ngân hàng câu hỏi tổng hợp hệ điện cơ - Pdf 24

Mẫu ĐT03/NHCH
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI
(Theo chƣơng trình đào tạo 150 TC)
Khối ngành Kỹ thuật điện-Điện tử
Tên học phần: Tổng hợp hệ điện cơ
Mã số học phần: ELE 547
Số tín chỉ: 04
Dạy cho ngành: Tự động hóa
Khoa: Điện


- Các câu hỏi được mã hiệu theo cấu trúc phần chữ và số
Giải thích: LT 2.3.2 ; BT 3.4.2 ;
- LT là câu hỏi lý thuyết
- BT là câu hỏi bài tập
- Chữ số thứ nhất: chỉ câu hỏi thuộc chương số mấy (nếu câu hỏi gồm nhiều ý nhỏ phân tán
ở nhiều chương khác nhau thì chỉ số chương lấy theo chương cao nhất)
- Chữ số thứ hai: chỉ số điểm của câu hỏi
- Chữ số thứ ba: chỉ số thứ tự câu hỏi của chương đó Mẫu ĐT03/NHCH
2

Phần II. NỘI DUNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI
Các câu hỏi được biên chế theo các chương của học phần
CHƢƠNG 1
LT 1. Câu hỏi lý thuyết:
LT 1.3.1. Các thành phần cơ bản của hệ điện cơ?
LT 1.3.2. Các dạng bài toán cơ bản khi thực hiện tổng hợp các hệ điện cơ?
LT 1.3.3. Các hệ số sai lệch và phương pháp xác định chúng?
LT 1.3.4. Các tiêu chuẩn sai lệch nào được áp dụng khi tổng hợp hệ điều chỉnh tự động?
LT 1.3.5. Tại sao trong thực tế kỹ thuật, hệ hữu sai đã bù hệ số sai lệch C
0
không hoàn toàn tương
đương với hệ vô sai cấp 1?
BT 1. Bài tập:
BT 1.3.1. Xác định các hệ số sai lệch C
0
, C
1

LT 2.3.8. Tại sao phải hiệu chỉnh chế độ động đối với các hệ điều tốc động cơ một chiều có phản
hồi âm tốc độ, hoặc âm điện áp, hoặc dương dòng điện, hoặc âm điện áp và dương dòng điện (hệ
có phản hồi nâng cao độ cứng đặc tính cơ điện)?
LT 2.3.9. Tại sao khi nối tiếp một khâu PI với hệ thống hở hệ điều tốc có phản hồi để nâng cao
độ cứng đặc tính cơ thì có khả năng ổn định động được hệ? Các dạng biểu diễn hàm truyền của
bộ điều chỉnh PI?
BT 2. Bài tập: (không có)
Mẫu ĐT03/NHCH
3

CHƢƠNG 3
LT 3. Câu hỏi lý thuyết:
LT 3.2.1. Dạng đặc tính tốc độ và dòng điện lý tưởng và dạng đặc tính tốc độ và dòng điện của
hệ điều tốc động cơ một chiều có phản hồi âm tốc độ và âm dòng điện có ngắt?
LT 3.2.2. Tại sao phải sử dụng hệ điều tốc nhiều mạch vòng?
LT 3.4.3. Cấu trúc trạng thái tĩnh của hệ điều tốc động cơ một chiều hai mạch vòng (có phản hồi
âm tốc độ và phản hồi âm dòng điện) khi các bộ điều chỉnh đều là khâu PI? Dạng đặc tính cơ
hoặc cơ điện của hệ thống?
LT 3.2.4. Biểu thức xác định các các hệ số phản hồi của hệ điều tốc hai mạch vòng?
LT 3.4.5. Cấu trúc trạng thái động của hệ điều tốc động cơ một chiều hai mạch vòng khi các bộ
điều chỉnh đều là khâu PI? Nguyên lý quá trình khởi động của hệ điều tốc hai mạch vòng?
LT 3.3.6. Các đặc điểm chính của quá trình khởi động hệ điều tốc động cơ một chiều hai mạch
vòng?
LT 3.2.7. Tính năng và tác dụng của các bộ điều chỉnh trong hệ điều tốc động cơ một chiều hai
mạch vòng?
LT 3.2.8. Các bước thiết kế kỹ thuật các bộ điều chỉnh của hệ điều tốc động cơ một chiều hai
mạch vòng?
LT 3.4.9. Hệ điển hình loại I, quan hệ giữa các tham số và chỉ tiêu chất lượng của hệ?
LT 3.4.10. Hệ điển hình loại II, quan hệ giữa các tham số và chỉ tiêu chất lượng của hệ?
LT 3.3.11. Tại sao cần xử lý gần đúng hàm số truyền của đối tượng điều khiển khi tổng hợp các

