Ngân hàng câu hỏi môn Kĩ Thuật Điện Đại Cương - Pdf 11

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KỸ THUẬT ĐIỆN ĐẠI CƯƠNG
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT KỸ THUẬT ĐIỆN
1.1 Lý thuyết
1.1.1 Câu hỏi dễ
$ Mạch điện là gì?
~ Mạch điện là tập hợp liên thông các phần tử nguồn điện, phụ tải, dây dẫn.
~ Mạch điện là tập hợp liên thông các nhánh, nút, vòng.
~ Mạch điện là tập hợp liên thông các điện trở R, điện cảm L, hỗ cảm M, điện dung C, suất
điện động e.
~ a,b,c đều đúng.
$|D|
$ Trong các phần tử điện trở R điện cảm L và điện dung C thì những phần tử nào đặc trưng
cho công suất tiêu tán khi có dòng điện đi qua?
~ L
~ R
~ C
~ a,b,c đều đúng
$|B|
$ Hiểu đầy đủ về điện cảm L và điện dung C
~ Điện cảm L đặc trưng cho quá trình trao đổi, tích luỹ năng lượng từ trường, còn điện dung
C đặc trưng cho quá trình trao đổi, tích luỹ năng lượng điện trường.
~ Điện cảm L đặc trưng cho cuộn dây, còn điện dung C đặc trưng cho tụ điện.
~ Điện cảm và điện dung đặc trưng cho quá trình trao đổi năng lượng của dòng điện xoay
chiều.
~ a,b,c đều đúng
$|A|
$ Trong loại nhánh nào chiều của điện áp có cùng chiều với dòng điện.
~ Nhánh nguồn
~ Nhánh không nguồn
~ a,b đều đúng
~ a,b đều sai

là góc lệch pha ban đầu của điện áp so với trục hoành.
$|D|
$ Trong mạch điện hình sin có u(t) = U
m
sin(ωt + ψ
u
) và i(t) = I
m
sin(ωt + ψ
i
), góc lệch pha
giữa u và i được tính:
~ φ = ψ
u
+ ψ
i
~ φ = ψ
i

u
~ φ = ψ
u
- ψ
i
~ φ = ψ
u
/ ψ
i
$|C|
$ Trong mạch RLC nối tiếp, nếu dòng điện nhanh pha hơn so với điện áp đặt vào, tương

~ Mạch có tính thuần trở và áp lệch pha so với dòng 90 độ.
~ Mạch có tính cảm kháng, dòng trễ pha so với áp
~ Mạch có tính dung kháng, dòng điện nhanh pha so với áp
~ Mạch có tính thuần trở, dòng với áp cùng pha
$|D|
$ Cộng hưởng trong mạch LC song song xảy ra khi
~ X
L
= X
C
= 0.
~ X
L
> X
C
~ X
L
< X
C
~ X
L
= X
C
$|D|
$ Khi áp dụng các định luật Kirrchoff, các dấu đại số là:
~ Cần thiết
~ Không cần thiết
~ Chỉ cần thiết cho điện áp
~ Chỉ cần thiết cho dòng điện
3

phải mắc
~ Nối tiếp
~ Song song
~ Đèn sợi đốt nối tiếp với bóng đèn và song song với máy nghe nhạc
~ Bóng đèn nối tiếp với máy nghe nhạc và song song với bóng đèn sợi đốt
$|D|
$ Có ba thiết bị điện: một máy tăng âm loại 220V-1500W, một bóng đèn loại 220V-100W,
một bếp điện loại 220V-100W. Để các thiết bị trên hoạt động bình thường ta phải mắc
~ Nối tiếp
~ Song song
~ Máy tăng âm nối tiếp với bóng đèn và song song với bếp điện
~ Bóng đèn nối tiếp với bếp điện và song song với máy tăng âm
$|B|
$ Điện năng có những ưu việt nào?
~ Dễ sản xuất từ các dạng năng lượng khác nhau
4
~ Truyền tải đi xa và nhanh
~ Dễ biến đổi sang các dạng năng lượng khác
~ Tất cả các câu trên là đúng
$|D|
$ Điện năng truyền tải đi xa nhanh với vận tốc?
~ 200000km/s
~ 300000km/s
~ 400000km/s
~ 100000km/s
$|B|
1.1.2 Câu hỏi trung bình
$ Mô hình hoá động cơ điện trong mạch điện xoay bằng các phần tử sau đây.
~ Điện cảm L
~ Điện trở R và điện cảm L.

