Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
n Tập : Hóa Học 10 – HK II
HĨA HỌC 10 - CƠ BẢN
CHƯƠNG 3 : NHĨM HALOGEN
I. Biết :
Câu 1: Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là :
A. Liên kết cộng hóa trị có cực. B. Liên kết cộng hóa trị khơng cực
C. Liên kết phối trí (cho nhận) D. Liên kết ion
Câu 2: Hãy chỉ ra mệnh đề khơng chính xác :
A. Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều khơng tan.
B. Tất cả hiđro halogennua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường.
C. Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit.
D. Các halogen (từ F
2
đến I
2
) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
Câu 3: Các ngun tố trong nhóm VIIA sau đây, ngun tố nào khơng có đồng vị trong tự nhiên ?
A. Clo B. Brom C. Iot D. Atatin
Câu 4 : Các ngun tử nhóm halogen đều có :
A. 3e ở lớp ngồi cùng B. 5e ở lớp ngồi cùng
C. 7e ở lớp ngồi cùng D. 8e ở lớp ngồi cùng
Câu 5 : Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các ngun tố halogen (F, Cl, Br, I)
A. Ở điều kiện thường là chất khí B. Có tính oxi hóa mạnh
C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D. Tác dụng mạnh với nước
Câu 6 : Hãy chỉ ra mệnh đề khơng chính xác:
A. Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên.
B. Clo tan nhiều trong các dung mơi hữu cơ.
C. Trong tự nhiên tồn tại 2 dạng bền của clo là :
35
Câu 13 : Cho các mệnh đề dưới đây :
(I) Trong hợp chất với flo số oxi hóa của oxi là số dương
(II) Flo là chất có tính khử rất mạnh
(III) Brom đẩy được Cl
2
ra khỏi dung dịch muối NaCl
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
n Tập : Hóa Học 10 – HK II
(IV) AgBr là chất kết tủa màu vàng nhạt
Các mệnh đề đúng là :
A. (I), (II), (III) B. (I), (III) C. (I), (IV) D. (I), (II), (IV)
Câu 14 : Hỗn hợp F
2
và H
2
tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất, với tỉ lệ mol tương ứng là :
A. 1:2 B. 2:1 C. 1:1 D. 1:3
Câu 15 : Khí Clo có thể điều chế trong PTN bằng phản ứng nào dưới đây ?
A. 2NaCl đpnc 2Na + Cl
2
B. F
2
+ 2NaCl → 2NaF + Cl
2
C. 16HCl + 2KMnO
4
→ 2KCl + 5Cl
2
+ 2MnCl
2
A. Nhóm oxi – lưu huỳnh B. Nhóm halogen C. Nhóm cacbon D. Nhóm nitơ
Câu 18: Iot bị lẫn tạp chất là NaI. Chọn cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất một cách thuận tiện
nhất ?
A. Hòa tan vào nước rồi lọc
B. Hòa tan vào nước rồi sục khí Cl
2
đến dư
C. Hòa tan vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch Br
2
D. Đun nóng để Iot thăng hoa sẽ thu được Iot tinh khiết.
Câu 19 : Khi đổ dung dịch AgNO
3
vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu vàng đậm
hơn ?
A. HF B. HCl C. HBr D. HI
Câu 20 : Brơm bị lẫn tạp chất clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H
2
SO
4
lỗng B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước.
C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
Câu 21 : Nước Giaven là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A. HCl, HClO, H
2
O B. NaCl, NaClO, H
2
O
C. NaCl, NaClO
3
+ 2H
2
O
Câu 24 : Trong các hợp chất với oxi, số oxi hóa của clo có thể là :
A. +1; +3; +5; +7 B. -1; 0; +3; +7
C. -1; +1; +3; +7 D. -1; +1; +3; +5; +7
Câu 25 :Khi cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với NaCl rắn, khí sinh ra sau phản ứng là :
A. HCl B. H
2
S C. Cl
2
D. SO
2
Câu 26 : Đơn chất khơng thể hiện tính khử là :
A. Cl
2
B. F
2
C. I
2
D. Br
2
Câu 27 : Trong phản ứng với dung dịch kiềm, clo đóng vai trò :
A. Tính khử B. Tính oxi hóa
C. Tính axit D. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 28 : Cho một luồng khí clo vào dung dịch KI, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột thì hiện
tượng xảy ra là :
A. màu xanh B. màu vàng nâu C. khơng màu D. màu đỏ
Câu 29: Trong các phản ứng hố học các halogen :
A. Chỉ thể hiện tính oxi hố. B. Chỉ thể hiện tính khử
A. Quỳ tím. B. Thuỷ tinh. C. NaOH. D. AgNO
3
.
