tích
các
l

thông
hơi
ph
ải
n
ằm
g
ần
m
ặt
đ
ất.
N
ếu
không đạt yêu cầu trên cần phải có thông gió cưỡng bức
Câu 108: Thế nào là điện áp danh định của hệ thống điện?
Câu 109: Thế nào là điện áp cao nhất hoặc thấp nhất của hệ thống điện?
Câu 110: Thế nào là điện áp định mức của thiết bị điện?
Câu 111: Yêu cầu thông hơi trong gian điện có các thiết bị chứa khí SF6 bố trí phía
trên hoặc ở mặt đất phải như thế nào?

b
B
ắt
bu
ộc
ph
ải
thông
gió

ỡng
b
ức
k

c

các
phòng,
ống
d
ẫn,
h
ầm
v.v.


ới
và thông với gian có thiết bị sử dụng khí SF6 .
c

ạt các thay đổi điện áp hoặc sự biến thi
ên có chu k
ỳ của h
ình bao
đi
ện
áp
b
Đ
ộ lệch điện áp thể hiện bằng phần trăm, giữa điện áp tại một thời điểm đ
ã
cho tại một điểm của hệ thống và điện áp đối chiếu như: điện áp danh định, trị
c
Đ
ộ ch
ênh l
ệch điện áp tại một thời điểm đ
ã cho gi
ữa các điện áp đo đ
ư
ợc tại
hai điểm xác định trên đường dây
a
Giá tr
ị điện áp giữa pha với đất hoặc giữa các pha, có trị số đỉnh v
ư
ợt quá đỉnh
tương ứng của điện áp cao nhất của thiết bị
b
M

không giảm được hoặc tắt dần trong một thời gian tương đối lâu
c
Đi
ện áp quá độ có dạng t
ương t
ự với dạng của xung điện áp đóng cắt ti
êu
chuẩn, được đánh giá cho các mục đích phối hợp cách điện
a
Hi
ện t
ư
ợng khác nhau giữa điện áp tr
ên các pha, t
ại một điểm trong hệ thống
nhiều pha, gây ra do sự khác nhau giữa các dòng điện tải hoặc sự không đối
b
Hi
ện t
ư
ợng ch
ênh l
ệch góc pha điện áp tr
ên các pha, gây ra do s
ự khác nhau
giữa các dòng điện tải hoặc sự không đối xứng hình học trên đường dây
c
Hi
ện t
ư


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status