~ R là hằng số; L,C phụ thuộc vào giá trị dòng điện hay giá trị điện áp trên chúng.
~ L là hằng số; R,C phụ thuộc vào giá trị dòng điện hay giá trị điện áp trên chúng.
~ C là hằng số; R,L phụ thuộc vào giá trị dòng điện hay giá trị điện áp trên chúng.
$|A|
$ Mạch điện phi tuyến là mạch điện có:
~ R là hằng số; L,C phụ thuộc vào giá trị dòng điện hay giá trị điện áp trên chúng.
~ L là hằng số; R,C phụ thuộc vào giá trị dòng điện hay giá trị điện áp trên chúng.
~ C là hằng số; R,L phụ thuộc vào giá trị dòng điện hay giá trị điện áp trên chúng.
~ R,L,C phụ thuộc vào giá trị dòng điện hay giá trị điện áp trên chúng.
$|D|
$ Giá trị hiệu dụng của dòng điện sin
~ Là trị số trung bình bình phương dòng điện trong một chu kỳ.
~ Thay dòng sin bằng dòng một chiều thuận lợi cho đo của các đồng hồ đo điện.
~ a,b đều đúng.
~ a,b đều sai
$|A|
$ Dòng điện hình sin qua nhánh thuần trở R thì
~ Dòng điện và điện áp trùng pha nhau, các véctơ của chúng cùng hướng, công suất tác
dụng P = U
R
. I
~ Dòng điện và điện áp lệch nhau 90
0
. Các véc tơ của chúng cùng hướng, công suất tác dụng
P = R.I
2
.
6
~ Dòng điện và điện áp trùng pha nhau, các véc tơ của chúng ngược chiều nhau, công suất
tác dụng

phản kháng
L
2
L
L
X
U
Q
=
~ Dòng điện vượt trước điện áp 90
0
, các véc tơ của chúng vuông góc với nhau, công suất tác
dụng Q
L
= X
L
.I
2
$|C|
$ Dòng điện hình sin qua nhánh thuần dung C thì
~ Dòng điện vượt trước điện áp 90
0
, các véc tơ của chúng vuông góc với nhau. Công suất
phản kháng Q
C
= - U
C
I
~ Dòng điện và điện áp trùng pha nhau, các véc tơ của chúng vuông góc với nhau, công suất
tác dụng Q

~ Điện áp dây là điện áp giữa dây pha với đất; còn điện áp pha là điện áp giữa dây pha với
dây pha.
~ Điện áp dây là điện áp giữa dây pha với dây pha; còn điện áp pha chỉ có khi có dây trung
tính.
~a,b,c đều đúng
$|A|
$ Quan hệ giữa biên độ điện áp U
m,
điện áp dây U
d
và điện áp pha U
p
trong mạch điện ba
pha nguồn nối hình sao đối xứng, biết u
A
(t) = U
m
sinωt.
~
pdpm
U2U;U3U
==
~
pdpm
U3U;U2U
==
~
pdpm
U3U;U3U
==

pdpm
UU;U2U
==
$|D|
$ Trong một vòng khép kín, tổng đại số các sụt áp trên các thiết bị
~ Phải lớn hơn điện áp nguồn cung cấp
~ Phải bằng với điện áp nguồn cung cấp
~ Phải nhỏ hơn điện áp nguồn cung cấp
~ Không thể xác định được
$|B|
$ Việc thay thế ẩn là dòng trong các nhánh bằng các ẩn số trung gian trong phương pháp
điện áp 2 nút và dòng điện vòng nhằm mục đích:
~ Làm giảm số phương trình cần thiết phải thành lập.
8
~ Làm tăng số phương trình cần thiết đối với mạch điện.
~ Biến đổi về mạch nối tiếp.
~ Biến đổi về mạch song song.
$|A|
$ Khi phân tích mạch bằng phương pháp điện áp 2 nút, thì số phương trình độc lập tạo ra là:
~ Số nút - 1
~ Số nhánh - Số nút - 1
~ Số nhánh - Số nút + 1
~ Số nhánh - 1
$|A|
$ Tại tần số cộng hưởng của mạch LC song song, dòng điện tổng qua nguồn là:
~ Cực đại
~ Bằng vô cùng
~ Cực tiểu
~ Bằng không
$|C|

