ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm hóa học - Pdf 15

NGN HNG CU HI TRC NGHIM
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội
dung câu hỏi:
1. Các kim loại sau Al, Fe, Cu, Pb, Mg, Na số kim loại có thể điều chế đợc bằng phơng
pháp nhiệt luyện là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
2. Cho dd Fe(NO
3
)
2
vào dd AgNO
3
sản phẩm phản ứng là
A. Fe, AgNO
3
B. Fe, Ag C. Fe(NO
3
)
3
, Ag D. Fe(NO
3
)
2
,
Ag
3. Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO
3
thiếu thu đợc sản phẩm là.
A. Fe(NO
3
)

2
O thu đợc dd A. Tính nồng độ % của NaOH trong dd A
A. 7,663% B. 8% C. 7,648% D. 7,54%
6. Từ MgCO
3
có bao nhiêu cách điều chế Mg.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
7. Cho thứ tự 2 cặp oxi hóa - khử Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu. Phản ứng nào sau đây đúng:
A. Cu
2+
+ Fe Fe
3+
+ Cu B. Cu
2+
+ Fe
2+
Fe
3+
+ Cu
C. Fe + Cu
2+
Fe
2+
+ Cu D. Cu + Fe
2+
Cu

, Cl
2
, H
2
O, HCl, H
2
SO
4
đặc. Số phản ứng xảy ra là:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
13. Cho hỗn hợp các oxit Fe
3
O
4
, CuO, BaO, MgO, Al
2
O
3
tác dụng với khí CO nung nóng.
Số oxit bị khử bởi CO là.
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
14. Nhúng Fe và dung dịch FeCl
3
phơng trình ion rút gọn là:
A. Fe + 2Fe
3+
3Fe
2+
. B. Fe + 2Fe
3+

.
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội
dung câu hỏi:
1. Hoà tan 25g CuSO
4
.5H
2
O vào nớc cất đợc 500ml dung dịch A. Đánh giá nồng độ mol/l
của dung dịch A là,
A. 0,2 M. B. 0,1 M. C. 0,02 M. D. 0,01 M.
2. Điện phân dung dịch CuSO
4
sản phẩm khí thu đợc ở anot là.
A. H
2
. B. SO
2
. C. O
2
. D. SO
3
.
3. Các nguyên tử của nhóm IA trong hệ thống tuần hoàn có số nào chung.
A. Số e lớp ngoài cùng. B. Số electron. C. Số nơtron. D. Số
proton.
4. Hoàn tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau
trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu đợc 1,12 lít khí CO
2
(đktc). Xác định A, B.
A. Sr và Ba. B. Be và Mg. C. Mg và Ca. D. Ca và Sr.

và Ag. B. Fe(NO
3
)
3
và Ag. C. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
. D. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
.
9. Từ MgCO
3
có bao nhiêu cách điều chế Mg.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
10. Dung dịch A có chứa 5 ion Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
và 0,1 mol Cl
-
, 0,2 mol NO

14. Cho hỗn hợp các oxit Fe
3
O
4
, CuO, BaO, MgO, Al
2
O
3
tác dụng với khí CO nung nóng.
Số oxit bị khử bởi CO là.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
15. Cho Ni vào các dd CuSO
4
, Mg(NO
3
)
2
; Pb(NO
3
)
2
, AlCl
3
số phản ứng xảy ra là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
16. Zn tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO

3
,
Ag
19. Cho kim loại M hoá trị II vào100 ml dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi phản ứng xong
thấy lá kim loại M tăng 7,6g. Kim loại M là:
A. Fe. B. Cu. C. Ni. D. Mg.
20. Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phơng pháp nhiệt luyện nhờ
chất khử CO?
A. Ni, Cu, Ca. B. Zn, Mg, Fe. C. Fe, Al, Cu. D. Fe, Ni,
Cu.
21. Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 480 ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một thời
gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38g. Khối lợng Cu thoát ra là.
A. 2,56. B. 1,28. C. 0,64. D. 1,92.
22. Để miếng gang trong không khí ẩm xảy ra hiện tợng:
A. Ăn mòn hóa học B. Ăn mòn điện hóa
C. Không có hiện tợng D. Gang cháy trong không khí
23. Kim loại phân nhóm chính nhóm I có thể đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng
pháp nào sau đây:
A. Thuỷ luyện. B. Điện phân nóng chảy. C. Điện
phân dung dịch. D. Nhiệt luyện.
24. Trong công nghiệp ngời ta điều chế NaOH bằng cách.
A. Cho Na
2
O vào nớc. B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C. Cho Na
2

4
0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M
cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là.
A. 20 B. 15 C. 10 D. 25
28. Ion Na
+
bị khử trong trờng hợp nào sau đây:
A. Điện phân dd NaCl B. Điện phân dd NaOH
C. Điện phân nóng chảy NaCl D. Cho Mg vào dd NaCl
29. Cho 4,6g Na vào trong H
2
O đợc dung dịch A. Để trung hoà dung dịch A cần V ml
dung dịch HCl 1M. V có các giá trị sau:
A. 150 ml. B. 20 ml. C. 100 ml. D. 200 ml.
30. Cho thứ tự 2 cặp oxi hóa - khử Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu. Phản ứng nào sau đây đúng:
A. Fe + Cu
2+
Fe
2+
+ Cu B. Cu
2+
+ Fe Fe
3+
+ Cu
C. Cu
2+

34. Tại sao kim loại phân nhóm chính nhóm I gọi là nhóm kim loại kiềm.
A. Do có khả năng cho 1 e. B. Do tác dụng với nớc tạo thành
kiềm.
C. Do có 1 e hoá trị. D. Do có số e lớp ngoài cùng là 1.
35. Cho hỗn hợp Ag, Cu, Fe có thể dùng dung dịch nào sau đây để tinh chế Ag với điều
kiện lợng Ag không thay đổi.
A. Fe(NO
3
)
2.
B. Fe(NO
3
)
3
. C. AgNO
3
. D.
Cu(NO
3
)
2
.
36. Cho Cu vào dd FeCl
3
. Sản phẩm phản ứng là
A. CuCl
2
, Fe B. CuCl
2
, FeCl

)
3
và Ag.
38. Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO
4
0,2 M. Khuấy nhẹ cho tới khi dung
dịch mất màu xanh, lợng mạt sắt tham gia phản ứng là:
A. 5,6g B. 2,8g C. 0,056g D. 0,56g
39. Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm nằm kế tiếp nhau A,B. Lấy 6,2g X hoà tan vào nớc
đợc 2,24 lít H
2
(đktc) A, B là.
A. Li, Na. B. Rb, Cr. C. K, Rb. D. Na, K.
40. Những kim loại nào có thể điều chế bằng phơng pháp nhiệt luyện.
A. Kim loại có tính khử trung bình trở xuống yếu nh Zn, Fe.
B. Kim loại nh Ca, Na.
C. Kim loại yếu nh Cu, Ag.
D. Chỉ để điều chế Al.
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội
dung câu hỏi:
1. Hoà tan hoàn toàn 1 hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
vào dung dịch NaOH vừa đủ thu đợc
6,72 lít khí (đktc) và dung dịch A. Sục khí CO
2
vào dung dịch A thu đợc kết tủa B. Nung B
đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn, m có giá tri là.
A. 10,2 B. 15,6 C. 5,4 D. 20,4