Câu 35: Dãy nào gồm tồn các chất có thể tác dụng với Clo?
A. NaBr, NaI, NaOH. B. KF, KOH, H
2
O.
C. N
2
, H
2
O, NaI. D. Fe, O
2
, K.
Câu 36: Cho phản ứng sau:
2 2
2Cl NaOH NaCl NaClO H O+ → + +
Clo có vai trò là :
A. Chất oxi hố. B. Chất oxi hố và chất khử.
C. Chất kử. D. Khơng là chất oxi hố khơng là chất khử.
Câu 37: Đổ dung dịch AgNO
3
vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu vàng đậm nhất?
A. NaF. B. NaI. C. KBr. D. HCl.
Câu 38: Dung dịch muối X khơng màu, tác dụng với dung dịch AgNO
3
tạo kết tủa màu vàng. Dung dịch
muối X là:
A. NaI B. ZnCl
2
3
Câu 41 : Số oxi hóa của clo trong axit pecloric HClO
4
là giá trị nào sau đây?
A. +3 B. +5 C. +7 D. -1
Câu 42 : Clorua vơi là muối của kim loại canxi với 2 loai gốc axit là clorua Cl
-
và hipoclorit ClO
-
. Vậy
clorua vơi gọi là muối gi ?
A. Muối trung hòa B.Muối kép
C. Muối của 2 axit D. Muối hỗn tạp
II. Hiểu :
Câu 1 : Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?
A. Fe
2
O
3
, KMnO
4
, Cu. B. Fe, CuO, Ba(OH)
2
.
C. CaCO
3
, H
2
SO
4
C. Na
2
CO
3
, NaCl D. H
2
SO
4 đặc
, Na
2
CO
3
Câu 3 : Hòa tan khí Cl
2
vào dung dịch NaOH lỗng, dư, ở nhiệt độ phòng. Sản phẩm thu được sau phản
ứng gồm :
A. NaCl, NaClO
3
, Cl
2
B. NaCl, NaClO
3
, NaOH, H
2
O
C. NaCl, NaClO, NaOH, H
2
O D. NaCl, NaOH, Cl
2
Câu 4 : Nước Giaven có tác dụng tẩy màu, là do :
2
và O
2
Câu 8 : Clo khơng phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
A. NaOH B. NaCl C. Ca(OH)
2
D. NaBr
Câu 9 : Trong pứ sau : Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO. Phát biểu nào sau đúng ?
A. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
B. Clo chỉ đóng vai trò chất khử
C. Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử
D. Nước đóng vai trò chất khử
Câu 10: Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF ?
A. Bình thủy tinh màu xanh B. Bình thủy tinh màu nâu
C. Bình thủy tinh khơng màu C. Bình nhựa (chất dẻo)
Câu 11 : Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt : NaF, NaCl, NaBr, NaI. Hóa chất duy nhất
dùng đểhận biết 4 dung dịch trên là :
A. Quỳ tím. B. AgNO
3
. C. CuSO
4
D. BaCl
2
Câu 12 : Cho một mẩu đá vơi vào dung dịch HCl dư, hiện tượng xảy ra là :
A. có kết tủa trắng B. khơng có hiện tượng gì
C. có khí khơng màu thốt ra D. có khí màu vàng thốt ra
A. Chất oxi hóa. B. Chất khử.
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
n Tập : Hóa Học 10 – HK II
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. D. Khơng là chất oxi hóa, khơng là chất khử.
Câu 17 : Dung dịch muối NaCl có lẫn tạp chất là : NaI và NaBr. Để làm sạch muối ăn có thể dùng hóa
chất :
A. Khí HCl B. Khí oxi C. Khí Flo D. Khí Clo
Câu 18 : Khi đổ dung dịch AgNO
3
vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu trắng ?
A. HF B. HCl C. HBr D. HI
Câu 19 : Halogen nào thể hiện tính khử rõ nhất ?
A. Brơm B. Clo C. Iot D. Flo
Câu 20 : Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là :
A. Liên kết cộng hóa trị có cực. B. Liên kết cộng hóa trị khơng cực
C. Liên kết phối trí (cho nhận) D. Liên kết ion
Câu 21 : Clo ẩm có tác dụng tẩy màu, là do :
A. Cl
2
có tính oxi hóa mạnh.
B. Cl
2
tác dụng với H
2
O tạo thành axit HClO có tính oxi hóa mạnh, có tính tẩy màu.