~ Biến đổi sơ đồ nối sao sang tam giác của mạch điện
~ Nguyên lý xếp chồng
~ Định luật Kirchhoff về dòng điện
$|D|
$ Nếu giải mạch điện một chiều thu được dòng trong một nhánh mạch có giá trị âm thì:
~ Cả giá trị và chiều đều đúng
~ Chiều thực tế của nó là ngược lại chiều quy ước
~ Chiều ban đầu là đúng
~ Cả giá trị và chiều đều không đúng
$|B|
$ Tần số cộng hưởng của mạch RLC nối tiếp hoặc song song là:
~
C
L
2
1
f
ch
π
=
~
π
=
2
LC
f
ch
~
LC2
1

~ Làm tăng số phương trình cần thiết đối với mạch điện.
~ Làm giảm số phương trình cần thiết phải thành lập.
~ Biến đổi từ mạch điện nối hình sao sang nối tam giác
~ Biến đổi về mạch điện nối tam giác sang nối hình sao
$|B|
1.1.3 Câu hỏi khó
$ Quan hệ giữa dòng điện i và điện tích q trong tụ điện
~ Dòng điện i là tốc độ biến thiên của điện tích q.
~ Dòng điện i là tỷ số giữa điện tích q và thời gian t để di chuyển điện tích đó.
~ Điện tích q là tốc độ biến thiên của dòng điện i.
~ Điện tích q là tỷ số giữa dòng điện i và thời gian t để di chuyển điện tích đó.
$|A|
$ Quan hệ áp trên điện trở u
R
, trên điện cảm u
L
, trên điện dung u
C
với dòng điện i như thế
nào.
~
)0(uidt
C
1
u;
dt
di
Lu;i.Ru
C
t

===
t
0
CLR
idt
C
1
u;Liu;i.Ru
$|A|
11
$ Công suất biểu kiến trong mạch hình sin một pha được tính theo công thức sau.
~
I.US
=
~
22
QPS +=
~
ϕ
=
cos
P
S
~ a,b,c đều đúng
$|D|
$ Công suất tác dụng trong mạnh hình sin một pha được tính theo công thức sau
~
2
I.UP
=

X
U
I =
$|B|
$ Đặc trưng của phần tử thuần dung là:
~ Có đột biến điện áp
~ Điện áp và dòng điện tỉ lệ trực tiếp với nhau
~ Dòng điện trong nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của điện áp
~ Điện áp trên nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện
$|C|
$ Khi phân tích mạch bằng phương pháp dòng điện vòng, số phương trình độc lập tạo ra là:
~ Số nhánh - 1
~ Số nhánh - Số nút - 1
12
~ Số nhánh - Số nút + 1
~ Số nút - 1
$|C|
$ Hệ số phẩm chất Q của mạch RLC song song có thể giảm bằng cách:
~ Tăng C
~ Giảm R
~ Tăng R
~ Giảm L
$|B|
$ Đặc trưng của phần tử thuần cảm là:
~ Có đột biến dòng điện
~ Điện áp trên nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện
~ Điện áp và dòng điện tỉ lệ trực tiếp với nhau
~ Dòng điện trong nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của điện áp
$|B|
$ Thông số điện dung:

~ Thông số quán tính
~ Thông số không quán tính
~ Thuần trở
$|B|
$ Cộng hưởng trong mạch dao động đơn nối tiếp còn được gọi là
~ Cộng hưởng dòng điện và điện áp
~ Cộng hưởng điện áp
~ Đột biến điện áp
~ Cộng hưởng dòng điện
$|B|
$ Cộng hưởng trong mạch dao động đơn song song còn được gọi là
~ Cộng hưởng dòng điện và điện áp
~ Cộng hưởng điện áp
~ Đột biến điện áp
~ Cộng hưởng dòng điện
$|D|
$ Điện trở thuộc loại:
~ Thông số quán tính
~ Thông số tác động
14
~ Thuần kháng
~ Thông số không quán tính
$|D|
$ Trong mạch điện tuyến tính, tính bất biến truyền thống trong miền thời gian được đặc
trưng bởi:
~ Một hệ phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng
~ Một hệ phương trình đại số.
~ Một hệ phương trình vi phân tuyến tính.
~ Một hệ phương trình vi phân.
$|A|

= 3C
1
.
~ 2C
1
= 3C
2
.
~ 3C
1
= 2C
2
.
$|A|
1.2 Bài tập
1.2.1 Bài tập dễ
15
$ Cho điện áp
V)
6
tsin(380)t(u
π
+ω=
, hãy thể hiện chúng dưới các dạng phức số
~
0

30380U);1j3(190U
∠=+=
~

)1j3(5I);30tsin(210)t(i~
.
0
−−=+ω=
~
)1j3(5I);30tsin(210)t(i
.
0
−−=−ω=
$|A|
$ Cho điện áp biểu diễn dạng phức số
)3j1(50U
.
+=
. Hãy biểu diễn chúng dưới dạng đại
lượng tức thời và dạng lượng số mũ của số phức
~
0
.
0
12050U);120tsin(250)t(u
∠=+ω=
~
0
.
0
12050U);120tsin(250)t(u
−∠=−ω=
~
0

0
12010I);120tsin(10)t(i
−∠=−ω=
~
0
.
0
6010I);60tsin(210)t(i
∠=+ω=
~
0
.
0
6010I);60tsin(10)t(i
∠=+ω=
$|C|
$ Mạch nối tiếp gồm ba tổng trở
3
.
2
.
1
.
Z,Z,Z
với điện áp trên từng tổng trở là
3
.
2
.
1

$|B|
$ Tổng dẫn của phần tử thuần cảm là:
~ Y
L
= jωL = jB
L
~
LL
jB
Lj
1
Y
=
ϖ
=
~
LL
jB
L
1
jY
=
ϖ
=
~
LL
jB
Lj
1
Y

1
Y
1
~

=
k
ktđ
Z
1
Z
1
~

=
k
ktđ
YY
$|C|
$ Tổng trở của phần tử thuần dung là:
~
CC
jB
C
1
jZ =
ω
=
~
CC

a
+ i
b
+ i
c
= 0
~
dt
di
LRiu
b
aab
−=
~

+=
dti
C
1
dt
di
Lu
C
b
bc
$|B|
$ Cho dòng điện xoay chiều hình sin i(t) = I
m
sinɷt chạy qua một điện cảm. Tìm câu trả lời
sai trong các biểu thức sau:

C
ω
==
~ CɷU
m
= I
m
~ i(t) = I
m
sin(ɷt - 90
0
)
19
~
fC2
1
C
1
X;
X
U
I
C
C
π
=
ω
==
$|C|
$ Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều i(t) = I

= 0,02mH.
~ L

= 0,06mH.
~ L

= 0,05mH.
~ L

= 0,08mH.
$|C|
$ Một hiệu điện thế xoay chiều được cho bởi u(t) = 120sin314t. Phải mất một thời gian bao
lâu để đồ thị dạng sóng hình sin này hoàn thành một phần tư chu kỳ?
~ t = 10ms.
~ t = 15ms.
~ t = 5ms.
~ t = 20ms.
$|C|
$ Điện áp xoay chiều ở một cuộn cảm 0,5H là u(t) = 200sin100t(V). Tìm dòng điện tức
thời?
~ i(t) = 1sin100t(A).
~ i(t) = 4sin(100t - 90)(A).
~ i(t) = 4sin(100t + 90)(A).
~ i(t) = 1sin100t(A).
$|B|
$ Dòng điện qua một tụ điện 50µF là i(t) = 2sin100t. Tìm hiệu điện thế tức thời?
20
~ u(t) = 100sin100t(V).
~ u(t) = 400sin(100t + 90)(V).
~ u(t) = 400sin(100t - 90)(V).