2
O
3
+ 3H
2
.
3
3. Một cốc nớc chứa các ion Na
+
, Ca
+
, Mg
2+
, NO
3
-
, HCO
3
-
. Nớc trong cốc thuộc loại nớc
cứng:
A. Nớc mềm B. Vĩnh cửu C. Tạm thời. D. Toàn
phần
4. Điêu chế CaO trong công nghiệp bằng phơng pháp nào sau đây.
A. Nhiêt phân CaCO
3
B. Cho Ca tác dụng với nớc C. Cho
CaCO
3
tác dụng với MgO D. Cho Ca tác dụng với oxi

3
. B. Phơng pháp nhựa trao đổi ion:
Ionit.
C. Phơng pháp phot phát: Dùng Na
3
PO
4
. D. Phơng pháp nhiệt: Đun nóng.
9. Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl
3
, NH
4
Cl, Cu(NO
3
)
2
,FeSO
4
và AlCl
3
. Chọn một hoá chất sau để có thể phân biệt đợc các chất trên.
A. NaOH B. BaCl
2
C. AgNO
3
D. Quỳ tím
10. Chọn câu sai:
A. Al bền với không khí vì có lớp Al
2
O

3
.
B. Dùng H
2
O, lọc , dùng đ HCl, dùng dung dịch NaOH.
C. Dùng H
2
O, dùng dung dịch Na OH, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH.
D. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch Na
2
CO
3
.
13. Có hiện tợng gì xảy ra khi cho từ từ khí CO
2
đến d vào dung dịch NaAlO
2
.
A. Không có hiện tợng gì. B. Chỉ có
kết tủa.
C. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết. D. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan
một phần.
14. Cho 1,12 lít CO
2
(đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 20 ml dung dịch Ca(OH)
2
x mol/l thu
đợc 1 gam kết tủa, giá trị của x là:
A. 1 M B. 1,5 M C. 2 M D. 2,5 M
15. Al khử đợc oxit nào sau đây

CO
3
,
Ba(OH)
2
C. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, NaOH, Ba(OH)
2
D. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2
,
NaOH
18. Trong một cốc nớc cứng chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
và c mol HCO
3
-

2
(SO
4
)
3
. 24 H
2
O B. Li
2
SO
4
.
Al
2
( SO
4
)
3
. 24 H
2
O
C. K
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)

loãng
và dung dịch NaOH là:
A. K B. Al C. Fe D. Ca
23. Chọn phơng trình phản ứng đúng.
A. Al
2
O
3
+ 2NaOH 2 NaAlO
2
+ H
2
O. B. 2 Al
2
O
3
+ 3C 4Al + 3CO
2
.
C. Al
2
O
3
+ 3CO
2
Al
2
(CO
3
)

.
26. Trộn 8,1g Al và 48g Fe
2
O
3
rồi cho vào lò nung hoàn toànthu đợc chất rắn có khối l-
ợng:
A. 56,1g B. 39,3g C. 32,1g D. 15,3g
27. Cho a lít CO
2
(đktc) hấp thụ hết vào 300 ml dung dịch Ca(OH)
2
1M thu đợc 20 gam
kết tủa, a nhận giá trị nào sau đây:
A. 4,48 lít hoặc 6,72 lít B. 8,96 lít C. 4,48 lít hoặc 8,96 lít D. 4,48 lít
28. Hoà tan 9,14g hợp kim Cu,Mg,Al bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl thu đợc 7,8 lít
khí (đktc) và 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z cô cạn dung dịch Z đợc m (g) muối, m có
giá trị là:
A. 33,25 B. 35,58 C. 33,99 D. 31,45
29. Một ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO
3
)
2
. Thêm từ từ dung dịch NH
3
vào ống
nghiệm đến d các hiện tợng xảy ra là:
A. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó tan 1 phần.
B. Không hiện tợng gì.
C. Chỉ có kết tủa xanh nhạt.

2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. D.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
5
34. Al tan trong dd NaOH là do

C. CO
3
2-
+
H
+
HCO
3
-
D. CO
3
2-
+ 2H
+
CO
2
+ H
2
O
36. Cho mẩu kim loại Ca vào dung dịch FeCl
3
thấy
A. Có kim loại Fe tạo thành B. Có FeCl
2
tạo thành C. Có khí
bay lên D. Có xuất hiện kết tủa đỏ nâu
37. Điêu chế kim loại PNC nhóm II bằng phơng pháp nào sau đây.
A. Điện phân nóng chảy oxit tơng ứng B. Điện phân dung dịch muối
halogennua tơng ứng
C. Điện phân nóng chảy hiđroxit tơng ứng D. Điện phân nóng chảy muối

B. Nghiền quặng, dung dịch HCl, lọc, dung dịch NaOH, HCl, nung, điện phân.
C. Nghiền quặng, dung dịch HCl, lọc, dung dịch NaOH, khí CO
2
, nung , điện phân.
D. Nghiền quặng, dung dịch HCl, lọc, dung dịch NaOH, khí CO
2
, nung , điện phân.
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội
dung câu hỏi:
1. Tổng số hạt trong nguyên tử nhôm là:
A. 27 B. 13 C. 40 D. 26
2. Cho Fe tác dụng với khí Cl
2
sản phẩm thu đợc là
A. FeCl
3
. B. FeCl
2
. C. FeCl
3
vaFeCl
2
D. Không
xác định đợc
3. Cách không làm mềm đợc nớc vĩnh cửu:
A. Phơng pháp nhựa trao đổi ion: Ionit. B. Phơng pháp nhiệt: Đun nóng.
C. Phơng pháp soda: Dùng dung dịch Na
2
CO
3

SO
4
đặc nguội. C. HCl D. NaOH
9. Khử hoàn toàn 96 gam Fe
2
O
3
đến FeO thì cần lợng Al là:
A. 2,7 B. 5,4 C. 8,1 D. 10,8
10. Cho Fe tác dụng với các chất sau O
2
, N
2
, Cl
2
, S, dd NaCl, dd NaOH số phản ứng xảy
ra là
A. 6 B. 3 C. 2 D. 5
6
11. Có 4 dung dịch mỗi dung dịch chứa 1 loại ion sau: Cu
2+
, Fe
2+
, Ag
+
, Pb
2+
và 4 kim
loại : Cu, Fe, Ag, Pb. Nếu sắp xếp các cặp oxi hoá khử của kim loại và ion kim loại tơng
ứng theo chiều tính oxi hoá của kim loại giảm dần thì cách sắp xếp nào sau đây đúng.