C. Tạo thành axit clohiđric có tính tẩy màu.
D. Phản ứng tạo thành axit HClO có tính khử mạnh, có tính tẩy màu.
Câu 22 : Sợi đồng nóng đỏ cháy sáng trong bình chứa khí A. A là khí nào sau đây ?
A. CO
2
2
với vai trò là :
A. Chất xúc tác B. Chất oxi hóa
C. Chất khử D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 27 : Một mol chất nào sau đây khi tác dụng hết với dung dịch HCl đặc cho lượng clo lớn nhất ?
A. MnO
2
B. KMnO
4
C. KClO
3
D. CaOCl
2
Câu 28 : Có 3 dung dcịh chứa các muối riêng biệt : Na
2
SO
4
; Na
2
SO
3
; Na
2
CO
3
. Cặp thuốc thử nào sau
đây có thể dùng để nhận biết từng muối ?
A. Ba(OH)
2
và HCl B. HCl và KMnO
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
n Tập : Hóa Học 10 – HK II
Câu 33 : Câu nào sau đây sai khi nói về flo ?
A. Là phi kim hoạt động mạnh nhất B. Có nhiều đồng vị trong tự nhiên
C. Là chất oxi hóa rất mạnh D. Có độ âm điện lớn nhất.
III. Vận dụng :
Câu 1 : Đổ 100g dung dịch HBr 8,1% vào 50ml dung dịch NaOH 1M. Nhúng giấy quỳ tím vào dung
dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào ?
A. Màu đỏ. B. Màu xanh. C. Khơng đổi màu . D. Khơng xác định được.
Câu 2 : Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch riêng biệt khơng màu là NaF, NaCl, NaBr và NaI. Có thể
dùng dung dịch nào trong các dung dịch cho dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên ?
A. H
2
SO
4
B. AgNO
3
C. CaCl
2
D. Ba(OH)
2
Câu 3 : Cho a gam KMnO
4
tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl đặc, dư thu được 5,6 lít khí ở đktc.
Giá trị của a là :
A. 15,8 g B. 10,58 g C. 20,56 g D. 18,96 g
Câu 4 : Để trung hòa hết 40,5 gam dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 10% người ta phải dùng
dung dịch AgNO
3
dư thu được 8,5 gam kết tủa. Dung dịch axit ở trên là dung dịch :
thu được
ở đktc là :
A. 2,84 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 2,68 lít
Câu 12 : Bao nhiêu gam Clo tác dụng với dung dịch KI dư để tạo nên 25,4 gam I
2
?
A. 7,1g B. 14,2 g C. 10,65g D. 3,55g
Câu 13 : Trong phương trình phản ứng : 16HCl + 2KMnO
4
→ 2KCl + 5Cl
2
+ 2MnCl
2
+ 8H
2
O
Tổng hệ số ngun (đơn giản nhất) của các chất trong phản ứng trên là :
A. 25 B. 35 C. 30 D. 28
Câu 14 : Cho hỗn hợp gồm 5,4 g Al và 3,2 g Cu, tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí thu được
ở đktc là :
A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 8,96 lít D. 6,72 lít
Câu 15 : Cho một lượng dư dung dịch AgNO
3
vào 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,1M và NaCl 0,1M.
Kết tủa tạo thành có khối lượng :
A. 1,532g B. 2,705g C. 2,870g D. 1,435g
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
n Tập : Hóa Học 10 – HK II
Câu 16 : Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
2
np
4
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
3
D. (n-1)d
10
ns
2
np
4
Câu 2: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây ?
A. CaCO
3
B. KMnO
4
C. (NH
4
)
2
SO
4
D. NaHCO
3
2
và O
2
C. H
2
S và O
2
D. Na
2
SO
3
và H
2
SO
4
Câu 7: Trong cơng nghiệp, người ta thường điều chế SO
2
từ :
A. S và O
2
B. FeS
2
và O
2
C. H
2
S và O
2
D. Na
2
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
n Tập : Hóa Học 10 – HK II
C. FeCl
3
; NaCl ; NaNO
3
; AgNO
3
D. H
2
SO
4
; HCl ; NaOH ; NaCl
Câu 10: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là :
A. -2; 0 ; +4 ; +6 B. 0 ; +2 ; +4 ;+6 C. -2 ; +4 : +6 D. 0 ; +4 ; +6
Câu 11: Tính chất đặc biệt của axit H
2
SO
4
đặc là tác dụng được với các chất ở phương án nào sau đây ?