gì? Yêu cầu đối với mạch này?
LT 4.3.6. Cấu trúc chung của mạch logic đảo chiều trong hệ thống T-Đ có đảo chiều điều khiển
độc lập? Các khâu cơ bản của mạch? Thuật toán logic cơ bản của mạch?
LT 4.2.7. Ưu nhược điểm của phương pháp điều khiển độc lập bộ biến đổi có đảo dòng trong hệ
truyền động T-Đ có đảo chiều?
LT 4.3.8. Tinh thần cơ bản của phương pháp điều khiển phối hợp tuyến tính và điều khiển phối
hợp phi tuyến bộ biến đổi có đảo dòng trọng hệ truyền động T-Đ có đảo chiều?
LT 4.4.9. Các chế độ làm việc của hệ điều tốc (động cơ và BBĐ) khi thay đổi quan hệ giữa góc
điều khiển 2 sơ đồ chỉnh lưu và khi tay đổi giá trị và chiều của tốc độ quay rotor động cơ trong
trường hợp áp dụng phương pháp điều khiển phối hợp tuyến tính BBĐ có đảo dòng trong hệ?
LT 4.4.10. Các chế độ làm việc của hệ điều tốc (động cơ và BBĐ) khi thay đổi quan hệ giữa góc
điều khiển 2 sơ đồ chỉnh lưu và khi tay đổi giá trị và chiều của tốc độ quay rotor động cơ trong
trường hợp áp dụng phương pháp điều khiển phối hợp phi tuyến BBĐ có đảo dòng trong hệ?
LT 4.2.11. So sánh ưu nhược điểm của hai phương pháp điều khiển BBĐ có đảo dòng trong hệ
điều tốc T-Đ có đảo chiều?
BT 4. Bài tập: (không có)
CHƢƠNG 5
LT 5. Câu hỏi lý thuyết:
LT 5.2.1. Các ưu nhược điểm của hệ điều tốc xung điện áp - động cơ một chiều?
LT 5.2.2. Các phương pháp điều khiển BBĐ một chiều - một chiều thường sử dụng?
LT 5.4.3. Các sơ đồ điều tốc bộ biến đổi PWM-Đ không đảo chiều? Ưu nhược điểm của từng loại
sơ đồ?
LT 5.4.4. Sơ đồ điều tốc bộ biến đổi PWM-Đ có đảo chiều và các phương pháp khống chế BBĐ?
Ưu nhược điểm của từng phương pháp khống chế BBĐ PWM?
LT 5.2.5. Hàm số truyền của BBĐ PWM?
BT 5. Bài tập: (không có) Mẫu ĐT03/NHCH
5

CHƢƠNG 8
LT 8. Câu hỏi lý thuyết:
LT 8.2.1. Khi điều chỉnh tốc độ ĐK bằng phương pháp thay đổi tần số của điện áp cấp cho mạch
stator ở vùng tần số thấp hơn tần số cơ bản (tần số định mức), muốn giữ được từ thộng khe hở
không khí 
m
không đổi thì cần đảm bảo quan hệ nào?
LT 8.2.2. Tại sao khi điều chỉnh ở vùng tần số cao hơn tần số cơ bản bắt buộc phải giảm từ thộng
khe hở không khí 
m
khi tăng tần số?
LT 8.2.3. Các quan hệ thường sử dụng khi điều tốc bằng thay đổi tần số nguồn?
Mẫu ĐT03/NHCH
6