/ Pb; Cu
2+
/ Cu; Fe
2+
/
Fe.
12. Xử lí lớp cặn dới đáy ấm nớc đun nớc bằng Al dùng
A. H
2
SO
4
. B. CH
3
COOH. C. HCl. D. NaOH.
13. Cho mẩu kim loại Ca vào dung dịch FeCl
3
sau khi phản ứng xong thấy
A. Có khí bay lên B. Có kim loại Fe tạo thành C. Có FeCl
2

tạo thành D. Có xuất hiện kết tủa đỏ nâu
14. Cho Fe(OH)
2
nung trong không khí thu đợc:
A. FeO và Fe
3
O
4
B. Fe
2

C. Lúc đầu có kết tủa trắng sau đó tan hết. D. Chỉ có kết tủa trắng.
20. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tăng giá trị pH của các dung dịch cùng một
nồng độ mol.
A. Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, NaOH, Ba(OH)
2
B. NaHCO
3
, NaOH, Na
2
CO
3
,
Ba(OH)
2
C. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, NaOH, Ba(OH)
2
D. NaHCO
3

CO
3
+ 6Na. B. 2Al + 2NaOH + 2 H
2
O 2
NaAlO
2
+ 3H
2
.
C. 2Al + 3H
2
O Al
2
O
3
+ 3H
2
. D. 2Al +
6H
2
O Al(OH)
3
+ 3H
2
.
23. : Có một loại quặng nhôm chứa Al
2
O
3

nghiệm đến d các hiện tợng xảy ra là:
A. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó tan 1 phần.
B. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh thẫm.
C. Không hiện tợng gì.
D. Chỉ có kết tủa xanh nhạt.
27. Chất nào sau đây lỡng tính
A. NaHCO
3
, B. CaCO
3
, C. Na
2
CO
3
D. NaCl
7
28. Cấu hình electron của Fe
3+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
3
.
29. Hoà tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
vào dung dịch NaOH vừa đủ
thu đợc 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch A. Sục khí CO
2
vào dung dịch A thu đợc kết tủa B.
Nung B đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn, m có giá tri là.
A. 10,2 B. 5,4 C. 20,4 D. 15,6
30. Chất nào sau đây đợc gọi là phèn chua để đánh trong nớc.
A. K
2
SO
4
. Al
2

. 24 H
2
O D. ( NH
4
)
2
SO
4
.Al
2
( SO
4
) .24H
2
O
31. Cho 1,12 lít CO
2
(đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 20 ml dung dịch Ca(OH)
2
x mol/l thu
đợc 1 gam kết tủa, giá trị của x là:
A. 2 M B. 2,5 M C. 1,5 M D. 1 M
32. Nhận biết 3 kim loại Na, Mg, Al bằng:
A. H
2
O B. Dung dịch HCl C. Dung dịch NH
3
D. Dung
dịch NaOH
33. Quặng Hematit chứa hợp chất nào sau đây của sắt

2
O
3
D. Bột Al và
Fe
2
O
3
37. Chọn câu sai:
A. AlCl
3
thuỷ phân cho môi trờng pH < 7. B. Al bền với không khí vì có lớp
Al
2
O
3
bảo vệ.
C. Al bền với nớc vì có lớp Hiđroxit bảo vệ. D. Al tan trong tất cả các axit ở mọi
môi trờng.
38. Chọn phơng trình phản ứng đúng.
A. Al
2
O
3
+ 2NaOH 2 NaAlO
2
+ H
2
O. B. Al
2

A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. D.
1s

2
CO
3
C. CO
3
2-

+ 2H
+
H
2
CO
3
D. CO
3
2-
+ H
+
HCO
3
-
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội
dung câu hỏi:
1. Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam rợu Z cần dùng hết 15,68 lít khí O
2
ở đktc và thu đợc tỷ
lệ mol CO
2
với mol H
2

A. 0,56 lít B. 1,68 lít C. 2,8 lít D. 2,24 lít
3. Hợp chất hữu cơ X có khả năng tác dụng với AgNO
3
trong NH
3
tạo kết tủa Ag. Mặt
khác X còn làm sủi bọt khí khi cho tác dụng với dung dịch sô đa. X có thể là:
A. CH
3
COOH B. HCOOH C. CH
3
CHO D. HCOONa
4. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rợu thuộc cùng dãy đồng đẳng thu đợc
6,72 lít CO
2
và 7,65 gam H
2
O. Mặt khác cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na (d) nhận
đợc 2,8 lít hiđro. Các khí đo ở đktc. Giá trị của m là
8
A. 4,25 B. 6,45 C. 8,45 D. 7,65
5. ĐIện phân 1 lít dung dịch NaCl d với đIện cực trơ màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu
đợc có PH=12 thì dừng lại. Tính thể tích khí thoát ra ở anốt (đktc)
A. 224 ml B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 112 ml
6. Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam chất hữu cơ X thu đợc 1,76 gam CO
2
; 0,9 gam H
2
O và
224 ml khí N

A. Bị ăn mòn hoá học B. Chuyển dần thành Cu nguyên
chất do Zn bị ăn mòn
C. Bị ăn mòn điện hoá D. Không bị ăn mòn do kim loại Cu
có tính khử yếu
8. Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,16 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,4 mol HCl, lắc đều
cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp kim loại có khối
luợng bằng 0,8m gam và V lít khí duy nhất không màu hoá nâu trong không khí (đktc).
Giá trị của m và V là
A. 35,6 gam và 2,24 lít B. 17,36 gam và 2,24 lít C. 36,5 gam
và 4,48 lít D. 11,2 gam và 4,48 lít
9. Cho phơng trình hoá học sau: Fe + HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO + NO
2
+ H
2
O
Tỉ lệ số mol của NO và NO
2
của phơng trình hoá học trên là 1:1.Tổng hệ số nguyên tối

CH(NH
2
)COOH.
C. AlCl
3
, NH
4
Cl, C
2
H
5
ONa D. Na
3
PO
4
, NH
3
, BaI
2
13. Một loại khí hoá lỏng chứa trong bình ga có thành phần về khối lợng là 0,3% etan,
96,8% propan và 2,9% butan. Thể tích không khí đo ở đktc cần để đốt cháy hoàn toàn
10 gam hỗn hợp khí đó là
A. 127,232 lít B. 123,223 lít C. 127,322 lít D. 123,232
lít
14. Hỗn hợp X gồm rợu etylic và phenol. Cho hỗn hợp X tác dụng với Na d đợc hỗn hợp
2 muối có khối luợng là 25,2 gam. Cũng hỗn hợp trên cần vừa đủ 100 ml dung dịch
NaOH 1M để tác dụng. Số mol rợu etylic và phenol lần lợt là
A. 0,1 và 0,1 B. 0,2 và 0,1 C. 0,2 và 0,2 D. 0,1 và
0,2
15. Hoà tan 12,3 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào 500ml dung dịch HNO

2
là:
A. Benzen, stiren,propin, butađien 1,3
9
B. Stiren, axetilen, isopren,khí sunfurơ, khí hiđrosunfua
C. Etylbenzen, stiren, axetilen, khí sunfurơ,etilen
D. Toluen, stiren, axetilen, etilen
19. Cho hỗn hợp gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO
3
d. Sau phản ứng
khối lợng kết tủa sinh ra bằng lợng AgNO
3
cần để phản ứng. Phần trăm khối lợng NaCl
trong hỗn hợp đầu là
A. 28,47% B. 28,74% C. 24,78% D. 27,84%
20. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 2,464 lít hỗn hợp
khí X (đktc). Cho hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO
3
)
2
d thì thu đợc 23,9 gam kết tủa
đen. Thể tích hốn hợp khí X là
A. 1,344 lít H
2
S và 1,12 lít H
2
B. 2,24 lít H
2
S và 0,224 lít H
2