A. Ba(NO
3
)
2
, BaCl
2
, Ba(OH)
2
B. MgO, CuO, Al
2
2
bị khử và H
2
S bị oxi hóa
C. SO
2
khử H
2
S và khơng có chất nào bị oxi hóa
D. SO
2
bị khử, lưu huỳnh bị oxi hóa
Câu 14 : Chọn câu sai
A. H
2
S chỉ có tính khử B. SO
3
chỉ có tính oxit axit
C. SO
2
vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa D. dd H
2
SO
4
lỗng có tính oxi hóa mạnh
Câu 15: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
A. SO
2
B. H
2
2
D. FeO
Câu 18 : Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai ?
A. H
2
SO
4
đặc là chất hút nước mạnh
B. H
2
SO
4
đặc dễ gây bỏng nặng
C. H
2
SO
4 lỗng
có đầy đủ tính chất của axít mạnh
D. Khi pha lỗng dung dịch axit sunfuric , chỉ được cho từ từ nước vào axit.
Câu 19 : Khác với ngun tử oxi , ion O
-2
có :
A. Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B. Bán kính ion lớn hơn và nhiều electron hơn
C. Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn D. Bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn
Câu 20 : Dung dịch H
2
SO
4
đặc có thể dùng để làm khơ khí nào sau đây :
A. CO
; H
2
S
Câu 22 : Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vơi trong ?
A. CaO ; SO
2
; CO
2
B. CO
2
; SO
2
; SO
3
C. CO ; CO
2
; SO
2
D. SO
3
; H
2
S ; CO
Câu 23 :Trong các nhận định sau nhận định nào là khơng đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi ?
A. Oxi tác dụng được với tất cả các phi kim
B. Oxi tham gia vào q trình cháy , gỉ , hơ hấp
C. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử
D. Oxi là phi kim hoạt động
Câu 24 : Dãy các chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa ?
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
4
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, dư. Sản phẩm thu được sau phản ứng là :
A. Fe
2
(SO
4
)
3
; SO
2
; H
2
O B. FeSO
4
; H
2
O
C. Fe
2
(SO
4
)
3
; FeSO
4
; H
2p
6
C. 3s
2
3p
4
D. 2s
2
2p
4
Câu 30 : Sục 1 lượng dư khí SO
2
vào dung dịch brom, sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
A. khơng có hiện tượng gì B. dung dịch bị vẩn đục
C. dung dịch chuyển sang màu vàng D. dung dịch mất màu
Câu 31 : Lưu huỳnh trioxit có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây?
A. nước, sắt(III) oxit, khí cacbonic B. nước, dung dịch natri hiđroxit, bari oxit
C. oxi, nuớc, dung dịch natri clorua D. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, Na
2
O
Câu 32: Oxi có số oxi hóa dương cao nhất trong hợp chất:
A. K
2
O B. H
2
O
2
C. OF
2
D. (NH
3
→ O
2
+ O.
C. O + O → O
2
. D. O + O
2
→ O
3
.
Câu 37 : Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau (xét ở đk thường)
A. Hiđro sunfua là chất khí, khơng màu, mùi trứng thối, tan nhiều trong nước
B. Lưu huỳnh đi oxit là chất khí, khơng màu, mùi hắc, nặng hơn khơng khí tan nhiều trong nước
C. Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng, khơng màu, tan vơ hạn trong nước
D. Lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, gồm 8 ngun tử lưu huỳnh liên kết vơi nhau
Câu 38 : trong cơng nghiệp, người ta thường điều chế oxi từ :
A. Khơng khí hoặc H
2
O B. KMnO
4
C. KClO
3
D. H
2
O
2
Câu 39 : Chọn câu khơng đúng trong các câu dưới đây ?
A. SO
2
+ CaO → CaSO
3
C. SO
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O → 2HCl + H
2
SO
4
D. SO
2
+ NaOH → NaHSO
3
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng : SO
2
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
→ X + Y + Z . Hỏi X , Y , Z là chất nào trong
dãy sau ?
2
SO
4
D. K
2
SO
4
; Cr
2
(SO
4
)
3
; H
2
O
Câu 3: Ngun tử ngun tố X có tổng số electron ở lớp p là 10. Ngun tố X là :
A. Ne B. Cl C. O D. S
Câu 4: Nhờ bảo quản bằng ozon, mận Bắc Hà – Lào Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, vì
vậy bà con nơng dân đã có thu nhập cao hơn. Ngun nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo
quản hoa quả tươi lâu ngày ?
A. Do ozon là một khí độc
B. Do ozon độc và đẽ tan trong nước hơn oxi
C. Do ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.
D. Do ozon có tính tẩy màu
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây khơng đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi :
A. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.
C. Oxi tham gia vào q trình cháy, gỉ, hơ hấp.
D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa - khử.