LT 8.3.4. Các bộ biến tần tĩnh áp dụng trong điều tốc ĐK? Ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng
của mỗi loại bộ biến tần?
LT 8.2.5. Nguyên tắc thay thế mỗi nửa chu kỳ điện áp hình sin bằng chuỗi xung điều chế độ rộng
xung hình sin (SPWM)?
LT 8.2.6. Cấu trúc mạch điện của bộ biến tần với nghịch lưu điều chế độ rộng xung hình sin
(SPWM) và nguyên lý làm việc?
LT 8.2.7. Quan hệ giữa chuỗi xung SPWM và sóng điều chế ở đầu vào bộ điều chế của nghịch lưu?
LT 8.2.8. Điều chế đồng bộ, không đồng bộ và phân đoạn đồng bộ? Ưu nhược điểm của mỗi
phương pháp điều chế?
LT 8.3.9. Nghịch lưu SPWM áp dụng phương pháp loại bỏ sóng hài chỉ định? Ưu nhược điểm
và phạm vi ứng dụng?
LT 8.3.10. Nghịch lưu SPWM sử dụng bộ điều khiển vòng trễ dòng điện? Ưu nhược điểm và
phạm vi ứng dụng?
LT 8.2.11. Khái niệm về điều khiển tần số trượt? Phương trình cơ bản của điều khiển tần số trượt?
LT 8.3.12. Cấu trúc điều khiển tần số trượt khi áp dụng điều khiển tỷ số U/f=const?

LT 8.4.22. Xây dựng cấu trúc của hệ điều tốc động cơ không đồng bộ sử dụng biến tần điều
khiển vector với phần nghịch lưu áp dụng phương pháp điều khiển vòng trễ dòng điện?
BT 8. Bài tập: (không có)
CHƢƠNG 9
LT 9. Câu hỏi lý thuyết:
Mẫu ĐT03/NHCH
7

LT 9.2.1. Khái niệm về điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ ba pha bằng phương pháp nối
cấp?
LT 9.2.2. Cách thức tạo ra sức điện động phụ trong mạch rotor của động cơ không đồng bộ ba
pha khi điều tốc nối cấp và nguyên lý làm việc của hệ?
LT 9.2.3. Phân loại hệ điều tốc nối cấp thứ đồng bộ và các dạng sơ đồ của hệ?
LT 9.2.4. Phân loại hệ điều tốc nối cấp theo hướng truyền của công suất trượt?
LT 9.2.5. So sánh về mặt hiệu suất giữa hệ điều tốc nối cấp và hệ điều tốc bằng cách đưa điện
trở phụ vào mạch rotor động cơ không đồng bộ ba pha?
LT 9.3.6. Các chế độ làm việc có thể gặp của bộ chỉnh lưu rotor (BĐ1) trong hệ điều tốc nối cấp
thứ đồng bộ?
LT 9.3.7. Hệ điều tốc nối cấp hai mạch vòng và sơ đồ cấu trúc trạng thái động của hệ?
LT 9.2.8. Khái niệm về hệ điều tốc nối cấp siêu đồng bộ, sơ đồ và nguyên lý làm việc?
LT 9.2.9. Phân tích các chế độ làm việc có thể có của hệ điều tốc nối cấp siêu đồng bộ?
LT 9.3.10. Hệ số công suất và các biện pháp nâng cao hệ số công suất của hệ điều tốc nối cấp?
LT 9.2.11. Biện pháp khởi động hệ điều tốc nối cấp?
BT 8. Bài tập:
BT 9.4.1. Tính toán dung lượng máy biến áp nghịch lưu trong hệ thống điều tốc nối cấp có BĐ2
là sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha, biết: s.đ.đ. định mức rotor động cơ là E
2đm
= 254V, dòng điện định
mức mạch rotor động cơ I
2đm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status