~ R
0
= 4Ω.
$|B|
$ Máy phát điện một chiều có sđđ E = 220V, điện trở trong R
0
= 2Ω, cung cấp cho phụ tải R
= 22Ω. Tính điện áp trên tải.
~ U = 200V.
~ U = 220V.
~ U = 202V.
~ U = 210V.
$|C|
21
$ Bóng đèn sợi đốt 60W - 120V nối vào điện áp 100V. Tính công suất tiêu thụ của bóng đèn
giả sử điện trở đèn không thay đổi.
~ P = 40W.
~ P = 42W.
~ P = 44W.
~ P = 45W.
$|B|
$ Tìm tần số sức điện động của máy phát điện có 2p = 6, n = 985vòng/phút.
~ f = 48,25 Hz.
~ f = 49,25 Hz.
~ f = 50,5 Hz.
~ f = 50,75 Hz.
$|B|
$ Một tải ba pha đối xứng được mắc theo kiểu hình sao có một tổng trở Z
p
= 4 - j3Ω trong

22
~ C = 38,85µF.
~ C = 48,85µF.
~ C = 58,85µF.
$|B|
$ Hãy tìm cách mắc nối tiếp, song song của của 50 pin 12V nhằm cung cấp một hiệu điện
thế đầu ra là 120V.
~ 5 pin nối tiếp, 10 nhánh song song.
~ 10 pin nối tiếp, 5 nhánh song song.
~ 6 pin nối tiếp, 20 nhánh song song.
~ 20 pin nối tiếp, 6 nhánh song song.
$|B|
$ Có ba tụ điện mắc song song có điện dung lần lượt là 125µF, 65µF và 425µF. Tìm điện
dung toàn phần của mạch điện.
~ C = 415µF.
~ C = 515µF.
~ C = 615µF.
~ C = 715µF.
$|C|
$ Hãy tìm cách mắc nối tiếp, song song của của 36 pin 6V nhằm cung cấp một hiệu điện thế
đầu ra là 18V.
~ 3 pin nối tiếp, 12 nhánh song song.
~ 12 pin nối tiếp, 3 nhánh song song.
~ 6 pin nối tiếp, 6 nhánh song song.
~ 8 pin nối tiếp, 4 nhánh song song.
$|A|
$ Một bàn là tiêu thụ một năng lượng là 6kWh trong vòng 12h ở hiệu điện thế 120V. Hãy
tìm công suất trên bàn là.
~ P = 300W.
~ P = 400W.

~ R = 4000Ω.
$|C|
$ Một biến trở của bộ chia thế năng 10000Ω điều chỉnh để các đầu ra có điện trở là 8000Ω.
Hãy xác định hiệu điện thế đầu vào được yêu cầu để tìm được hiệu điện thế đầu ra là 50V.
~ U = 62,5V.
~ U = 72,5V.
24
~ U = 75V.
~ U = 80V.
$|A|
$ Hãy xác định điện trở tương đương của các điện trở sau đây khi được mắc song song 6Ω,
10Ω, 5Ω và 30Ω.
~ R = 1Ω.
~ R = 2Ω.
~ R = 3Ω.
~ R = 4Ω.
$|B|
$ Điện trở tương đương của sáu điện trở được mắc song song là 0,45Ω. Nếu năm điện trở có
giá trị là 3Ω, 4Ω, 2Ω, 8Ω, 6Ω. Hãy xác định giá trị của điện trở thứ 6.
~ R = 1,00Ω.
~ R = 1,08Ω.
~ R = 1,18Ω.
~ R = 1,28Ω.
$|C|
$ Có hai mươi điện trở 12Ω được mắc song song và tổ hợp này lại được mắc vào một nguồn
40V. Hãy xác định cường độ dòng điện của mạch.
~ I = 3,33A
~ I = 6,66A
~ I = 33,33A
~ I = 66,66A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status