2
O + O
2
Vì vậy, bột giặt bảo quản tốt nhất bằng cách :
A. Cho bột giặt vào hộp khơng có nắp và để ngồi ánh nắng
B. Cho bột giặt vào hộp khơng có nắp và để trong bóng râm.
C. Cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khơ mát.
D. Cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngồi nắng.
Câu 7 : Cho sơ đồ phản ứng điều chế axit sunfuric sau : S → SO
2
→ A → H
2
SO
4
. Hỏi A là chất nào
trong nhứng chất sau ?
A. H
2
S B. SO
3
C. S D. FeS
2
Câu 8 : Trong các oxit sau : K
2
O; Ag
2
O; CuO; Fe
2
O
3
2
SO
4
đặc, đun nóng là :
A. FeSO
4
, H
2
O B. Fe
2
(SO
4
)
3
, H
2
O
C. FeSO
4
, SO
2
, H
2
O D. Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
2
< O
3
D. O
2
< O
3
< S
Câu 14: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A. HCl > H
2
S > H
2
CO
3
B. HCl > H
2
CO
3
> H
2
S
C. H
2
S > HCl > H
2
CO
3
D. H
2
4
(lỗng) → Khí B. Chất A, B lần lượt là :
A. SO
2
; H
2
B. SO
3
; SO
2
C. SO
3
; H
2
D. H
2
; SO
3
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng : SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O → X + Y + Z . Hỏi X , Y , Z là chất nào trong
dãy sau ?
A. K
2
SO
4
; H
2
S ; H
2
SO
4
. Có mấy chất trong số 4 chất đã cho vừa có tính oxi hóa,
vừa có tính khử ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 20: Khí CO
2
có lẫn tạp chất là SO
2
. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào dung dịch nào sau
đây ?
A. Dung dịch Br
2
(dư) B. Dung dịch Ba(OH)
2
(dư)
C. Dung dịch Ca(OH) (dư) D. Dung dịch NaOH (dư)
Câu 21: Cho phản ứng : H
2
S + KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ H
2
, SO
2
, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua :
A. Dung dịch nước vơi trong dư B. Dung dịch NaOH dư
C. Dung dịch Br
2
dư D. Dung dịch Ba(OH)
2
dư
Câu 25 : Cho các phản ứng sau :
2SO
2
+ O
2
2 SO
3
(I) SO
2
+ 2H
2
S → 3S + 2H
2
O (II)
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
D. SO
2
và CO
2
Câu 27 : Chọn phát biểu sai khi nói về các ngun tố nhóm halogen :F
2
; Cl
2
; Br
2
; I
2
A. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần B. Nhiệt độ sơi tăng dần
C. Độ âm điện tăng dần D. Màu sắc đậm dần
Câu 28 :
III. Vận dụng :
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
n Tập : Hóa Học 10 – HK II
Câu 1: Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
4M với 300ml dung dịch H
2
SO
4
2M. Dung dịch thu được có nồng
độ là :
A. 2,5 M B. 2 M C. 1 M D. 4 M
Câu 2: Trộn 200gam dung dịch H
2
(đktc) ?
A. 10,08 lít B. 6,72 lít C. 22,4 lít D. 11,05 lít
Câu 6: Cho V lít khí SO
2
(đktc) tác dụng hết với dung dịch Br
2
dư, them dung dịch BaCl
2
dư vào hỗn
hợp trên thì thu được 116,5 gam kết tủa. Giá trị của V là ?
A. 11,2 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít
Câu 7 : Đốt cháy a gam cacbon trong oxi thu được 4,4 lít khí CO
2
duy nhất. Xác định giá trị của a cần
dùng ?
A. 0,4 g B. 0,5 g C. 0,6 g D. 0,7 g
Câu 8 : Cho 12 gam Mg tác dụng hồn với 16 gam O
2
. Hỏi sau phản ứng thu được bao nhiêu gam oxit ?