O .Số mol ankan và anken trong hỗn hợp lần lợt là:
A. 0,01 và 0.09 B. 0,02 và 0,08 C. 0,09 và 0.01 D. 0,08 và
0,02
23. Thuỷ tinh hữu cơ đợc tổng hợp từ mônôme có tên gọi là
A. Metyl acrylat B. Metylmetacrylat C. Caprolactam D.
Metacrylat
24. Số đipeptit có thể đợc tạo ra từ 2 aminoaxit là alanin và glixin là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
25. Dung dịch Sacarozơ tinh khiết không có tính khử, nhng khi đun nóng với H
2
SO
4

loãng lại thu đợc dung dịch có thể thực hiện phản ứng tráng gơng đó là do:
A. Trong phân tử Sacarozơ có chứa este đã bị thuỷ phân tạo anđehit
B. Đã có sự tạo thành anđehit sau khi đun nóng
C. Sacarozơ thực hiện đợc phản ứng tráng gơng trong môI trờng axit
D. Sacarozơ đã thuỷ phân tạo ra glucôzơ và fructozơ
26. Hoà tan hỗn hợp gồm 14,4g MgSO
4
và 27,36g Al
2
(SO
4
)
3
vào 200g dung dịch H
2
SO
4

quỳ tím, sau đó đun sôI hỗn hợp. Màu của dung dịch trong cốc sẽ chuyển từ màu.
A. Tím thành không màu B. Đỏ sang màu tím. C. Đỏ sang màu xanh D. Xanh
sang màu tím
29. Hỗn hợp X chứa 2 anđehit no, đơn chức, liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho
10,2 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(d) thu đợc 43,2 gam bạc kết
tủa. Phần trăm khối lợng các chất trong hỗn hợp X là
A. 43,14% HCHO và 56,86% CH
3
CHO B. 43,14% CH
3
CHO và 56,86%
C
2
H
5
CHO
C. 56,86% CH
3
CHO và 43,14% C
2
H
5
CHO D. 56,86% HCHO và 43,14%
CH
3
CHO

A. NaCl B. NaBr C. Na
2
SO
4
D. NaF
33. Phát biều nào dới đây không đúng
A. Oxi tham gia vào quá trình cháy và hô hấp.
B. Oxi phản ứng với hầu hết các kim loại.
C. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.
D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá khử.
34. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lợng không khí vừa đủ.
Sản phẩm cháy gồm 26,4 gam CO
2
, 18,9 gam H
2
O và 104,16 lít N
2
ở đktc. Tính m
A. 13,5 B. 139,5 C. 15,3 D. 135,9
35. Dãy đợc sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôI là:
A. Propanal, propanol-2, 2-metylpropen B. 2-metylpropen, propanal,
propanol-2
C. 2-metylpropen, propanol-2, propanal D. Propanol-2, propanal, 2-
metylpropen.
36. Số đồng phân anken ứng với công thức phân tử C
5
H
10

A. 4 B. 3 C. 6 D. 5

CH
3
38. Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại Na bằng 500ml dung dịch HCl 0,1M thu đợc lợng
khí không màu là 896ml (ở đktc). Giá trị của m là
A. 1,84 B. 0,92 C. 1,15 D. 0,575
39. Anken thích hợp để đIũu chế 3 etyl pentanol-3 bằng phản ứng hiđrat hoá là:
A. 3-etyl penten-3 B. 3-etyl penten-2 C. 3-etyl penten-1 D. 3,3-
đimetyl penten-2
40. Hỗn hợp X gồm NO và NO
2
có tỷ khối so với không khí là 1,255. Cho thêm 2 lít O
2

vào 3 lít hỗn hợp X sau phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp khí Y. Tỷ lệ hỗn hợp Y và X

A. 1,367 B. 41/30 C. 1,067 D. 32/30
41. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại PNC nhóm II. Cho một lợng hỗn hợp X tác dụng vừa đủ
với 0,8 lít dung dịch H
2
SO
4
0,5M tạo ra 46,6 gam kết tủa và dung dịch Y. Dung dịch Y
phản ứng với dung dịch NaOH d cho 11,6 gam kết tủa. Hỗn hợp X ban đầu chứa
A. 2,4 gam Mg và 13,7 gam Ba B. 4,8 gam Mg và 27,4 gam Ba
C. 27,4 gam Mg và 4,8 gam Ba D. 4,8 gam Ca và 27,4 gam Ba
42. Cho dung dịch NaOH từ từ cho đến d vào một cốc đựng nớc cứng tạm thời thấy
A. Không có hiện tợng gì B. Xuất hiện kết tủa trắng
C. Sủi bọt khí không màu D. Xuất hiện kết tủa trắng và sủi bọt
khí không màu
43. Cốc 1 đựng dung dịch AlCl

2
(COONa)
2
D.
CH
3
COONa
45. Có 4 chất rắn đựng trong các lọ riêng biệt : Na
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
,CaSO
4
. 2H
2
O.
Ngoài H
2
O, để phân biệt đợc từng chất rắn
A. HCl B. NaOH C. BaCl
2
D. NaCl
46. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Anilin là chất rắn, không màu, rất độc và có mùi khó chịu.

300ml dung dịch NaOH 1M thu đợc dung dịch Y và phần hơI Z. Cô cạn dung dịch Y thu
đợc 23,2 gam chất rắn khan.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C
2
H
5
COOC
2
H
3
B. C
2
H
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
4
H
7
D.
CH
3
COOC
3
H
5

5
B. CH
2
CH

CH CH
2
C. C
2
H
4
D.
CH
2
CH

CH CH
3
2. Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức C
7
H
8
O có thể tác dụng với Na
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
3. Dùng nớc Brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dới đây?
A. Etilen và Stiren B. Etan và Metan
C. Phenol và benzen D. Axetilen và Butađien - 1,3
4. Điều chế etilen trong PTN từ C
2
H

5
OH, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
NH
3
Cl B. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
2
H
5
Cl,
C
6
H
5
NH
3
Cl
C. CH

ONa
6. Trong phòng thí nghiệm, ngời ta có thể điều chế chất khí Etilen theo cách nào dới
đây?
A. Từ phản ứng cracking C
4
H
10
B. Từ rợu etylic/170
o
C - 180
o
C, H
2
SO

C. Từ C
2
H
5
Cl D. Từ rợu etylic/140
0
C, H
2
SO

7. un núng mt ru X vi H
2
SO
4
m c nhit thớch hp thu c mt olefin

, C
6
H
5
NH
2
B. NH
3
, (CH
3
)
2
NH,CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
C. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
10. Hợp chất (CH
3
)
2
NH có tên gọi là:
A. Metyl amin B. Đietyl amin C. anilin D. Đimetyl
amin
11. Rợu etylic khi tác dụng với CuO/ t
0
cho sản phẩm có tên gọi là:
A. Anđehit axetic B. Etyl clorua C. Anđehit fomic D. Axit fomic
12. Cho Na tác dụng với 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau
của ancol etylic, thu đợc 560 ml H
2
( đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của mỗi ancol là:
A. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH B. C
3
H
7
OH và C
4

16. Cho C
6
H
5
Cl tác dụng với NaOH đặc, d, sản phẩm thu đợc là:
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
OH C. C
6
H
5
NH
3
Cl D. C
6
H
5
ONa
17. Cho bit sn phm chớnh ca phn ng kh nc ca (CH
3
)
2