A. 10 g B. 15 g C. 20 g D. 25 g
Câu 9 : Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hồn tồn với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu
được 5,6 lít khí SO
2
đktc. Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A. 2,2 g và 3,8 g B. 3,2 g và 2,8 g C. 1,6 g và 4,4 g D. 2,4 g và 3,6 g
3
C. Na
2
SO
4
; NaHSO
4
D. Na
2
SO
4
Câu 13 : Các muối tạo thành trong dung dịch sau khi sục 22,4 lit khí Hidro sunfua (đktc) vào 500 gam
dung dịch KOH 40% là :
A. KHS B. KHS và K
2
S
C. K
2
S D. KHS ; KS
Câu 14 : Khi cho 30 lit khí oxi đi qua máy tạo ozon có 9% thể tích oxi chuyển thành ozon. Hỏi thể tích
khí bị giảm bao nhiêu lít ? (các điều kiện khác khơng thay đổi )
A. 0,9 lit B. 0,18 lit
C. 0,6 lit D. 0,2 lit
Câu 15: Cho 4 gam hỗn hợp gồm : Fe và Cu tác dụng hồn tồn với dung dịch H
2
SO
4
(dư) thì thu được
1,12 lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là :
A. 70% và 30 % B. 30% và 70% C. 40% và 60% D. 60% và 40%
SO
3
C. Na
2
SO
4
; NaHSO
4
D. Na
2
SO
4
Câu 19 : Phản ứng nào dưới đây khơng phải là một trong những phản ứng xảy ra trong q trình sản
xuất axit sunfuric trong cơng nghiệp?
A. 2 SO
2
+ O
2
→ 2 SO
3
B. S + O
2
→ SO
2
C. SO
3
+ H
2
O → H
3
thì sau phản ứng hồn tồn, thể tích O
2
thu được (đktc) là:
A. 6,72 lít. B. 0,672 ml.
C. 672 ml. D. 1,344 lít
Câu 23 : Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí SO
2
(đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 0,5M. Khối lượng muối
thu được trong dung dịch là:
A. 32,5 gam B. 30,4 gam C. 29,3 gam D. 26 gam
Câu 24:Khối lượng chất rắn thu được khi cho 3,45 gam kim loại Na tác dụng với 6,4 gam lưu huỳnh là :
A. 10,67g B. 9,85g C. 5,31g D. 11,70g
Câu 25 : Khi hấp thụ hồn tồn 1,28 gam khí SO
2
vào dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng khối lượng
muối khan thu được :
A. 3,28g B. 2,30g C. 2,52g D. 3,54g
Câu 26 : Dẫn 1,12 lít khí SO
2
(đktc) vào V lít dung dịch brom nồng độ 0,1M. giá trị của V là :
A. 0,25 lít B. 0,75 lít C. 0,5 lít D. 0,20lít
Câu 27 : Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng, dư thu
được 6,72 lít khí SO
2
duy nhất (đktc). Khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp lần lượt là :
A. 11,2 g và 6 g B. 12 g và 5,2 g C. 2,8 g và 14,4 g D. 6,6 gam và 10,6 g
Câu 28 : Cho V ml dung dịch BaCl
2
2M vào dung dịch H
3
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
n Tập : Hóa Học 10 – HK II
C. 20% SO
3
; 80% CO
2
D. 80% SO
3
; 20% CO
2
Câu 32: Phân tích chất X người ta thấy thành phần khối lượng của nó gồm 50% S và 50% O. Chất X là
chất nào ?
A. SO
2
B. SO
3
C. S
2
O
7
D. Khơng xác định được
Câu 33: Giả sử hiệu suất của các phản ứng đều đạt 100% thì khối lượng H
2
SO
4
sản xuất được từ 1,6 tấn
quặng chứa 60% FeS
2
có nồng độ:
A. 20,8% B. 28,8%
C. 25,8% D. 32,0%
Câu 38 : Cho hỗn hợp 58 gam gồm sắt và đồng tác dụng hết với dd H
2
SO
4
lỗng . Thì có 11,2 lít khí
bay lên (ở đktc) . Khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 30gam Fe; 28 gam Cu B. 14 gam Fe; 44 gam Cu
C. 56 gam Fe ; 2 gam Cu D. 28 gam Fe ; 30 gam Cu
Câu 39 : Số mol H
2
SO
4
cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H
2
SO
4
2M là bao nhiêu ?
A. 2,5 mol B. 5,0 mol C. 10 mol D. 20 mol
Câu 40 : Trộn 100 gam dung dịch H
2
SO
4
12% với 400 gam dung dịch H
2
SO
4
40%. Dung dịch thu được
3
(r)
CaO
( r )
+ CO
2
(k)
và ∆H > 0. Cân bằng phản ứng thuận nghịch trên
chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?
A. Tăng nhiệt độ B. Tăng áp suất C. Tăng nồng độ CaCO
3
D. Giảm nhiệt độ
Câu 4 : Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín : PCl
5 (k)
PCl
3 (k)
+ Cl
2
; ∆H > 0
Những yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl
3
trong cân bằng ?
A. Thêm PCl
5
vào B. Thêm Cl
2
vào C. Giảm nhiệt độ D. Tăng áp suất
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
2
2NO ∆H > 0
Để thu được nhiều khí NO, người ta cần :
A. Tăng nhiệt độ B. Tăng áp suất C. Giảm nhiệt độ D. Giảm áp suất
Câu 8 : Sản xuất amoniac trong cơng nghiệp dựa vào phương trình hóa học :
N
2
(k)
+ 3H
2(k)
NH
3(k)
(H < 0). Cân bằng sẽ dịch chuyển về phía tạo thành sản phẩm NH
3
nếu :
A. Giảm nồng độ N
2
B. Tăng áp suất
C. Giảm áp suất D. Tăng nhiệt độ
Câu 9 : Cho cân bằng hóa học : N
2
+ O
2
2NO (H > 0). Để thu được nhiều khí NO, người ta thực
hiện bằng cách :
A. Tăng áp suất B. Giảm nhiệt độ
C. Giảm áp suất D. Tăng nhiệt độ
Câu 10 : Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N
2 (k)
Hóa Lớp 10 : Ban Nâng Cao
Câu 1: Sục khí clo dư đi qua dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI. Kết thúc thí nghiệm cơ cạn dung dịch sau
phản ứng thu được 23,4 gam NaCl thì thể tích khí Cl
2
(đktc) đã tham gia phản ứng bằng bao nhiêu ?
Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn.
A. 4,48 lít B. 0,448 lít C. 0,896 lít D. 8,96 lít
Câu 2: Ngun tử ngun tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 17. Ngun tố X là :
A. F B. I C. Br D. Cl
Câu 3: Hòa tan hồn tồn 7,4 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7 gam so với ban đầu. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng là :
A. 0,04 B. 0,4 C. 0,08 D. 0,8
Câu 4: Cho các mệnh đề dưới đây :
(1) Các ngun tố Halogen có số oxi hóa từ -1 đến +7
(2) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa mạnh
(3) F
2
đẩy được Cl
2
ra khỏi dung dịch muối
(4) Các ngun tố nhóm VIIA vừa có tính oxi hóa mạnh vừa có tính khử
Các mệnh đề đúng là :
A. 2 B. 1,2,3,4 C. 1,2,3 D. 3
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
n Tập : Hóa Học 10 – HK II
Câu 5: Ngun tử ngun tố X có tổng số hạt (p, n, electron) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt khơng mang điên là 25. Ngun tố X là :
A. I B. F C. Br D. Cl
Câu 6: Hòa tan 10,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít
khí A (đktc) và 1,54 gam chất rắn B và dung dịch C. Cơ cạn dung dịch C thu được m gam muối, m có
2
(đktc) tác dụng hết với dung dịch Br
2
dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng
BaCl
2
dư thu được 2,33 g kết tủa . Giá trị của V là :
A. 0,112 lít B. 0,224 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít
Câu 12 : Sắp xếp các chất sau theo chiều tính axit tăng dần. Cho biết S (Z=16), Se (Z=34) Te (Z=52)
A. H
2
Te < H
2
Se < H
2
S B. H
2
Se < H
2
S < H
2
Te
C. H
2
S < H
2
Se < H
2
Te D. H
2
3
C. C + 2 H
2
SO
4
(đặc)
0
t
→
2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
D. Cu + 2 H
2
SO
4
(đặc nóng)
0
t
→
SO
2
+ CuSO
4
+ 2H
2
B. Hidro peoxit chỉ có tính khử.
C. Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Hidro peoxit khơng có tính oxi hóa, khơng có tính khử
Câu 16: Oxi khơng phản ứng trực tiếp với :
A. Crom B. Flo C. cacbon D. Lưu huỳnh
Giáo viên : Vũ Đắc Sơn – THPT Trường Chinh
n Tập : Hóa Học 10 – HK II
Câu 17 : Một ngun tố ở nhóm VIA có cấu hình electron ngun tử ở trạng thái kích thích ứng với số
oxi hóa +6 là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
6
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
4
C. 1s
A. Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p chuyển lên phân lớp d còn trống .
B. Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s có thể nhảy lên phân lớp d còn trống để có 4 e hoặc
6 e độc thân.
C. Khi bị kích thích các electron ở phân lớp s chuyển lên phân lớp d còn trống.
D. Chúng có 4 hoặc 6 electron độc thân.
Câu 20: Ngun tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hóa trị là :
A. 1. B. 2 C. 3. D. 4.
Câu 21 : Số oxi hóa của clo trong clorua vơi là :
A. 0 B. -1 C. +1 D. -1 và +1
Câu 22 : Trong phản ứng điều chế kaliclorat từ clo với kali hiđroxit, vai trò của clo là :
A. Chất khử B. Chất oxi hóa
C. Chỉ đóng vai trò là mơi trường D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 14 : Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A. Br
2
, Na, Cl
2
B. SO
2
, F
2
, Br
2
C. S, SO
2
, Cl
2
D. K, S, SO
2
Câu 15 : Cho dung dịch chứa 20 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 36,5 g HCl. Nhúng quỳ tím
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 3,36 lít
Câu 18 : Axit đặc nguội khơng tác dụng với những chất nào sau đây ?