CH
3
có tên gọi là:
A. n Butanol - 1 B. Butanol - 1 C. Butanol - 2 D. n Butanol -
2
22. Chất nào trong các chất sau không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ:
A. Axit axetic B. Axit HCl C. Phenol D. Dung dịch
NH
4
Cl
23. Sản phẩm của phản ứng: C
6
H
5
NO
2
+ 6H là:
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
NH
3
Cl C. C

n
H
2n +1
COOH( n 1) C.
C
n
H
2n
CHO( n 1) D. C
n
H
2n + 2
OH( n 1)
28. Để tách riêng từng chất trong hỗn hợp benzen, phenol , ta dùng:
A. NaOH và HCl B. NaOH và dung dịch Brom
C. NaOH D. HCl và dung dịch brom
29. Nhận định nào sau đây đúng về tính chất vật lí của anilin?
A. Anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí có màu nâu đen
B. Anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí có màu hồng
C. Anilin là chất rắn, không màu, để lâu trong không khí có màu hồng
D. Anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí có màu vàng
30. Etanol bị tách nớc ở 140
0
C ( xt H
2
SO
4
đặc) thu đợc sản phẩm nào sau đây:
A. CH
2

A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH C. C
3
H
7
OH và
C
2
H
5
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H

3
COOH, C
2
H
5
OH D. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
2
H
5
OH
33. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức Y thu đợc 8,4 lít khí C)
2
, 1,4 lít khí N
2

( các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của Y là:
A. C
2
H
7
N B. C
3

H
5
OH D. CH
3
OH
1. Chất nào sau đây không tan trong nớc
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. CH
3
-COOCH
3
D. CH
3
-
COOH
2. Điều chế etylaxetat từ etilen cần thực hiện số phản ứng tối thiểu là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
3. Axit acrylic không tham gia phản ứng với:
A. dung dịch Brôm B. NaNO
3
C. H
2
/xúc tác D. Na
2
CO

4
C. C
4
H
6
O
2
D. CH
3
O
7. Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:
A. Ag
2
O/ NH
3
,CH
3
NH
2
, , KOH, Na
2
CO
3
. B. Na
2
O, NaCl, Fe, CH
3
OH, C
2
H

A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
10. Từ rợu etylic điều chế cao su Buna số phản ứng ít nhất cần sử dụng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
11. Số liên kết trong CTCT của axit cacboxylic không no(có 1 nối đôi) đơn chức là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
12. X có CTPT C
4
H
8
O
2
tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có CT phân tử C
4
H
7
O
2
Na. X
thuộc loại chất nào :
A. Ancol B. Không xác định C. Este D. Axit
13. iu ch axit trc tip t anehit ta cú th dựng cht oxi húa no sau õy?
A. Dung dch AgNO
3
/ NH
3
B. Dung dch AgNO
3
/ NH
3
hoc

10
O B. C
2
H
6
O C. C
3
H
8
O D. C
5
H
12
O
15. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào phenol lỏng có hiện tợng
A. Không có hiện tợng gì B. Chỉ thấy phân lớp
C. Ban đầu xuất hiện phân lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất D. Tạo dung
dịch đồng nhất
16. Cho các chất sau: HCOOH, (CH
3
)
2
CHCOOH, CH
2
=CHCOOH, C
6
H
5
COOH. Tên th-
ờng của các hợp chất trên lần lợt là:

-CHO, H
2
O D. CH
3
-COOH và CH
3
-CH
2
OH
19. Cho hỗn hợp 2 rợu n-propylic và rợu isopropylic đun nóng với H
2
SO
4
đặc ở 180
o
C thu
đợc:
A. 3 anken B. 1 anken C. 4 anken D. 2 anken
20. Cho C
6
H
5
OOCH
3
tác dụng với NaOH đến phản ứng hoàn toàn tỉ lệ số mol
C
6
H
5
OOCH

H
5
COONH
4
B. C
6
H
5
COOH C. CH
3
-C
6
H
5
COONH
4
D. p-
HOOC-C
6
H
4
COONH
4
25. Cho 3 chất H
2
O (1) ; Phenol (2) ; rợu etylic (3) ; độ linh động của nguyên tử H

trong
các nhóm OH đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A. 3,1,2 B. 2,3,1 C. 1,2,3 D. 3,2,1

4
đặc ở 180
o
C số
anken thu đợc là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
28. Cho 3 rợu đun nóng với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu đợc
A. 3 ete B. 6 ete C. 9 ete D. 5 ete
29. Cho các chất Na; NaOH; HCl; CuO; dung dịch Br
2
; Na
2
CO
3
số chất mà rợu etylic
phản ứng đợc là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
30. Cho rợu có CTPT C
5
H
12
O số đồng phân của rợu là:
A. 10 B. 9 C. 7 D. 8
31. Cặp chất nào sau đây đợc dùng để điều chế vinylaxetat

A. C
2
H
5
-CHO B. CH
3
-CHO C. CH
2
=CH-CHO D. HCHO
33. Trong dãy chuyển hoá:
C
2
H
2
X Y Z T
Cho biết Y là rợu. T có công thức nào sau đây:
A. CH
3
-COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
OH C. CH
3
CHO D. CH
3

CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH D. CH
3
COOH, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH
35. Tỉ khối hơi của anđehit X so với H
2
bằng 29. Biết 2,9 gam tác dụng với dung dịch
Ag
2
O/ NH
3
đợc 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
-CHO B. CH
2
=CH-CHO C. CH

D.
Cu(OH)
2
/OH
-
37. Cho C
2
H
5
OH tác dụng với CH
3
COOH sản phẩm là
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. C
2
H
5
OOCCH
3
C. C
2
H
5
CH
3

A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
40. Cho cỏc cht sau: HCHO, HCOOH ln lt tỏc dng vi H
2
(Ni, t
o
); KOH; dung dch
Ag
2
O/ NH
3
; Cu(OH)
2
/ OH
-
, t
o
. S phn ng xy ra l:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
1. Chất nào sau đây không tác dụng với Na
A. CH
3
NH
2
B. CH
3
-COOH C. H
2
N-CH
2
-COOH D. C

3
COONa là một muối tan B. Tính axit của CH
3
COOH bằng
H
2
SO
4
C. Tính axit của CH
3
COOH mạnh hơn H
2
SO
4
D. Tính axit của CH
3
COOH yếu hơn
H
2
SO
4
4. Polivinyl clorua (PVC) iu ch t vinyl clorua bng phn ng
A. Oxi hoá- khử B. Trùng ngng C. Trao đổi D. Trùng
hợp
5. Thy phân 324 gam tinh bt vi hiu sut ca phn ng 75%, khi lng glucoz thu
c là
A. 270 gam. B. 360 gam C. 300 gam D. 250 gam
6. Công thức cấu tạo CH
3
CH(NH

A. HCOOH B. HCOOCH
3
C. CH
2
(OH)(CHO) D.
CH
3
COOH
10. Trong tinh bột có
A. Aminlozơ chiếm 40%, aminlopectin 60%
B. 20% phân tử mạch aminlozơ, 80% phân tử mạch aminlopectin
C. 80% phân tử mạch aminlozơ, 20% phân tử mạch aminlopectin
D. 50% mch amiloz, 50% mch amilopectin
11. Anehit no n chc mch h có công thức phân tử chung là:
A. C
n
H
2n
O
2
(n 1) B. C
n
H
2n-2
O (n 3) C. C
n
H
2n
O (n 1) D. C
n

CH(OH)CH
3
D. (CH
3
)
2
NH và CH
3
CH(OH)CH
3
13. Thuc th phân bit axit axetic và ancol etylic là
A. Dung dịch NaNO
3
B. Dung dịch HCl C. Quì tím D.
phenolphtalein
14. Protit kem bền trong môi trờng axit và môi trờng kiềm do
A. Có thể bị biến đổi cấu trúc B. Là hợp chất có khối lợng phân tử
lớn
16
C. Có liên kết peptit kém bền D. Có gốc hiđrocacbon trong phân
tử
15. S ng phân amin bc mt ng vi công thức phân tử C
3
H
9
N là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
16. Dãy gm hai cht u tác dng vi NaOH là:
A. CH
3

CuOtNaOH
asCl
3
/
,
,
62
32
0
2

+
++
+
X,Y,Z là:
A. C
2
H
5
Cl, CH
3
CHO,C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
Cl, C

3
CH(CH
3
)COOH B. CH
3
CH
2
COOH C. CH
3
CH
2
CH
2
COOH D.
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
COOH
19. Cho 0,1 mol một amin đơn chức tác dụng với dung dịch HCl. Số mol HCl phản ứng
A. 0,2 B. 0,1 C. 0,05 D. 0,15
20. Cht rn không màu, d tan trong nc, kt tinh iu kin thng là cht no sau
õy?
A. H
2
NCH

22. Cho 2,3 gam rợu đơn chức A tác dụng với Na d thu đợc 0,56 lit H
2
(đktc). A có công
thức cấu tạo
A. C
3
H
7
OH B. C
2
H
5
OH C. CH
3
OH D. C
4
H
9
OH
23. Cho 0,94 gam phenol tác dng va vi V ml dung dch NaOH 1M. Giá tr ca V là:
A. 20ml B. 40 ml C. 10 ml D. 30 ml
24. Cho Cu(OH)
2
vào dung dịch protit thấy dung dịch xuất hiện:
A. Màu tím xanh B. Màu xanh C. Màu tím D. Kết tủa
tím xanh
25. Điều chế etylaxetat từ etilen cần dùng số phản ứng tối thiểu là
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
26. Phản ứng tác dụng với Cu(OH)
2

2
H
5
OH C. H
2
O,
C
2
H
5
OH, CH
3
CHO D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, H
2
O
30. Chất nào sau đây tác dụng đợc với Ag
2
O/NH
3
A. C
2
H
5
OH B. CH

3
chứng tỏ
A. Phenol có tính axit yếu hơn H
2
CO
3
B. Không so sánh đợc
C. Phenol có tính axit bằng H
2
CO
3
D. Phenol có tính axit mạnh hơn
H
2
CO
3
17
35. Cho phản ứng
OHCOCOONaCHCONaCOOHCH
223323
22 +++
phản ứng đó chứng minh
A. CH
3
COOH là 1 axit yếu B. Tính axit của CH
3
COOH yếu hơn
H
2
CO

5
NH
2
D. CH
3
NH
2
37. Chất nào sau đây tác dụng với Na và NaOH
A. CH
3
CHO B. CH
3
COOH C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
OH
38. Sắp xếp độ linh động của H trong nhóm -OH theo chiều tăng dần của các chất sau:
C
2
H
5
OH(1); CH
3

A. C
6
H
5
CH
2
NH
2
B. C
6
H
5
NH
3
Cl C. C
6
H
5
NH
2
D. C
6
H
5
Cl
2. Hai chất A, B có cùng CTPT là C
5
H
12
tác dụng với Cl

d thấy khối lợng bình tăng 11,4g CTPT của 2 ankin
là:
A. C
3
H
4
và C
4
H
6
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
C. C
4
H
6
và C
5
H
8
D. C
5
H
8

3
OCH
2
CH
3
8. Cho axetilen hợp H
2
O có HgSO
4
làm xúc tác ở 80
0
C sản phẩm là:
A. CH
3
- CHO B. CH
3
CH
2
OH C. CH
3
CO CH
3
D. CH
2
= CH-
OH
9. Cho hỗn hợp gồm các đồng phân rợu của C
3
H
7

2
O, sản
phẩm chiếm thể tích 65cm
3
trong đó thể tích O
2
d là 25cm
3
các thể tích đo ở cùng điều
kiện tiêu chuẩn. CTPT của hiđrocacbon đã cho là:
18
A. C
5
H
12
B. C
4
H
6
C. C
4
H
10
D. C
4
H
8
13. Cho C
2
H

A. Buten-1 B. 2-Metyl buten-2 C. Buten-2 D. 2-Metyl
buten-1
15. C
4
H
8
là hiđrocacbon mạch hở. Số đồng phân của nó là
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
16. Cho phản ứng A+ HCl

CH
3
NH
3
Cl. A có CTPT là:
A. C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
NH
2
C. C
3
H
7
NH

2
O có số loại liên kết hiđro là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
19. Cho các chất: Na; NaOH; NaHCO
3
; dung dịch nớc Br
2
; Cu(OH)
2
; HCl; HNO
3
số chất
phenol tác dụng đợc là
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
20. Dung dịch Br
2
để phân biệt các cặp chất nào
A. Toluen và stiren B. Metan và etan C. Etilen và stiren D. Etilen và
propilen
21. Cho a mol ankan đốt cháy thu đợc 0,2 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O giá trị của a là:
A. 0,2 B. 0,1 C. 0,02 D. 0,01
22. Cho phản ứng C
6
H
5
ONa + HCl

C. Axetilen, etilen, etan, stiren D. Stiren, benzen, axetilen, toluene
24. Cho các dung dịch mất nhãn: phenol lỏng, rợu etylic. dung dịch metyl amin. dùng
nhóm hoá chất nào sau đây để nhận biết
A. quỳ tím và dung dịch Brom B. chỉ dùng dung dịch Brom
C. nớc và dung dịch Brom D. chỉ dùng nớc
25. Cho các chất sau: (CH
3
)NH
2
(1); (CH
3
)
2
NH (2); NH
3
(3); (C
6
H
5
)
2
NH (4);
C
6
H
5
NH
2
(5). Tính bazơ đợc xếp theo chiều giảm dần
A. 3,2,5,4,1 B. 2,1,3,5,4 C. 1,2,5,3,4 D. 4,3,5,2,1

2
O B. Quỳ tím, dung dịch Br
2
C. Chỉ cần H
2
O D. H
2
O, Dung dịch Br
2
28. Cho hỗn hợp 23 gam rợu etylic và 45 gam rợu n-propylic đun nóng với H
2
SO
4

140
o
C. Khối lợng ete thu đợc là:
A. 60 g B. 45,75 g C. 56,75 g D. 57 g
29. Từ rợu etylic điều chế cao su Buna số phản ứng ít nhất cần sử dụng là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
30. Cho 9,4g phenol tác dụng với NaOH đủ, muối Natriphenolat thu đợc khối lợng là:
A. 1,16g B. 11,6g C. 116g D. 14,6g
31. Sục CO
2
vào dung dịch Natri phenolat thấy hiện tợng
A. Vẩn đục B. Ban đầu vẩn đục sau tan hết
C. Không có hiện tợng gì D. Ban đầu vẩn đục sau tan một phần
32. Cho các chất: Etilen, etan, propen, propan, stiren, benzen, toluen. Số chất có thể
tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