A. Fe và Al B. NaOH và CaO
B. Na
2
CO
3
và CaCO
3
D.Zn và Sn
Câu 19 : Dãy khí nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom :
A. CO
2
; SO
2
; N
2
; H
2
S B. H
2
S; N
2
; SO
2
; NO
C. SO
2
; H
2
MnO
2
. Tính khối lượng của KBr cần dùng để điều chế được 16 gam Br
2
?
A. 10,9 gam B. 11,9 gam C. 23,8 gam D. 24,9 gam
Câu 23 : .Khống vật florit có cơng thức là0 :
A. CaF
2
B. NaF C. KF D. AlF
3
Câu 24 : Ở trạng thái kích thích lưu huỳnh có mấy electron độc thân ?
A. 2 và 4 B. 4 và 6 D. 2, 4 và 6 D. 2 và 6
Câu 25 : Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa vó tính khử ?
A. O
3
B. H
2
SO
4
C. H
2
S D. H
2
O
2
Câu 26 : Giả sử hiệu suất của các phản ứng đều đạt 100% thì khối lượng H
2
SO
4
C. S
2
O
7
D. Khơng xác định được
Câu 29 : Cho sơ đồ phản ứng : SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O → X + Y + Z . Hỏi X , Y , Z là chất nào trong
dãy sau ?
A. K
2
SO
4
; H
2
SO
4
; MnO
2
B. MnSO
4
; KHSO
4
C. MnSO
4
; KHSO
; NaOH ; HCl B. FeCl
3
; NaOH ; NaCl ; HCl ; AgNO
3
C. FeCl
3
; NaCl ; NaNO
3
; AgNO
3
D. H
2
SO
4
; HCl ; NaOH ; NaCl
Câu 32 : Hòa tan hồn tồn oxít Fe
x
O
y
bằng dd H
2
SO
4
đặc nóng vừa đủ thu được 2,24lít khí SO
2
(đktc).
Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 120 gam muối khan . Cơng thức của Fe
x
O
y
2
→ PbS + 2HNO
3
C. H
2
S + 2NaCl → Na
2
S + 2HCl D. 2H
2
S + 3O
2
→ 2SO
2
+ 2 H
2
O
Câu 34 : Cho các chất và ion sau : Cl
-
; MnO
4
-
; K
+
; Fe
2+
; SO
2
; CO
2
; Fe . Dãy gồm tất cả các chất vừa
B. Ở nhiệt độ thích hợp S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
C. S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D. Ở nhiệt độ thích hợp S tác dụng được với hầu hết các kim loại và thể hiện tính oxi hóa
Câu 36: Chọn câu khơng đúng trong các câu dưới đây :
A. SO
2
làm mất màu dung dịch nước brom B. SO
2
làm đỏ quỳ ẩm
C. SO
2
là chất khí mùi xốc , màu vàng D. SO
2
làm mất màu cánh hoa hồng
Câu 37: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây ?
A. CaCO
3
B. KMnO
4
C. NaHCO
3
D. H
2
O
Câu 38: Cho FeCO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
+ H
2
O B. 2H
2
S + 3O
2
→ 2SO
2
+ 2H
2
O
C. 4FeS
2
+ 11O
2
→ 2Fe
2
O
3
+ 8 SO
2
D. S + O
2
→ SO
2
Câu 40: Trộn 100 gam dung dịch H
2
SO
4
12% với 400 gam dung dịch H
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) ∆H = - 198 kJ/mol
Sự thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng hóa học dịch chuyển theo chiều thuận ?
A. Giảm áp suất B. Thêm chất xúc tác
C. Tăng nhiệt độ D. Giảm thể tích bình phản ứng
Câu 44: Trong các cặp phản ứng sau , nếu lượng Fe và thể tích dung dịch HCl được lấy là bằng nhau ,
thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn hơn ?
A. Fe + dd HCl 0,3M B. Fe + dd HCl 0,1M
C. Fe + dd HCl 20% ( d = 1,2g/ml) D. Fe + dd HCl 30% ( d = 0,7g/ml)
Câu 45: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi nào ?
A. Phản ứng thuận đã kết thúc
B. Phản ứng nghịch kết thúc
C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
D. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nha