CH
3
NH
2
HSO
4
34. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH
4
; C
3
H
6
; C
4
H
10
thu đợc 4,4 gam CO
2

và 2,52 gam H
2
O, m có giá trị nào:
A. 14,8 B. 24,8 C. 1,48 D. 2,48
35. Nhóm C
6
H
5
- ảnh hởng đến nhóm NH
2
là:

làm đổi màu quỳ tím
36. Cho 3 rợu đun nóng với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu đợc
A. 9 ete B. 6 ete C. 3 ete D. 5 ete
37. Cho rợu có CTPT C
5
H
12
O số đồng phân của rợu là:
A. 8 B. 7 C. 10 D. 9
38. Cho hỗn hợp 2 rợu n-propylic và rợu isopropylic đun nóng với H
2
SO
4
đặc ở 180
o
C thu
đợc:
A. 2 anken B. 3 anken C. 1 anken D. 4 anken
39. Cho sơ đồ điều chế:
B là:
A. O-Crezol B. Natri phenolat C. Phenol D. Phenyl
clorua
40. Cho sơ đồ: C
2

OH
n
n
B.
1
2
2
>
CO
OH
n
n
C.
1
2
2
=
CO
OH
n
n
D.
2
1
2
2
=
CO
OH
n

C
6
H
5
COONH
4
D. C
6
H
5
COONH
4
3. Axit acrylic tác dụng với H
2
; dd Br
2
; NaOH; NaCl; Cu. Số phản ứng xảy ra là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
4. X có CTPT C
2
H
4
O
2
tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có CT phân tử CH
3
COOH. X
thuộc loại chất nào :
A. Este B. Không xác định C. Axit D. Ancol
5. Cho hỗn hợp gồm các đồng phân rợu của C

H
5
OH B. CH
3
-COOC
2
H
5
C. CH
3
CHO D. CH
3
-
COOH
8. Trong 3 axit: CH
3
(CH
2
)
2
CH
2
COOH (1), CH
3
(CH
2
)
3
CH
2

(Ni, t
o
); KOH; dung d ch
Ag
2
O/ NH
3
; Cu(OH)
2
/ OH
-
, t
o
. S ph n ng x y ra l:
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
13. Cho rợu có CTPT C
4
H
10
O số đồng phân của rợu là:
C
6
H
6
A
+Cl
2
+ NaOH đ d
B
+HCl

3
CCHO
15. Cho C
6
H
5
OOCCH
3
tác dụng với NaOH đến phản ứng hoàn toàn tỉ lệ số mol
C
6
H
5
OOCCH
3
và NaOH là:
A. 1:4 B. 1:2 C. 1:1 D. 1:3
16. Cho các chất sau: HCOOH, (CH
3
)
2
CHCOOH, CH
2
=CHCOOH, C
6
H
5
COOH. Tên th-
ờng của các hợp chất trên lần lợt là:
A. Axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic.

A. 3 anken B. 4 anken C. 1 anken D. 2 anken
21. Anđehit no đơn chức X có công thức phân tử C
3
H
6
O. Công thức cấu tạo của X là:
A. C
3
H
7
CHO B. HCHO C. CH
3
CHO D.
C
2
H
5
CHO
22. Công thức cấu tạo của axit propionic là:
A. C
3
H
7
COOH B. C
2
H
5
COOH C. CH
3
COOH D.

OH D. C
2
H
5
OH, KOH, NaCl.
25. Axit acrylic không tham gia phản ứng với:
A. NaNO
3
B. dung dịch Brôm C. H
2
/xúc tác D. Na
2
CO
3
26. Trong các chất cho dới đây, chất nào không phản ứng với HCl
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
CH
2
OH C. C
6
H

(1);NH
3
(2); C
6
H
5
NH
2
(3) theo chiều tăng dần
A. 3,2,1 B. 2,3,1 C. 1,2,3 D. 3,1,2
31. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào phenol lỏng có hiện tợng
A. Tạo dung dịch đồng nhất B. Ban đầu xuất hiện phân lớp sau đó tạo
thành dung dịch đồng nhất
C. Chỉ thấy phân lớp D. Không có hiện tợng gì
32. Có bao nhiêu đồng phân anđehit có CTPT C
5
H
10
O:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
33. Công thức tổng quát của rợu no đơn chức là
A. C
x
H
y
OH B. C
n
H
2n+2
O C. ROH D.

3
-CH
2
OH
35. Số liên kết trong CTCT của axit cacboxylic không no(có 1 nối đôi) đơn chức là:
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
36. Chất nào sau đây không tan trong nớc
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
OH C. CH
3
-COOCH
3
D. CH
3
-
COOH
37. Cho 2,2 gam hợp chất đơn chức X chứa C, H, O phản ứng hết với dung dịch Ag
2
O/
NH
3
đợc 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
-CHO B. C

COOCH
3
D.
CH
3
OOCC
2
H
5
39. Để điều chế trực tiếp axit từ anđehit ta có thể dùng chất oxi hoá nào sau đây:
A. Dung dịch AgNO
3
/ NH
3
hoặc Cu(OH)
2
/ OH-, t
o
. B.
o
tOHOHCu ,/)(
2

C.
),(
2
2
o
tMnO
+

/NH
3
to
B/. Qu tớm; dd AgNO
3
/NH
3
to
C/. Qu tớm; dd NaHCO
3
; dd AgNO
3
/NH
3
to
D/. dd AgNO
3
/NH
3
to ; dd NaOH
Cõu 5: Nguyờn t X, ion Y
+
v ion Z
-
u cú c u hỡnh electron phõn l p ngoi cựng l
2p
6
. H i X, Y, Z (theo th t ) l nguyờn t no sau õy?
A/. Na, Mg, Al B/. Cu, Ag, Au C/. Ne, Na, F D/. Na, K, Cl
Cõu 6: Trong dóy i n hoỏ cú th t sau:

C/. Fe
3
O
4
D/. T t c ba oxit trờn.
Cõu 8: Tr ng h p no d i õy t o ra k t t a sau khi ph n ng x y ra hon ton?
A/. Thờm d dd NaOH vo dd AlCl
3
B/. Thờm d dd HCl vo dd NaAlO
2
C/. Thờm d dd NH
3
vo dd AlCl
3
D/. Thờm d khớ CO
2
vo dd NaOH
22
Câu 9: L ng khí clo sinh ra khi cho dd HCl c tác d ng v i 6,96gam MnOượ đặ ụ ớ
2
ã oxi hoáđ
kim lo i M (thu c phân nhóm chính nhóm II) t o ra 7,6 gam mu i khan. M là kim lo iạ ộ ạ ố ạ
nào?
A/. Ca B/. Ba C/. Sr D/. Mg
Câu 10: Cho 2 thanh s t có kh i l ng b ng nhau:ắ ố ượ ằ
- Thanh 1 tác d ng v i khí Clụ ớ
2
d thì thu c mư đượ
1
gam mu iố

SO
4
B/. FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
và H
2
SO
4
C/. Fe
2
(SO
4
)
3
và H
2
SO
4
D/. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4

B/. Ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ
2
C/. Ph n ng este hoáả ứ
D/. Ph n ng v i HBr(Hả ứ ớ
2
SO
4
c, nóng)đặ
Câu 16: Dung d ch FeSOị
4
có l n t p ch t CuSOẫ ạ ấ
4
. Ph ng pháp hoá h c n gi n lo iươ ọ đơ ả để ạ
c t p ch t là:đượ ạ ấ
A/. i n phân dd v i i n c c tr n khi dd h t màu xanh.Đệ ớ đệ ự ơ đế ế
B/. Chuy n 2 mu i thành hi rôxit, oxit kim lo i r i hoà tan b ng dd Hể ố đ ạ ồ ằ
2
SO
4
loãng.
C/. Th s t d vào dd, ch ph n ng xong r i l c b ch t r n.ả ắ ư ờ ả ứ ồ ọ ỏ ấ ắ
D/. Th Mg vào dd cho n khi dd h t màu xanh.ả đế ế
Câu 17: Tính axit c a các ch t gi m d n theo th t nào sau ây?ủ ấ ả ầ ứ ự đ
A/. H
2
SO
4
> CH
3
COOH > C

5
OH > CH
3
COOH > H
2
SO
4
D/. CH
3
COOH > C
6
H
5
OH > C
2
H
5
OH > H
2
SO
4

Câu 18: Axit fomic có th tác d ng v i t t c các ch t trong dãy nào sau ây?ể ụ ớ ấ ả ấ đ
A/. Mg, Cu, dd NH
3
B/. Mg, dd AgNO
3
/NH
3
to, NaHCO

A/. 29,9 và 67 B/. 54 và 139,2 C/. 81 và 104,4 D/. 27 và 69,6
Câu 20: M t lo i n c có ch a Mg(HCOộ ạ ướ ứ
3
)
2
và CaCl
2
c g i là?đượ ọ
A/. N c m mướ ề
B/. N c c ng vĩnh c uướ ứ ử
C/. N c c ng toàn ph nướ ứ ầ
D/. N c c ng t m th iướ ứ ạ ờ
Câu 21: Nh t t dd NaOH vào dd X th y dd b v n c, nh ti p dd NaOH th y dd trỏ ừ ừ ấ ị ẩ đụ ỏ ế ấ ở
l i trong su t. Sau ó nh ti p t t dd HCl vào th y dd v n c, nh ti p dd HCl th y ddạ ố đ ỏ ế ừ ừ ấ ẩ đụ ỏ ế ấ
tr l i trong su t. Dung d ch X là mu i nào sau ây?ở ạ ố ị ố đ
A/. Al
2
(SO
4
)
3
B/. Fe
2
(SO
4
)
3
C/. Pb(NO
3
)

2
, C
6
H
5
ONa. Ch dùng thu c th nào d i ây phân bi t 4ỉ ố ử ướ đ để ệ
dd trên?
A/. dd HCl B/. dd NaOH C/. Khí CO
2
D/. dd BaCl
2
Câu 25: Cho 2,8gam h n h p X g m 2 r u n ch c tác d ng v a v i Na t o raỗ ợ ồ ượ đơ ứ ụ ừ đủ ớ ạ
4,6gam ch t r n và V lít Hấ ắ
2
( ktc). V có giá tr là bao nhiêu?đ ị
A/. 2,24 lit B/. 1,12 lit C/. 0,896 lit D/. 1,792 lit
Câu 26: Trong các tr ng h p sau tr ng h p nào kim lo i b n mòn i n hoá?ườ ợ ườ ợ ạ ị ă đệ
A/. Thép cacbon trong không khí mđể ẩ
B/. Cho Zn vào dd HCl
C/. t dây s t trong khí oxiĐố ắ
D/. Cho Cu vào dd HNO
3
loãng
Câu 27: Kim lo i M tác d ng c v i dd: HCl; Cu(NOạ ụ đượ ớ
3
)
2
; HNO
3
c ngu i NaOH. M làđặ ộ

CH
3
D/. CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
3
Câu 30: Cho s ph n ng sau:ơ đồ ả ứ
TZYXHC
Y
OHOH
→→ → →
+
+++
222
22
Các ch t X, Y, Z, T l n l t là?ấ ầ ượ
A/. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3

D/. C
2
H
5
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH, C
2
H
5
COOCH
3
Câu 31: t m t kim lo i trong bình ch a khí clo thu d c 32,5 gam mu i, ng th i thĐố ộ ạ ứ ượ ố đồ ờ ể
tích clo trong bình gi m 6,72 lit( ktc). Kim lo i em t là kim lo i nào?ả đ ạ đ đố ạ
A/. Mg B/. Fe C/. Al D/. Cu
Câu 32: Ph n ng gi a c p ch t nào d i ây không th s d ng i u ch các mu iả ứ ữ ặ ấ ướ đ ể ử ụ để đề ế ố
s t II?ắ
A/. FeO + HCl
B/. FeCO
3
+ HNO
3
loãng
C/. Fe(OH)

2
H
6
, Tinh b t, Cộ
2
H
5
OH
D/. CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
Câu 35: tách riêng t ng ch t Benzen, anilin, phenol trong h n h p c a chúng ta chĐể ừ ấ ỗ ợ ủ ỉ
c n dùng các hoá ch t(d ng c thí nghi m y là)ầ ấ ụ ụ ệ đầ đủ
A/. dd Br
2
, dd HCl, khí CO
2
B/. dd NaOH, dd NaCl, khí CO
2
C/. dd NaOH, dd HCl, khí CO
2
D/. dd Br
2

D/. Fe + CuSO
4


FeSO
4
+ Cu
Câu 37: C u hình electron nào d i ây vi t úng?ấ ướ đ ế đ
A/.
26
Fe : (Ar) 4s
1
3d
7
B/.
26
Fe
2+
: (Ar) 4s
2
3d
4
24
C/.
26
Fe
3+
: (Ar) 3d
5
D/.

, AlCl
3
, ZnO
D/. NaHCO
3
, Na
2
SO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
Cõu 39: Ch n cỏc ph n ng mụ t cỏc ph ng phỏp khỏc nhau lm m m n c c ng
t m th i(Dựng M
2+
thay cho Ca
2+
v Mg
2+
)
(1) M
2+
+ 2HCO

3



MCO
3
(4) 3M
2+
+ 2PO
3
4


M
3
(PO
4
)
2
A/. (1) v (2)
B/. (1)
C/. (1)(2)(3) v (4)
D/. (2)
Cõu 40: lm s ch m t lo i thu ngõn cú l n cỏc t p ch t k m, ng, chỡ ng i ta cú
th khu y lo i thu ngõn ny trong?
A/. dd HCl d
B/. dd HNO
3
c núng d
C/. dd NaOH d .
D/. dd Hg(NO
3
)
2

2
2p
6
3s
1
3. Natri, Kali, canxi đợc sản xuất trong công nghiệp bằng cách:
A. phơng pháp thuỷ luyện B. phơng pháp nhiệt luyện
C. phơng pháp nhiệt phân D. điện phân hợp chất nóng chảy
4. hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dd HCl thu đợc 1g khí H
2
. Nếu đem cô cạn dd sau
phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan
A. 50g B. 55,5g C. 60g D. 60,5g
5.Cho 4 dd muối ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, MgSO
4
. Kim loại nào sau đây khử đợc cả 4 kim loại trên
A. Fe B. Mg C. Al D. Cu
6. Biết thứ tự các cặp oxi hoá khử sau
Al
3+
Fe
2+
Ni
2+

B. Thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại
C. Thực hiện quá trình khử các kim loại
D. Thực hiện quá trình oxi hoá các kim loại
11. Cho Cu vào dd FeCl
3
thì
A. không phản ứng
B. Có phản ứng Cu + Fe
3+
Cu
2+
+ Fe
2+
C. Có phản ứng Cu + Fe
3+
Cu
+
+ Fe
2+

D. Có phản ứng Cu + 2Cl
-
Cu
2+
+ Cl
2

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status